I. Tổng quan về biến tần MM420 1.1. Tổng quan chung về biến tần Hình 1: Cấu tạo chung của biến tần 1.2. Mục đích của biến tần Điều khiển dòng điện khởi động, thời gian tăng tốc và giảm tốc Thay đổi tốc độ khi có tải Giới hạn dòng điện, bảo vệ động cơ và bộ biến tần Các tính năng điều khiển cho các ứng dụng thực tế của máy sản xuất 1.3. Biến tần MM420 Siemens 1.3.1.Tổng quan: Dòng biến tần điều khiển động cơ 3 pha AC Gồm nhiều chủng loại đáp ứng yêu cầu điều khiển từ loại động cơ 1 pha 120W tới động cơ 3 pha 11KW. Đặc tính chính: Dễ cài đặt Dễ dùng Thiết kế chống nhiễu (EMC) 1 Output relay 1 Analog Output (020mA) 3 ngõ vào Digital cách ly NPNPNP 1 Analog Input, ADC: 010V (có thể dung ngõ vào này như ngõ Digital input thứ 4) Công nghệ BICO Đặc tính nỗi trội: Vf control Tự động restart Flying restart Bù trượt Giới hạn dòng nhanh (Fast current limitation – FCL) Động cơ giữ thắng Builtin DC injection brake Đặt setpoint thong qua: Analog Input Giao tiếp truyền thông Chức năng JOG Chiết áp xoay Đặt tần số cố định Điều khiển vòng kín với chức năng PI Đặc tính bảo vệ: Quá áp hay thấp áp Quá nhiệt biến tần Chạm mát Ngắn mạch Bảo vệ nhiệt động cơ 1.3.2. Loại thông số: Các loại thông số có thể chia ra gồm: thông số chỉ đọc (Read), thông số đọcghi (WriteRead) Chúng ta có thể sử dụng thông số P0004 để xem các nhóm chức năng như sau, việc này giúp sinh viên thao tác tìm tới các chức năng cài đặt cần thiết nhanh hơn. Phân nhóm 1 số chức năng Nhóm P0004 Tính năng Vùng thông số INVERTER 2 Cài đặt các thông số Drive cho biến tần 0200….0299 TECH_APL 5 Cài đặt theo ứng dụng kỹ thuật 0500….0599 COMMANDS 7 Lệnh điều khiển, Digital IO 0700….0749 và 0800….0899 TERMINAL 8 Analog InputsOutputs 0750….0799 SETPOINT 10 Setpoint Channel và Ramp function 1000….1199 FUNC 12 Cài đặt chức năng Drive cho biến tần 1200….1299 CONTROL 13 Điều khiển motor vòng hở hay kín 1300….1799 COMM 20 Truyền thông 2000….2099 ALARM 21 Báo lỗi 2100….2199 TECH 22 PID Controller 2200….2399 Bảng 1: Phân nhóm một số chức năng biến tần M420 1.3.3. Sơ đồ khối tổng quan: Nguồn cấp các dạng: L,N (L1, L2) hoặc L1, L2, L3 Tần số có thể lựa chọn 50Hz hay 60Hz theo công tắc DIP Switch trên biến tần. Ngõ vào giá trị analog: 3,4 Nguồn ra 24VDC: 8(24V), 9(0V) Ngõ vào: 5 (DIN1), 6 (DIN2), 7 (DIN3) Ngõ ra Relay: 10 (RL1B), 11 (RL1C) Ngõ ra analog 020mA: AOUT+(12), AOUT(13) Port giao tiếp RS485: P+(14), N(15) Sơ đồ nguyên lí: 1.3.4. Cài đặt vận hành: Cài đặt tần số 5060Hz: Sử dụng DIP switch Cài đặt vận hành ứng dụng Reset cài đặt về trạng thái mặc định của nhà máy: Thông số Mô tả Giá trị Ghi chú đơn vị P0010 Thông số vận hành 30 Cài đặt giá trị mặc định P0970 Reset thông số mặc định 1 Bắt đầu reset Bảng 2: Cài đặt về trạng thái mặc định của nhà máy. Bài 1: Thực hành điều khiển động cơ trên BOP của biến tần 1.0. Ứng dụng 1.1. Mục đích bài thí nghiệm Sinh viên làm quen với việc đấu nối cài đặt cơ bản cho biến tần Thực hiện khởi động, dừng, quay thuận, nghịch, tăng giảm tốc độ, chạy JOG