1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi THPT Quốc gia trường Nguyễn Khuyền TPHCM

8 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 448,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta muốn chọn ra một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ.. Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác.. Tính th

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 1 3 2 17

Câu 2 (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2

( )

x

f x

+ + trên đoạn 0;2

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn: z1 =1, z2 =2, z1+z2 = Hãy tính 3 z1−z2

b) Giải phương trình: 2 2( ) 1

2

1

2

x

Câu 4 (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng ( ) :d y = + và đồ thị ( )x 1 C của hàm

số y =x3 −3x2 +3x +1

Câu 5 (1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 2 3

phẳng ( ) : 3α x −4y+ − = Viết phương trình mặt phẳng ( )z 7 0 β chứa đường thẳng ( )d và vuông góc với mặt phẳng ( )α

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2

b) Một đoàn thanh tra gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn ra một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho hình S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với SA=AB =a, góc BAD =1200, các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích của khối

tứ diện SABC và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và B có 2 BC = 3AD Gọi M là đỉnh thứ tư của hình chữ nhật BADM , P là giao điểm của AN với BD và N là điểm trên cạnh

BM sao cho BM = 4MN Biết ( 1; 2 ,) 11 1;

7 7

N − − P 



5 sin

89

MAD = Tìm tọa độ các đỉnh

của hình thang ABCD

Câu 9 (1,0 điểm)

2

3





Câu 10 (1,0 điểm)

Cho ba số thực , ,x y z thuộc khoảng ( )0; 4 và thỏa mãn: x + + =y z 6 2

Chứng minh rằng:

4

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn: Toán Thời gian làm bài: 180 phút

Trường THCS&THPT

NGUYỄN KHUYẾN

(TP.HCM)

Đề 03/2016

Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 68

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -388

Trang 2

Câu 1 (1,0 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 1 3 2 17

Câu 2 (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2

( )

x

f x

+ + trên đoạn 0;2

Tập xác định: D= ℝ\{ }−1

Hàm số ( )f x xác định và liên tục trên đoạn 0;2

Đạo hàm:

x

Cho '( )f x = 0 ( 2)2 ( )2

Ta có: (1) 3; (0) 1; (2) 23

Vậy

0;2

23

15

 

 

0;2

 

  = = −

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn: z1 =1, z2 =2, z1 +z2 = Hãy tính 3 z1−z2

Đặt: z1 = +a bi (a b, ∈ ℝ) và z2 = +c di (c d, ∈ ℝ)

Khi đó:



Suy ra: 2(ac+bd)= − +9 (1 4)= ⇒4 ac+bd =2

zz = ac + −b d = a +c +b +dac +bd = − =

b) Giải phương trình: 2 2( ) 1

2

1

2

x

− Điều kiện: x > 4

1

2 log x log x 2 log − x 2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 4 (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng ( ) :d y = + và đồ thị ( )x 1 C của hàm số

3 3 2 3 1

y = xx + x +

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )C là: x3−3x2 +3x + = +1 x 1

0

2

x

x

 =

 =



LỜI GIẢI THAM KHẢO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút

Người ra đề: Kiều Hòa Luân

TRƯỜNG THCS&THPT

NGUYỄN KHUYẾN

(TP.HCM)

Đề 03/2016

389

Trang 3

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng ( )d và đồ thị ( )C là:

Câu 5 (1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 2 3

phẳng ( ) : 3α x −4y+ − = Viết phương trình mặt phẳng ( )z 7 0 β chứa đường thẳng ( ) d và vuông góc với mặt phẳng ( )α

Đường thẳng ( )d đi qua điểm (1;2; 3)A và có véctơ chỉ phương là a = (3;2;1)

Mặt phẳng ( )α có véctơ pháp tuyến là n α =(3; 4;1− )

Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d nên A(1;2; 3)∈( )β

Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d và vuông góc với mặt phẳng ( )α nên ( )β có véctơ pháp tuyến là n β = a n, α =(6; 0; 18− )

