THIẾT KẾ NHÀ TIỀN CHẾ THEO TCVN 3382005, khung ngang có cầu trục, tải trọng lấy theo tcvn 27371995 các công thức tính toán và kiểm tra tiết diện trích từ tcvn 3382005 trong bảng tính đi kèm các ô có chữ màu đỏ là các ô nhập số liệu
Trang 1CÔNG TY
*****o
o
o*****
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
THIẾT KẾ KỸ THUẬT
CÔNG TRÌNH:
HẠNG MỤC:
ĐỊA ĐIỂM:
Bình Dương 6/2016
Trang 2GIÁM ĐỐC
QUẢN LÝ KỸ THUẬT
THIẾT KẾ KẾT CẤU
Trang 3* Thuyết minh được lập trên cơ sở yêu cầu công nghệ của chủ đầu tư và cáctiêu chuẩn Việt Nam : TCVN 2737-1995, TCVN 338-2005
1 CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG THUYẾT MINH:
1.1 Đặc trưng hình học mặt cắt (mc) ngang:
A Diện tích tiết diện nguyên
An Diện tích tiết diện thực
Af Diện tích tiết diện cánh
Aw Diện tích tiết diện bản bụng
Abn Diện tích tiết diện thực của bulon
b Chiều rộng
bf Chiều rộng cánh
ix, iy Bán kính quán tính đối với trục x,y
If Moment quán tính tiết diện nhánh
It Moment quán tính xoắn
Ix,Iy Moment quán tính đối với trục x,y
Inx,Iny Moment quán tính tiết diện nguyên
Lx,Ly Chiều dài tính toán trong mp vuông góc với trục x,y
bo Chiều rộng phần nhô ra của cánh
bs Chiều rộng của sườn ngang
h Chiều cao của tiết diện
h Chiều cao của tiết diện
hw Chiều cao của bản bụng
hf Chiều cao của đường hàn góc
hfk K/c giữa các trục cánh dầm
i Bán kính quán tính của tiết diện
Lw Chiều dài tính toán của đường hàn
S Moment tĩnh
t Chiều dày
tf,tw Chiều dày bản cánh và bản bụng
Wmin Moment kháng uốn nhỏ nhất đối với trucï tính toán
Wx,Wy Moment kháng uốn đối với trục x,y
L Chiều dài nhịp
Lo Chiều dài tính toán của cấu kiện chịu nén
1.2 Ngoại lực và nội lực:
F,P Ngoại lực tập trung
Mx,My Moment uốn đối xoay quanh trục x,y
N Lực dọc
Q Lực cắt
Trang 41.3 Cường độ và ứng suất:
E Mô đyn đàn hồi
f Cường độ tính toán chịu kéo, nén, uốn
của thép lấy theo giới hạn chảy
fv Cường độ tính toán chịu cắt của thép
fc Cường độ tính toán của thép khi ép mặt
fub Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của bulon
ftb Cường độ tính toán chịu kéo của bulon
fvb Cường độ tính toán chịu cắt của bulon
fcb Cường độ tính toán chịu ép mặt của bulon
fba Cường độ tính toán chịu kéo của bulon neo
Ứng suất tiếpỨng suất tiếp tới hạn
fhb Cường độ tính toán chịu kéo của bulon cường độ cao
fw Cường độ tính toán của mối hàn đối đầu
chịu kéo, nén, uốn theo giới hạn chảy
fwv Cường độ tính toán của mối hàn đối đầu
fwf Cường độ tính toán của đường hàn góc theo kim loại hàn
fws Cường độ tính toán của đường hàn góc theo biên nóng chảy
fwun Cường độ tiêu chuẩn của kim loại đường hàn theo sức bền đứt
e Độ lệch tâm của lực
m Độ lệch tâm tương đối
me Độ lệch tâm tính đổi
nv Số mặt cắt tính toán
Hệ số tính toán đường hàn gócHệ số điều kiện làm việc của kết cấuHệ số điều kiện làm việc của liên kết bulonHệ số vượt tải của tĩnh tải và hoạt tải
