1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 trường PTDTBT THCS Tà Hộc, Mai Sơn năm 2015 - 2016

4 245 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 trường PTDTBT THCS Tà Hộc, Mai Sơn năm 2015 - 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT MAI SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTDTBT THCS TÀ HỘC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II; NĂM HỌC: 2015 – 2016

MÔN: TOÁN – LỚP 8

(Ma trận gồm 02 trang)

Đề số: 01

Mức độ

Chủ đề 1:

Phương trình

bậc nhất một ẩn

Biết được định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn

Vận dụng được cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5

30%

Chủ đề 2:

Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn

Biết được định nghĩa, cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1,5

25%

Chủ đề 3:

Tam giác đồng

dạng

- Biết tính chất đường phân giác của tam giác

- Vẽ được hình và ghi được giả thiết, kết luận của bài toán

Hiểu được các trường hợp đồng dạng của tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5

30%

Chủ đề 4:

Hình lăng trụ,

hình chóp đều

Biết được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Tính được diện tích xung quanh

và thể tích của hình lăng trụ đứng theo công thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 0,5

1 1

1,5 1,5 15%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ %

3 5 50%

2 3 30%

1 2 20%

10 10 100%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT MAI SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTDTBT THCS TÀ HỘC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán - Lớp: 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

(Đề gồm 01 trang)

Đề số: 01 Câu 1: (1 điểm)

a) Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác?

b) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn Lấy ví dụ minh họa.

b) Thế nào là hai bất phương trình tương đương?

Câu 3: (2 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) 5(x + 1) < 3x + 13; b) x2+ 3x – 10 < (x + 2)(x – 2)

Câu 4: (2 điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 12 km/h, nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 30 phút Tính độ dài đoạn đường AB

Câu 5: (1 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’có đáy là hình chữ nhật Biết AB= 3cm, BC = 4

cm, AA’= 5cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ

Câu 6: (2,5 điểm)

ChoABC vuông tại A, có AB = 6 cm; AC = 8 cm Kẻ đường cao AH (H BC)

a) Chứng minh:HBA ~ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

1

( )

a) Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy 0,5 b) Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng:

Sxq= 2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)

0,5

2

(1,5 điểm)

a) Phương trình dạng ax + b = 0, với a, b là hai số đã cho và a 

0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn 0,5

Ví dụ: Phương trình 2x + 3 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn 0,5

b) Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có

3

(2 điểm)

a) 5(x + 1) < 3x + 13  5x + 5 < 3x + 13 0,25

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < 4 0,25 b) x2+ 3x – 10 < (x + 2)(x – 2)  x2+ 3x – 10 < x2– 4 0,25

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < 2 0,25

4

(2 điểm)

Gọi x (km) là độ dài đoạn đường AB, x > 0 0,25 Thời gian đi từ A đến B là x

Thời gian về từ B đến A là x

Vì thời gian đi ít hơn thời gian về là 30 phút = 1

2h nên ta có phương trình:

x

12 –

x

15 =

1

2 (*)

0,5

Giải phương trình (*) 5 4 30

5x 4x 30

30

x

 

0,5

Trang 4

ta được x = 30 (thỏa mãn điều kiện của ẩn).

5

(1 điểm)

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là:

Sxq = 2p.h = 2.(AB + BC).AA’ = 2.(3 + 4).5 = 70 (cm2) 0,5 Thể tích của hình lăng trụ đứng là:

V = S.h = AB.AC.AA’ = 3.4.5 = 60 (cm3) 0,5

6

(2,5 điểm)

8cm

GT ABC, A = 900

AB = 6 cm, AC = 8 cm

AH  BC (H BC)

KL a) HBA ~ABC b) Tính BC, AH

0,5

Chứng minh:

a) Xét HBA và ABC có:

BAC = BHA = 90o (gt)

B: góc chung

 HBA ~ABC (trường hợp đồng dạng thứ 3)

0,25 0,25 0,25 b) Trong ABC, A = 90ota có:

BC2= AB2+ AC2 (định lí Py-ta-go)

 BC2 = 62 + 82= 36 + 64 = 100

 BC = 100 = 10 (cm)

0,25 0,25 0,25

Do HBA ABC (chứng minh trên) nên

AH = AC

 AH = AB.AC

6.8

= 4,8 (cm)

0,25 0,25

Ngày đăng: 14/06/2016, 01:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng trụ, - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 trường PTDTBT THCS Tà Hộc, Mai Sơn năm 2015 - 2016
Hình l ăng trụ, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w