Công trình nằm trong dự án phát triển khu nhà ở Anh Dũng đã đ-ợc Thủ t-ớng Chính phủ phê duyệt năm 2000 - Hiện trạng toàn bộ khu nhà ở Anh Dũng đã đ-ợc đầu t- xây dựng hệ thống hạ tầng h
Trang 1Tr-ờng đại học dân lập hải phòng
khoa xây dựng -
Trang 2I Giới thiệu công trình
Tên công trình: NHÀ Ở CHUNG CƯ CAO TẦNG NAM ANH DŨNG
Chủ đầu t- là: CễNG TY XÂY DỰNG NGễ QUYỀN
1 Địa điểm xây dựng:
- Lô đất xây dựng công trình chung c- cao tầng là lô đất số 1 (CT1), thuộc khu nhà ở Anh Dũng – Kiến Thuỵ –Hải Phòng Công trình nằm trong dự án phát triển khu nhà ở Anh Dũng đã đ-ợc Thủ t-ớng Chính phủ phê duyệt năm 2000
- Hiện trạng toàn bộ khu nhà ở Anh Dũng đã đ-ợc đầu t- xây dựng hệ thống hạ tầng hoàn chỉnh, chia lô xong Các công trình theo quy hoạch sẽ lần l-ợt đ-ợc xây dựng trên các lô
- Lô đất số 1 theo quy hoạch sẽ xây dựng ở đây một khu chung c- 9 tầng cùng với sân v-ờn và đ-ờng dạo phục vụ cho chung c-
- Khối nhà ở chung c- 9 tầng của thiết kế này sẽ là một trong những công trình nằm trong dự án xây dựng đợt 1 Phần sân v-ờn và đ-ờng dạo sẽ đ-ợc xây dựng sau
- Hình dạng khu đất là hình chữ nhật Diện tích của khu đất là 5474 m2 nằm trong khu nhà ở chung c- Anh Dũng – Kiến Thuỵ – Hải Phòng
2 Mục đích sử dụng
- Mục đích sử dụng : Hiện nay dân số ở Hải Phòng mỗi ngày một đông , ngoài ng-ời dân gốc Hải Phòng còn có những ng-ời dân ở các tỉnh khác lên mua nhà Hải Phòng để ở.Nh-ng đất đai ở Hải Phòng lại có giới hạn , để đáp ứng về nhu cầu về nhà ở của ng-ời dân , đảng và nhà n-ớc ta đã có chủ tr-ơng xây dựng lên những khu chung c- cao tầng tr-ớc hết là đáp ứng đ-ợc phần nào đó về nhu cầu nhà ở của nhân dân,sau đó là góp phần làm cho thành phố Hải Phòng ngày càng
to đẹp hơn,hiện đại hơn.Các khu chung c- đ-ợc nhà n-ớc chủ tr-ơng xây dựng
đó là : An Đồng Ngã 5 Sân bay Cát Bi mà trong đó đặc biệt là khu đô thị mới Anh Dũng có công trình của em là nhà chung c- CT1
- Đặc điểm về sử dụng: Diện tích cửa hàng tầng 1 sẽ đ-ợc chủ đầu t- bàn giao cho địa ph-ơng quản lý và khai thác sử dụng Nếu các hộ mua luôn căn hộ thì diện tích trong căn hộ sẽ thuộc quyền sở hữu của họ, nếu họ thuê thì sở hữu vẫn
Trang 3thuộc chủ đầu t-, diện tích công cộng sẽ do cộng đồng ng-ời ở chịu trách nhiệm quản lý Các hộ sống trong chung c- sẽ bầu ra Ban quản lý chung c- Ban quản
lý này sẽ có trách nhiệm đảm bảo an ninh chung, vệ sinh của khu nhà, quản lý các diện tích công cộng và mặt ngoài nhà.Kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ trên đ-ợc lấy từ một phần tiền trông giữ xe và bán dịch vụ ở tầng 1, tiền thu kinh phí sử dụng thang máy, tiền đóng góp phí an ninh, vệ sinh và tiền đóng góp bảo d-ỡng chung định kỳ cuả các hộ sống trong chung c-
- Các loại căn hộ:
+ Loại 1: Là những căn hộ nằm ở tầng 1 vừa dùng để ở,vừa làm dịch vụ + Loại 2: Là căn hộ nằm từ tầng 2 trở nên chỉ dùng để ở.Diện tích sử dụng mỗi căn hộ là 70,56 (m2) dùng cho 5 ng-ời Bình quân 14,112 (m2) một ng-ời
II Các giải pháp thiết kế kiến trúc của công trình
1 Giải pháp mặt bằng
Thiết kế tổng mặt bằng tuân thủ các quy định về số tầng, chỉ giới xây dựng và chỉ giới đ-ờng đỏ, diện tích xây dựng do Viện quy hoạch Hải Phòng lập (xem bản vẽ kèm theo)