nc Hệ số tổ hợp nội lực
Hệ số ảnh hưởng hình dạng của tiết diệnĐộ mảnh của cấu kiện
Độ mảnh qui ướcĐộ mảnh tính toán của ck trong các mp vuông góc với trục x,yHệ số chiều dài tính toán của cột
Hệ số uốn dọcHệ số giảm cường độ tính toán khi mất ổn định dạng uốn xoắnHệ số giảm cường độ tính toán khi nén lệch tâm, nén uốnHệ số để xác định khi tính toán ổn định dầm
Trang 52 DỮ LIỆU THIẾT KẾ:
3.1 Thiết kế xà gồ mái (Dự kiến dùng xà gồ Z của LYSAGHT) :
* Các loại tải trọng tác dụng lên xà gồ(xg)
Trọng lượng tôn mái q1= 4.32 kg/m2
Trọng lượng bản thân xg q3= 4 kg/m
Hoạt tải sữa chữa mái p= 39 kg/m2 n=1.3
Tải trọng gió tác dụng lên xg lấy cho trường hợp nguy hiểm nhất gió thổi
vuông góc với đầu hồi nhà khi dó hệ số khí động tác dụng lên mọi mặt mái
ta tính toán được hệ số k= 1.09
Sơ bộ chọn bước xg Bxg= 1.25m
Ta có giá trị tải trọng gió tác dụng lên xg
q4= -92.9 kg/m
* Vậy tổng tải trọng tác dụng lên xg
Chọn tổ hợp tải trọng nguy hiểm để tính toán xg
mc ngang xà gồ
Trang 6Xà gồ được làm từ thép dập nguội từ thép tấm cán nóng A570 (ASTM)
có giới hạn chảy
q ×cosa
11
2 y
Vậy xg đã chọn đạt yêu cầu
* Kiểm tra điều kiện (đk) ổn định :
Vậy xg đã chọn đạt yêu cầu
239.52Xem xg là 1 thanh chống cố định cánh kèo ngoài mp kèo khi ấy độ mảnh xg
Vậy trong mp phương x cần bố trí hệ ty giằng xg để giảm độ mảnh cho xg
MM
Trang 73.2 Thiết kế ty giằng xà gồ mái :
Thanh ty là thép tròn được làm từ thép CT3 có giới hạn chảy
3.3 Thiết kế khung ngang :
3.3.1 Xác định nội lực khung ngang:
Nội lực khung ngang được xác định bằng phần mềm SAP 2000 với các tổ hợp nội lực sau :
TH13 TT+0.9HTtrai+0.9Dmaxtrai+0.9Tmaxtrai
TH14 TT+0.9HTtrai+0.9Dmaxphai+0.9Tmaxphai
TH15 TT+0.9HTphai+0.9Dmaxtrai+0.9Tmaxtrai
TH16 TT+0.9HTphai+0.9Dmaxphai+0.9Tmaxphai
TH17 TT+0.85HTtrai+0.85Dmaxtrai+0.85Tmaxtrai+0.85Gtrai
TH18 TT+0.85HTtrai+0.85Dmaxtrai+0.85Tmaxtrai+0.85Gphai
TH19 TT+0.85HTtrai+0.85Dmaxphai+0.85Tmaxphai+0.85Gtrai
TH20 TT+0.85HTtrai+0.85Dmaxphai+0.85Tmaxphai+0.85Gphai
TH21 TT+0.85HTphai+0.85Dmaxphai+0.85Tmaxphai+0.85Gtrai
TH22 TT+0.85HTphai+0.85Dmaxphai+0.85Tmaxphai+0.85Gphai
TH23 TT+0.85HTphai+0.85Dmaxtrai+0.85Tmaxtrai+0.85Gtrai
TH24 TT+0.85HTphai+0.85Dmaxtrai+0.85Tmaxtrai+0.85Gphai
TH25 Envelope (TH1:TH24)
Trang 8* Các sơ đồ chất tải trọng lên khung
Trang 93.3.2 Xác định tải trọng tác dụng:
* Tải trọng thường xuyên lên kèo g (Tĩnh tải)
Trọng lượng tôn mái q1= 4.32 kg/m2
Trọng lượng bản thân xg q3= 4.44 kg/m2
Trọng lượng bản thân kèo q6= 55kg/m
Tổng tĩnh tải lên kèo g= 180.488 kg/m g= 1.8 kN/m
* Tải trọng thường xuyên lên cột gv
Trọng lượng tôn vách q1= 4.32 kg/m2
Trọng lượng bản thân xg q2= 4.44 kg/m2
Trọng lượng bản thân cột q4= 55kg/m
Trọng lượng bản dầm ctrục q5= 70kg/m
Tổng tĩnh tải lên cột gv= 223.39 kg/m gv= 2.23 kN/m
