Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình1 Click vào nút Thêm TK Tạo 1 tài khoản mới Mở khóa các điều khiển textbox, combobox, xóa nội dung trong textbox Nhảy tới
Trang 1Đề tài Xây dựng phần mềm quản lí cửa hàng mua bán điện thoại di động
SINH VIÊN THỰC HIỆN: Trần Huy Bảo
Võ Minh Khánh Phạm Dững Chí LỚP: 11CD-TP2
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: Lâm Thanh Hùng
TP.HCM – Tháng 4/2014
Trang 2Nhận xét của giáo viên:
Trang 4
I Hiện trạng và yêu cầu
Mô tả quy trình các công việc liên quan đến đề tài
nhập, cũng như giá nhập và giá bán
theo yêu cầu
Trang 5Loại công việc Ý nghĩa
điện thoại
thoại, theo tên điện thoại
vụ
Mô tả các biểu mẫu liên quan
Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của bộ phận quản trị
việc Quy định liên quan Biểu mẫuliên quan Ghi chú
2 Tìm kiếm nhân viên, đối tác, sản phẩm Tra cứu
3 Quản lí nhân viên, đối tác, hãng điện
5 Phân quyền người dùng
Bản yêu cầu chức năng nghiệp vụ của bộ phận bán hàng
việc
Quy định liên quan
Biểu mẫuliên quan
Ghi chú
1 Lập phiếu xuất
Trang 62 Yêu cầu
Bảng yêu cầu chức năng hệ thống
1 Phân quyền sử dụng Ban quản trị: lập phiếu nhập; tìm kiếm
nhân viên, đối tác, sản phẩm; quản lí nhân viên, đối tác, hãng điện thoại; lập báo cáo hàng tồn; phân quyền người dùng;
Nhân viên: lập phiếu xuất
Bảng yêu cầu chất lượng
Tính tươngthích Phần mềm phù hợp cho cả máy có cấu hình yếu, chỉ
chạy được trên hệ điều hành windows
II Thiết kế phần mềm
1 Thiết kế dữ liệu
Sơ đồ logic
Trang 7Danh sách các thành phần của sơ đồ
1 PhieuNhap Để lưu thông tin ngày nhập hàng và đối tác
4 HoaDonBanSi Để lưu mã người lập đơn, ngày lập đơn, đối tác
mua hàng, trị giá đơn hàng, tình trạng đơn hàng
5 KhachHang Để lưu thông tin đối tác mua hàng
6 NhaCungCap Để lưu thông tin dối tác cung cấp hàng
7 ChiTietHoaDonBanLe Để lưu số lượng hàng bán theo từng mặt hàng
trong từng đơn hàng sỉ
8 HoaDonBanLe Để lưu mã người lập đơn, ngày lập đơn, người
mua hàng, trị giá đơn hàng
12 PhanQuyen Để lưu thông tin các quyền của các tài khoản
đăng nhập
Danh sách các thuộc tính của thành phần PhieuNhap
Trang 8Danh sách các thuộc tính của thành phần ChiTietPhieuNhap
Danh sách các thuộc tính của thành phần ChiTietHoaDonSi
Danh sách các thuộc tính của thành phần HoaDonBanSi
7 TGThanhToan Ngày Ngày hiện hành >=
Danh sách các thuộc tính của KhachHang
Trang 93 SoDT Chuỗi
Danh sách các thuộc tính của NhaCungCap
Danh sách các thuộc tính của ChiTietHoaDonBanLe
Danh sách thuộc tính của HoaDonBanLe
Danh sách thuộc tính của NhanVien
Trang 108 GhiChu Chuỗi
Danh sách các thuộc tính của KHLe
Danh sách các thuộc tính của quyen
Danh sách các thuộc tính của PhanQuyen
Danh sách các thuộc tính của HangDT
Danh sách các ràng buộc
Trang 1110 MaNV NhanVien – HoaDonBanLe
2 Thiết kế giao diện
Trang 12STT Mã số Loại Ý nghĩa Ghi chú
trình
2 2 Form đăng nhập Đăng nhập vào chương trình
tác, sản phẩm
10 10 Hãng điện thoại Thêm, xóa , sửa hãng điện thoại
11 11 Quản lí ID Thêm, xóa, sửa thông tin tài khoản
12 12 Báo cáo hàng tồn In ra màn hình số lượng hàng tồn
theo hãng điện thoại, tên điện thoại
13 13 Đổi mật khẩu Đổi mật khẩu cho tài khoản hiện
đang đăng nhập
Mô tả chi tiết từng màn hình
Màn hình chính
Trang 13Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào chữ bất kì trên
thanh menu
Chọn các chức năng
Mở form tương ứng hay button tương ứng
1
Màn hình đăng nhập
Trang 14Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào nút
đăng nhập Đăng nhập vào màn hình chính Tùy vào quyền của user đăng nhập vào sẽ mở ra các
chức năng tương ứng trên thanh menu
2
2 Click vào nút
Màn hình quản lí tài khoản
Trang 15Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào
nút Thêm
TK
Tạo 1 tài khoản mới Mở khóa các điều khiển
textbox, combobox, xóa nội dung trong textbox