Cụng trỡnh cú 2 thang mỏy 1thang bộ và một thang thoỏt hiểm khi cú hỏa hoạn xảy ra
Phớa bắc cụng trỡnh là khu cụng viờn vui chơi giải trớ
Phớa tõy cụng trỡnh là cũng là một chung cư cũng đang được xõy dựng Phớa nam và phớa đụng cụng trỡnh là đường giao thụng rất thuận tiện cho vận chuyển giao thụng sau này
Các chỉ tiêu kỹ thuật nh- sau:
+ Tổng diện tích khuôn viên đã đ-ợc quy hoạch chi tiết xác định là: 4662m2
+ Tổng diện tích xây dựng công trình: 922,32 m2
trong đó:
Diện tích cửa hàng cho thuê ở tầng 1: 612,32 m2
Ngoài ra ở tầng 1 còn bố trí 2 nhà để xe, phòng sinh hoạt chung, bảo
vệ, hành lang cầu thang, sân chơi tập thể
Trang 4+ Hệ số chiếm đất: 23,4% ( nhỏ hơn 50% phù hợp với quy chuẩn xây dựng)
- Hành lang rộng 3m thuận tiện cho việc giao thụng nội bộ
- Sân chung của toàn khu diện tích: 1132,4 m2
- Bãi đỗ xe khu cửa hàng diện tích: 141,5m2
- Sân chơi tập thể cho trẻ em: 54,6 m2
- Cây xanh toàn khu diện tích: 2311,2 m2
2 Giải pháp thiết kế mặt đứng, hình khối không gian của công trình
Mặt đứng của công trình hỡnh chữ nhật tạo cảm giỏc phong nhã bởi đ-ờng nét của các ô ban công với những phào chỉ, của các ô cửa sổ quay ra bên ngoài Nhìn chung mặt đứng của công trình có tính hợp lý và hài hoà với tổng thể kiến trúc quy hoạch của các công trình xung quanh
3 Giải pháp cấu tạo và mặt cắt:
Cao độ của tầng 1 là 4,5m, cao độ của các tầng trên cao 3,3m, mỗi căn hộ đều
có loại cửa sổ 1600x1500, 1200x1500, cửa đi 900x2100 và 700x2100 cầu thang
đ-ợc bố trí ở giữa ngụi nhà đối diện với cầu thang bộ thuận tiện cho giao thụng nội bộ Mỗi căn hộ có một ban công nhỏ 1200x800 h-ớng ra bên ngoài tạo cảm giác mở rộng tâm hồn hoà mình với thiên nhiên Toàn bộ t-ờng nhà xây gạch
đặc #75 với vữa XM #50, trát trong và ngoài bằng vữa XM #50 Nền nhà lát gạch trung quốc 20x20x2cm với vữa XM #50 dày 15; t-ờng bếp và khu vệ sinh
ốp gạch men kính cao 1800 kể từ mặt sàn Cửa gỗ dùng gỗ nhóm 3 sơn màu nõu, hoa sắt cửa sổ sơn một n-ớc chống gỉ sau đó sơn 2 n-ớc màu vàng kem Sàn BTCT #250 đổ tại chỗ dày 16cm, trát trần vữa XM #50 dày 15 Xung quanh nhà
bố trớ hệ thống rãnh thoát n-ớc rộng 300 sâu 250 lỏng vữa XM #75 dày 20, lòng rãnh đánh dốc về phía ga thu n-ớc T-ờng nhà quét 2 n-ớc vôi trắng sau đó quét màu vàng chanh; phào quanh cửa và quanh mái quét 2 n-ớc vôi trắng sau
đó quét màu ghi
Trang 5III Các giải pháp kỹ thuật t-ơng ứng của công trình
1 Giải pháp thông gió chiếu sáng
- Mỗi căn hộ ít nhất có một bề mặt rộng 8,4 m tiếp xúc trực tiếp với bên ngoài Các sảnh tầng và hành lang đều đ-ợc thông thoáng 2 mặt do đó sẽ tạo đ-ợc áp lực âm hút khí từ các căn hộ ra Các căn hộ đều đ-ợc thông thoáng và đ-ợc chiếu sáng tự nhiên từ hệ thống cửa sổ 1,2x1,5m và 1,6 x1,5m, cửa đi 0,9x1,2m, ban công lôgia 0,8 x1,2m, hành lang rộng 3 m và các sảnh tầng kết hợp với thông gió
3 Giải pháp cung cấp điện n-ớc và thông tin
Hệ thống cấp n-ớc: N-ớc cấp đ-ợc lấy từ mạng cấp n-ớc bên ngoài khu
vực qua đồng hồ đo l-u l-ợng n-ớc vào bể n-ớc ngầm của công trình có dung tích 120m3 (kể cả dự trữ cho chữa cháylà 54m3 trong 3 giờ) Bố trí 3 máy bơm n-ớc sinh hoạt (2 làm việc + 1 dự phòng) bơm n-ớc từ bể ngầm lên bể chứa n-ớc trên mái (có thiết bị điều khiển tự động) N-ớc từ bể chứa n-ớc trên mái sẽ đ-ợc phân phối qua ống chính, ống nhánh đến tất cả các thiết bị dùng n-ớc trong công trình N-ớc cấp cho mỗi căn hộ đều đ-ớc lắp đồng hồ đo l-u l-ợng để tiện cho
