Nhiệm vụ: như hướng dẫn chi tiết kèm theo Một bản thuyết minh và tính toán Một bản vẽ chế tạo A4 hoặc A3 bánh răng hay trục Một bản vẽ lắp hộp giảm tốc A1 hoặc A0... 4.Xác định trị số
Trang 2Nhận xét của giáo viên:
Trang 3
Đồ án Thiết kế Hệ thống Truyền động Cơ khí là môn học nhằm giúp chosinh viên, những chủ nhân tương lai của đất nước, có những kiến thức cơ bản trongviệc nắm bắt các giải pháp thiết kế tối ưu nhất.
Đồ án “Thiết kế trạm dẫn động Cơ khí ” nhằm giúp cho sinh viên hiểu rõhơn về những gì mình học và phát huy khả năng làm việc tự lập
Trong quá trình hoàn thành bài tập, không ít khó khăn trong suốt quá trìnhthu thập tài liệu, tìm hiểu các vấn đề liên quan về nghiên cứu thiết kế Đồng thờiqua đó được sự đồng tình ủng hộ giúp đỡ của Thầy Trần Quang Thịnh đã tạo điềukiện cho em hoàn thành tốt bài tập của mình Em đã cố gắng hết mình nhưng cũngkhông tránh được những thiếu sót, rất mong nhận được sự góp ý và chỉ bảo thêmcủa Thầy
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 4Em chân thành cảm ơn.
Người thực hiện VÕ HOÀNG THỐNG TP, Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2012 MỤC LỤC: Trang Trang bìa 1
Nhận xét của giáo viên 2
Lời mở đầu 3
Mục lục 4
Đề bài 6
CHƯƠNGI TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA HỆ TRUYỀN ĐỘNG. 1.1) Chọn động cơ truyền dẫn 7
1.2) Phân phối tỷ số truyền động 7
CHƯƠNG II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN. 2.1) Thiết kế truyền động xích 9
Trang 52.2) Thiết kế truyền động bánh răng 11
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ CÁC TRỤC VÀ THEN. 3.1) Vẽ sơ đồ phát thảo hộp giảm tốc 21
3.2) Vẽ sơ đồ phân tích lực toàn bộ truyền 24
3.3) Thiết kế trục cấp nhanh và cấp chậm 25
3.4) Tính và chọn then 36
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ CÁC GỐI ĐỠ VÀ VỎ HỘP. 4.1) Tính và chọn ổ lăn 39
4.2) Thiết kế vỏ hộp 42
4.3) Phân tích và đưa ra phương pháp bôi trơn 43
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN. 5.1) Các bước khảo xác 45
5.2) Kết quả đạt được 45
TÀI LIỆU THAM KHẢO 46
Trang 6 Số năm làm việc a (năm)………… 5…………
Đặc điểm của tải trọng : Tải va đập nhẹ, quay một chiều
Chú ý: 01 năm làm việc 300 ngày, 01 ngày 02 ca, 01 ca 06 giờ
Sai số cho phép về tỷ số truyền ∆i ≤ 3%
4 Nhiệm vụ: ( như hướng dẫn chi tiết kèm theo )
Một bản thuyết minh và tính toán
Một bản vẽ chế tạo A4 hoặc A3 bánh răng hay trục
Một bản vẽ lắp hộp giảm tốc A1 hoặc A0
Trang 7Chương I : TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA HỆ
THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
I Chọn động cơ
Gọi Pt là công suất trên băng tải
là hiệu suất chung
Pct là công suất cần thiết
kn = 1: hiệu suất khớp nối
br = 0,97: hiệu suất bộ truyền bánh răng ăn khớp
d = 0,95: hiệu suất xích truyền động
ol = 0,995: hiệu suất cặp ổ lăn
Vậy hiệu suất cụa bộ truyền:
2 , 1 2500 2 1000
2
KW V
P Plv
) ( 58 6 86
Trang 8- Chọn động cơ điện có kí hiệu 4A112M4Y3 công suất động cơ Pđc = 7.5(kw), số vòng quay động cơ nđc = 1455v/p, động cơ có hiệu suất 87,5%;
n
Uc
)/(34.50110
.13
2.1.60000
.60000
p v Pc
Z
V
9 , 28 34
, 50
89 , 2 10
9 , 28
U
U U
10
hgt U
10 2
BR BR
U hgt
83,3
1
BR
61,2
2
BR
Trang 9.Mô đun trên các trục
)(98,699
,0.95,0
57,6
)(57,699
,0.97,0
31,6
)(31,699
,0.97,0
06,6
)(06,61.99,0
6
)/(34,5061
,2
45,131
)/(45,13183
,3
46,503
)/(46,50389
,21455
2 1
3 2
4 3
4
2
2 3
1
1 2
1
kw
p P
kw
P P
kw
P P
kw
P P
p v U
n n
p v U
n n
p v U
n n
ol d
ol br
br ol
kn ol lv BR BR
d dc
119706934
,50
10.55,9.31,610.55
,
9
)(
47728245
,131