bằng các núm điều khiển trên BOP của biến tần 1.2. Thao tác thực hành Đấu nối các đầu U,V,W vào động cơ. Chú ý cách nối sao tam giác để cài đặt đúng thông số điện áp định mức cho động cơ. Cắm nguồn xoay chiều 1 pha cho modul thực hành Các nút chức năng trên BOP của biến tần Bảng điều khiển Nút Chức năng Ý nghĩa Hiển thị trạng thái Hiển thị những chế độ cài đặt hiện hành của biến tần Khởi động bộ biến tần Ấn nút này biến tần khởi động. Nút này không tác dụng ở mặc định Dừng biến tần OFF1: Ấn nút này để dừng động cơ theo đặt tính giảm tốc được chọn OFF2: Nhấn nút này hai lần (hoặc nhấn một lần và giữ) động cơ dừng tự do
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Trang 2I Tổng quan về biến tần MM420
1.1 T ng quan chung v bi n t n ổng quan chung về biến tần ề biến tần ến tần ần
Hình 1: Cấu tạo chung của biến tần
1.2 Mục đích của biến tần
Điều khiển dòng điện khởi động, thời gian tăng tốc và giảm tốc
Thay đổi tốc độ khi có tải
Giới hạn dòng điện, bảo vệ động cơ và bộ biến tần
Các tính năng điều khiển cho các ứng dụng thực tế của máy sản xuất
1.3 Biến tần MM420 - Siemens
1.3.1.Tổng quan:
Dòng biến tần điều khiển động cơ 3 pha AC
Gồm nhiều chủng loại đáp ứng yêu cầu điều khiển từ loại động cơ 1 pha120W tới động cơ 3 pha 11KW
Trang 3- Built-in DC injection brake
- Đặt setpoint thong qua:
Trang 4Nhóm P0004 Tính năng Vùng thông số
INVERTER 2 Cài đặt các thông số
Drive cho biến tần
SETPOINT 10 Setpoint Channel và
Ramp function
1000….1199
FUNC 12 Cài đặt chức năng
Drive cho biến tần
1200….1299
CONTROL 13 Điều khiển motor vòng
hở hay kín
1300….1799
COMM 20 Truyền thông 2000….2099
ALARM 21 Báo lỗi 2100….2199
TECH 22 PID Controller 2200….2399
Bảng 1: Phân nhóm một số chức năng biến tần M420
1.3.3 Sơ đồ khối tổng quan:
Ngõ ra analog 0-20mA: AOUT+(12), AOUT-(13)
Port giao tiếp RS485: P+(14), N-(15)
Trang 51.3.4 Cài đặt vận hành:
Cài đặt tần số 50/60Hz:
Sử dụng DIP switch
Trang 6Bảng 2: Cài đặt về trạng thái mặc định của nhà máy.
Bài 1: Thực hành điều khiển động cơ trên BOP của
biến tần
1.0 Ứng dụng
1.1 Mục đích bài thí nghiệm
Sinh viên làm quen với việc đấu nối cài đặt cơ bản cho biến tần
Thực hiện khởi động, dừng, quay thuận, nghịch, tăng giảm tốc độ, chạy JOGbằng các núm điều khiển trên BOP của biến tần
1.2 Thao tác thực hành
Đấu nối các đầu U,V,W vào động cơ Chú ý cách nối sao/ tam giác để càiđặt đúng thông số điện áp định mức cho động cơ
Cắm nguồn xoay chiều 1 pha cho modul thực hành
Các nút chức năng trên BOP của biến tần
Bảng điều khiển /Nút Chức năng Ý nghĩa
Trang 7Hiển thị trạngthái
Hiển thị những chế độ cài đặthiện hành của biến tần
Khởi động bộbiến tần
Ấn nút này biến tần khởi động
Nút này không tác dụng ở mặcđịnh
Dừng biến tần
OFF1: Ấn nút này để dừngđộng cơ theo đặt tính giảm tốcđược chọn
OFF2: Nhấn nút này hai lần(hoặc nhấn một lần và giữ)động cơ dừng tự do
Đảo chiều Nhấn nút này động cơ đảo
chiều quay Đảo chiều đợc hiểnthị bằng dấu âm
Chạy nhấpđộng cơ
Ở trạng thái sẵn sàng chạy, khinhấn nút này động cơ chạy vớitần số chạy nhấp đã cài trước