sử dụng và thanh toán tiền dùng n-ớc N-ớc nóng sẽ đ-ợc cung cấp bởi các bình
đun n-ớc nóng đặt độc lập tại mỗi khu vệ sinh của từng căn hộ Đ-ờng ống cấp n-ớc dùng ống thép tráng kẽm có đ-ờng kính từ 25 đến 65 Đ-ờng ống trong nhà đi ngầm sàn, ngầm t-ờng và đi trong hộp kỹ thuật Đ-ờng ống sau khi lắp
đặt xong đều phải đ-ợc thử áp lực và khử trùng tr-ớc khi sử dụng, điều này đảm bảo yêu cầu lắp đặt và yêu cầu vệ sinh
Hệ thống thoát n-ớc và thông hơi: Hệ thống thoát n-ớc thải sinh hoạt
đ-ợc thiết kế cho tất cả các khu vệ sinh trong khu nhà Có hai hệ thống thoát n-ớc bẩn và hệ thống thoát phân Toàn bộ n-ớc thải sinh hoạt từ các xí tiểu vệ sinh đ-ợc thu vào hệ thống ống dẫn, qua xử lý cục bộ bằng bể tự hoại, sau đó
Trang 6đ-ợc đ-a vào hệ thống cống thoát n-ớc bên ngoài của khu vực Toàn bộ n-ớc tắm rửa giặt đ-ợc thu vào các ống đứng thoát n-ớc riêng đ-a về hố ga d-ới đất, thoát ra cống thoát bên ngoài Hệ thống ống đứng thông hơi 60 đ-ợc bố trí đ-a lên mái và cao v-ợt khỏi mái một khoảng 700mm Toàn bộ ống thông hơi và ống thoát n-ớc dùng ống nhựa PVC của Việt nam, riêng ống đứng thoát phân bằng gang Các đ-ờng ống đi ngầm trong t-ờng, trong hộp kỹ thuật, trong trần hoặc ngầm sàn
Hệ thống cấp điện: Nguồn cung cấp điện của công trình là điện 3 pha 4
dây 380V/ 220V Cung cấp điện động lực và chiếu sáng cho toàn công trình
đ-ợc lấy từ tủ điện tổng đặt tại phòng bảo vệ ở tầng 1, các bảng phân phối điện cục bộ đ-ợc bố trí tại các tầng và trong các căn hộ để tiện cho việc quản lý sử dụng và vận hành Phân phối điện từ tủ điện tổng đén các bảng phân phối điện của các phòng bằng các tuyến dây đi trong hộp kỹ thuật điện Dây dẫn từ bảng phân phối điện đến công tắc, ổ cắm điện và từ công tắc đến đèn, đ-ớc luồn trong ống nhựa đi trên trần giả hoặc chôn ngầm trần, t-ờng Tại tủ điện tổng đặt các
đồng hồ đo điện năng tiêu thụ cho toàn nhà, thang máy, bơm n-ớc và chiếu sáng công cộng Mỗi căn hộ đều có 1 đồng hồ đo điện năng riêng đặt tại hộp công tơ tập trung ở phòng kỹ thuật của từng tầng
Hệ thống thông tin tín hiệu: Dây điện thoại dùng loại 4 lõi đ-ợc luồn trong
ống PVC và chôn ngầm trong t-ờng, trần Dây tín hiệu angten tivi dùng cáp
đồng trục 75 , luồn trong ống PVC chôn ngầm trong t-ờng Tín hiệu tivi đ-ợc lấy từ trên mái xuống, qua bộ chia tín hiệu (4 đ-ờng) và đi đến 4 căn hộ Trong mỗi căn hộ có đặt bộ chia tín hiệu loại hai đ-ờng, tín hiệu sau bộ chia đ-ợc dẫn
đến các ổ cắm tivi Trong mỗi căn hộ tr-ớc mắt sẽ lắp 2 ổ cắm tivi, 2 ổ cắm điện thoại (tại phòng sinh hoạt chung và phòng ngủ), trong 2 phòng ngủ còn lại sẽ đặt các đầu chờ, trong quá trình sử dụng, theo nhu cầu thực tế chủ nhà sẽ lắp đặt thêm các ổ cắm angten tivi và điện thoại
4 Giải pháp phòng hoả
Bố trí hộp vòi chữa cháy ở mỗi sảnh cầu thang của từng tầng Vị trí của hộp vòi chữa cháy đ-ợc bố trí sao cho ng-ời đứng thao tác đ-ợc dễ dàng Các hộp vòi chữa cháy đảm bảo cung cấp n-ớc chữa cháy cho toàn công trình khi có cháy xảy ra Mỗi hộp vòi chữa cháy đ-ợc trang bị 1 cuộn vòi chữa cháy đ-ờng kính
