CHƯƠNG VTÍNH TOÁN MÓNG TRỤ 5.1 Số liệu về địa chất: Qua công tác khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng cấu trúc địa tầng của khu vực xây dựng cầu gồm các lớp sau: Lớp đất đắp: N
Trang 1CHƯƠNG V
TÍNH TOÁN MÓNG TRỤ
5.1 Số liệu về địa chất:
Qua công tác khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng cấu trúc địa tầng của khu vực xây dựng cầu gồm các lớp sau:
Lớp đất đắp:
Nằm ngay trên tầng mặt ở vị trí 2 bên bờ sông.Đây là lớp đất sét, cát có bề dày thay đổi từ 1 – 2.5m Lớp này không lấy mẫu thí nghiệm
Lớp đất 1:Lớp đất sét hữu cơ, màu xám đen, trạng thái rất mềm
Bề dày trung bình: htb = 3 – 3.5m
Độ sệt:B = 1.32
Lực dính đơn vị: C = 0.3KG/cm2
Góc ma sát trong: = 23
Dung trọng tự nhiên: = 1.475g/cm3
Lớp 2b:Lớp đất sét màu nâu vàng đốm xám, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 2 – 2.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.977g/cm3
Giá trị SPT = 22
Lớp 2c:Đất sét lẫn ít cát mịn, màu vàng nâu trạng thái rắn
Bề dày trung bình:htb = 4 – 4.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.907g/cm3
Giá trị SPT = 12
Lớp 3:Đất sét pha cát, màu vàng nâu, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 2 – 2.5m
Độ sệt: B = 0.42
Dung trọng tự nhiên: = 1.878g/cm3
Giá trị SPT = 9
Trang 2Lớp đất 4:
Lớp 4a:Đất sét màu xám đen, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 2 – 2.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.917g/cm3
Giá trị SPT = 13
Lớp 4b:Đất sét màu xám đen trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 4 – 4.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.924g/cm3
Giá trị SPT = 14
Lớp 4c: Đất sét màu xám đen, trạng thái rất rắn
Bề dày trung bình: htb = 4 – 4.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.971g/cm3
Giá trị SPT = 16
Lớp 4d: Đất sét màu xám đen, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 4 – 4.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: = 1.936g/cm3
Giá trị SPT = 15
Lớp 4e: Đất sét lẫn ít cát mịn, màu xám đen, trạng thái rất rắn
Bề dày trung bình: htb = 8 – 8.5m
Phần cọc ngàm trong bệ cọc là 150mm
5.2 Số liệu thiết kế:
Cọc khoan nhồi đường kính D = 1m
Độ xiên của cọc trong đất: 0 độ
Cao độ đáy bệ cọc:E1 = -2.9m
Cao độ mặt đất tự nhiên:E2 = -2.2m
Cao độ mũi cọc:E3 = -37.9m
Chiều dài của cọc trong đất:L = E1 – E3 = -2.9 + 37.9 = 35m
Chiều dài tự do của cọc:L0 = 0m
Trang 3Chiều dài cọc ngàm trong bệ: Lng = 0.15m
Cường độ bê tông thân cọc: '
Chu vi mặt cắt ngang: P D 1 3.14m
Cường độ của thép: fy 280MPa
Mô dun đàn hồi của thép: Es = 200000MPa
Đường kính thanh cốt thép: = 32mm
Số lượng thanh thép:n = 16
A n A 16 804.2 12868mm
Đường kính cốt đai:d = 12
5.3 Tính toán sức chịu tải của cọc:
vl dn
[P] min[P , P ]
trong đó:
P :sức chịu tải giới hạn của cọc
Pvl :sức chịu tải giới hạn của cọc theo vật liệu
Pđn :sức chịu tải giới hạn của cọc theo đất nền5.3.1 Tính toán sức chịu tải theo vật liệu:
'
P (A f A f )
Trong đó:
= 0.9 – hệ số xét ảnh hưởng của uốn dọc
As = 12868 mm2 – Diện tích thép dọc
fy = 280MPa – Cường độ của thép chủ
Ac = 785398 mm2 - Diện tích mặt cắt ngang của cọc
' c
f 40MPa- Cường độ của bê tông
vl
Trang 45.3.2 Tính sức chịu tải của cọc theo đất nền.
