1.1 Trình bày lý thuyết thực hiện tính toán các thông số của MFĐB Trong các hồ sơ, tài liệu của máy iện có thể biết ược một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện c
Trang 1BÀI TẬP LỚN
MÔ HÌNH HÓA THIẾT BỊ ĐIỆN
Bài 1.Trình bày lý thuyết thực hiện tính toán các thông số của MFĐB, ứng dụng tính toán các thông số và viết phương trình của máy phát đồng bộ ở hệ trục
d, q theo giá trị tương đối với các thông số như sau:
Un = 380 + Số thứ tự sinh viên trong danh sách (V)
In = 170 + Số thứ tự sinh viên trong danh sách/2 (A)
r = 0.035 -Số thứ tự sinh viên trong danh sách/5000()
Hz
f n 50 , ,Xd = 2 (tđ), Xq = 0.83 (tđ), XS = 0.065, X d' 0.25, X d" 0.17 ,
19
1.1 Trình bày lý thuyết thực hiện tính toán các thông số của MFĐB
Trong các hồ sơ, tài liệu của máy iện có thể biết ược một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có trong hệ phương trình của máy phát ồng bộ viết ở hệ phương trình tương điện có thể biết được một số thông số có
ối, còn một số khác như hệ số tương quan, hằng số thời gian của cuộn ổn điện có thể biết được một số thông số có
ịnh thì không tra cứu ngay ược mà phải tính toán từ các thông số khác, điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có
thường trong hồ sơ có các thông số sau:P n ,U n , I n , f n :
Những thông số ịnh mức:điện có thể biết được một số thông số có
r : iện trở thuần cuộn stator (điện có thể biết được một số thông số có Ω)
r f : iện trở cuộn kích từ (điện có thể biết được một số thông số có Ω)
Trang 2X d¿
: trở kháng siêu quá ộ theo trục d.điện có thể biết được một số thông số có
X q¿
: trở kháng siêu quá ộ theo trục q.điện có thể biết được một số thông số có
T f : hằng số thời gian của cuộn kích từ
T d¿
: hằng số thời gian siêu quá ộ của cuộn stator theo trục dọc.điện có thể biết được một số thông số có
T q¿
: hằng số thời gian siêu quá ộ của cuộn stator theo trục ngang.điện có thể biết được một số thông số có
Như vậy ể viết hê phương trình của mát phát ồng bộ cần phải tính toán điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có
các thông số: μ d , μ q , μ d ' , g1, g2T D , T Q
Trở kháng siêu quá ộ ược xác ịnh bằng tỉ số giữa gia số của từ thông điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có
tăng với gia số dòng iện ứng với từng trục.điện có thể biết được một số thông số có
X} = - {∆ {ψ} rsub {d}} over {∆ {i} rsub {d}} ; {X} rsub {q} rsup {d
=−∆ ψ q
∆ i q Còn trở kháng quá ộ cũng ược ịnh nghĩa như trở kháng siêu quá ộ điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có
nhưng không tính cuộn ổn ịnh: điện có thể biết được một số thông số có X ' d=X q
Giải hệ phương trình trên tìm nghiệm ∆ i f ; ∆ i D
Do ặc thù trong cấu trúc của máy phát ồng bộ là quán tính các cuộn dâyđiện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có
ặt trên roto lớn hơn nhiều quán tính của cuộn dây stator
điện có thể biết được một số thông số có
⇒ có thể giả thiết rằng ∆ ψ f=∆ ψD=0 nếu so sánh chúng với ∆ ψ d
Khi ó ta tính ược điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có ∆ i f , ∆i D theo ∆ i d:
∆ i f=X d . μ d−μd
' g11−g1 g2 ∆ i d
