1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phụ lục Luận Văn Kế Toán Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm

31 389 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 422,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ 05 : Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên TK 154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang TK 621 TK 155 Cuối kỳ kết chuyển chi phí Kết chuyển

Trang 1

Trị giá nguyên vật liệu dùng Kết chuyển CP NL, VLTT

cho sản xuất sản phẩm để tính giá thành SP

TK111,112,141,331 TK 152

Trị giá NVL mua ngoài dùng Trị giá NL, VL không dùng

ngay cho SX SP hết, trị giá phế liệu thu hồi

TK 632

CP, NL, VL trực tiếp vượt trên mức bình thường

TK 133

Trang 2

Sơ đồ 02 :

Sơ đồ kế toán chi phí nhân công trực tiếp

TK 622 (chi tiết…)

TK334, 338 TK 154

Lương, các khoản trích theo Cuối kỳ kết chuyển CPNCTT

lương phải trả của CNSX để tính giá thành sản phẩm

TK 335…

TK 632Trích tiền lương nghỉ phép CP nhân công vượt trên

của CNSX mức bình thường

Trang 3

Sơ đồ 03 :

Sơ đồ kế toán chi phí sử dụng máy thi công

TK 623 (chi tiết…)

TK334 TK 154

Chi phí nhân công trực tiếp điều

khiển xe, máy thi công Kết chuyển chi phí

Trang 4

Sơ đồ 04 : Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất chung

TK 627Chi phí sản xuất chung

TK 334, 338 TK 154

Lương, các khoản trích theo Cuối kỳ kết chuyển chi phí

luơng của phân xưởng, tổ, đội XC để tính giá thành SP

CP dịch vụ mua ngoài Các khoản thu giảm

Trang 5

Sơ đồ 05 : Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất theo phương pháp

kê khai thường xuyên

TK 154

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

TK 621 TK 155

Cuối kỳ kết chuyển chi phí Kết chuyển giá thành thực tế

nguyên vật liệu trực tiếp của sản phẩm chờ tiêu thụ

TK 622

Cuối kỳ kết chuyển chi phí

nhân công trực tiếp

TK 623

Cuối kỳ kết chuyển chi phí

Giá thành thực tế của khối lượng

TK 627

xây lắp hoàn thành bàn giao

Cuối kỳ kết chuyển chi phí

sản xuất chung

Trang 6

Sơ đồ 06: quy trình sản xuất của công ty

Hồ sơ dự thầu Thông báo

trúng thầuChỉ định thầu

Thông báo nhận thầu

Thành lập nhóm chỉ huy công trường

Lập phương án thi công

Lập bảng nghiệm thu thanh toán công trình

Công trình hoàn thành

quyết toán và bàn giao cho

chủ đầu tư

Trang 7

Sơ đồ 7: Sơ đồ bộ máy quản lý

Vật Máy Móc

Tư-Hành Chính Kinh Doanh Kế toán

Đội thi

công số

1

Đội thi công số2

Đội thi công số3

Đội thi công số4

Trang 8

Sơ đồ 08: trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật Ký Chung

Báo cáo tài chính

Sổ nhật ký đặc

Bảng tổng hợp chi tiết

Trang 9

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Kế toán lương và BHXH

Kế Toán

Tổng Hợp Kế Toán TSCĐ Kế toán thanh toán Thủ quỹ

Sơ đồ 09: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán

Trang 10

Biểu số 1: Bảng kết quả hoạt động của công ty trong 2 năm gần đây

Số tuyệt đối Số

tương đối (%)Tổng tài sản 22.650.000.000 24.780.500.000 2.130.500.000 9,4Tài sản ngắn hạn 19.575.000.000 20.879.000.000 1.304.000.000 6,65Tài sản dài hạn 3.075.000.000 3.901.500.000 826.500.000 26,8Tổng nguồn vốn 22.650.000.000 24.780.500.000 2.130.500.000 9,4