Trang 750mm, dài 30m, vòi phun đ-ờng kính 13m có van góc Bố trí một bơm chữa cháy đặt trong phòng bơm (đ-ợc tăng c-ờng thêm bởi bơm n-ớc sinh hoạt) bơm n-ớc qua ống chính, ống nhánh đến tất cả các họng chữa cháy ở các tầng trong toàn công trình Bố trí một máy bơm chạy động cơ điezel để cấp n-ớc chữa cháy khi mất điện Bơm cấp n-ớc chữa cháy và bơm cấp n-ớc sinh hoạt đ-ợc đấu nối kết hợp để có thể hỗ trợ lẫn nhau khi cần thiết Bể chứa n-ớc chữa cháy đ-ợc dùng kết hợp với bể chứa n-ớc sinh hoạt có dung tích hữu ích tổng cộng là 120m3, trong đó có 54m3 dành cho cấp n-ớc chữa cháy và luôn đảm bảo dự trữ
đủ l-ợng n-ớc cứu hoả yêu cầu, trong bể có lắp bộ điều khiển khống chế mức hút của bơm sinh hoạt Bố trí hai họng chờ bên ngoài công trình Họng chờ này
đ-ợc lắp đặt để nối hệ thống đ-ờng ống chữa cháy bên trong với nguồn cấp n-ớc chữa cháy từ bên ngoài Trong tr-ờng hợp nguồn n-ớc chữa cháy ban đầu không
đủ khả năng cung cấp, xe chữa cháy sẽ bơm n-ớc qua họng chờ này để tăng c-ờng thêm nguồn n-ớc chữa cháy, cũng nh- tr-ờng hợp bơm cứu hoả bị sự cố hoặc nguồn n-ớc chữa cháy ban đầu đã cạn kiệt
IV Giải pháp kết cấu
1 Sơ bộ về lựa chọn bố trí l-ới cột, bố trí hệ không gian chịu lực chính
Công trình có chiều rộng 18,3m và dài 50,4 m, tầng 1 cao 4,5m, các tầng còn lại cao 3,3m Dựa vào mặt bằng kiến trúc ta bố trí hệ kết cấu chịu lực cho công trình Không gian chịu lực chính gồm cột, dầm và vách thang máy kết hợp Chọn l-ới cột hỡnh chữ nhật 8,4x8,4m, nhịp của dầm lớn nhất là 8,4 m
2 Sơ đồ kết cấu tổng thể và vật liệu sử dụng, giải pháp móng dự kiến
Kết cấu tổng thể của công trình là kết cấu hệ khung bêtông cốt thép (cột dầm sàn đổ tại chỗ) kết hợp với vách thang máy chịu tải trọng thẳng đứng theo diện tích truyền tải và tải trọng ngang (t-ờng ngăn che không chịu lực)
Vật liệu sử dụng cho công trình: toàn bộ các loại kết cấu dùng bêtông mác
250 (Rb=14,5MPA, cốt thép AI c-ờng độ tính toán 225 MPA, cốt thép AII c-ờng
độ tính toán 280 MPA
Ph-ơng án kết cấu móng: Thông qua tài liệu khảo sát địa chất, căn cứ vào tải trọng công trình có thể thấy rằng ph-ơng án móng nông không có tính khả thi nên dự kiến dùng ph-ơng án móng sâu (móng cọc khoan nhồi )
Trang 8IV/ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM
* 220
* 5 , 14
10
* 81 , 444
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
41 , 30 3041
655
* 797 , 0
* 280
10
* 81 , 444
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 249 , 1 41
, 30
100
* ) 41 , 30 79
,
30
(
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 1 , 2 5 , 65
* 22
100
* 41 , 30
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
2
8 , 2
* 3
5
22
att=2,5+2,8/2 =3,9cm< 4,5cm (Thoả mãn)
Trang 9* 520
* 5 , 14
10
* 3 , 113
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
5 , 6 650
635
* 98 , 0
* 280
10
* 3 , 113
9,82
% μ
1.3/Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=250,2KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Trang 10Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
; 5 , 1
; 6 , 0
M
35 , 1 2 , 250
9 , 169
* 2
M
35 ,
1
9 , 169
KN bh
R
Q bmin b3( 1 f n) bt 0 0 , 6 * 0 , 9 * 220 * 655 77 , 8