∆ i D=∆ i d=X d . μ d
'
−μd g11−g1 g2 ∆ i d
Thay các biểu thức tính ∆ i D và ∆ i f vào (1) phương trình ∆ ψ d ta có :
⇒ X d} =- {∆ {ψ} rsub {d}} over {∆ {i} rsub {d}} = left (1- {{ } rsub {d} left (1- {g} rsub {2} right ) + { } rsub {d} rsup {'} left (1- {g} rsub {1} right )} over {1- {g} rsub {1} {g} rsub {2}} right ) {X} rsub {d} ¿
(2)
Mặt khác ta có:
Trang 3Sau khi biến ổi (2) ta thu ược biểu thức tính điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có X ' ' d:
X} = {X} rsub {S} + {1} over {{1} over {{X} rsub {ad}} + {1} over {{X} rsub {fS}} + {1} over {{X} rsub {DS}}} (3d ¿
Đại lượng trở kháng quá ộ của cuộn stato theo trục dọc điện có thể biết được một số thông số có X ' d ược ịnh điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có nghĩa tương tự như ại lượng trở kháng siêu quá ộ nhưng bỏ qua cuộn ổn điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có ịnh
điện có thể biết được một số thông số có
Bằng phép biến ổi tương tự như trên ta nhận ược công thức tính điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có X ' ' q:
X} = {X} rsub {S} + {1} over {{1} over {{X} rsub {aq}} + {1} over {{X} rsub {DS}}} left (5 right q ¿
Từ (3),(4),(5) ta ưa ra ược sơ ồ thay thế của máy phát ồng bộ như điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có điện có thể biết được một số thông số có sau:
Trang 4X} = {X} rsub {S} + {1} over {{1} over {{X} rsub {ad}} + {1} over {{X} rsub {fS}} + {1} over {{X} rsub {DS}}d ¿
X} = {X} rsub {DS} + {1} over {{1} over {{X} rsub {ad}} + {1} over {{X} rsub {S}} + {1} over {{X} rsub {fS}}D ¿
Tương tự ta nhận ược:điện có thể biết được một số thông số có
Trang 5X Q} = {X} rsub {QS} + {1} over {{1} over {{X} rsub {ad}} + {1} over {{X} rsub {S}}¿
1.2 Ứng dụng lý thuyết để giải bài tập sau:
1 1,935
Trang 6g1=X ad
X f =
1,935 2,14 =0,904
g2=X ad
X D=
1,935 2,177=0,98
1 0,765
T D=Td} {{X} rsub {D}} over {{X} rsub {D} rsup {¿ =0,018.2,177
1 0,065+
1 0,205
=0,29
X Q} = {X} rsub {QS} + {1} over {{1} over {{X} rsub {qS}} + {1} over {{X} rsub {S}}} =0,149+ {1} over {{1} over {0,765} + {1} over {0,065}} =0,2¿
T Q=Tq} {{X} rsub {Q}} over {{X} rsub {Q} rsup {¿ =Td} {{X} rsub {Q}} over {{X} rsub {Q} rsup {¿ =0,018.0,914
0,21 =0,078 ( s)
Vậy hệ phương trình của máy phát đồng bộ đã cho viết ở hê (d,q ) và giá trị
trương đối như sau:
Trang 7dt 0=i Q+0,078.dψ Q
Trang 8b b b
b b
b
b
U L Z
U I
Db D Db
I L
I L
Trang 9+ Các pt (3.4), (3.5) đó viết ở giá trị tương đối
dt
.dt
dt
0
.dt
Q S D
D
D D
Db
Q S Db
D
D D
S Q D
D
S Q D
D
S i L
r d
S I
L
i r d
S i
r d
Qb Db
Q D
qQ d
I I
L L
D r
r
L r
Q
Q
S T
d
d L i M i
Db dD
D dD b
b
d d b
d
I M
i M I
L
i L
Trang 10
X L
L L
L
q d b
d b
d b
d * *
.
) + Từ pt (3.11) : Tương tự (3.10)
Db
d Dd Db
D
D D Db
D
d Dd D
D
D
i M I
L
i L
i M i
d
b D d
b D Db D
M X
L L I
M
L L M
L I
D
* D
d Dd D
L L
M M X
d Dd q
Q
L L
M M L
Trang 11+ Từ pt (3.14) :
dt
d J M M M
dt
d J
M M
M M
M
dt
d J M M
r b b
c e
b
r b b
b
c b
e
r c
b
b c
M c e
q d b
e
d q q d
e
M
i M
i M
M
i i
M
.2
3
2
d q b
b
q d e
I
i I
i M
23
.23
2
Trang 12q S d b
d d
dt
d i
dt
d i
D
T
i d
.