(Theo TCVN205 –1998):
P m(m A q u m f l )
Trong đó:
m = 1 –Hệ số điều kiện làm việc
mR = 1 – Hệ số diều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc
qp – Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc, (T/m2) lấy theo bảng A7 TCXD 205:1998 Với h = 35m, IL < 0 Ta có qp = 394.8T/m2
u = P = 3.14m – Chu vi mặt cắt ngang của cọc
mf – Hệ số điều kiện làm việc của đất mặt bên cọc Lấy theo bảng A5
mf = 0.7 Đối với trường hợp đóng ống thép
fs – Ma sát bên của lớp đất i,Tra theo bảng A2 dựa vào hi và độ sệt IL
li – Chiều dày của lớp đất thứ i,(m)
hi – Khoảng cách từ vị trí đáy bệ cọc tới trọng tâm lớp đất thứ i
Ta tính sức chịu tải của mặt bên như bảng sau:
Lớpđất hi(m) li(m) IL fi(T/m2) fili(T/m)
Trang 5Khi tính toán sức chịu tải của cọc khoan nhồi làm việc ma sát ta phải kể đến ảnh hưởng của lớp màng mỏng vữa sét bao quanh bằng hệ số 0.7.
Vì Pvl 3151.606 T > Pđn 848.39 T nên sức chịu tải tính toán là
Ptt 0.7 P đn 593.873 T
5.4 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:
DC DW
LL,BR, CE,PL WA WS WL CV Hy(kN)
Mx(kN.m) Hx(kN)
My(kN.m) Sử dụng 1 1 1 1 0.3 1 0 13186.0 194.2 2112.9 190.3 2555.1 Cường độ I 1.25 1.5 1.75 1 0 0 0 17276.5 0.7 1.2 284.4 3819.2 Cường độ II 1.25 1.5 0 1 1.4 0 0 15152.8 644.6 6377.5 0.0 0.0 Cường độ III 1.25 1.5 1.35 1 0.4 1 0 16791.1 240.2 2568.3 247.1 3318.9 Đặc biệt 1.25 1.5 0.5 1 0 0 1 15759.5 3960.7 12554.4 2061.3 7367.8
Tải trọng giới hạn
Dọc cầu Ngang cầu
Tải trọng đứng N(kN)
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT ĐÁY MÓNG
Hệ số tải trọng
Ta chọn tổ hợp nguy hiểm nhất là THGH cường độ I để tính toán có
Trang 65.4.1 Tính toán nội lực cọc:
Ta tính với tổ hợp nguy hiểm nhất
5.4.1.1 Xác định bề rộng tính toán bc:
Ta có: D = 1 > 0.8 nên bề rộng qui ước được tính theo công thức sau:
Vậy chiều sâu đặt móng nằm trong 2 lớp đất
Lớp đất 1: Đất sét hữu cơ có h = 2m, IL = 1.32 > 1 Tra bảng G1 ta được K
2
4 2
I = 0.04909m4 – Mô men quán tính mặt cắt ngang cọc
5.4.1.4 Xác định chuyển vị đơn vị của cọc tại cao trình mặt đất:
- Chuyển vị xoay do M0 = 1 gây ra
Chiều sâu tính đổi của cọc trong đất:
Trang 7h L 0.29 35 10.15m
Trong đó: L = 35m Chiều sâu thực tế cọc hạ trong đất
Tra bảng G2, TCXD205:1998 với _
h 10.15m ta được giá trị của các hệ số:
- Chuyển vị thẳng đứng do Pn = 1 gây ra
Do bệ trụ chôn trong đất nên ta có L0 = 0 , Vậy chuyển vị của cọc tại đầu cọc cũng là chuyển vị của cọc tại cao trình mặt đất:
L0 = 0 – Chiều dài của cọc trên mặt đất
EF :độ cứng chịu uốn của tiết diện cọc với F Ac 0.7854 m2
EF EcAc 3.39945e6 0.785398 2.66992e6 2.66992e6 T
EI :độ cứng chịu uốn của tiết diện cọc
EI EcI 3.39945e6 0.0490874 166870.0 166870.0 T/m2
h = 35m – Chiều dài cọc chôn sâu trong đất
Trang 8C K h 600 35 21000T / m - Hệ số nền của đất tại mũi cọc.