Động cơ dừng khi nhà nút này
ra Khi động cơ đang chạy nhấnnút này không có tác dụng gì
Nút chức năng
Truy cập thôngsố
Nút này dùng để xem thông tinKhi nhấn nút này và giữ hiểnthị từ bất kỳ thông số nào củaquá trình vận hành:
1 Điện áp một chiều trên mạch
DC (V)
2 Dòng điện ra (A)
3 Tần số (Hz)
4 Điện áp ra (V)Nhấn nút này cho phép ngườidùng truy cập tới các thông số
Tăng giá trị Nhấn nút này tăng giá trị hiển
thị
Trang 8Giảm giá trị Nhấn nút này giảm giá trị hiển
thị
Cài đặt các thông số
Cài đặt nhanh các thông số cơ bản
FactorySetting
Tank level Set
Mức truy cập:
1- Tiêu chuẩn:
truy cập vàocác thông sốđang sử dụng2- Mở rộng: Chophép truy cậpvào cài đặt cácchức năng I/Ocủa biến tần3- Chuyên gia:
cấp độ caonhất cho phéptruy cập tất cảcác thông số
Thông số vậnhành:
0 – Ready1- Cài đặtnhanh30- Cài đặttheo nhà máy
Trang 9Tiêu chuẩn châu
âu hay Bắc mỹ0- Europe[KW],mặc địnhtần số50Hz1- Tiêuchuẩn Bắc
Mỹ [HP],mặc định60Hz2- Tiêuchuẩn Bắc
Mỹ [KW],mặc định60Hz
Điện áp địnhmức động cơ
220V (xem trên
động cơ )
Dòng điện địnhmức động cơ
3.97A (xem trên
động cơ )
Công suất địnhmức động cơ
0.75KW (xem trên
động cơ )
Hệ số công suất 0 – Biến tần tự dò hệ
số
Trang 10Tỷ số hiệu suất 0 - Biến tần tự dò hệ
số
Tần số định mức 50Hz 50Hz
Tốc độ định mứcđộng cơ
Hệ số quá tảiMotor (%)
150% 100%
Chọn nguồnlệnh:
0 Factory defaultsetting
1 BOP (keypad)
2 Terminal
4 USS on BOPlink
5 USS on COMlink
6 CB on COMlink
Trang 11Chọn nguồn đặtSetpoint:
1 MOP setpoint
2 Analogsetpoint
3 Fixedfrequency
4 USS on BOPlink
5 USS on COMlink
6 CB on COMlink
Tần số Min 0.00Hz 0.00Hz
Tần số Max 50.00Hz 50.00Hz
Ramp up time( thời gian tăngtốc )
10s 10s
Ramp DownTime ( thời giangiảm tốc )
10s 10s
OFF3 rampdown time (dừngnhanh khi cólệnh vào OFF3)
5s 5s
Trang 12Chế độ điềukhiển
0 V/f with linearcharacteristic
1 V/f with FCC
2 V/f withparabolic
characteristic
3 V/f withprogrammablecharacteristic
0 V/F kiểu tuyến tính
1 V/F FCC
2 V/F kiểu đường parabol
3 V/F kiểu có thể lập trình được
Kết thúc và lưucài đặt nhanh
0 No quickcommissioning(no motorcalculations)
1 Start quickcommissioningwith factory reset
2 Start quickcommissioning
3 Start quickcommissioningonly for motordata
0 không ở chế
độ cài đặtnhanh thôngsố
1 bắt đầu quátrình cài đặtnhanh với chế
độ mặc định
2 bắt đầu quátrình cài đặtnhanh
3 bắt đầu quátrình cài đặtnhanh chỉdành cho dữliệu của độngcơ
Trang 131.3 Thao tác sau khi đấu nối và cài đặt
Điều khiển động cơ chạy, dừng, chạy thuận, chạy nghich, tăng tốc, giảm tốccho động cơ bằng các núm điều khiển trên BOP
Bài 2: Thực hành điều khiển tốc độ động cơ bằng biến trở vặn
đấu nối với đầu vào Analog input của biến tần
Trang 14 Cài đặt các thông số cho biến tần
Cài đặt các thông số như bài 1 chỉ thay P0700=2, P1000=2
Bài 3: Thực hành điều khiển động cơ bằng 8 cấp tốc độ
đặt trước
3.0 Ứng dụng
Trang 15 Cài đặt các tốc dộ đặt trước cho các ứng dụng như băng truyền, máy giặt cáccấp tốc độ lên xuống của thang máy, của cẩu giản, cẩu hàng, …