Nợ phải trả 18.558.000.000 19.750.000.000 1.192.000.000 6,4Vốn CSH 4.092.000.000 5.030.500.000 938.500.000 22,9DTBH và cung

cấp DV 29.785.600.000 31.887.870.000 2.102.270.000 7.06Doanh thu thuần 29.785.600.000 31.887.870.000 2.102.270.000 7.06Giá vốn hàng bán 24.856.430.000 25.983.780.000 1.127.350.000 4,5Lợi nhuận gộp về

doanh nghiệp 88.975.000 96.970.000 7.995.000 8,98Chi phí bán hàng 105.670.000 128.906.000 23.236.000 21.99Lợi nhuận thuần

về hoạt động kinh

doanh

78.334.000 134.362.000 56.028.000 71,5

Thu nhập khác 340.870.000 440.480.000 99.610.000 29,22Chi phí khác 56.630.000 66.870.000 10.240.000 18,08Lợi nhuận khác 284.240.000 373.610.000 89.370.000 31,44Tổng lợi nhuận

trước thuế 5.822.613.000 7.072.308.000 1.249.695.000 21,46Thuế TNDN phải

nộp 1.164.522.600 1.414.461.600 249.939.000 21,46Lợi nhuận sau

Trang 11

Biểu số 02: Phiếu nhập kho

Công Ty Cổ Phần

Hanoi Renovation Studio (Ban hành theo QĐ48/2006/QĐ-BTCMẫu số: 01- VT

Ngày 14/9/2006 của bộ trưởng BTC)

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày 10 tháng 01 năm 2014

Số: 27 Nợ: 154

Có: 111,1331

Họ tên người giao hàng: Nguyên Văn Dũng

Lý do nhập kho: nhâp kho dùng cho công trình

Nhập tại kho: công trình “XS303HR-PHAM/2013/HDKT”

STT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm

chất vật tư, hàng hóa ĐVT

Sốlượng Đơn giá Thành tiền

1 Xi măng Hoàng Thạch PC 30 Tấn 50 1.100.000 55.000.000

Tổng số tiền bằng chữ: năm mươi năm triệu đồng chẵn./

Số chứng từ gốc kèm theo: 01 hóa đơn bán hàng

Ngày 10 tháng 01 năm 2014

Người lập phiếu

(Đã ký)

Người nhận hàng(Đã ký)

Thủ kho(Đã ký)

Kế toán trưởng(Đã ký)

Giám đốc(Đã ký)

Trang 12

Biểu số 03: Phiếu xuất kho

Công Ty Cổ Phần

Hanoi Renovation Studio (Ban hành theo QĐ48/2006/QĐ-BTCMẫu số: 01- VT

Ngày 14/9/2006 của bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 10 tháng 01 năm 2014

Số: 34

Nợ: 154Có: 152

Họ tên người nhận hàng: Trần Hùng

Lý do nhập kho: xuất kho dùng cho công trình

Xuất tại kho: công trình “XS303HR-PHAM/2013/HDKT”

STT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm

chất vật tư, hàng hóa ĐVT

Sốlượng Đơn giá Thành tiền

1 Xi măng Hoàng Thạch PC 30 Tấn 38 1.082.467 41.133.746

Tổng số tiền bằng chữ: Bốn mươi mốt triệu một trăm ba mươi ba nghìn bẩy

trăm bốn mươi sáu đồng./

Người lập phiếu

(Đã ký)

Người nhận hàng(Đã ký)

Thủ kho(Đã ký)

Kế toán trưởng(Đã ký)

Giám đốc(Đã ký)

Số chứng từ gốc kèm theo: 0

Ngày 10 tháng 01 năm 2014

Trang 13

TKĐƯ

Trang 14

Biểu số 05: sổ cái TK 154.1

Công ty cổ phần

hanoi Renovation Studio (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTCMẫu : S03b-DNN

Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI

Dung cho hình thức sổ nhật ký chung

Năm 2014 Tên tài khoản : Chi phí sản xuất nguyên vật liệu dở dang

10/01 PNK27 10/01 Mua xi măng Hoàng ThạchPC30 02 12 111 55.000.000

10/01 PXK 10/01 Xuất xi măng dùng chocông trường 02 15 152 41.133.746 …

Cộng số phát sinh

Trang 15

Biểu số 06: hợp đồng thuê khoán

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt NamĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

*****

HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN

Số TT-HT123/HĐTK(V/v: thuê thi công hạng mục công trình)

- Căn cứ theo bộ luật lao đông

Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2014, chung tôi gồm:

Bên A: Công Ty Cổ Phần Hanoi Renovation Studio

Địa chỉ: 163 Mai Anh Tuấn – Ô Chợ Dừa- Đống Đa- Hà Nội

( bằng chữ: bốn mươi bốn triệu bốn trăm bẩy mươi nghìn đồng chẵn)

- Điều 3 Trách nhiệm mỗi bên:

 Bên A:

Có trách nhiệm thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn giá trị của bản hợp đồng theo điều khoản 4 dưới đây

 Bên B:

+ thực hiện hợp đồng theo khoản 1.