K = 600T/m4 - Hệ số ảnh hưởng của phản lực đất tại mũi cọc
5 PP
5 MM
Ta có bảng đặc trưng hình học của các nhóm cọc:
Nhóm cọc cọcSố xn x2 tg sin cos sin2
- Góc xiên giữa trục dọc của cọc với trục thẳng đứng
Các phản lực đơn vị được xác định theo các công thức sau:
Trang 91
n i
Do hệ đối xứng nên: ruv = rvu = rvw = rwv = 0
5.4.1.7.1 Xét theo phương dọc cầu:(My, Hx , NZ)
Ta có bảng đặc trưng hình học của các nhóm cọc:
Nhóm cọc Số cọc xn x2
tg sin cos sin2
- Góc xiên giữa trục dọc của cọc với trục thẳng đứng
Các phản lực đơn vị được xác định theo các công thức sau:
Trang 10Do hệ đối xứng nên ta có: r vu r uv r v rv 0
5.4.1.8 Xác định chuyển vị u, v ,w của bệ cọc:
Ta có bảng các tổ hợp nội lực tại đáy bệ cọc như sau:
Trang 11Ta nhận thấy nội lực trong nhóm cọc thứ 3 có nội lực lớn nhất.
Kiểm tra lại các giá trị tính toán:
Sai số là 0%
Tương tự ta tính cho các trạng thái giới hạn khác, ta lập được bảng sau:
Ta đổi đơn vị sang T, m
Bảng tính chuyển vị của đài và nội lực lớn nhất tại đầu cọc
TTGH N(T) Hy(T) Mx(T.m) v (m) u(m) w(rad) Pn(T) Hn(T) Mn(T.m) TTGH CĐI 1727.651 28.438 381.916 0.0072 0.0023 0.0004 334.654 4.740 -29.772 TTGH CĐII 1515.276 0.000 0.000 0.0063 0.0012 0.00000 252.546 5.640 -17.745 TTGH CĐIII 1679.108 24.713 331.889 0.0070 0.0021 0.0003 320.445 4.857 -28.196 TTGH SD 1318.596 19.025 255.506 0.0055 0.0019 0.0003 251.017 5.037 -25.791 TTGH ĐB 1575.954 206.125 736.779 0.0066 0.0087 0.0011 399.939 23.420 -117.358
v – chuyển vị theo phương thẳng đứng, m
u - chuyển vị theo phương ngang, m
w – chuyển vị xoay, rad
Pn, Hn, Mn – nội lực lớn nhất ở đầu cọc: lực dọc, lực cắt, momen ứng với các trạng thái giới hạn
Trang 12BẢNG TÍNH CHUYỂN VỊ BỆ CỌC VÀ NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC
Xét trường hợp theo phương dọc cầu:(My, Hx, Nz)
Nhóm cọc Số cọc xn x2 tg sin cos sin2
Kết quả nội lực tính toán như bảng sau:
Nhóm cọc Số cọc x Sin Cos (v + x.w) Pn(T) Hn(T) Mn(T.m)
Ta nhận thấy nội lực trong nhóm cọc thứ 2 có nội lực lớn nhất
Kiểm tra lại các giá trị tính toán:
Trang 13Nhóm Mn Pcos Psin PxCos Hcos Hsin HxSin
Sai số của phép tính là 0%
Các tổ hợp còn lại ta tính tương tự, kết quả tính toán như bảng sau:
Tổ
hợp (T.m)My (T)Hx (T)N v u (T.m)Mn (T)Vn (T)NnCĐ1 0.118 0.074 1727.651 0.0072 0.0000 0.0000 -0.082 0.012 288.009 CĐ2 637.750 64.463 1515.276 0.0063 0.0023 0.0027 -13.812 -28.401 414.729 CĐ3 256.835 24.021 1679.108 0.0070 0.0009 0.0011 -4.722 -11.467 343.988 Sử
dụng 211.290 19.422 1318.596 0.0055 0.0007 0.0009 -3.741 -9.437 272.323Đặc