Trang 10* Hoạt tải lên kèo p
Hoạt tải sữa chữa p= 312 kg/m p= 3.12 kN/m
* Tải trọng gió
Xét tỷ số H/L= 0.2<1.5 chỉ xét thành phần gió tĩnhChiều cao cột H= 9 m theo bảng 5 TCVN 2737-1995
tính được hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao k= 1.09
Gió đẩy tác dụng lên cột
Wd=0.8*1.2*k*W0*B= 679.49 kg/m2 Wd= 6.79 kN/mGió hút tác dụng lên cột
Wh=0.6*1.2*k*W0*B= 509.62 kg/m2 Wh= 5.1 kN/mChiều cao đỉnh mái H= 12.375 m theo bảng 5 TCVN 2737-1995
tính được hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao k= 1.1
Hệ số áp lực gió tác dụng lên mặt mái nghiêng
* Hoạt tải cầu trục
Hoạt tải cầu trục xác định thông qua thông số kỹ thuật cầu trục và đường ảnhhưởng tải trọng lên vai cột, xét trường hợp nguy hiêm có 2 cầu trục tác dụng lên 1 vai cột
Theo catalogue cầu trục có các thông số
Khoảng cách hở 2 cầu trục Zmin= 18cm
Trọng lượng cầu trục Gct= 83.6kN
Trọng lượng xe con Gxc= 8.03kN
Aùp lực lớn nhất Pmax= 70.7kN
Sơ đồ tính tung độ đường ảnh hưởng
Trang 11nc Hệ số tổ hợp lấy = 0.85 khi 2 cầu trục có chế độ làm việc nhẹ hoặc tb
lấy =0.9 khi 2 cầu trục có chế độ làm việc nặng
gp Hệ số vượt tải của hoạt tải cầu trục lấy =1.1
n0 Số bánh xe cầu trục 1 bên ray
Pmax Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất của 1 bánh xe cầu trục lên ray, tra catalogue
Pmin Áp lực tiêu chuẩn nhỏ nhất của 1 bánh xe cầu trục lên ray phía bên kia
Q Sức nâng thiết kế của cầu trục
min c p min i
0 1 0
T
T =n
Q Sức nâng thiết kế của cầu trục
G Trọng lượng toàn bộ cầu trục, tra catalogue
yi Tung độ đường ảnh hưởng
kf Hệ số ma sát =0.1 đối với cấu trục có móc mềm
T1 Lực hãm ngang tiêu chuẩn của 1 bánh xe cầu trục
T0 Lực hãm ngang của toàn bộ cầu trục
e k/c lệch tâm giữa tim cột và tim ray cầu trục
3.3.2 Xác định nội lực khung ngang:
Nội lực khung do phần mềm Sap 2000 tính toán và phân tích
Trang 123.3.2 Thiết kế kèo mái:
* Kèo mái được thiết kế với nội lực từ tổ hợp tải trọng gây nguy hiểm nhất cho khung là tổ hợp 25 (TH25)
Kèo mái được tính toán thiết kế tại các vị trí : đuôi kèo, đỉnh kèo, vị trí thay đổi tiết diện
Khung ngang được tổ hợp từ thép tấm cán nóng Q245 có
fv= 12.92 kN/cm2
* Nội lực tại các vị trí như sau:
Tại đuôi kèo có Mmax= 30000kN.cm
* Mođuyn chống uốn cấn thiết của tiết diện
* Chọn các tiết diện
Tại đuôi kèo
Trang 13* Kiểm tra bền các tiết diện
Tiết diện đuôi kèo
Thỏa mãn đk bền
Tiết diện đỉnh kèo
Thỏa mãn đk bền
Tiết diện giữa kèo
Kiểm tra lại
* Kiểm tra đk ổn định tổng thể các tiết diện:
Xà gồ đã tính toán như 1 điểm giằng cố định cánh trên của kèo, khoảng cách xg
l0= 125 cmCánh dưới được giằng cố định bằng các thép V có khoảng cách
l0= 300 cmXét tỷ số của dầm hàn bf/tf= 16.67
Trang 14* Kiểm tra đk ổn định cục bộ các tiết diện:
Độ mảnh qui ước bản bụng ( tại tiết diện có hw lớn nhất )
