1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quà tặng 3 câu phân loại môn toán huỳnh kim kha

188 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 13,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng AD biết đỉnh B có ho{nh độ dương v{ điểm F5;7 Bài số 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có phương trình đường thẳng BC: 3x-y-7=0..

Trang 1

Tuyển Chọn bài toán đặc sắc về

+) Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ: Huỳnh Kim Kha

+) Fb: Huỳnh Kim Kha and Hotline: 0977 232 699

THEO CẤU TRÚC MỚI NHẤT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thứ 2 ngày 14 tháng 6 năm 2016

Trang 2

Lời nói đầu

+) Trong cuộc sống có rất nhiều yếu tố để tạo nên sử thành công, tuy nhiên ba yếu tố không thể thiếu đó l{: kinh

nghiệm, tư duy v{ sự nỗ lực Với những người yêu thích, đam mê môn to|n nói chung v{ học toán nói riêng thì ba

yếu tố đó c{ng khắc hoạ một cách rõ nét

+) Trong đề thi THPT Quốc Gia thì 3 câu phân loại luôn làm các bạn phải nhức đầu, lo lắng, suy nghĩ

+) Đề thi THPT Quốc gia ngày càng khó và phân loại học sinh kĩ cang 2 hơn, mức độ ngày càng tang nhưng ý chí học

thì phải luôn sẳn có

+) Để giải quyết về phần này hầu hết các học sinh thường chỉ biết sử dụng kinh nghiệm giải toán nhờ việc đ~ gặp

một hướng giải quyết tương tự n{o trước đó m{ quên mất rằng mọi thứ đều có nguyên nhân xác thực của nó, để

giỏi toán nói chung và giỏi phần này nói riêng thì chúng tại luôn phải biết đặt câu hỏi cho mình là vì sao?

+) Đó l{ những lí do nảy sinh cuốn s|ch “Công Phá Kì Thi THPT Quốc Gia” ph|t h{nh để nhằm đ|p ứng nhu cầu tìm

hiểu sâu của bạn đọc để nhằm phần nào cho bạn đọc cảm thấy an tâm hay chinh phục để phần trong c|c đề thi

+) Sách này mình tuyển tập và chọn lựa các bài hay và khó từ c|c trường và các anh, chị, thầy, cô như l{: Đặng

Thành Nam, Nguyễn Đại Dương, Trần Quốc Việt, Ngô Minh Ngọc Bảo, Mẫn Ngọc Quang, … Để thấu hiểu sâu

rộng, mình đề nghị các bạn nên tham gia giải đề do các thầy tổ chức vào chủ nhật các tuần trên nhóm “Học sinh

thầy Quang Baby” hay các nhóm khác và nếu có điều kiện nên tham gia các khoá học về các phần để chuyên sâu

hơn như khoá học của thầy Đặng Thành Nam

+) Hi vọng cuốn sách các bạn đ~ mua sẽ góp phần nhỏ giúp các bạn đọc trả lời được một số câu hay và khó mà các

bạn bấy l}u còn vương mắc

+) Để sử dụng hiểu quả, các bạn nên d{nh ra đúng 180 phút để giải đề thi Sau đó đối chiểu đ|p |n rồi đ|nh gi|

mình đang ở mức độ n{o, c}u n{o còn vướng mắc thì phải gấp rút học ngay Trong cuốn sách này có rất là nhiều câu

chứa nhiều cách làm huyền bí mà mình không thể ghi chi tiết hết nên các bạn nên tham gia các khoá học trên

www.vted.vn để hiểu rõ hơn

Giới thiệu đôi nét về tác giả :D :D :D !!!

Họ và tên: Huỳnh Kim Kha

Ngày tháng năm sinh: 11/11/1999

Facebook: Huỳnh Kim Kha

Hotline: 0977 232 699

Nguyên Quán: Thành Phố Bà Rịa (Tỉnh Bà Rịa Vũng T{u)

Công tác: Học sinh tại trường THPT Châu Thành

Học sinh của thầy Đặng Thành Nam trên Vted.vn

Chân thành cảm ơn đã ủng hộ cho mình

Trang 3

Bài số 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm I Điểm M2;-1

l{ trung điểm cạnh BC v{ điểm 31 ; 1

Bài số 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có phương trình đường thẳng CD là x+2y+5=0 và M là

một điểm nằm trên cạnh AB  MA M ,  B  Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, C lên DM và I là giao

điểm của CE và BF Tìm toạ độ c|c đỉnh của hình vuông ABCD biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC

là 2 2

5

xy  v{ điểm A có ho{nh độ dương

Bài số 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD Gọi M l{ điểm trên cạnh AB, N l{ điểm

trên tia đối của tia AD thoả mãn AD = AM,AN = BM Giả sử H(2;-2) là hình chiếu vuông góc của A lên A lên DM,

E(2;3) l{ trung điểm của BN Viết phương trình đường thẳng AD biết đỉnh B có ho{nh độ dương v{ điểm F(5;7)

Bài số 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có phương trình đường thẳng BC: 3x-y-7=0

Gọi M, N lần lượt l{ trung điểm của BC, AB và H là hình chiếu vuông góc của A trên CN Giả sử P l{ trung điểm HC

Tìm toạ độ c|c đỉnh A, B, C biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam gi|c APN có phương trình

Bài số 7: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có góc ABC nhọn, đỉnh A(−2;−1) Gọi H,

K, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên c|c đường thẳng BC, BD,CD Phương trình đường tròn ngoại tiếp

tam giác HKE là (C): 2 2

xy  x y  Tìm toạ độ c|c đỉnh B,C, D biết H có ho{nh độ âm, C có ho{nh độ dương

và nằm trên đường thẳng x− y− 3 = 0

Bài số 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A(1;2), C(4;6) Gọi M,N lần lượt là hình chiếu

vuông góc của A lên BC,CD Viết phương trình đường thẳng MN, biết rằng trực tâm H của tam gi|c AMN có ho{nh độ

dương nằm trên đường thẳng x + y +1 = 0 , và MN = 3

Trang 4

Bài số 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thang cân ABCD (AB//CD) Gọi H,I lần lượt là hình chiếu vuông

góc của B lên c|c đường thẳng AC, CD và M, N lần lượt l{ trung điểm AD, HI Viết phương trình đường thẳng AB biết

 1; 2 ,    3; 4

MN v{ đỉnh B nằm trên đường thẳng x    y 9 0, cos 2

5

ABM

Bài số 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam gi|c ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC l{ x − 2y − 4

= 0 Gọi D,E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC,AI với I l{ t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm

toạ độ c|c đỉnh A,B,C biết D(2;2),E(−1;−4) v{ đỉnh B có ho{nh độ âm

Bài số 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có tâm là gốc toạ độ O, từ điểm P trên đường thẳng

y-3=0 kẻ hai tiếp tuyến PA, PB đến (C) Gọi I l{ điểm trên đoạn AB, qua I kẻ đường thẳng vuông góc với OI cắt (C) tại

C,D Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại C,D cắt nhau tại điểm Q(2;-1) Tìm toạ độ c|c điểm P,A,B biết rằng PA  2 5

, v{ điểm A có ho{nh độ dương

Bài số 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đỉnh C(7;0) v{ D l{ ch}n đường cao hạ từ

đỉnh A Gọi M, N lần lượt l{ trung điểm của AD và BD Biết rằng 1 ; 3

thẳng BC đi qua điểm K(2;-1) Viết phương trình đường tròn (C)

Bài số 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn Gọi D, E, F lần lượt l{ ch}n đường cao hạ từ các

đỉnh A,B,C của tam giác ABC Lấy điểm M thuộc đoạn FD, điểm N là một điểm tia DE sao cho MAN=BAC Giả sử

D(-5;5), M(0;-5), N(3;1) Tìm toạ độ điểm A

Bài số 16: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I có B(-3;4) Gọi D,H lần lượt l{ điểm đối xứng với A qua I và

ch}n đường vuông góc hạ từ A trên BC Giả sử E là hình chiếu vuông góc của B lên AD Viết phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác HEF biết rằng phương trình đường thẳng AH:2x-y=0 và CD:x+3y-3=0

Bài số 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 3 ; 0

2

  Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC Biết rằng H(4;0) v{ phương trình đường ph}n gi|c trong góc A l{ 5x − y −14 = 0 Tìm toạ độ

điểm C biết rằng B có ho{nh độ âm

Bài số 18: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H   1; 2 l{ ch}n đường cao hạ từ đỉnh A lên

BD và E, F lần lượt l{ trung điểm của DH v{ BH Đường thẳng d đi qua F v{ vuông góc với AE có phương trình

4 5 0

xy  Tìm toạ độ c|c đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết điểm A thuộc đường thẳng : x  y 1 0

Bài số 19: Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy, cho  ABC vuông tại A AB < AC  , 2 21 ;

5 5

  l{ ch}n đường vuông góc của A lên BC Đường tròn t}m I đường kính AH cắt cạnh AB, AC lần lượt tại M và N Gọi P l{ giao điểm của

BC v{ MN, K l{ giao điểm thứ hai của AP v{ đường tròn đường kính AH Tìm toạ độ c|c đỉnh A, B, C biết phương

trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC là   2 2

x    y  v{ điểm A có ho{nh độ dương

Trang 5

Bài số 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn t}m I đường kính CD Gọi M là trung

điểm AC Gọi H là hình chiếu vuông của M lên AB, K là hình chiếu vuông góc của I lên BD Biết rằng 3 7 ;

K   v{ phương trình đường thẳng BC là x-2y-4= Tìm toạ độ c|c điểm A,B,C

Bài số 21: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH Gọi E l{ điểm trên tia đối của

tia CA và D l{ giao điểm của AH v{ BE Đường thẳng qua D song song với AB cắt BC tại F Gọi M l{ giao điểm của AF

v{ BE; I l{ giao điểm của DF và MH Biết rằng   7 3

3;0 , ;

5 5

  và E  7; 3   Viết phương trình AC

Bài số 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Gọi M, N lần lượt là tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ

từ A đến đường tròn đường kính BC Giả sử t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thuộc MN, đỉnh A thuộc đường

thẳng 2x+y-1=0 v{ đường tròn đường kính BC có phương trình 2 2 5

( 1) ( 2)

3

x   y   Tìm toạ độ điểm A

Bài số 23:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A, gọi P l{ điểm trên cạnh BC Đường thẳng qua P

song song với AC cắt AB tại điểm D, đường thẳng qua P song song với AB cắt AC tại điểm E Gọi Q là điểm đối xứng

của P qua DE Tìm toạ độ đỉnh A, biết rằng B(-2;1), C(2;-1) và Q(-2;-1)

Bài số 24:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D 1

3

ABADCD Giao điểm của AC và BD là E(3;-3), điểm F(5;-9) thuộc cạnh AB sao cho AF=5FB Tìm tọa độ đỉnh D, biết rằng đỉnh A có tung

độ âm

Bài số 25:Cho hình vuông ABCD t}m O, M l{ điểm di động trên cạnh AB Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AM=AE,

trên cạnh BC lấy điểm F sao cho BM=BF, phương trình EF: x-2=0 Gọi H là ch}n đường vuông góc kẻ từ M tới đường

thẳng EF Tìm toạ độ c|c đỉnh của hình vuông ABCD biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH là

