Lọc bỏ kết tủa, cụ cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng khụng đổi thu được 26,44 gam chất rắn.. + Phản ứng của NaOH với dung dịch X là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch →
Trang 1https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
DỰ ĐOÁN
HÓA HỌC
PHẦN 1: VÔ CƠ
(Áp dụng cho kì thi THPT Quốc Gia năm 2016)
Trang 2https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
DẠNG 1: NHIỆT PHÂN CÁC MUỐI GIÀU OXI
Cõu 1: Nhiệt phõn 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2
và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl
Cho toàn bộ Y tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc, đun núng
Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là
A 39,20% B 66,67% C 33,33% D 60,80%
Trớch đề thi thử chuyờn Đại học Vinh − lần 1− 2015 Hướng dẫn giải:
2
o
BTKL
2 HCl
4 3 2
(đặc): 0,8 mol 3
2 4
2 2
KMnO KClO
K MnO MnO
30, 225 24,625
32 dư
KCl KMnO : x mol
dư
MnCl KClO :y mol
Cl
H O
KCl
2
4
BTNT H
BTNT O
KMnO KClO O H O
KMnO
0,8
m =158x + 122,5y = 30,225 (1); n 0, 4
2 4n 3n 2n n 4x 3y 2.0,175 0, 4 (2)
0,075.158 (1) v¯ (2) x = 0,075 ; y = 0,15 %m 100 39, 20%
30, 225
→ Đỏp ỏn A
Cõu 2: Nung núng hỗn hợp X gồm 31,6 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một
thời gian thu được 46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất Cho Y tỏc dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun núng thu được khớ clo Hấp thụ khớ sinh ra vào 300
ml dung dịch NaOH 5M đun núng thu được dung dịch Z Cụ cạn Z được m (gam) chất rắn khan Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị m là
A 79,8 g B 66,5 g C 91,8 g D 86,5 g
Trớch đề thi thử chuyờn Lờ Khiết −lần 1 − 2015 Hướng dẫn giải:
Phõn tớch hướng giải:
+ Bài toỏn cú nhiều dữ kiện khối lượng → Là dấu hiệu của BTKL
+ Nung hỗn hợp X, sau đú cho sản phẩm tỏc dụng với HCl đặc dư:
, khi đú ta BTE cho (thớ nghiệm 1+thớ nghiệm 2)
+ Cho Cl 2 vào dung dịch NaOH, đun núng → tạo muối NaCl và NaClO 3
Trang 3https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
1 0 0
0
1 4
7 2
2
2 H Cl đặc 4
t 46,5 gam 2 4
NaOH
t 3
0 2
KCl
K Mn O : 0, 2 mol Y
Mn Cl
24, 5
KMnO dư
122, 5
KClO dư
O
2
BTKL cho thí nghiệm 1
BTE cho (thí nghiệm 1+thí nghiệm 2)
KMnO KClO O Cl
Cl
m (31,6 24, 5) 46, 5 9,6 gam n 0,3 mol
5.0, 2 6.0, 2 4.0,3
2 3C
0
t
3
l 6NaOH 5Na Cl + Na Cl O 3H O mol ban đầu: 0,5 1,5
mol ph°n ứng: 0,5 1 0,5
5
NaCl : mol
6
1
Z NaClO : mol m 58, 5
6 NaOH dư: 0,5 mol
106, 5 40.0, 5 86, 5 gam
→ Đỏp ỏn D
Lời bỡnh: Khi làm bài tập ta sẽ bắt gặp rất nhiều bài toỏn cú thể ỏp dụng BTE gộp cho nhiều thớ nghiệm lại Vậy ta cần nắm vững lớ thuyết và biết số oxi húa của cỏc nguyờn tố thay đổi về đõu mà khụng cần viết phương trỡnh hay sơ đồ phản ứng Từ
đú cú thể vận dụng BTE gộp cho nhiều thớ nghiệm lại, hay BTE (đầu→cuối), khi đú bài toỏn sẽ trở nờn đơn giản hơn
DẠNG 2: BÀI TOÁN LIấN QUAN ĐẾN NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT
Cõu 3: Hũa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung
dịch X Thờm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X Lọc bỏ kết tủa,
cụ cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng khụng đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đó phản ứng với Cu là:
A 0,56 mol B 0,4 mol C 0,58 mol D 0,48 mol
Trớch đề thi thử THPT Hàn Thuyờn−Bắc Ninh−lần 1−2016 Hướng dẫn giải:
Phõn tớch hướng giải:
+ Bài toỏn cú nhiều dữ kiện đổi được về mol → Ta cú thể vận dụng BTNT
+ Phản ứng của NaOH với dung dịch X là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch →
Cú thể vận dụng BTĐT
Trang 4https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
+ Cho NaOH vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sản phẩm thu được chất rắn → Thông thường chất rắn đó chứa NaOH dư
3
2
2 NaNO
BTNT.Na 2
10, 24
64
ChÊt r¾n thu ®îc
NaOH d : b m
26, 44gam
ol
2 2
3
NaOH p NaNO OH p Cu H d
HNO p
H d
b 0, 4
→ Đáp án A
Lời bình: Cái khó của bài toán khi đọc lên là ta không biết NaOH phản ứng hết hay
dư, nhưng với bài toán “cho NaOH vào dung dịch phản ứng rồi cô cạn sản phẩm
thu được chất rắn” nói chung thường thì NaOH sẽ dư , vậy để đơn giản ta xét
trường hợp NaOH dư trước
Câu 4: Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,3 mol Cu(NO3)2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 10,08 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2,3 mol HCl thu dược dung dịch A chỉ chứa các muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu Biết các khí đo ở đktc,
2
B
d 7,5
H Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch A?