3.8 < 3.2 Cần gia cường bản bụng
Bản cánh xét điều kiện ổn định
8.08 < 15.35 Bản cánh ổn định
3.3.3 Thiết kế cột khung ( Cột vát dạng nêm ):
Tiết diện đỉnh cột lấy bằng tiết diện đuôi kèo ( đảm bảo cân bằng nút)
Tiết diện đủ bền
Tiết diện chân cột chọn
c f
Trang 15Vậy tiết diện cột chọn
Tiết diện đủ bền
* Kiểm tra đk ổn định tổng thể trong mp uốn
Chiều dài tính toán của cột
Trong mp uốn cột khung liên kết khớp với móng
Thỏa mãn về độ mảnh
Ổn định tổng thể trong mp uốn
Độ lệch tâm tương đối ( xét tại chân cột )
I
= I
Trang 16Độ lệch tâm qui đổi ( xét tại chân cột )
Với độ lệch tâm tương đối mx và độ mảnh qui ước, tra bảng IV.5 có được
Thỏa mãn đk ổn định tổng thể
* Kiểm tra đk ổn định tổng thể ngoài mp uốn
N
=
* Kiểm tra đk ổn định tổng thể ngoài mp uốn
Ngoài mp uốn có xà gồ vách bước L= 1.3 m
N
= A
y
y y
N
= A
y =
Trang 174 THIẾT KẾ CHI TIẾT:
4.1 Liên kết hàn giữa cánh và bụng
Liên kết hàn giữa cánh và bụng thiết kế dựa vào lực trượt giữa cánh và bụng tính toán từ lực cắt trong kèo vì trong kèo lực cắt lớn hơn trong cột
Tại vị trí có Qmax= 300 kN lấy theo TH 25 (Envelope)
Lực trược tác dụng lên 1cm chiều dài của kèo tại vị trí có Qmax
3.29 kN/cm
Lực trượt T phải bé hơn khả năng chịu trượt của 1cm đường hàn
Sử dụng que hàn có cường độ tính toán
Theo kim loại mối hàn 18kN/cm2
Theo biên nóng chảy 15.3kN/cm2
Phương pháp hàn tự động 0.7
1
Chiều cao đường hàn cần thiết
max f x
T =I
max f
h g min x
4.2 Liên kết hàn nối cột
Vì chiều cao cột H> 6 m nên phải bố trí vị trí nối cột bằngliên kết hàn đối đầu
Nội lực tại vị trí nối cột ( lấy tổ hợp có Mmax trong 2 TH 1 và 2)
Các đặc trưng hình học của đường hàn đối đầu tại vị trí nối cột
Chiều cao đường hàn hh= 0.6 cm
Chiều dài đường hàn lh= 115 cm
Moment chống uốn Wh= 1453.72 cm3
Diện tích đường hàn F= 69 cm2
Trang 18Kiểm tra bền cho đường hàn đối đầu nối cột
Mối nối đủ bền
4.3 Liên kết kèo-cột
Liên kết kèo-cột thông qua các bulon và mặt bích
Bulon được chọn và bố trí trước theo y/c cấu tạo như sau
Nội lực tại liên kết ( lấy trong TH25 (Envelope)
Sơ bộ chọn bulon d= 20mm cấp độ bền R= 8.8
Số lượng bulon cần thiết sơ bộ n= 3 chọn n=10
Chọn và bố trí như hình vẽ
Sơ đồ tính liên kết bulon
Ncbl= Rcbl b bl c F n
Nkbl= Fthbl kblR
Trang 19Bulon đủ khả năng chịu lực kéo lớn nhất
Lực cắt phân bố cho 1 bulon
Bulon đủ khả năng chịu cắt
Chiều dày tấm bích được tính toán từ đk chịu uốn và lấy giá trị lớn hơn trong 2 giátrị sau
4.4 Liên kết kèo-kèo
Liên kết kèo-cột thông qua các bulon và mặt bích
Bulon được chọn và bố trí trước theo y/c cấu tạo như sau
Nội lực tại liên kết lấy trong TH25 (Envelope)
Trang 20Số lượng bulon cần thiết sơ bộ
Lực kéo lớn nhất phân bố vào 1 bulon ngoài cùng xem tâm quay trùng với
hàng bulon trên cùng
97.3 kN < 98 kN
Bulon đủ khả năng chịu lực kéo lớn nhất
Lực cắt phân bố cho 1 bulon