2 2

xyxy  v{ tung độ điểm A v{ điểm H dương

Bài số 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn tâm K có D là

tiếp điểm của K và cạnh AC Đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD cắt cạnh AB tại điểm thứ hai là E , c|c đường

thẳng qua A và D vuông góc với CE cắt cạnh BC lần lượt tại F và G X|c định tọa độ c|c đỉnh của tam giác ABC biết

c|c điểm F3;-4 ; G1;-1 và K2; 3

Bài số 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi M,N lần lượt l{ hai điểm trên

AB,AD thoả m~n AM=AN C|c đường thẳng đi qua A, M và vuông góc với BN cắt BD lần lượt tại 16; 1 ,

  Tìm toạ độ c|c đỉnh A,B,C,D biết đỉnh A có ho{nh độ nguyên và thuộc đường thẳng 2x+y+5=0

Bài số 28: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A v{ B có phương trình cạnh

Trang 6

  và trực tâm H, phương trình đường cao

AH l{ 2x−y+1=0, một đường thẳng d đi qua H v{ cắt c|c đường thẳng AB,AC lần lượt tại P v{ Q (kh|c điểm A) thoả

m~n HP = 3HQ có phương trình l{ 5x−9y+22=0 Tìm toạ độ c|c đỉnh A và B

Bài số 31: Cho tam giác ABC vuông tại A, có trọng tâm G Gọi E, H lần lượt l{ trung điểm các cạnh AB, BC; D l{ điểm

đối xứng của H qua A, I l{ giao điểm của đường thẳng AB v{ đường thẳng CD Biết điểm D(-1;-1), đường thẳng IG có

phương trình 6x-3y-7=0 v{ điểm E có ho{nh độ bằng 1 Tìm toạ độ c|c đỉnh của tam giác ABC

Bài số 32: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thang vuông tại A v{ B có phương trình CD l{ x+2y-11=0 Gọi

I(1;0) l{ trung điểm AB, 7 16;

Bài số 33: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

tại H(1;−1) Gọi M l{ điểm trên cạnh AB sao cho 1

Bài số 34: Cho hình vuông ABCD có toạ độ điểm B   3;3 C|c điểm E, F lần lượt thuộc cạnh AB, BC sao cho

EFAECF Dựng hình chữ nhật EBFG Đường thẳng AC cắt EG tại M, DE cắt FG tại N Dựng

MPAD PAD Tìm toạ độ c|c đỉnh hình vuông ABCD, biết N    2; 1 ,   P  3;0 , phương trình đường thẳng

AB y  v{ đường thẳng AC đi qua điểm I  1; 1  

Bài số 35: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có BC = CD v{ AB > AD Đường tròn

tâm C bán kính CD cắt AD tại điểm thứ hai E(6;4) , BE cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD tại điểm thứ hai

K(4;2) Tìm toạ độ c|c điểm A,B, D biết rằng C(4;−2) v{ A nằm trên đường thẳng d : 2x + y = 0

Bài số 36: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH v{ D l{ điểm đối xứng của B

qua H và M là trung điểm HC Biết rằng K(4;−3) l{ trực t}m tam gi|c ADM v{ đường thẳng BC có phương trình x − y

− 3 = 0 , diện tích tam giác ABC bằng 40 Tìm toạ độ c|c điểm A, B, C biết B có ho{nh độ âm

Bài số 37: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có D là chân đường phân giác trong kẻ từ A T}m đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC và ABD lần lượt là (2;1), 5 ; 2

Bài số 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A  ABAC  Gọi H là hình chiếu

vuông góc của A lên cạnh BC; D l{ điểm đối xứng của B qua H; E là hình chiếu vuông góc của D lên AC Cho biết

Trang 7

Bài số 39: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD t}m I có đỉnh B(-8;3) Gọi M l{ trung điểm cạnh AB

Gọi E,F lần lượt l{ hai điểm trên hai cạnh BC,CD thoả mãn 0

45

EIF Tìm toạ độ c|c đỉnh A,C,D biết phương trình đường thẳng ME l{ 5x − 4y + 27 = 0 v{ đỉnh A thuộc đường thẳng x + 2y − 8 = 0 v{ F(-6;-7)

Bài số 40: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có t}m I Điểm M l{ điểm đối xứng của D qua C Các

điểm H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D v{ C lên đường thẳng AM Tìm toạ độ c|c đỉnh hình vuông ABCD

biết 46 3 ;

5 5

 , H có tung độ nhỏ hơn 4 v{ phương trình đường thẳng HI: x-2y=0

Bài số 41: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, điểm B(1;2) Vẽ đường cao AH Gọi I là trung

điểm của AB, đường vuông góc với AB tại I cắt AH tại N Lấy điểm M thuộc đường thẳng AH, sao cho N l{ trung điểm

AM Điểm K(-2;-2) l{ trung điểm NM Tìm toạ độ điểm A biết A thuộc đường thẳng x+y-3=0

Bài số 42: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình h{nh ABCD có AC=2AB Phương trình đường chéo BD là

x-4=0 Gọi E l{ điểm thuộc AC thoả m~n AC=4AE, M l{ trung điểm cạnh BC TÌm toạ độ A, B, C, D biết 5 ; 7 ,

S  v{ điểm M nằm trên đường thẳng 2x+y-18=0 v{ điểm B có tung độ nhỏ hơn 2

Bài số 43: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có A(1;2) Gọi E l{ ch}n đường cao hạ từ A, F

l{ điểm đối xứng của E qua A và H(1;-1) là trực tâm tam giác FBC Tìm toạ độ c|c đỉnh B, C biết diện tích tam giác