Qb>Qbmin lấy Qb để tính toán cho qSW1
m KN C
Q
Q
31 , 1
8 , 125 2 , 250
0
1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 94
6 , 100
* 175
Trang 11* 220
* 5 , 14
10
* 3 , 402
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
98 , 26 2698
655
* 825 , 0
* 280
10
* 3 , 402
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 85 , 4 98
, 26
100
* ) 98 , 26 29
,
28
(
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 87 , 1 5 , 65
* 22
100
* 98 , 26
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
2
8 , 2
* 3
Trang 12* 520
* 5 , 14
10
* 1 , 81
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
62 , 4 462
635
* 987 , 0
* 280
10
* 1 , 81
7,6
% μ
2.3/ Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=238,7KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
ES=210000 MPa
Trang 13Dự kiến dùng thép đai Ø8 hai nhánh có
ASW=2*50,3=100,6
0
; 0
; 5 , 1
; 6 , 0
M
42 , 1 7 , 238
9 , 169
* 2
M
42 ,
1
9 , 169
KN bh
31 , 1
120 7 , 238
0 1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 90
6 , 100
* 175
3.1/ Tính toán mặt cắt đầu dầm
Mô men tính toán ( M=406KN.m )
BT25 Rb=14,5 MPA
Trang 14* 220
* 5 , 14
10
* 406
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
99 , 25 2599
655
* 82 , 0
* 280
10
* 406
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 3 , 0 99
, 25
100
* ) 99 , 25 07
,
26
(
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 8 , 1 5 , 65
* 22
100
* 99 , 25
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
2
8 , 2
* 3
Trang 15* 520
* 5 , 14
10
* 6 , 62
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
556 , 3 6
, 355 635
* 99 , 0
* 280
10
* 6 , 62
6,28
% μ
3.3/ Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=210,8KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
; 5 , 1
; 6 , 0
;
Trang 16a) Điều kiện tính toán
M
53 , 1 8 , 210
9 , 169
* 2
M
53 , 1
9 , 169
KN bh
31 , 1
111 8 , 210
0 1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 76
6 , 100
* 175
Trang 17Chọn abv =45 mm h0 =700 - 45 =655 mm
145 , 0 655
* 220
* 5 , 14
10
* 7 , 205
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
76 , 11 1176
655
* 921 , 0
* 280
10
* 7 , 205
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 76 , 4 76
, 11
100
* ) 76 , 11 32
,
12
(
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 85 , 0 5 , 65
* 22
100
* 32 , 12
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
1
8 , 2
* 2
Trang 18bf=520mm hf=160mm h=700mm b=220mm
Chọn abv =65 mm h0 =700- 65=635 mm
) 2 (
* 520
* 5 , 14
10
* 4 , 88
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
71 , 4 471
635
* 986 , 0
* 280
10
* 4 , 88
9,82
% μ
4.3/Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=142,5KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
; 5 , 1
; 6 , 0
Trang 19b) kiểm tra về điều kiện ứng suất nén chính
giả thiết φw1=1,05 φb1=1- *Rb=1-0,01*14,5=0,855
Qbt=0,3φw1*φb1*Rb*b*h0=0,3*1,05*0,855*14,5*220*655=562,7KN Thoả mãn điều kiện Q<Qbt và Q<0,7*Qbt=394KN
M
41 , 2 5 , 142
9 , 169
* 2
M
41 , 2
9 , 169
KN bh
R
Q bmin b3( 1 f n) bt 0 0 , 6 * 0 , 9 * 220 * 655 77 , 8
Qb>Qbmin lấy Qb để tính toán cho qSW1
m KN C
Q
Q
31 , 1
5 , 70 5 , 142
0