Vậy mặt phẳng ( )β cần tìm đi qua điểm A(1;2; 3) và nhận n β =(6;0; 18− ) làm véctơ pháp tuyến

có phương trình là: ( ) : 6β (x −1)−18(z−3)= ⇔ −0 x 3z + =8 0

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2

Phương trình tương đương: 2 4 cos( 3ϕ−3 cosϕ)= 2 cos( ϕ+1)

2

ϕ

ϕ ∈  π ⇒ ≥ )

4

5

4

7 2

k k

k k k

π ϕ

ϕ

π ϕ

ϕ

ϕ ∈  π ⇒ϕ = ϕ = ϕ =

Vậy góc ϕ ∈ 0;π thỏa phương trình đã cho là: ϕ = 0;45π;47π

b) Một đoàn thanh tra gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn ra một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác

Chọn 2 trong 15 nam làm tổ trưởng và tổ phó có 2

15

A (cách)

Chọn 3 tổ viên còn lại vào tổ công tác trong đó có nữ, ta có các trường hợp sau:

Chọn 1 nữ và 2 nam có 2

13

5.C (cách) Chọn 2 nữ và 1 nam có 2

5

13.C (cách) Chọn 3 nữ có 3

5

C (cách)

Vậy số cách chọn một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác thỏa yêu cầu bài toán là:

A 5.C +13.C +C =111300 (cách)

Trang 4

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho hình S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với SA=AB =a, góc BAD =1200, các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích của khối

tứ diện SACD và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)

Thể tích của khối tứ diện SACD

Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình thoi ABCD

Ta có:

0 120

BAD



= 

⊥ ⇒

= 

AC là phân giác của góc BAD

0 0 120

60

BAD

ACD

⇒△ là tam giác đều

DO

Tam giác ADO vuông tại O , có: 2 2

2

a

Tam giác SAO vuông tại O , có: 2 2 3

2

a

Thể tích của khối tứ diện SACD là: . 1 1 3 2 3 3

Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)

Tam giác SDO vuông tại O , có: 2 2 6

2

a

Tam giác SCO vuông tại O , có: SC = SO2 +OC2 = a

Suy ra, tam giác SCD cân tại C

Gọi H là trung điểm SD khi đó CHSD

Tam giác CHD vuông tại H , có: 2 2 10

4

a

Diện tích của tam giác SCD là: 1 1 10 6 2 15

SCD

Gọi I là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (SCD), khi đó SI là hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (SCD)

Suy ra, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD) là (SB SCD;( ) ) (= SB SI; )=BSI

khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là  ;( )

B SCD  =

Thể tích khối chóp B SCD là: . 1 ;( )

3  

3

.

3

5 15 8

S ACD

B SCD

SCD

a

d

 

 

15

10 5

5 6 2

a BI

8

=

SACD

a

V (đvtt) và (SB SCD;( ) )=BSI ≃ 390

391

Trang 5

Câu 8 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và B có 2 BC = 3AD Gọi M là đỉnh thứ tư của hình chữ nhật BADM , P là giao điểm của AN với BD và N là điểm trên cạnh

BM sao cho BM = 4MN Biết ( 1; 2 ,) 11 1;

7 7

N − − P 



  và

5 sin

89

MAD = Tìm tọa độ các đỉnh

của hình thang ABCD

3

4

3

PA

PN

11

7



A A

x

A y

Đường thẳng đi qua hai điểm A và N có phương trình là:

Suy ra hệ số góc của đường thẳng (AN) là 1 5

6

=

k

Đường thẳng (BN) đi qua điểm N với hệ số góc k2 có phương trình là (BN):y =k x2( + −1) 2

8 89

Tam giác MAD vuông tại D , có: tan MAD = MD = AB

Suy ra:

5

5 8

3

AB

AB BM

BN





= 

Tam giác ANB vuông tại B , có: tan 5

6

= AB =

ANB

BN

2

1 2

1 2

1 2

5

tan

6

+

+

k

ANB

k k

k k

2

2 2

2 2

2

5

1

5

11

1 6

 =

− =



k

k k

k k

k

Với k2 = ⇒0 (BN):y = −2

Đường thẳng (AB) đi qua A và vuông góc với (BN) có phương trình là (AB):x− =5 0

Tọa độ của B thỏa hệ: 5 0 5 (5; 2)