FBC bằng 78 v{ đỉnh B có ho{nh độ âm

Bài số 44: Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A(0;7), t}m đường tròn nội tiếp l{ điểm

I(0;1) Gọi E l{ trung điểm BC, H là trực tâm tam giác ABC Tìm toạ độ c|c đỉnh B,C biết AH = 7HE v{ B có ho{nh độ

âm

Bài số 45: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (I;R) Gọi M(0;4) l{ điểm bất kì

trên cung AC Kẻ MD vuông góc với AC, ME vuông góc với BC (D thuộc AC, E thuộc BC) và 21 13 ;

10 10

  là trung điểm của DE Tìm toạ độ điểm B biết phương trình đường thẳng AM là y-4=0 v{ đường thẳng AB là 2x-y+8=0

Bài số 46: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của lên BC và

I l{ trung điểm của AH Đường thẳng qua C và vuông góc BI cắt BI tại D(-1;-1) Giả sử BC:x-y-2=0 và

Ad xy  Tìm toạ độ A,B,C

Bài số 47: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(-1;3) Gọi D thuộc cạnh AB sao cho AB=3AD và

H là hình chiếu vuông góc của B lên CD Giả sử 1 ; 3

Bài số 48: Trong mặt phẳng Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD=2AD=2AB Gọi E(2;4) l{ điểm thuộc

đoạn AB sao cho AB =3AE Điểm F thuộc BC sao cho tam giác DEF cân tại E Phương trình EF l{ 2x+y-8=0 Tìm tọa

độ c|c đỉnh của hình thang biết D thuộc đường thẳng d: x+y=0 v{ điểm A có ho{nh độ nguyên thuộc đường thẳng

d’:3x+y-8=0

Trang 8

Bài số 49: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC (AC>AB) Gọi 2; 3

Bài số 50: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam gi|c ABC có D l{ ch}n đường ph}n gi|c trong ABC, E l{ trung điểm

BD Đường thẳng CE cắt đường phân giác ngoài của góc ABC tại F Biết rằng B(5;1), F(4;3) v{ điểm A thuộc đường

thẳng x+2y-18=0 Viết phương trình đường thẳng BC

  trên tập số thực

Bài số 4: (ĐTN) Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 5: (NMNB) Giải hệ phương trình

Bài số 6: Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 7: (ĐTN) Giải bất phương trình

Trang 9

Bài số 9: (Thạch J’r) Giải hệ phương trình

Bài số 11: (ĐTN) Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 12: Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 13: Giải hệ phương trình

Trang 10

Bài số 20: (HKK) Giải bất phương trình   3 

2 2

Bài số 25: Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 26: (ĐTN) Giải hệ phương trình

2 2

Trang 11

Bài số 30: (ĐTN) Giải bất phương trình 2 2 2 2 2

x x

  trên tập số thực

Bài số 31: Giải phương trình  5 x  9  3 x   1 5 1   x  6 x  7  x  4 trên tập số thực

Bài số 32: (ĐTN) Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 33: (ĐTN) Giải hệ phương trình: trên tập số thực

Bài số 34: Giải bất phương trình sau:   2   2

Trang 12

Bài số 42: (ĐTN) Giải hệ phương trình trên tập số thực

Bài số 43: (NĐD) Giải hệ phương trình: trên tập số thực

Bài số 44: (ĐTN) Giải hệ phương trình:

x x

Bài số 49: (ĐTN) Giải hệ phương trình:

Bài số 50: (HKK) Giải hệ phương trình

Trang 14

Bài số 12: Cho các số thực a,b,c thoả mãn abc  2 a b   c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài số 15: Cho các số thực a,b,c thoả mãn a b c , ,    1;3 và a b c    6

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:  3 3 32

Pabc a   b c

Bài số 16: Cho các số thực a,b,c thuộc đoạn [1;2] thoả mãn 2 2 2  

1 2

a     b c ab bc ca   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  2 2 2

Bài số 18: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 4 4 4

xyzxyyzxz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

9 4 2

16

Pxyzx yy zz x

Trang 15

Bài số 23: Cho các số thực a,b,c thoả mãn a b c , ,    0;1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài số 29: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài số 30: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn  a b b c c a        1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài số 31: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn 2 1 a  3b3c3  a3b3b3c3c3a3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P4a b cabbcca3a3b3c3

Bài số 32: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn 1  1 1 4

  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 16

Bài số 33: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn 2 2 2

2

a   b c  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

 2 2

2 2( ) 1 2

a c P

Bài số 40: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài số 41: Cho các số thực dương x,y,z thoả mãn 3 3 3

Trang 17

Bài số 42: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài số 43: Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn  2 

a b   ab cab Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

4

2 3 3

Trang 18

Hướng Dẫn Giải Chi Tiết

Lời giải chi tiết

Đường tròn ngoại tiếp tam gi|c ABC có t}m I v{ đi qua B có phương trình:   1 2 3 2 25

Đường thẳng BC đi qua B v{ // với IP có phương trình: y+1=0

Trang 19

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ  

Gọi DAH    C , giao điểm thứ 2

Suy ra H v{ D đối xứng qua BC

Gọi EBHACBKED nội tiếp  0

90

BKPBEP

Ta có: KEKH   AEH , vu ông    K H E cân tại K

Tứ giác BKED nội tiếp KEBKPB (1)

KEH cân tại KKEBKHEBHD (2)

Trang 20

Bài số 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm I Điểm M2;-1

l{ trung điểm cạnh BC v{ điểm 31 ; 1

Lời giải chi tiết

Gọi D là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Và N l{ trung điểm của cạnh AB

Khi đó: do tứ giác BDEA nội tiếp đường tròn đường kính AB

V{ ngũ gi|c BNIEM nội tiếp đường tròn đường kính BI nên:

ENM=EBM=EBM=1

2END Hay NM là phân giác của góc END

Lại vì NE=ND suy ra NM là trung trực của đoạn thẳng DE

Đường thẳng MN đi qua M và song song với AC nên có phương trình 3x+2y-4=0

Đường thẳng DE qua E vuông góc với MN nên có phương trình 2x-3y-5=0

Từ MN là trung trực của DE ta tìm được D1;-1 

Vì M trung điểm BC suy ra suy ra B1;-1

Đường thẳng AD đi qua D vuông góc với BC nên có phương trình l{ x  1

Vậy tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 1 1   1;5

Trang 21

Bài số 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có phương trình đường thẳng CD là x+2y+5=0 và M là

một điểm nằm trên cạnh AB  MA M ,  B  Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, C lên DM và I là giao

điểm của CE và BF Tìm toạ độ c|c đỉnh của hình vuông ABCD biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC

là 2 2

5

xy  v{ điểm A có ho{nh độ dương

Lời giải chi tiết

+) Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ:

2 2 2 5 0 1  1; 2 

2 5

x

C y

+) Xét tam giác EAD và FCD vuông có:

AD=DC và EDAFCD (góc có cạnh tương ứng góc vuông)

Suy ra: EAD  FDCEDFC

+) Ta có: DFCFCB (cùng phụ góc DCF), suy ra EDC=FCB

Lại có: DE=CF, DC=BC nên DEC  CFBCEBF (2)

Và AC=BD (3)

Từ (1), (2), (3) ta có: DFB ACEFBD ECA IBKICK

Do đó tứ giác IBCK nội tiếp nên 0

90

BICBKC

Gọi H l{ trung điểm BC suy ra H(0;0)  B   1;2

Đường thẳng HK đi qua H(0;0) v{ vuông góc với BC có phương trình: x+2y=0

+) Với K(-2;1) m{ K trung điểm AC và BD suy ra A(-3;3) và D(-5;0)

+) Với K(2;-1) m{ K trung điểm AC và BD suy ra A(5;0) và D(3;-4)

Kết luận: Vậy A(5;0), B(1;2), C(-1;-2), D(3;-4)

Trang 22

Bài số 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD Gọi M l{ điểm trên cạnh AB, N l{ điểm

trên tia đối của tia AD thoả mãn AD = AM,AN = BM Giả sử H(2;-2) là hình chiếu vuông góc của A lên A lên DM,

E(2;3) l{ trung điểm của BN Viết phương trình đường thẳng AD biết đỉnh B có ho{nh độ dương v{ điểm F(5;7)

thuộc đường thẳng BC

Lời giải chi tiết

Theo giả thiết, AM = AD ⇒ ΔADM vuông c}n tại A, nên 1

Suy ra HN = HB, HNA=HBM=HBA

Do đó AHBN nội tiếp, suy ra 0

90

BHNBAN   BHHN, tức tam giác HNB vuông cân tại B, do đó HEBN

Ta có: HE    0;5 , phương trình đường thẳng BN qua E vuông góc HE là y-3=0

Suy ra B(b;3) với b>0, ta có: EB=HE=5  2 7    /   

Do E l{ trung điểm BN nên N(-3;3), ta có BF   2; 4 / / 1; 2     

Đường thẳng AD qua N nhận (2;1) l{m véc tơ ph|p tuyến có phương trình l{ 2x+y+3=0

Kết luận: Vậy AD: 2x+y+3=0

Trang 23

Bài số 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam gi|c ABC có điểm H(5;5) là trực t}m tam gi|c ABC, điểm 9 7;

Lời giải chi tiết

Gọi D,E lần lượt l{ ch}n đường cao kẻ từ B,C của tam giác ABC

Ta có BD ⊥ AC,CE ⊥ AB

Suy ra B,E,D,C cùng thuộc đường tròn đường kính BC (1);

Và E,A,D,H cùng thuộc đường tròn đường kính AH (2)

Dựng hình bình h{nh ABKC ta có: CK / /AB ⇒ EC ⊥ KC Tương tự có BH ⊥ KB

Do đó B,H,C,K cùng thuộc đường tròn đường kính KH (2)

Từ (1),(2),(3) suy ra 3 trục đẳng phương của từng

2 đường tròn một sẽ đồng quy

Tức PH là trục đẳng phương của 2 đường tròn (BHCK) và (AEHD)

Giả sử PH cắt đường tròn (AEHD) tại điểm thứ 2 l{ điểm N

Thì do AH l{ đường kính của (AEHD) nên 0

90

ANH  ⇒ PH ⊥ AM Đường thẳng BC đi qua M,P có phương trình l{ BC : x + y − 8 = 0

Đường cao AH đi qua H v{ vuông góc BC có phương trình : x − y = 0

Đường thẳng AM đi qua M v{ vuông góc PH có phương trình :5x − 3y −12 = 0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ 0 6   6;6

Trang 24

Bài số 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có phương trình đường thẳng BC: 3x-y-7=0

Gọi M, N lần lượt l{ trung điểm của BC, AB và H là hình chiếu vuông góc của A trên CN Giả sử P l{ trung điểm HC

Tìm toạ độ c|c đỉnh A, B, C biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam gi|c APN có phương trình

Lời giải chi tiết

Gọi E l{ trung điểm AH

Suy ra EP l{ đường trung bình của tam giác AH

1 2 / /

MPA MNA     Suy ra MPNA nội tiếp đường tròn

Toạ độ điểm M là nghiệm của hệ:

Đường thẳng CN đi qua H có VTPT l{ AH có phương trình: 6x-y-19=0

Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ 3 7 0 4   4 ;