1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 59
6 , 100
* 175
Trang 20097 , 0 655
* 220
* 5 , 14
10
* 133
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
57 , 7 757
655
* 949 , 0
* 280
10
* 133
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 39 , 0 57
,
7
100
* ) 57 ,
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 52 , 0 5 , 65
* 22
100
* 57 , 7
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
1
2 , 2
* 2
Trang 21Chọn abv =65 mm h0 =700- 65=635 mm
) 2 (
* 520
* 5 , 14
10
* 5 , 55
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
17 , 3 317
635
* 986 , 0
* 280
10
* 5 , 55
6,28
% μ
5.3/ Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=103KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
; 5 , 1
; 6 , 0
;
Trang 22a) Điều kiện tính toán
M
29 , 3 103
9 , 169
* 2
M
29 , 3
9 , 169
KN bh
31 , 1
64 , 51 103
0 1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 59
6 , 100
* 175
Trang 23Chọn abv =45 mm h0 =700 - 45 =655 mm
095 , 0 655
* 220
* 5 , 14
10
* 9 , 129
*
6
2 0
* 2 1 1
6
0
45 , 7 745
655
* 95 , 0
* 280
10
* 9 , 129
Kiểm tra tiết diện đã chọn
Điều kiện kiểm tra s ( 3 % : 5 %)
% 39 , 0 57
,
7
100
* ) 57 ,
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
ĐK kiểm tra Mmin< M < Mmax Mmin=0,05%
% 05 , 0
% 52 , 0 5 , 65
* 22
100
* 57 , 7
* 595 , 0 100
*
*
S
B R
R
R
Kiểm tra độ lọt cho phép
cm cm
1
2 , 2
* 2
Trang 24bf=520mm hf=160mm h=700mm b=220mm
Chọn abv =65 mm h0 =700- 65=635 mm
) 2 (
* 520
* 5 , 14
10
* 5 , 40
*
6
2 0
h b
* 2 1 1
6
0
293 , 2 3
, 229 635
* 993 , 0
* 280
10
* 5 , 40
6,28
% μ
6.3/ Tính toán thép đai
b=220mm h0 =655 mm Q=99,9KN
bê tông 25 có Rb=14,5MPa Rbt=0,9MPa
Eb=30000 MPa cốt đai nhóm AI có Rsw=175 MPa
; 5 , 1
; 6 , 0
Trang 25b) kiểm tra về điều kiện ứng suất nén chính
giả thiết φw1=1,05 φb1=1- *Rb=1-0,01*14,5=0,855
Qbt=0,3φw1*φb1*Rb*b*h0=0,3*1,05*0,855*14,5*220*655=562,7KN Thoả mãn điều kiện Q<Qbt và Q<0,7*Qbt=394KN
M
4 , 3 9 , 99
9 , 169
* 2
M
4 , 3
9 , 169
KN bh
31 , 1
50 9 , 99
0 1
m KN C
Q
31 , 1
8 , 77
, 59
6 , 100
* 175
*.Vật liệu sử dụng bê tông B25 cã:Rb=14,5MPA
Thép dọc cột loại AII có RS=RSC=280MPA
Tra bảng phụ lục 8 sách kết cấu bê tông cốt thép của giáo sư tiến sĩ
Nguyễn Đình Cống ta có: R=0,595,αR=0,418
1/Tính toán cốt thép cho cột 1 tầng 1 khung K2 trục 2
Tại đoạn cột ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất để tính toán
-cÆp 1 :Mmax=61,16T.m,Nt-=330T
-cÆp 2 :Nmax=478,29T ,Mt- =63,66T.m
-cÆp 3 : Mmin=69,09T.m, Nt-=419,2T
Trang 261.1/TÝnh to¸n cho cÆp 1: Mmax = 61,16 (T.m), Nt- =330 (T)
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =185 mm
10 3300
3
1
vìX1 379mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 3300
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 97 , 0 71 , 0 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 97 , 0 71 , 0 595 , 0 2 71 , 0 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
3886 470
280
) 535 340 5 , 0 520 (
10 3300
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
Trang 27/ 2
3886mmA
535 600
100 3886
% 100
min 0
h b
66 , 63
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =133mm
5 , 14
10 9 , 4782
3
1