B

2

2

3 4



2

C C

x

y



2



⇔ = − C ⇒ − −

C

x

C y

Trang 6

3





D D

x

3



⇔ = D ⇒ −

D

x

D

(nhận vì B và D cùng phía so với đường thẳng (AN))

Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với BN có phương trình là (AB): 11x +60y−235 = 0

Tọa độ của B thỏa hệ:

5

;

41

 =



x

B

y

3

4

5

61 238

41

⇔    



D

D

x y

217

217 297

61

 =

⇔  ⇒  − 

= −



D

D

x

D y

(loại vì B và D cùng phía so với đường thẳng (AN))

Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 , B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)

Cách khác: (xác định tọa độ các đỉnh , B C và D )

Gọi B a b( );

4

1 3

3

89 5

sin

89







=



PB

PB MAD

49AB 89PB

⇔  −  + −   =  − + − 

Gọi I là trung điểm AN , có: 2;1

2

I 



Đường tròn ( )C tâm 2;1

2

I với đường kính AN = 61 có phương trình là:

2 2

− + −  =  ⇔ + − − − =



Như vậy tọa độ của B thỏa hệ:

2 2







393

Trang 7

220 305

366

a + b = ⇔a = b thay vào (2) , ta được:

2 2

2

2

61

 = −

 =



b

b

220 305.( 2)

366

238

220 305

;

Với B(−2;5)

1

2

2

C C

x

y



2



⇔  = − C ⇒ − −

C

x

C y

2

3





D D

x

3



⇔ = D ⇒ −

D

x

D

(nhận vì B và D cùng phía so với đường thẳng (AN)) Với 5 238;

61 61

B

4

3

AD

BN

5

61 238

61

D

D

x y



217

217 297

61

 =

⇔ ⇒  − 

= −



D

D

x

D y

(loại vì B và D khác phía so với đường thẳng (AN))

Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 , B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)

Câu 9 (1,0 điểm)

2

3





Điều kiện:

2

3 2



 ≥ −



y

Ta có:

2

x + x + =x +  + >



2

 + + =  +  + > ∀ ∈ ℝ

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:

2

2

3

3

3

Khi đó, từ phương trình thứ nhất của hệ, suy ra:

+  + + + ≤

2 2 2 0 ( )2 0

Trang 8

Thay y = −x vào phương trình thứ hai của hệ, ta được: 2x2 +3x − 3−2x = −3 5x−2x2

2

2 2

2

2

1

2

2

1

1 2 3

x

x

 =

 = −



x y (thỏa điều kiện)

Với x = − ⇒3 y = 3 (thỏa điều kiện)

Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm là: ( ); 1; 1 ,( 3; 3)

= −  − 

Câu 10 (1,0 điểm)

Cho ba số thực , ,x y z thuộc khoảng ( )0; 4 và thỏa mãn: x + + =y z 6 2

Chứng minh rằng:

4

Dựng đường tròn tâm O đường kính AB = 4

Trên đường tròn ta lấy điểm M sao cho AM =x với 0< <x 4

Tam giác ABM vuông tại M , có: MB = AB2−AM2 = 16−x2

Gọi C là điểm chính giữa của nửa cung tròn chứa điểm M và H là chân đường cao của tam giác MAB hạ từ đỉnh M

Suy ra: COABMHCO

Diện tích của tam giác ABM là: 1 1

Suy ra:

Khi đó, ta có:

2

16− ≤2.4= 8

2

1

(1) 8 16

x x

Dấu đẳng thức xảy ra khi x = 16−x2 ⇔ x2 =16−x2 ⇔x2 = ⇒8 x = 2 2

Hoàn toàn tương tự, ta cũng có:

2

1

(2) 8

y

2

1

(3) 8

z

Cộng (1),(2) và (3) vế theo vế ta được:

+ +

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là min 3 2

4

=

P đạt được khi x = = =y z 2 2

Hết

*** ***

*****************************************************************************

Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

395

Ngày đăng: 15/06/2016, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w