Trang 25

Bài số 7: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có góc ABC nhọn, đỉnh A(−2;−1) Gọi H,

K, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên c|c đường thẳng BC, BD,CD Phương trình đường tròn ngoại tiếp

tam giác HKE là (C): 2 2

xy  x y  Tìm toạ độ c|c đỉnh B,C, D biết H có ho{nh độ âm, C có ho{nh độ dương

và nằm trên đường thẳng x− y− 3 = 0

Lời giải chi tiết

Trang 26

Bài số 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A(1;2), C(4;6) Gọi M,N lần lượt là hình chiếu

vuông góc của A lên BC,CD Viết phương trình đường thẳng MN, biết rằng trực tâm H của tam gi|c AMN có ho{nh độ

dương nằm trên đường thẳng x + y +1 = 0 , và MN = 3

Lời giải chi tiết

Ta có HM//NC vì cùng vuông góc với AN

Trang 27

Bài số 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC nhọn, AC > AB Đường phân giác của góc BAC cắt đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm E(-4;-4) (E khác A) Gọi D(1;1) l{ điểm trên cạnh AC sao cho ED = EC , tia BD

cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai F(4;0) Tìm toạ độ c|c đỉnh A,B,C

Lời giải chi tiết

Vì E l{ điểm chính giữa cung nhỏ BC nên EB = EC

Mặt khác theo giả thiết có, ED = EC, suy ra EB = ED (1)

Tam giác ECD cân có: ECD=EDC

 0 0

Lại có tứ giác ABEC nội tiếp nên

ACEABE  1800 ABE  1800 ACE

Suy ra: ADEABE (2)

Từ (1),(2) suy ra AE là trung trực của AD, AEBD (3)

Xét tam giác DCF có: DCF=ABF (cùng chắn cung AF)

V{ CDF=ADB(đối đỉnh), và ADB=ABF (tam giác ABD cân tại A)

Từ đó suy ra: DCF=CDF  tam giác CDF cân tại F

Do đó FD=FC m{ ED=EC, suy ra EF l{ trung trực của CD, suy ra EFAD (4)

Từ (3), (4) suy ra D là trực tâm tam giác AEF

Phương trình đường thẳng AC qua D vuông góc EF l{ 2x+y−3=0

Phương trình đường thẳng AE qua E vuông góc DF l{ 3x−y+8=0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ 2 3 0 1  1;5 

Gọi H l{ giao điểm của EF v{ AD, thì H l{ trung điểm của CD

Toa độ điểm H là nghiệm của hệ 2 3 0  2; 1   3; 3 

Gọi G l{ giao điểm của BF v{ AE thì G l{ trung điểm của BD

Toạ độ G là nghiệm của hệ 3 4 0 2  2; 2   5;3 

Trang 28

Bài số 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thang cân ABCD (AB//CD) Gọi H,I lần lượt là hình chiếu vuông

góc của B lên c|c đường thẳng AC, CD và M, N lần lượt l{ trung điểm AD, HI Viết phương trình đường thẳng AB biết

 1; 2 ,    3; 4

MN v{ đỉnh B nằm trên đường thẳng x    y 9 0, cos 2

5

ABM

Lời giải chi tiết

Xét  ABD và  HBI có: ABD HCI HBI

Suy ra tam gi|c ABD đồng dạng với tam giác HBI (g.g)

Ta có: BM, BN lần lượt l{ hai đường trung tuyến của tam giác ABD, HBI

Do đó: BM BA

BNBH (1) Lại có: ABMHBNMBNABH (2)

Từ (1) v{ (2) suy ra tam gi|c ABH đồng dạng với tam giác MBN

90

MNBAHB , hay MN vuông góc NB

+) Đường thẳng BN đi qua N   3; 4 và có VTPT nMN  1;3 nên có phương trình: x  3 y   15 0

+) Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình: 3 15 0 6   6;3

52

a  , chọn a  1 b 3 Phương trình đường thẳng AB: x  3 y   15 0 (loại do trùng với BN)

Kết luận: Vậy phương trình đường thẳng AB là 3 x   y 21 0 

Trang 29

Bài số 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam gi|c ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC l{ x − 2y − 4

= 0 Gọi D,E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC,AI với I l{ t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm

toạ độ c|c đỉnh A,B,C biết D(2;2),E(−1;−4) v{ đỉnh B có ho{nh độ âm

Lời giải chi tiết

+) Gọi M l{ trung điểm BC

Tứ giác ADEB, BEIM nội tiếp đường tròn

Do đó 0

180

DEB   BAD (1) Mặt khác: BEM=BIM (cùng chắn cung BM)

+) Gọi B(2b+4;b) thuộc BC, do M l{ trung điểm BC nên C(-2b-4;-4-b)

Đường thẳng IM đi qua M v{ vuông góc BC nên có phương trình 2x + y + 2 = 0

Gọi I(a;-2a-2) thuộc IM, ta có: I(a;−2a−2), B(2b+4;b), C(−2b−4;−4−b)

Do đó B(-4;-4) và C(4;0), I(-1;0) Đường thẳng AI đi qua I,E có phương trình x +1 = 0

Đường thẳng AC đi qua C,D có phương trình x + y − 4 = 0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ 1 0 1  1;5 

Trang 30

Bài số 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có tâm là gốc toạ độ O, từ điểm P trên đường thẳng

y-3=0 kẻ hai tiếp tuyến PA, PB đến (C) Gọi I l{ điểm trên đoạn AB, qua I kẻ đường thẳng vuông góc với OI cắt (C) tại

C,D Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại C,D cắt nhau tại điểm Q(2;-1) Tìm toạ độ c|c điểm P,A,B biết rằng PA  2 5