Trang 16 Cài đặt cho biến tần
Thực hiện như bài số 1
Phần cài đặt cho biến tần vẫn như bài tập số 1 chỉ thay đổi P700=2 P1000=3
Cài đặt khi đã thay đổi hai thông số trên cho tới khi cài đến P3900=1
Chọn tiếp P0003=3 ( mức truy cập ở mức chuyên gia) thì mới có thể đặt trước các
cấp tốc độ cố định
Chọn P701= 17, P702=17, P703=17 Khi chọn như vậy thì có thể chọn được 8 cấp
tốc độ cố định ở chế độ này
Trang 17DIN1, DIN2, DIN3 lần lượt là chân số 5, 6,7 các đầu vào số của biến tần
Có thể chọn các cấp tốc độ tham khảo như sau:
3.3 Thao tác sau khi đấu nối và cài đặt
Trang 18 Sinh viên cho động cơ chạy với 8 cấp tốc độ đặt trước bằng việc sử dụng cáccông tắc được nối vào các chân 5,6,7
Bài 4: Thực hành điều khiển ổn định mức, áp suất dùng
chức năng PID của biến tần
Hiểu cách đấu nối và cài đặt chức năng điều khiển PID của biến tần
4.2 Thao tác thực hành
Đấu nối cho biến tần như hình:
Trang 19 Vì biến tần chỉ có một đầu vào analog input nên đầu này được làm chân phảnhồi giả lập có giá trị từ 0 – 10V, giá trị setpoint được cài đặt trong MOP củabiến tần
Cài đặt cho biến tần
Cài như bài số 1 cho tới P3900=1 Để có thể truy cập các chức năng của chuyên gia cài P0003=3
Cài đặt đầu vào tương tự ADC
Thông
số
Mô tả Giá trị Ghi chú/đơn vị
P0757 Giá trị x1 của thang đo ADC 0 V
P0758 Giá trị y1 của thang đo ADC 0 %
P0759 Giá trị x2 của thang đo ADC 10 V
P0760 Giá trị y2 của thang đo ADC 100 %
P0761 Chiều rộng giải chết ADC 0 V
Cài đặt chức năng PI
Thông
số
Mô tả Giá trị Ghí chú/ đơn vị
P2200 Kích hoạt bộ điều khiển PI 1
P2253 Nguồn điểm đặt PI 2250 Nguồn điểm đặt MOP
P2240 Giá trị điểm đặt PI-MOP Tùy yêu Giá trị 0-100% tương
Trang 20cầu ứng 0-10barP2257 Thời gian tăng tốc điểm đặt 5 giây
P2258 Thời gian giảm tốc điểm đặt 5 giây
P2264 Tín hiệu phản hồi PI 755.0 Nguồn phản hồi ADC
P2280 Hệ số tỉ lệ PI 2 Có thể hiệu chỉnh
P2285 Hằng số thời gian tích phân
PI
15 Có thể hiệu chỉnh
P0701 Đầu vào số 1 ( DIN1) 1 ON/ OFF
P0702 Đầu vào số 2 (DIN 2) 13 Tăng giá trị điểm đặt
MOPP0703 Đầu vào số 3 (DIN 3) 14 Giảm giá trị điểm đặt
MOP
Bài 5 : Dùng biến tần điều khiển động cơ chạy nhấp (bên
phải, bên trái) và đảo chiều
Bước 1: Thực hiện việc đấu nối các đầu vào số DIN
Cài đặt các thông số như bài 1
Phần cài đặt cho biến tần vẫn như bài tập số 1 chỉ thay đổi P700=2 P1000=3
Cài đặt khi đã thay đổi hai thông số trên cho tới khi cài đến P3900=1
Chọn tiếp P0003=3 ( mức truy cập ở mức chuyên gia) thì mới có thể đặt trước các
cấp tốc độ cố định
Chọn P701= 10, P702=11, P703=12
Trang 21 Sau đó tiến hành cài các thông số thời gian cho việc tăng và giảm tốc chạy
Bước 1: thực hiện cài đặt các thông số như bài 1
Phần cài đặt vẫn như bài 1, chỉ thay đổi thông số P700 =1
II Phanh hãm cơ khí của động cơ:
Các bước thực hiện :
Bước 1: cài đặt như ở bài 1
Bước 2: tiến hành cài đặt các thông số P0003=3, P0700=2, P0701=16
(DIN1), P0731= 52C (điều khiển phanh hãm bằng đầu ra rơ- le số) ,
P1000=3 ( tần số cố định), P1080=5Hz.
Trang 22Bài 7: khởi động bám
►The end◄