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu tin đang chọn thay đổi chỉ sốtrong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
9
7 Click vào
nút > Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin đang chọn Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tinđang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
10
8 Click vào Nhảy tới mẫu tin cuối Nhảy tới mẫu tin cuối trên 11
Trang 16nút >| trên datagridview datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
Màn hình thay đổi mật khẩu
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào nút xác
nhận
Tạo mới mật khẩu cho tài khoản đang đăng nhập
So sánh mật khẩu trong textbox mật khẩu cũ và mật khẩu của tài khoản hiện tại,
so sánh mật khẩu trong textbox mật khẩu mới và mật khẩu trong textbox nhậplại mật khẩu mới, nếu giống nhau thì lưu xuống cơ sở dữ liệu, nếu sai thì hiện ra thôngbáo tương ứng
14
2 Click vào nút
thoát
Đóng form đổi mật khẩu
Đóng form đổi mật khẩu 15
Trang 17Màn hình thông tin nhân viên
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào
nút Thêm
Tạo 1 nhân viên mới Mở khóa các điều khiển
textbox, combobox, xóa nội dung trong textbox
21
7 Click vào Nhảy tới mẫu tin sau Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin 22
Trang 18nút > mẫu tin đang chọn đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
23
9 Click vào
nút cập nhật Lưu thông tin nhân viên Lưu thông tin tài khoản xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin nhân viên vừa lưu vào datagridview, thay đổi chỉ số trong label vitri, khóa các điều khiển textbox và combobox
25
Màn hình thông tin khách hàng
Trang 19Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Xóa khách hàng đang chọn trong cơ sở dữ liệu
32
8 Click vào
nút >| Nhảy tới mẫu tin cuốitrên datagridview Nhảy tới mẫu tin cuối trên datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
và combobox, ngược lại thì hiện thông báo
35
Màn hình thông tin nhà cung cấp
Trang 20Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào
nút thêm
Tạo 1 nhà cung cấp mới
Mở khóa các điều khiển textbox xóa nội dung trong textbox
37
3 Click vào
nút Xóa
Xóa nhà cung cấp đang chọn
Xóa nhà cung cấp đang chọntrong cơ sở dữ liệu
38
4 Click vào
nút Thoát Đóng form quản lí nhà cung cấp Đóng form quản lí nhà cung cấp 39
5 Click vào
nút |< Nhảy tới mẫu tin đầu trên datagridview Nhảy tới mẫu tin đầu trên datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
41
Trang 217 Click vào
nút > Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin đang chọn Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tinđang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
42
8 Click vào
nút >| Nhảy tới mẫu tin cuốitrên datagridview Nhảy tới mẫu tin cuối trên datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
43
9 Click vào
nút cập nhật Lưu thông tin nhà cung cấp Kiểm tra tên nhà cung cấp, số điện thoại đã có trong cơ
sở dữ liệu chưa, nếu chưa thìlưu thông tin nhà cung cấp xuống cơ sở dữ liệu, đưa thông tin nhà cung cấp vừa lưu vào datagridview, thay đổi chỉ số trong label vitri, khóa các điều khiển textbox
và combobox, ngược lại thì hiện thông báo
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào nút tạo
mới chi tiết phiếu
Trang 22phiếu nhập mới
2 Click vào nút
thoát
Đóng form phiếu nhập
Đóng form phiếu nhập 47
Màn hình chi tiết phiếu nhập
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào
nút thêm Tạo 1 mặt hàng mới Mở khóa các điều khiển textbox, combobox xóa nội
dung trong textbox
Xóa sản phẩm đang chọn trong cơ sở dữ liệu
52
Trang 237 Click vào
nút > Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin đang chọn Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tinđang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
54
8 Click vào