Bulon đủ khả năng chịu cắt
Chiều dày tấm bích được tính toán từ đk chịu uốn và lấy giá trị lớn hơn trong 2 giátrị sau
4.5 Liên kết cột - móng
Chân cột liên kết khớp với móng
Nội lực tại chân cột
Diện tích sơ bộ của bản đế xác định từ đk chịu ép cục bộ của bê tông móng
trong đó 1 Xem ứng suất trong bê tông mong
phân bố đềualpha =1 khi mác bê tông < B25
Sơ bộ chọn 1.1-1.2
Bê tông sử dụng B20 có Rb= 1.15 kN/cm2
Vậy diện tích sô bộ bản đế là:
Trang 21Diện tích bản đế chọn theo kích thước chân cột và sự bố trí bulon như sau
Bản đế thỏa mãn điều kiện chịu ép
Chiều dày bản đế tính toán với trường hợp sườn cứng được bố trí như hình trên
Moment phân bố vào ô bản đế theo sơ đồ bố trí bên trên
Sơ đồ tính ô bản đế số 1
Trang 22Ô bản số 1 có a= 20cm
sách " Thiết kế khung thép nhà công nghiệp 1 tầng 1 nhịp - TS Đoàn Tuyết Ngọc "
Vậy chọn bản đế có chiều dày tbd= 2 cm
Bulon neo chọn theo cấu tạo cho chân cột lk khớp với móng, chọn 4M24
Trang 43min N 6M2
=
Trang 45TÍNH TOÁN HỆ DẦM SÀN LIÊN HỢP
1 THIẾT KẾ SÀN BTCT:
Sàn BTCT tính toán như 1 dầm đơn giản gối lên dầm phụ, nhịp tính toán là nhịp dầmphụ, bề rộng tính toán bản sàn là 1m
Sơ đồ tính bản sàn
Chiều dày sàn hs= 15 cm
* Tải trọng tác dụng lên sàn giai đoạn thi công
Trọng lượng bản thân sàn BTCT q1= 106.25 kg/m2
Trọng lượng bản thân tôn deck q2= 5.6 kg/m2
Tải trọng tiêu chuẩn lên sàn gtc= 361.85 kg/m2
Tải trọng tính toán sàn g = 434.22 kg/m2
Trang 46* Tải trọng tác dụng lên sàn giai đoạn sử dụng
Bao gồm tải trọng bản thân các cấu kiện cộng thêm
Vữa lót gạch lát sàn dày 30 q4= 54 kg/m2
Gạch Ceramic lót sàn dày 10 q5= 18 kg/m2
Trần và các thiết bị treo q6= 15 kg/m2
Tải trọng tiêu chuẩn lên sàn gtc= 587 kg/m2
Tải trọng tính toán sàn gtt= 704.4 kg/m2
Nội lực sàn tính cho 1m rộng
Giai đoạn thi công dùng chống tại giữa nhịp sàn để giảm L sàn ( tính cho 1m rộng)
g l
8
2 tt
Vị trí trục trung hòa trong tiết diện bản sàn chữ T sau khi bê tông đông kết
Bê tông B20 có Rn= 1.15 kN/cm2
3910 kNcm > 269.43 kNcmTrục trung hòa qua cánh
Tính toán với tiết diện chữ nhật bcxh = 34 x 15 cm
Ta có
Diện tích cốt thép chịu kéo cần thiết, sử dụng thép AII có R Rs= 28kN/cm2
0.65 cm2
Diện tích tôn tham gia chịu kéo A= 2.04 cm2
Không cần đặt thép chịu kéo, đặt lớp thép cấu tạo phía trên chống nứt
s
R b h
R
Trang 472 THIẾT KẾDẦM PHỤ:
Dầm phụ chữ I sử dụng thép tấm tổ hợp, thép tấm có cường độ
Trang 72TÍNH TOÁN BULON NEO CHO CHÂN CỘT NGÀM VỚI MÓNG
Nội lực bất lợi tại chân cột
Móng sử dụng bê tông b20 có Rb= 1.15 kN/cm2
Sơ đồ tính lực kéo T1 Sơ đồ tính lực kéo T2
Tổng lực kéo gây ra cho các thân bulon neo ở 1 phía cột
Theo sơ đồ tính T1 có
1
M - Na
T =y
2 b
Trang 73Vậy lực kéo tính toán bulon neo là Tmax= 587.43 kN
Chọn bulon neo làm từ Mác thép Q345B có fba= 21kN/cm2Diện tích cần thiết của 1 bulon neo