VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíđịnh nghĩa nhiệt năng và nhiệt lượng.. Nêu được nguyên lí truyền nhiệt khi hai vật trao đổi nhiệt.. Vận dụng công thức Q = m.c.t
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI HỌC KÌ II
Thời gian làm bài: 60 phút
1 Các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a/ Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết thuyết Lí
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
b/ Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
tra)
Điểm số
Tg: 15’
3(5) Tg: 15’
Tg: 45’
5(5) Tg: 45’
Tg: 60’
8 Tg: 60’
c/ Khung ma trận đề kiểm tra:
Tên Chủ
đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nhiệt học
(14 tiết)
1 Nhận biết và phát biểu được
2 Nêu được công suất và viết được công
4 Vận dụng công thức P = tính
7 Vận dụng công thức Q
= m.c.(t1– t2)
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
định nghĩa
nhiệt năng
và nhiệt
lượng
thức
3 Nêu được nguyên lí truyền nhiệt khi hai vật trao đổi nhiệt
công suất
5 Giải thích được
ý nghĩa của nhiệt dung riêng
6 Vận dụng công thức Q = m.c.(t2 –
t1) để giải bài toán đơn giản tính nhiệt lượng vật thu vào
để giải bài toán đơn giản tính nhiệt lượng vật tỏa ra
8 Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt
Qtỏa= Qthuđể giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5’) C1.3a
2,0 20%
2(10’) C2.1a C3.2a
3,0 30%
3(27’) C4.1b C5.2b C6.3b 3,0 30%
2(18’) C7.4a C8.4b
2,0 20%
8(60’)
10,0 100% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
1(5’) 2,0 20%
2(10’) 3,0 30%
5(45’) 5,0 50%
8(60’) 10,0 100%
Trang 3VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI HỌC KÌ II
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1: (2,5 điểm)
a) Công suất là gì? Viết công thức tính công suất?
b) Một máy nâng một vật có trọng lượng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây Tính công suất thực hiện của máy nâng
Câu 2: (2,5 điểm)
a) Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt
b) Nói nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K có ý nghĩa gì?
Câu 3: (3,0 điểm)
a) Nhiệt năng của một vật là gì? Nhiệt lượng là gì?
b) Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 2 lít nước ở nhiệt độ ban đầu 30oC Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K
Câu 4: (2,0 điểm) Thả một miếng đồng đã được nung nóng tới 130oC vào một ca chứa 1 lít nước ở 25oC Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của miếng đồng và nước đều bằng 40oC Coi như chỉ có miếng đồng và nước trao đổi nhiệt cho nhau Biết nhiệt dung riêng của đồng là
380 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K
a/ Tính nhiệt lượng của nước thu vào
b/ Tính khối lượng của miếng đồng tỏa ra
Trang 4
-Hết -VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A P t
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: VẬT LÍ 8
1
a) - Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời
gian
t: thời gian, đv: s P: công suất, đv W
1,0
0,5
b) Công suất thực hiện của máy nâng:
2
a) Khi có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì :
+ Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
+ Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng
lại
+ Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào
0,5
0,5 0,5
b) Muốn làm cho 1kg nhôm nóng lên thêm 1oC cần truyền cho nhôm một
3
a) - Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên
vật
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong
quá trình truyền nhiệt
1,0 1,0
b) Nhiệt lượng cần truyền để đun sôi 2kg nước là
Q = m.c (t2– t1) = 2.4200 70 = 588000 (J) 1,0
4
a) - Nhiệt lượng thu vào của nước từ 25oC lên 40oC:
Q1= m1.c1.(t – t1) = 1.4200.(40 - 25) = 63000 (J) 0,5 b) - Nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra từ 1300C xuống 40oC:
Q2= m2.c2.(t2– t) = m2 380.(130 - 40) = 34200.m2
- Khối lượng của miếng đồng là: Q2 Q1
34200 m2= 63000 (J) => m2 = 63000 : 34200 ≈ 1,8 (kg)
0,5 1,0