A 154,65 gam B 152,85 gam C 156,10 gam D 150,30 gam
Hướng dẫn giải:
Cách 1:
28 2
2
2 2
4
0,45 mol 0,1 mol
Gép c²c thÝ nghiÖm l³i ta cã:
Zn : a mol
NH : b HCl : 2,3 mol
Cl : 2,3
BT§T cho dung dÞch A
BTNT.N
2a b 2.0,3 2,3 (1) 2n n n 2n n 0,3.2 2.0,05 b (0,5 b) mol
BTE (®Çu cuèi)
Tõ (1) v¯ (2)
Trang 5https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Cách 2:
4
BTNT.O
H O Cu(NO ) Z
HCl H O H BTNT.H
NH
n 6n 2n 6.0,3 2.0, 45 0,9 mol
n 2n 2n 2,3 2.0,9 2.0,05
2
4 2
Cl Cu NH
BT § T cho dung dÞch A
Zn
n 2n n 2,3 2.0,3 0,1
m 65.0,8 64.0,3 18.0,1 35,5.2,3 154,65 gam §²p ²n A
DẠNG 3: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN Mg, Al, Zn (có NH 4 NO 3 tạo ra)
Kinh nghiệm:
+ Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 thường có NH4NO3 tạo ra
+ Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch gồm muối và axit (chứa H+
và NO3 ) thường có
4
NH và H2 tạo ra
Câu 5: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol
H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 2,5 B 3,0 C 1,0 D.1,5
Trích đề thi THPT Quốc Gia − 2015 Hướng dẫn giải:
2 3
4 4
khÝ T cã H NO hÕt; Z chØ chøa 3 muèi H hÕt
Z gåm: Al ;Na ; NH ; SO
n 0,15 mol; n = 0,03 mol
3
2 3
2
3
BTNT Al
Al Al O Al
BTNT S
H SO SO BaSO
OH max NH Al NH
93,2
233
BT § T
NO Na Al Na SO
BTNT H
H SO NH H H O H O
2
BTKL
X Y Z T H O
T GÇn nhÊt
T
7,65 + 0,4.98 + 0,095.85=(0,23.27+0,095.23+0,015.18+0,4.96)+m +0,355.18
Trang 6https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Câu 6: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO,
N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Nếu cho Y phản ứng với KOH thì lượng KOH
phản ứng tối đa là 0,82 mol Giá trị của m là
Hướng dẫn giải:
2
2 2
2
N O
NO N O
BTNT.N
NO N O
n 0,1 mol; n 0,15mol; n 0,105 mol; n x mol; n a mol
n 0,015 30n 44n 0,105.16.2
n n 2n n (0,12 a) mol n (0,18 a)
Cách 1:
HCl H NO N O NH
2 3
3
+ KOH:0,82 mol 4
3
Fe(OH) ; Fe(OH) ; NH
Fe ; Fe
Y NH : a mol Cl : (0,51+10a) mol
dung dÞch
NO : (0,18 a)mol AlO : x mol
Cl : (0, 51 10a) mol NO : (0,18-a) mol
Y
BT§T
m 27x 56.0, 25 18a 62(0,18 a) 35, 5(0, 51 10a)
(0, 51 10a) x (0,18 a) 0,82 (2)
x 0,04
(1), (2) m 0,04.27 1,08 gam §²p ²n B
a 0,01
47, 455 (1)
Cách 2:
2 4
BTNT.O
H O NO p NO N O
BT § T BTNT.H
H O
BTKL
n n n 2n 3(0,12 a) 0,09 0,015 (0, 255 3a) mol
n n 4n 2n 4a 2(0, 255 3a) (0, 51 10a) mol
5,6 27 27x 36, 5(0, 51 10a) 47, 455 32.0,105 18(0, 255 3a) (1)
dung d
BT§T 2
3
K : 0,82 mol
Cl : (0,51+10a) mol
Þch (0, 51 10a) x (0,18 a) 0,82 (2) AlO : x mol
NO : (0,18-a) mol
x 0,04
(1), (2) m 0,04.27 1,08 gam §²p ²n B
a 0,01
Trang 7https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
DẠNG 4: BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN
Câu 7: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
B Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
C Dung dịch sau điện phân có pH < 7
D Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
Trích đề thi THPT Quốc Gia − 2015 Hướng dẫn giải:
2