, v{ điểm A có ho{nh độ dương

Lời giải chi tiết

Ta có PAOB nội tiếp đường tròn đường kính OP (*)

Và QCOD nội tiếp đường tròn đường kính OQ,

nên IO.IQ = IC.ID (1)

Mặt khác ACBD nội tiếp đường tròn,

nên IA.IB = IC.ID (2)

Từ (1), (2) suy ra IA.IB = IO.IQ

 QAOB nội tiếp (**)

Từ (*) và (**) suy ra 5 điểm P,Q,O,A,B cùng thuộc đường tròn đường kính OP

Trang 31

Bài số 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đỉnh C(7;0) v{ D l{ ch}n đường cao hạ từ

đỉnh A Gọi M, N lần lượt l{ trung điểm của AD và BD Biết rằng 1; 3

Lời giải chi tiết

Đường thẳng CM đi qua C v{ E có phương trình 3x+11y-21=0

Đường thẳng AN đi qua N v{ vuông góc CM có phương trình 11x-3y+1=0

Đường thẳng BC đi qua C v{ E có phương trình x-5y-7=0

Đường thẳng AD đi qua D vuông góc BC có phương trình 5x+y+26b+43=0

Tọ độ điểm A là nghiệm của hệ 3 5  3 5; 11 18 

Trang 32

Bài số 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm 8; 0

3

G 

  v{ có đường tròn ngoại tiếp là (C)

tâm I Biết rằng c|c điểm M(0;1) và N(4;1) lần lượt là c|c điểm đối xứng của I qua c|c đường thẳng AB v{ AC, đường

thẳng BC đi qua điểm K(2;-1) Viết phương trình đường tròn (C)

Lời giải chi tiết

Ta có AM = AI, AN = AI

⇒ AM = AN = AI

Gọi E,F l{ trung điểm của AB và AC

Ta có: EF l{ đường trung bình của tam giác IMN và ABC

Do đó MN//EF//BC

Phương trình đường thẳng BC qua K song song MN là: y+1=0

Gọi H l{ trung điểm BC, ta có H(a;-1)

Đường tròn (C) có tâm I(3;0) và bán kính AI = 5có phương trình

Trang 33

Bài số 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn Gọi D, E, F lần lượt l{ ch}n đường cao hạ từ các

đỉnh A,B,C của tam giác ABC Lấy điểm M thuộc đoạn FD, điểm N là một điểm tia DE sao cho MAN=BAC Giả sử

D(-5;5), M(0;-5), N(3;1) Tìm toạ độ điểm A

Lời giải chi tiết

Gọi H là trực tâm ABC

Tứ giác FHDB, EHDC nội tiếp nên:

ADF ABE ADE ACF ADF ADE ABE ACF

Suy ra AD là phân giác của MDN

Kẻ MP//BCPAB Xét  APM và AEN có: PAM EAN A DAC

Từ (1) và (2) suy ra AMN=AMF nên AM là tia phân giác của góc FMN

Đường thẳng DM đi qua D v{ M có phương trình l{: 2x+y+5=0

Đường thẳng DN đi qua D v{ N có phương trình l{: 2x-y-5=0

Đường thẳng MN đi qua M v{ N có phương trình l{: x+2y-5=0

Dễ d{ng tìm được A(5;-5)

Kết luận: Vậy A(5;-5)

Trang 34

Bài số 16: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I có B(-3;4) Gọi D,H lần lượt l{ điểm đối xứng với A qua I và

ch}n đường vuông góc hạ từ A trên BC Giả sử E là hình chiếu vuông góc của B lên AD Viết phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác HEF biết rằng phương trình đường thẳng AH:2x-y=0 và CD:x+3y-3=0

Lời giải chi tiết

Gọi N l{ trung điểm của AB

Ta có

0 0

90 90

AEB AHB

180 180

Suy ra EHM=BCD Mà chúng ở vị trí so le trong

Do đó HE//CD m{ CDAC(chắn nữa đường tròn)

Suy ra HEAC

Ta có: M, N lần lượt l{ trung điểm AB và BC

Do đó MN//AC m{ HEAC

Suy ra MNHE mà N thuộc đường trung trực của HE

Suy ra M thuộc đường trung trực của HE

Chứng minh tương tự: suy ra M cũng thuộc đường trung trực của HF

Suy ra M thuộc t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF

Đường thẳng BC đi qua B v{ vuông góc AH có phương trình: x+2y-5=0

3 3 0

9; 2 2

Trang 35

Bài số 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 3; 0

2

I 

  Gọi H là hình chiếu

vuông góc của A lên BC Biết rằng H(4;0) v{ phương trình đường ph}n gi|c trong góc A l{ 5x − y −14 = 0 Tìm toạ độ

điểm C biết rằng B có ho{nh độ âm

Lời giải chi tiết

Gọi D l{ giao điểm thứ 2 của phân giác góc A và (I)

Suy ra IDBCBCAH Suy ra ID/ /AH

Do đó, ta luôn có: HADADI (1)

Mặt khắc tam giác AID cân tại I Suy ra ADI=IAD (2)

Từ (1) và (2), ta có: HAD=IAD

Suy ra AD là tia phân giác của HAI

Gọi K(x;y) l{ điểm đối xứng của H qua AD K AI

Đường thẳng AI đi qua I v{ K có phương trình: 12x-5y-18=0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ 5 14 0 4   4; 6

Đường thẳng BC đi qua H v{ vuông góc AH có phương trình: y=0

Đường tròn ngoại tiếp ABC có t}m I b|n kinh IA có phương trình:   3 2 2 169

Trang 36

Bài số 18: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H   1; 2 l{ ch}n đường cao hạ từ đỉnh A lên