(ST: Vận tốc từ trường quay ở giá trị thật)
D ST r
Q Q
S T
D d
d X i i
Q q
q X i i
(3.29)
d D
D i X..i
q Q
dt
d T M
M c e
(3.32)
d q q d
+ Hệ phương trình trên được viết chung cho động cơ không đồng bộ roto lồngsóc và roto dây quấn, nhưng cuộn stato được nối hình sao Để chuyển từ roto lồngsóc sang roto dây quấn chỉ cần giảm giá trị Tr là được
+ Nếu là động cơ không đồng bộ mà các cuộn stato nối hình tam giác ta sử dụngcác phương trình (3.24) (3.33) với chú ý :
- Vế trái của phương trình (3.24) , (3.25) ta nhân lên 3 lần, vế phải giữnguyên
- Các phương trình còn lại vẫn giữ nguyên
Trang 13Lý thuyết thực hiện tính toán các thông số ĐCKĐB
- Ta nhận thấy trở kháng của từng cuộn dây bao gồm 2 thành phần: Trở khángcủa bản thân cuộn dây và trở kháng hỗ cảm giữa các cuộn dây
- Sơ đồ tương đương cho cả 2 trục:
X
' 2
r r
r: Điện trở thuần cuộn stator
X1: Trở kháng cuộn Stator
Xm: Trở kháng hỗ cảm mạch stator và mạch roto
X’2: Trở kháng mạch Roto
r’2: Điện trở thuần mạch Roto
Như vậy trở kháng đồng bộ cuộn Stator X= X1+ Xm
m r
Trang 14X = X
Z b=
18,23 13.5 =1,35(tđ )
X r=X '2 +X m=1,337+17,7=19,037 (Ω)
T r= X r
ω b r2' =
19,037 314.0,239=0,253 (s )
μ= X m
2
X r X=
17,7 2 19,037.18,23=0,91
Như vậy ta có mô hình của động cơ trên được biểu diễn dưới hệ trục (d,q) như sau:
Trang 15Bài 3 Mô phỏng quá trình khởi động động cơ từ máy phát đã tính được từ câu hỏi
1 Biết rằng máy phát được lai bởi Dieasel ổn định tốc độ nhờ bộ điều tốc liên hợp
1 Mô hình tổng thể hệ thống động cơ sơ cấp – máy phát đồng bộ - tải
Mô hình động cơ sơ cấp – máy phát đồng bộ - tải như sau:
Trang 16Me ud uq u MFDB
1 Kcs1 1
Kcs
Me
w
scope DT DCSC va BDT
w ud uq
id iq scope D wr Me DCKDB
u uq id uf
DCDA
2 Xây dựng mô hình động cơ không đồng bộ
Từ hệ phương trình của động cơ không đồng bộ
Trang 18id Xiq
iq Xid
id
iD
iQ
XiD iD
4 wr
3 scope D
2 iq
1 id
r1
r
muy1
muy
X1
X
0.3 Mc
hypot Math Function2
1 u Math Function1
1 u Math Function
1 s Integrator2
1 s Integrator1
1 s Integrator
Add5 Add4
Add3 Add2
Add1
Add
1/X1
1/X
-K K- 1/Tr1 -K- 1/Tr
1 1/TM
3 uq
2 ud
1
w
3 Xây dựng mô hình con máy phát đồng bộ
Hệ phương trình của hệ thống:
Trang 19
.
.
Xif
4 u 3 uq
2 ud
1 Me
r1
r
muyd
Xq
-K-2 Xd
Product3 Product2
Product1
Product
hypot Math Function
1 s Integrator Add
1/Tf 4
-K-uf
3 iq
2 id
1 w
4.Xây dựng mô hình con của bộ tự động điều chỉnh điện áp
Gồm các hệ phương trình sau:
Trang 201 xd
10 0.1s+1 Transfer Fcn1
Saturation1 Saturation
1 Constant
Add1 Add
Trang 212 scope DT
1 w
1 2.01s+1 Transfer Fcn1
1 0.01s+1 Transfer Fcn
33 Kp
1 s Integrator
1
Me
Chạy mô phỏng trên MATLAB ta được:
1 Đặc tính XY Graph
Trang 223 Đặc tính Scope DCKDB (Động cơ không đồng bộ)