TỔNG DỰ TOÁN PHƯƠNG ÁN CẦU DÂY VÕNGPHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ PHƯƠNG ÁN CẦU DÂY VÕNG TỔNG.
Trang 1TỔNG DỰ TOÁN PHƯƠNG ÁN CẦU DÂY VÕNG
PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ PHƯƠNG ÁN CẦU DÂY VÕNG
TỔNG
Trang 2BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN PHƯƠNG ÁN II
2 ED3003 BTN chặt hạt trung 5(cm) 100m2 1852.2 3578709 25029 109468 66284.85 463.59 2027.57
8 HC.6335 Bê tông f'c = 50 Mpa m3 14732.6 659,659 334,166 874,557 9718518.57 4923147.38 12884533.44
9 IB.5410 Cốt thép CĐC tấn 736.632 10,082,724 417,900 3,266,030 7427257.15 307838.51 2405862.21
10 IB.5316 Cốt thép thường tấn 1620.59 4,258,739 59,663 130,239 6901669.84 96689.26 211064.02
12 HC.6335 Bê tông f'c = 50 Mpa m3 7512.3 659,659 334,166 874,557 4955556.31 2510355.24 6569934.55
13 IB.5316 Cốt thép thường tấn 826.352 4,258,739 59,663 130,239 3519217.49 49302.64 107623.26
15 HA.6174 Bê tông f'c = 30 Mpa m3 1731.12 486,086 74,004 50,524 841473.20 128109.80 87463.11
16 IA.51312 Cốt thép thường tấn 190.442 4,258,733 131,908 206,035 811041.63 25120.82 39237.72
18 HB9225 Bê tông f'c = 30 Mpa m3 6556.32 625,801 9,701 123,171 4102951.61 63602.86 807548.49
19 IA.62314 Cốt thép thường tấn 721.195 4,322,626 160,725 581,859 3117456.26 115914.07 419633.80
TỔNG