BD và E, F lần lượt l{ trung điểm của DH v{ BH Đường thẳng d đi qua F v{ vuông góc với AE có phương trình

4 5 0

xy  Tìm toạ độ c|c đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết điểm A thuộc đường thẳng : x  y 1 0

Lời giải chi tiết

Gọi M l{ ch}n đường vuông góc hạ AE

v{ K l{ trung điểm AH, NAHFMPBKAE

Đường thẳng AE đi qua A v{ vuông góc d có phương trình l{ 4x+y-4=0

Đường thẳng BD đi qua H(1;2) v{ vuông góc với AH có phương trình l{ y-2=0

Toạ độ điểm E là nghiệm của hệ 2 0 1 1  

; 2 0; 2 2

Đường thẳng AB đi qua A v{ vuông góc với AD có phương trình l{ x-2y-1=0

Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ 2 1 0 5   5; 2

Trang 37

Bài số 19: Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy, cho  ABC vuông tại A AB < AC  , 2 21;

5 5

H 

  l{ ch}n đường

vuông góc của A lên BC Đường tròn t}m I đường kính AH cắt cạnh AB, AC lần lượt tại M và N Gọi P l{ giao điểm của

BC v{ MN, K l{ giao điểm thứ hai của AP v{ đường tròn đường kính AH Tìm toạ độ c|c đỉnh A, B, C biết phương

trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC là   2 2

x    y  v{ điểm A có ho{nh độ dương

Lời giải chi tiết

Ta có: AMNAHNC ( góc nội tiếp cùng chắn

Do đó BKAC nội tiếp đường tròn đường kính BC

Gọi E trung điểm BC E2;1

Đường thẳng BC đi qua H v{ E có phương trình 2x-y+5=0

0;5 4; 3 0; 5

Trang 38

Bài số 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn t}m I đường kính CD Gọi M là trung

điểm AC Gọi H là hình chiếu vuông của M lên AB, K là hình chiếu vuông góc của I lên BD Biết rằng 3 7;

K   v{ phương trình đường thẳng BC là x-2y-4= Tìm toạ độ c|c điểm A,B,C

Lời giải chi tiết

Xét 2 tam giác vuông IKD và MHA có IKD=MAH

Nên IKD ~ MHA ID AM IC MC

Xét 2 tam giác MHC và IKC có: IC MC

IKMH và KIC=HMC

Suy ra IKC~MHCMHCIKCBHCBKC

Suy ra BKHC nội tiếp và 0 0

Suy ra KHHC

Đường thẳng HC qua H và vuông góc KH là: 7x+11-28=0

Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ 7 11 28 0 4   4 ; 0

Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ 2 12 0 4  4; 4 

Gọi N l{ trung điểm của BC, ta có I l{ giao điểm của IK, IN nên dễ có I(-1;0)

Đường tròn ngoại tiếp tam gi|c ABC có phương trình: 2 2

( x  1)  y  25 Đường thẳng AB đi qua B, H có phương trình: 3x-y+8=0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1)2 2 25 1, 5  

Trang 39

Bài số 21: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH Gọi E l{ điểm trên tia đối của

tia CA v{ D l{ giao điểm của AH v{ BE Đường thẳng qua D song song với AB cắt BC tại F Gọi M l{ giao điểm của AF

v{ BE; I l{ giao điểm của DF và MH Biết rằng   7 3

3; 0 , ;

BI  

  và E  7; 3   Viết phương trình AC

Lời giải chi tiết

Xét hình thang ABCD (AB//CD)

Gọi E, F lần lượt l{ trung điểm AB và DC

Gọi I l{ giao điểm của AC, BD

Gọi P l{ giao điểm của AD và BC

Vì DF//AB nên AFDB là hình thang

Theo chứng minh trên, ta có I l{ trung điểm của DF và MH cắt AB tại trung điểm P của AB

Đường thẳng AC qua E và song song MI là 3x+2y-15=0

Kết luận: Vậy AC:3x+2y-15=0

Trang 40

Bài số 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Gọi M, N lần lượt là tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ

từ A đến đường tròn đường kính BC Giả sử t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thuộc MN, đỉnh A thuộc đường

thẳng 2x+y-1=0 v{ đường tròn đường kính BC có phương trình 2 2 5

3

x  y  Tìm toạ độ điểm A

Lời giải chi tiết

Trước hết ta giải bài toán sau:

Bài toán: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi M, N lần lượt là tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ A đến đường tròn

đường kính BC Chứng minh rằng H,M,N thẳng hàng

Chứng minh:

Gọi D,E,F lần lượt l{ ch}n đường cao hạ từ c|c đỉnh A,B,C của tam giác ABC

Ta có: A,M,D,I,N cùng thuộc một đường tròn

MAHADM AMH~ADM

Suy ra AMHADM

Mặt khác A,M,D,I,N nội tiếp đường tròn đường kính AI

Nên với AM=AN ta có: ADM=AMN

Do đó: AMN=AMH v{ H, N nằm cùng phía với AM nên HMN

Áp dụng:

Đường tròn đường kính BC có tâm I(-1;-2) bán kính 5

3

R  Gọi K,H,G lần lượt l{ t}m đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của tam giác ABC

Theo chứng minh trên, ta có HMN v{ theo đề, ta có KMN

Kết hợp H, K, G thẳng hàng suy ra G phải thuộc MN (đường thẳng Ơ-le)

Khi đó G l{ giao điểm của AI và MN và AIMN

Áp dụng hệ thức lượng cho tam gi|c vuông AMI, có MG l{ đường cao, ta có:

Ngày đăng: 14/06/2016, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần 1: Hình Phẳng Oxy. - Quà tặng 3 câu phân loại môn toán huỳnh kim kha
h ần 1: Hình Phẳng Oxy (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w