+ hoàn thành công việc đúng thời hạn của bản hợp đồng, chất lượng thi công tốt, tiết

kiệm nguyên vật liệu theo đúng kỹ thuật

- Điều 4:

Trang 16

+ Thời gian nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc trong vòng 2 tháng kể từ

- Điều 5:

+ hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận, không bên

nào được đơn phương hủy bỏ hợp đồng Bên nào không thực hiện tốt hoặc đơn phương đình chỉ hợp đồng mà không có lý do chính đáng sẽ phải đền bù cho bên kia 50% giá trịhợp đồng

- Điều 6:

+ trong trường hợp xảy ra tình huống bất khả kháng ( đình công, chống đối, lũ lụt,

hạn hán….) bên B phải có trách nhiệm thông báo cho bên A bằng văn bản trong vòng 3 ngày kể từ ngày xảy ra sự cố Sau thời gian trên thì sẽ không được xem xét, giải quyết

- Điều 7: các điều khoản chung

+ Hợp đồng có hiệu lực tơi khi bên A thanh toán hết giá trị của bản hợp đồng cho

bên B

+ Hai bên có trách nhiệm theo pháp luật kinh tế

+ trong quá trình thực hiện bản hợp đồng nếu có vướng mắc sẽ được giải quyết dựa trên sự bàn bạc và đồng ý của hai bên

+ hợp đồng gồm 3 trang được lập thành 4 bản có giá trị như nhau, mỗi bên có trách nhiệm giữ 2 bản có hiệu lực từ ngày ký kết

Trang 17

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

ĐVT: VNĐ

STT Tổ Tên công việc Đơn vị tính lượng Khối Đơn giá Thành tiền

1 (Anh Quang)Tổ 1 Đào móng,cột trụ Cột 10 1.050.000 10.500.000

2 ( Cô hương)Tổ 2 nền móngĐắp đất M3 600 15.700 9.420.000

3 ( Anh Toàn)Tổ 3 Đổ bê tonglót móng M3 190 47.000 8.930.000

4 ( Anh Thái)Tổ 4 Xây móng M3 220 71.000 15.620.000

Đại diện bên A(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)Đại diện bên B

Trang 18

Biểu số 07 biên bản nghiệm thu

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt NamĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

************

BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG

CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH

Ngày 24 tháng 02 năm 2014 Khi xem xét thực tế công việc Chúng tôi bên A xác định khối lượng công việc thuê bên B đã hoàn thành đúng thời hạn và đủ mọi yêu cầu về kỹ thuật của công trình Chúng tôi bên A sẽ nghiệm thu toàn bộ khối lượng công việc mà bên B đã thi công bao gồm:

Trang 19

Biểu số 08

Bảng Thanh Toán Khối Lượng Sản Phẩm Hoàn Thành

Công trình: XS303HR-PHAM/2013/HDKT

ĐVT: VNĐ

STT Tổ Tên công việc Đơn vị tính lượng Khối Đơn giá Thành tiền

1 (Anh Quang)Tổ 1 Đào móng,cột trụ Cột 10 1.050.000 10.500.000

2 ( Cô hương)Tổ 2 nền móngĐắp đất M3 600 15.700 9.420.000

3 ( Anh Toàn)Tổ 3 Đổ bê tonglót móng M3 190 47.000 8.930.000

4 ( Anh Thái)Tổ 4 Xây móng M3 220 71.000 15.620.000

Trang 20

154334

44.470.000

44.470.000 ………

Cộng Phát sinh

Trang 21

Biểu số 10: Sổ cái TK 154.2

SỔ CÁI

Dung cho hình thức sổ nhật ký chung

Năm 2014 Tên tài khoản : Chi phí sản xuất nhân công trực tiếp

Trang 22

Biểu số 11 Phiếu chi

Công ty CP Hanoi Renovation Studio Mẫusố: 02-TT

(QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 củaBộtrưởng BTC)

Lý do chi: Thanh tiền mua máy phát nổ

Sốtiền: 37.630.000 đ (Viếtbằngchữ: ba mươi bẩy triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)

Kèmtheo: 01 Chứngtừgốc

Đã nhận đủ số tiền(viếtbằngchữ): ba mươi bẩy triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn

Ngày 16 tháng 01 năm 2014Giám đốc

(đã ký)

Kế toán trưởng( đã ký)

Thủ kho( đã ký)

Người nhận tiền( đã ký)