2
BTE
T³i 2t gi©y:
2+
2
H
2 4
A n = 4.1,8a = 7,2 a > 2n ë catot cã H t³o ra A Sai
B T³i thêi ®iÓm 2t gi©y ë catot cã n = 0,5a B §óng
C Dung dich sau ®iÖn ph©n l¯ H SO cã pH < 7 C §óng
e M p M p
D T³i thêi ®iÓm t gi©y: n = 4a = 2n n 2a < 3,5a
M cha bÞ ®iÖn ph©n hÕt D §óng
→ Đáp án A
Câu 8: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại Y
và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Thời gian điện phân là
A 23160 giây B 24125 giây C 22195 giây D 28950 giây
Hướng dẫn giải:
2
2 2
N O
NO N O
1,12
22, 4
Ta cã:
n 0,03 30n 44n 0,05.19,2.2
2
Mg d
Y t²c dông víi dung dÞch HCl thu ®îc khÝ H Y
Ag
2
BTE
Mg d H
5,6
22, 4
Trang 8https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
2
®pdd
2 3
3 2
4 3
Ag : x mol; O
Mg d:0,25 mol
1, 58m gamY
Ag:y mol AgNO AgNO d: y mol NO:0,02 mol
KhÝ Z:
N O : 0,03 mol HNO : x mol
Mg(NO ) : z mol 37,8 gam
NH NO
HNO NO N O NH NO NH NO
BTE
n 4n 10n 10n n (0,1x 0,038) mol
80(0,1x 0,038) 148z 37,8 x 0, 48
2z y 3.0,02 8.0,03 8(0,1x 0,038) y 0,12
24.0, 25 108y z 0, 25
m 24(z 0, 25)
1, 58
e
Câu 9: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,26 B 0,24 C 0,18 D 0,15
Trích đề thi tuyển sinh đại học khối A − 2014 Hướng dẫn giải :
Cách 1:
Thí nghiệm 1: (ở t giây)
®pdd
(catot ) (anot )
mol p: 0,1 0,2 0,1
2
O khÝ (anot) Cl
2, 464
22, 4
®pdd
(anot )
e Cl O
1 CuSO (d) + H O Cu + O H SO (2)
2 mol p: 0,02 0,01
n 2n 4n 2.0,1 4.0,01 0, 24 mol
Thí nghiệm 2: (ở 2t giây): khí tạo ra ở cả 2 điện cực → có H2O điện phân
Trang 9https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
BTE
®pdd
(catot ) (anot )
n' 2n 0, 24.2 2.0,1 4n n 0,07 mol
CuSO + 2KCl Cu + Cl K SO (1)
mol p: 0,1 0,2 0,1
®pdd
(anot )
®p
(catot ) (anot )
1 CuSO (d) + H O Cu + O H SO (2)
2 mol p: x 0,5x
2H O 2 H + O
mol p
: y y 0,5y
2
O
H khÝ Cl O
n 0,5x 0,5y 0,07
x 0,05 5,824
y 0,09
22, 4
4
CuSO
n 0,1 x 0,15 mol → Đáp án D
Cách 2:
Thí nghiệm 1: (ở t giây)
2, 464
n n 0,11 0,1 0,01 n 0,1.2 0,01.4 0,24 mol
22, 4
Thí nghiệm 2: (ở 2t giây)
BTE
n' 2n 0,24.2 2.0,1 4n n 0,07 mol
2
H
5,824
n 0,1 0,07 0,09 mol
22, 4
BTE
2n 0,09.2 0, 48 n 0,15
→ Đáp án D
DẠNG 5: BÀI TOÁN KIM LOẠI IA, IIA và Al TÁC DỤNG VỚI H 2 O, DD OH –
Câu 10: Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit và các kim loại dư Hòa tan hết toàn bộ Y vào
H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2 Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
A 14,75 B 39,40 C 29,55 D 44,32
Đề thi thử Chuyên Đại học Vinh – Lần 1 – 2015 Hướng dẫn giải:
Trang 10https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
3
2
2
2
NaHCO d
3
H O
CO 0,45mol
3
m gam 2
0,14mol
Na
BaCO
K Na
Oxit
H
2
3
BTE(®Çu cuèi)
BT § T
OH Na K Ba
2
1, 792 3,136
22, 4 22, 4
39, 4
n = n 0, 2 mol; n n n 0,6 0, 45 0,15
197
n tÝnh theo mol CO m = 0,15.197=29,55 gam §²p ²n C
Câu 11: Cho 14,95 gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm M , oxit và muối cacbonat