nút >| Nhảy tới mẫu tin cuốitrên datagridview Nhảy tới mẫu tin cuối trên datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
Trang 24Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Mở khóa groupbox tìm kiếmchính xác, khóa groupbox còn lại
Mở khóa groupbox tìm kiếmtương đối, khóa groupbox còn lại
Trang 25Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Mở khóa groupbox tìm kiếmchính xác, khóa groupbox còn lại
Mở khóa groupbox tìm kiếmtương đối, khóa groupbox còn lại
Trang 26Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Mở khóa groupbox tìm kiếmchính xác, khóa groupbox còn lại
Mở khóa groupbox tìm kiếmtương đối, khóa groupbox còn lại
Trang 27Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Đóng form quản lí hãng điệnthoại
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu tin đang chọn thay đổi chỉ sốtrong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
72
7 Click vào
nút > Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin đang chọn Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tinđang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu lên điều khiển tương ứng
74
9 Click vào Lưu thông tin hãng lưu thông tin hãng điện thoại 75
Trang 28nút cập nhật điện thoại xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin hãng điện thoại vừa lưu vào datagridview, thay đổi chỉ số trong label vitri, khóa các điều khiển textbox
Trang 29STT Tình huống Ý nghĩa Xử lí tương đương Mã số xử lí
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
Trang 30số lượng tồn trên datagridview sản phẩm
84
5 Click vào
nút Xóa
Xóa mặt hàng đang chọn trong
datagridview hóa đơn
Hủy sản phẩm không mua và
số lượng trả ngược về kho đúng với số lượng đã bán
Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
1 Click vào 1
trong các Chọn khách hàng cần đặt hàng Khách hàng được chọn sẽ đổi sang trạng thái đang đặt 88
Trang 313 Click vào
treeview Hiện danh sách điện thoại thuộc hãng đó
lên datagridview sản phẩm
Phân loại theo từng hãng sảnphẩm để hiển thị từng loại sản phẩm lên datagridview sản phẩm
số lượng tồn trên datagridview sản phẩm
91
5 Click vào
nút Xóa Xóa mặt hàng đang chọn trong
datagridview hóa đơn
Tăng số lượng tồn của sản phẩm trên datagridview sản phẩm
chính
khoản đang đăng nhập
6 24 Thông tin nhân viên Thêm/sửa thông tin nhân
viên
8 34 Thông tin khác hàng Thêm/sửa thông tin
khách hàng
9 38 Thông tin nhà cung cấp Xóa nhà cung cấp
Trang 3210 44 Thông tin nhà cung cấp Thêm/sửa thông tin nhà
cung cấp
nhập
13 56 Chi tiết phiếu nhập Thêm/sửa thông tin sản
Mô tả chi tiết đăng nhập
Dữ liệu vào và ra:
Dữ liệu vào: user name, password
Dữ liệu ra: nếu đúng user name và password, vào màn hình chínhGiải thuật
Để vào được chương trình người dùng cần phải đăng nhập vào chương trình với user name và password hợp lệ
Mô tả chi tiết quản lí ID
Dữ liệu vào và ra:
Dữ liệu vào: nhân viên cần xóa
Dữ liệu ra: đã xóa
Trang 33Giả thuật:
Chọn 1 tài khoản trên datagridview rồi xóa
Mô tả chi tiết quản lí ID
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin nhân viên
Dữ liệu ra: thêm/cập nhật vào cơ sở dữ liệuGiải thuật:
Thêm/cập nhật thông tin khách hàng vào bảng
Mô tả chi tiết đổi mật khẩu
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: mật khẩu cũ, mật khẩu mới
Dữ liệu ra: đã cập nhật mật khẩuGiải thuật:
Nếu mật khẩu cũ trùng với mật khẩu tài khoản đang đăng nhập thì cập nhật mật khẩu mới
Mô tả chi tiết thông tin nhân viên
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: nhân viên cần xóa
Dữ liệu ra đã xóaGiải thuật
Chọn 1 nhân viên trên datagridview rồi xóa
Mô tả chi tiết thông tin nhân viên
Trang 34Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin nhân viên
Dữ liệu ra: đã thêm/cập nhậtGiải thuật:
Thêm/ cập nhật nhân viên vào bảng