Trang 23

Biểu số 12 Phiếu chi

Công ty CP Hanoi Renovation Studio Mẫusố: 02-TT

(QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 củaBộtrưởng BTC)

Họtênngườinhậntiền: Nguyễn Văn Hà

Địachỉ: công nhân vận hành thang

Lý do chi: thanh toán tiền lương cho công nhân vận hành thang

Sốtiền: 6.700.000 đ (Viếtbằngchữ: sáu triệu bẩy trăm nghìn đồng chẵn)

Kèmtheo: 01 Chứngtừgốc

Đã nhận đủ số tiền(viếtbằngchữ): sáu triệu bẩy trăm nghìn đồng chẵn

Ngày 30 tháng 01 năm 2014Giám đốc

(đã ký)

Kế toán trưởng( đã ký)

Thủ kho( đã ký)

Người nhận tiền( đã ký)

Trang 24

154214

37.630.000

37.630.00030/01 PC188 30/01 Thanh toán lương công nhân vận hành

thang

XX

56

154334

6.700.000

6.700.000

……

Trang 25

Biểu số 14: Sổ cái TK 154.3

SỔ CÁI

Dung cho hình thức sổ nhật ký chung

Năm 2014 Tên tài khoản : Chi phí sử dụng máy thi công

Trang 26

Biểu 15:bảng tổng hợp thanh toán tiền lương

Công Ty Cổ Phần Hanoi Renovation Studio

162 Mai Anh Tuấn- Ô Chợ Dừa- Đống Đa- Hà Nội

BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Bộ phận: cán bộ công trình Người Lập Bảng

(Đã ký)

Phụ Trách tổ đội(Đã ký)

Giám Đốc(Đã ký)Tháng 01 năm 2014

STT Họ và Tên Chức vụ Tiền lương

3 Hoàng Văn Long Cán bộ 5.500.000 1.800.000 440.000 82.500 55.000 1.800.000 5.027.500

4 Nguyễn Quý Sinh Thủ kho 4.500.000 1.800.000 360.000 67.500 45.000 1.000.000 4.827.500

Trang 27

Biểu số 16: phiếu chi

Trang 28

Biểu 17: Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ

Đơn vị: Công ty cổ phần Hanoi Renovation Studio

Trang 29

Biểu số 17: Hóa đơn thanh toán cước viễn thông

Trang 30

X

141516

154334338

28.895.000

26.020.000 2.875.000

Thanh toán hóa đơn cước viễn thông

X X X

171819

154111133

565.026

514.205 51.421 …………

X

0203

154214

880.000.000

880.000.000 ……

Trang 31

Biểu số 19: Sổ cái TK 154.4

SỔ CÁI

Dung cho hình thức sổ nhật ký chung

Năm 2014 Tên tài khoản : Chi phí sản xuất chung

31/01 31/01 Thanh toán lương côngnhân công trình 3 14 334338 30.600.0005.750.000

01/20 PC 01/02 Thanh toán hóa đơn cướcviễn thông 3 15 133111 514.20551.421

Cộng số phát sinh

Ngày đăng: 15/06/2016, 10:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 01: - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 01 (Trang 1)
Sơ đồ kế toán chi phí nhân công trực tiếp - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ k ế toán chi phí nhân công trực tiếp (Trang 2)
Sơ đồ kế toán chi phí  sử dụng máy thi công - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ k ế toán chi phí sử dụng máy thi công (Trang 3)
Sơ đồ 05 : Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất theo phương pháp - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 05 Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất theo phương pháp (Trang 4)
Sơ đồ 06: quy trình sản xuất của công ty - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 06 quy trình sản xuất của công ty (Trang 5)
Sơ đồ 7: Sơ đồ bộ máy quản lý - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 7 Sơ đồ bộ máy quản lý (Trang 6)
Sơ đồ 08: trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật Ký Chung - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 08 trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật Ký Chung (Trang 7)
Sơ đồ 09: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
Sơ đồ 09 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán (Trang 8)
Biểu số 1: Bảng kết quả hoạt động của công ty trong 2 năm gần đây - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
i ểu số 1: Bảng kết quả hoạt động của công ty trong 2 năm gần đây (Trang 9)
Bảng Thanh Toán Khối Lượng Sản Phẩm Hoàn Thành - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
ng Thanh Toán Khối Lượng Sản Phẩm Hoàn Thành (Trang 20)
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG (Trang 27)
Biểu 17: Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ - phụ lục  Luận Văn Kế Toán  Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm
i ểu 17: Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w