tương ứng của M Hòa tan hoàn toàn A vào nước thu được dung dịch B Cho B tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch HCl 1M thu được khí C Hấp thụ toàn bộ khí C trong 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,35M thu được 2 gam kết tủa trắng và dung dịch D Đun nóng dung dịch D lại thấy xuất hiện kết tủa Phần trăm về khối lượng của M2O trong A gần nhất với
A 39% B 41% C 42% D 50%
Hướng dẫn giải:
2 2
H O HCl:0,45 mol
2 3
2 3
0,05 mol
M
CO
M CO
M CO
BTNT.C
BTNT.M
M
A M O(M O) CO (M CO )
y 0,175 0,5x 0 y 0,175 (2)
m m m m 0, 45M 16y 60.0,05 14,95 (3)
11,95 16y
M = (4)
0, 45
11,95 16.0,175 11,95 16.0
Tõ (2) v¯ (4) M
0, 45 0, 45
Tõ (1) v¯ (3)
Trang 11https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
2
gÇn nhÊt
Na O
62.0,1
%m 100% 41, 47% §²p ²n B
14,95
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Al2O3 và Na2O Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm rất từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết 50 ml, lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa sẽ thu được m gam kết tủa Vậy m là giá trị nào
sau đây?
A 15,6 gam B 17,94 C 39,0 gam D 31,2 gam
Trích đề thi thử Đại học Đà lạt −lần 3 − 2015 Hướng dẫn giải:
2
2
H O
2 BTE
Y
Qui X vÒ
Thªm 0,05 mol H v¯oY th× b¾t ®Çu xuÊt hiÖn kÕt tña
3 2
3
Al(OH)
H (max) AlO
Al(OH)
z 0, 4
4.0, 25 0,31
3
→ Đáp án B
DẠNG 6: BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM
Câu 13: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
A 34,10 B 32,58 C 31,97 D 33,39
Trích đề thi đại học khối B−2014 Hướng dẫn giải:
Phân tích hướng giải:
Al 2 O 3 , Al dư và Fe 3 O 4 dư
+ Chỉ có Al và Fe trong X phản ứng với HCl tạo khí H 2
Cách 1:
Trang 12https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
0
t
8Al 3Fe O 9Fe 4Al O
Ban ®Çu : 0,12 0,04
Ph°n øng : 8a 3a 9a 4a
Sau ph°n øng : (0,12 8a)
(0,04 3a) 9a 4a
BTE
3
d
2
3
BT § T
: 0,04 mol : 0,01 mol
: 0,04 mol
Al
Fe O
Cách 2:
3 4
BTNT.O
H O Fe O
BTNT.H
HCl H O H
BTNT.Al
Al Fe Fe Cl
n 4n 4.0,04 0,16 mol
n 2n 2n 2.0,16 2.0,15 0,62 mol
n n 0,12 mol; n n 3n 0,12 mol
m m (m m ) m 27.0,12 56.0,12 35, 5.0,62 31,
§²p ²n C
Lời bình: Khi ta thường xuyên tạo cho mình thói quen tư duy theo các phương pháp bảo toàn thì sẽ nghĩ ra hướng tư duy như cách 2, làm cho bài toán trở nên đơn giản
hơn
Câu 14: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400
ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm,
Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
A 20,00% B 33,33% C 50,00% D 66,67%
Trích đề thi THPT Quốc Gia−2015 Hướng dẫn giải:
Phân tích hướng giải:
+ Phản ứng nhiệt nhôm sau một thời gian → H < 100% → các chất tham gia phản ứng đều dư Nếu ta tính toán theo phương trình phản ứng thì sẽ rất mất thời gian, do
đó để đơn giản ta nhìn nhận và tính toán theo các phương pháp bảo toàn
+ Sản phẩm tác dụng với NaOH thì Al đi hết vào NaAlO 2 , số mol NaOH đã biết → ta
có thể BTNT Al và BTNT Na
+ Nhiệt nhôm hỗn hợp X, sản phẩm tạo ra tác dụng với HCl đều có sự thay đổi số oxi hóa → ta có thể nhìn nhận BTE (đầu → cuối)