Mô tả chi tiết thông tin khách hàng
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: khách hàng cần xóa
Dữ liệu ra: đã xóaGiải thuật
Chọn 1 khách hàng trên datagridview rồi xóa
Mô tả chi tiết thông tin khách hàng
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin khách hàng
Dữ liệu ra: đã thêm/cập nhậtGiải thuật:
Nếu khách hàng này chưa có và số điện thoại của khách hàng này chưa
có thêm/ cập nhật khách hàng vào bảng
Mô tả chi tiết thông tin nhà cung cấp
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: nhà cung cấp cần xóa
Dữ liệu ra: đã xóa
Trang 35Giải thuật
Chọn 1 nhà cung cấp trên datagridview rồi xóa
Mô tả chi tiết thông tin nhà cung cấp
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin nhà cung cấp
Dữ liệu ra: đã thêm/cập nhậtGiải thuật:
Nếu nhà cung cấp này chưa có và số điện thoại của nhà cung cấp này chưa có thêm/ cập nhật nhà cung cấp vào bảng
Mô tả chi tiết phiếu nhập
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: mã phiếu nhập
Dữ liệu ra: nếu mã phiếu nhập đã có thì mở ra bên chi tiet phiếu nhập ngược lại thì tạo chi tiết phiếu nhập mới
Dữ liệu vào: sản phẩm cần xóa
Dữ liệu ra: đã xóaGiải thuật
Chọn 1 sản phẩm trên datagridview rồi xóa
Trang 36Mô tả chi tiết chi tiết phiếu nhập
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin sản phẩm, số lượng nhập, đơn giá nhập và bán
Dữ liệu ra: đã thêm/cập nhậtGiải thuật:
Cập nhật/ thêm sản phẩm vào bảng
Mô tả chi tiết tìm kiếm
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin tìm kiếm
Dữ liệu ra: xuất ra trên datagridviewGiải thuật:
Lọc và hiển thị kết quả cần tìm trên datagridview
Mô tả chi tiết hãng điện thoại
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào hãng điện thoại cần xóa
Dữ liệu ra đã xóaGiải thuật
Chọn 1 hãng điện thoại trên datagridview rồi xóa
Mô tả chi tiết hãng điện thoại
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin hãng điện thoại
Dữ liệu ra: đã thêm/cập nhật
Trang 37Giải thuật:
Kiểm tra nếu hãng điện thoại này chưa có thì thêm/cập nhật vào bảng
Mô tả chi tiết báo cáo tồn
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin hãng điện thoại, thông tin tên điện thoại
Dữ liệu ra: xuất kết quả lên datagridviewGiải thuật:
Lọc và xuất kết quả lên datagridview
Mô tả chi tiết báo cáo tồn
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin hãng điện thoại, thông tin tên điện thoại
Dữ liệu ra: kết xuất báo cáo tồnGiải thuật:
Lọc và kết xuất ra báo cáo tồn
Mô tả chi tiết bán lẻ
Dữ liệu vào và ra
Dữ liệu vào: thông tin sản phẩm đã chọn
Dữ liệu ra: kết xuất hóa đơn bán lẻGiải thuật:
Lọc và kết xuất ra hóa đon bán lẻ
Mô tả chi tiết bán sỉ
Dữ liệu vào và ra
Trang 38Dữ liệu vào: thông tin sản phẩm đã chọn
Dữ liệu ra: kết xuất hóa đơn bán sỉGiải thuật:
Lọc và kết xuất ra hóa đon bán sỉIII Cài đặt và thử nghiệm
1 Cài đặt
Bảng phân công cài đặt
12 Quản lí chi tiết phiếu nhập Form Phạm Dững Chí
Danh sách tình trạng cài đặt các chức năng
Trang 392 Thử nghiệm
Nội dung các bảng dữ liệu
Bảng dữ liệu hãng điện thoại
Bảng dữ liệu chi tiết phiếu nhập
Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn bán lẻ
Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn sỉ
Trang 40Bảng dữ liệu hóa đơn bán lẻ
Bảng dữ liệu hóa đơn bán sỉ
Bảng dữ liệu khách hàng
Bảng dữ liệu Khách Hàng Lẻ
Trang 41Bảng dữ liệu nhà cung cấp
Bảng dữ liệu nhân viên
Bảng dữ liệu phân quyền
Bảng dữ liệu phiếu nhập
Bảng dữ liệu quyền
Trang 43Thêm, sửa, xóa hãng điện thoạiThêm, sửa, xóa khách hàngLập phiếu nhập
Lập hóa đơn bán lẻ (in)Lập hóa đơn bán sỉ (in)Báo cáo tồn (in)
Đánh giá ưu khuyết điểm
Do thiết kế sai cơ sở dữ liệu nên ảnh hưởng rất lớn đến việc lưu trữ cũng như làm báo cáo doanh thu
Giao diện không thân thiện với người dùngHướng phát triển
Cải thiện khuyết điểm ở mục đánh giá ưu khuyết điểm