vìX1 549mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 9 , 4782
.b h0R
N n
Trang 28
48 , 0 2 1
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 87 , 0 027 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 87 , 0 027 , 1 595 , 0 2 027 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
5397 470
280
) 535 395 5 , 0 486 (
10 9 , 4782
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
5397mmA
535 600
100 5397
% 100
min 0
h b
09 , 69
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =165 mm xét tỉ số
5 , 14
10 4192
3
1
vìX1 482mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
Trang 29tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 4192
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 93 , 0 9 , 0 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 93 , 0 9 , 0 595 , 0 2 93 , 0 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
4906 470
280
) 535 378 5 , 0 500 (
10 4192
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
4906mmA
535 600
100 4906
% 100
min 0
h b
73 ,
Khoảng cách cốt đai a d 15 min 450mm
2/Tính toán cốt thép cho cột 2 tầng 1 khung K2 trục 2
Tại đoạn cột ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất để tính toán
Trang 3096 , 68
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =131 mm
5 , 14
10 7 , 5259
3
1
vìX1 605mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 7 , 5259
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 87 , 0 13 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 87 , 0 13 , 1 595 , 0 2 13 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
5016 470
280
) 535 389 5 , 0 466 (
10 7 , 5259
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
5016mmA
535 600
100 5016
% 100
min 0
h b
A S
( Thỏa mãn)
Trang 3139 , 61
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =92mm
5 , 14
10 7 , 6697
3
1
vìX1 770mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 7 , 6697
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 8 , 0 44 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 8 , 0 44 , 1 595 , 0 2 44 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
Trang 322
3 0
/
4962 470
280
) 535 411 5 , 0 427 (
10 7 , 6697
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
4962mmA
535 600
100 4962
% 100
min 0
h b
06 , 68
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =124 mm xét tỉ số
5 , 14
10 8 , 5506
3
1
vìX1 633mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 8 , 5506
.b h0R
N n
b
Trang 3348 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 86 , 0 18 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 86 , 0 18 , 1 595 , 0 2 18 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
6591 470
280
) 535 467 5 , 0 459 (
10 8 , 5506
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
6591mmA
535 600
100 6591
% 100
min 0
h b
37 ,
Khoảng cách cốt đai a d 15 min 450mm
3/Tính toán cốt thép cho cột 3 tầng 1 khung K2 trục 2
Tại đoạn cột ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất để tính toán
38 , 70
1
Trang 34Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =154 mm
5 , 14
10 3 , 4566
3
1
vìX1 525mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 3 , 4566