biệt 1255.438 396.074 1575.954 0.0066 0.0143 0.0080 -148.104 -50.520 745.337
Qua kết quả tính toán ở trên ta nhận thấy Tổ hợp đặc biệt gây ra chuyển
vị tại đài cọc lớn nhất và Lực dọc trong cọc lớn nhất Nên ta chọn tổ hợp đặc biệt để Kiểm toán
Kiểm tra chuyển vị ngang:
Ta có: umax 1.43cm u 3.8cm thõa điều kiện
Kiểm tra khả năng chịu lực dọc:
Tĩnh tải bản thân cọc: p c c Ac L 2.5 0.7854 36.15 70.98T
Điều kiện kiểm tra:
P P 385.17 1.25 70.98 473.9T [P] 514.2T thõa điều kiện
Trang 145.5 Tính toán sức chịu tải ngang của cọc:
Xác định mô men và chuyển vị ngang của 1 cọc thẳng đứng chịu mô men và lực ngang tại cao trình mặt đất theo lý thuyết TERZAGHI
Ze – Chiều sâu tính đổi xác định theo công thức: ze bd z
Ai, Bi, Ci, Di – Các hệ số lấy theo bảng G3 phụ thuộc vào ze
Mô men uốn và lực cắt tại cao trình mặt đất(Theo trạng thái giới hạn đặc biệt)
Do bệ trụ nằm trong đất nên ta có:
Trang 15Kết quả tính toán ta lập thành các bảng sau:
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ÁP LỰC z (T/m2)
Trang 160 0.8834 1.7237 2.507 3.2163 3.8437 4.368 4.8251 5.1687 5.4215 5.6002 5.6716 5.6574 5.5716 5.4198 5.2151 4.9499 4.643 4.3799 3.9408 3.5587 2.7629 1.966 1.1999 -0.1991 -1.7104
-3.2968 -14.0 -12.0 -10.0 -8.0 -6.0 -4.0 -2.0
Trang 17BẢNG KẾT QUẢ TÍNH Mz (T.m)
Trang 1839.59 32.20 24.35 6.72
-0.94
-14.0 -12.0 -10.0 -8.0 -6.0 -4.0 -2.0
Trang 19BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ LỰC CẮT Qz (T)
Trang 2157.091 55.908 52.509 47.306 40.77
37.161 29.58
21.849 14.525 7.8227 1.973 -4.879
-10.24 -11.37 -11.57 -8.3
Trang 225.6 Kiểm tra bê tông cọc:
5.6.1 Kiểm tra nén uốn:
Ta qui đổi tiết diện hình tròn về hình vuông:
Trang 235.6.2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của cọcï:
Nên ta bố trí cốt đai theo cấu tạo:
Chọn đai xoắn 12 a100 bố trí tại vị trí cọc trên đầu, Các đoạn cọc tiếp theo biểu đồ lực cắt giảm dần ta bố trí a150 và a200
212
5.6.3 Kiểm tra chống nứt:
Ta nhận thấy mô men tại vị trí đầu cọc là lớn nhất nên ta lấy mô men tại vị trí đầu cọc dể kiểm tra
Ms = 1.72 x 9.81 = 16.87 KN.m
As = 12868 mm2
ds = 786mm
Trang 24Giả sử xà mũ đặt trong điều kiện bình thường ta có Z = 30000N/mm
2886
Môđun đàn hồi của cốt thép thường: Es= 200000 MPA
Môđun đàn hồi của bêtông:
5.6.4 Kiểm tra ổn định đất nền quanh cọc:
Điều kiện kiểm tra:
- Khối lượng thể tích tính toán của đất,(T/m3)
1(), C1(T/m2) – Góc ma sát trong và lực dính của đất
- hệ số lấy bằng 0.6 đối với cọc khoan nhồi
1 1
Trang 25Mp – Mô men do tải trọng ngoài thường xuyên,(T.m)
Mv – Mô men ngoài do tải trọng tạm thời,(T.m)