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 91 , 0 98 , 0 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 91 , 0 98 , 0 595 , 0 2 98 , 0 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
5187 470
280
) 535 391 5 , 0 489 (
10 3 , 4566
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
5187mmA
535 600
100 5187
% 100
min 0
h b
A S
( Thỏa mãn)
t 2 2 1 , 6 % 3 , 2 % max 6 %( Thỏa mãn)
Trang 353.2/TÝnh to¸n cho cÆp : Nmax = 579,44 (T), Mt- =61,44(T.m)
44 , 61
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =106mm
5 , 14
10 4 , 5794
3
1
vìX1 666mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 4 , 5794
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 82 , 0 24 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 82 , 0 24 , 1 595 , 0 2 24 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
4821 470
280
) 535 407 5 , 0 441 (
10 4 , 5794
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
Trang 36/ 2
4821mmA
535 600
100 4821
% 100
min 0
h b
81 , 68
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =145 mm xét tỉ số
5 , 14
10 9 , 4748
3
1
vìX1 546mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 9 , 4748
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
Trang 37462
48 , 0 89 , 0 02 , 1 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 89 , 0 02 , 1 595 , 0 2 02 , 1 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
6351 470
280
) 535 462 5 , 0 480 (
10 9 , 4748
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
6351mmA
% 2 , 0
% 97 , 1 535 600
100 6351
%
100
.
min 0
% 94 , 3
% 97 , 1
15 ,
Khoảng cách cốt đai a d 15 min 450mm
4/Tính toán cốt thép cho cột 4 tầng 1 khung K2 trục 2
Tại đoạn cột ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất để tính toán
53 , 68
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Trang 38Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =174 mm
5 , 14
10 3932
3
1
vìX1 452mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 3932
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 95 , 0 84 , 0 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 95 , 0 84 , 0 595 , 0 2 84 , 0 88 , 0 595 , 0 1
mm x
3 0
/
5079 470
280
) 535 392 5 , 0 509 (
10 3932
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
5079mmA
535 600
100 5079
% 100
min 0
h b
A S
( Thỏa mãn)
t 2 2 1 , 58 % 3 , 16 % max 6 %( Thỏa mãn)
Trang 394.2/TÝnh to¸n cho cÆp : Nmax = 436,9 (T), Mt- =62,4T.m)
39 , 62
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =143mm
5 , 14
10 4369
3
1
vìX1 502mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 4369
.b h0R
N n
48 , 0 2
n
h n
n x
a R
R a
R
48 , 0 89 , 0 94 , 0 2 88 , 0 595 , 0 1
535 48 , 0 89 , 0 94 , 0 595 , 0 2 92 , 0 88 , 0 595 , 0 1
mm x
Trang 402
3 0
/
4665 470
280
) 535 395 5 , 0 478 (
10 4369
) 5 , 0 (
mm Z
R
h x e N
a SC S
A
4665mmA
535 600
100 4665
% 100
min 0
h b
65 , 64
1
Đé lÖch t©m ngÉu nhiªn e a l 7 , 5mm
600
4500 600
e a h 26 , 6mm
30
800 30 Chọn e a 28mm
Đé lÖch t©m ban ®Çu eo = max(e1, ea) =247 mm xét tỉ số
5 , 14
10 7 , 2611
3
1
vìX1 300mm r.h0 0 , 595 535 318 , 3mm nên xảy ra TH lệch tâm bé
tÝnh to¸n cho tr-êng hîp lÖch t©m bé:
535 600 5 , 14
1000 7 , 2611
.b h0R
N n