10.55,9.57,610.55
,
9
)(
13069446
,503
10.55,9.89,610.55
,
9
)(
492261455
10.55,9.5,710.55
3
6 2
6 2
2
6 1
6 1
1
6 6
Nmm n
P
T
Nmm n
P
T
Nmm n
P
T
Nmm n
P
T
dc dc
Trang 10Phần II: thiết kế bộ truyền đai
Các thông số ban đầu để thiết kế truyền động đai
Công suất trục dẫn:
Số vòng quay trục dẫn: n1 =1455 v/p
Tỉ số truyền của bộ xích: ud= 2,89
Điều kiện làm việc: va chạm nhẹ, quay một chiều
Các bước thiết kế bộ truyền đai:
- Theo hinh 4.1chon tiết diện đai Б
- Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ d1 = 180 mm
- Vận tốc đai
Nhỏ hơn vận tốc cho phép
- Theo công thức (4.2),với ε=0,02 , đường kính bánh đai lớn
d2 = u.d1 (1-ε)=509 mm
- Theo bảng 4.26 chọn đường kính tiêu chuẩn d2 =500 mm
Như vậy tỉ số truyền thực tế:
kw
P dc 7,5
)/(71,1360000
1455
180.60000
vmax 25 /
500 1
Trang 11- Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục a=d2 =500(mm),theo công
thức 4.4 chiều dài đai:
Trong đó:
- Theo bảng 4.13 chon chiều dài đai tiêu chuẩn l=2000mm
- Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây, theo (4.15)
89,283,2
a
d d d
d a l
4
)(
2
2
2 1 2 2
)180500
(2
500180
.2500
)180500
,931
2 2
a
d d
138 6
, 436
) 180 500
( 57 180 )
( 57
K P z
đ
Trang 12- Đường kính ngồi của bánh đai
4.xác định lực cangwban đầu và lực tác dụng lên trục:
- theo (4.19)
Trong đĩ :
Do đĩ:
Theo cơng thức (4.21) lực tác dụng lên trục
Chương II : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
1 Do khơng cĩ yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hĩa trong thiết
kế, ở đây chọn vật liệu 2 cấp bánh răng như nhau
Cụ thể theo bảng 6.1 chọn :
Bánh nhỏ: thép 45 tơi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 cĩ
6 , 0 891
, 0 2240
14 , 1
u c
p o 2 , 71kw v 13 , 71m/s d1 180mm
p o 3 , 75kw
2 75 , 3
5 , 7
o p
p
95 , 0
z C
73,295,0.14,1.6,0.1.88,0.75,3
25,1.5,7
z
mm h
d
d a 2 o 180 2 4 , 2 188 , 4
v
đ o
F z vC
K P F
) (
780
,33)73,2.88,0.71,13(
25,1.5,7.780
Trang 13Bánh lớn:thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192…240 có
2.Phân tỉ số truyền theo yêu cầu bôi trơn, sử dụng hình 3.19
3.xác nh ng su t cho phép : định ứng suất cho phép : ứng suất cho phép : ất cho phép :
Theo b ng 6.2 v i thép 45, tôi c i thi n ảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350, ới thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350, ảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350, ện đạt độ rắn HB 180…350, đạt độ rắn HB 180…350, độ rắn HB 180…350, ắn HB 180…350, t r n HB 180…350,
, 2
HE c T T n t
max)/(
60
i i i
i
max 1
1 2
83,3/)3,0.8,07,0.1.(
18000
46,503.1
.11,
Trang 14Như vậy theo (6.1a), sơ bộ xác định được
Với cấp nhanh sử dụng răng nghiên, do đó theo (6.12)
V i c p ch m dùng r ng th ng và tính ra NHE ới thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350, ất cho phép : ăng thẳng và tính ra NHE đều lớn hơn NHO nên KHL=1, do ẳng và tính ra NHE đều lớn hơn NHO nên KHL=1, do đều lớn hơn NHO nên KHL=1, do ới thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350, u l n h n NHO nên KHL=1, do ơn NHO nên KHL=1, do ó:
đ
Theo (6.7) :
FE c T T n T
max)/
(
60
7 6
Trang 15
4.Tính toán cấp nhanh : bộ truyền bánh răng trụ răng nghiên :
a) xác định sơ bộ khoảng cách trục : theo (6.15a):
Trong đó theo bảng 6.6, chọn Ψba=0,3 ; với răng nghiên Ka=43 (bảng 6.5) ;ba=0,3 ; với răng nghiên Ka=43 (bảng 6.5) ;
Theo (6.16) Ψba=0,3 ; với răng nghiên Ka=43 (bảng 6.5) ;bd=0,5Ψba=0,3 ; với răng nghiên Ka=43 (bảng 6.5) ;ba(u+1)=0,5.0,3(3,83+1)=0,72 , do đó theo bảng 6.7,
1 1
1 ( 1)
ba H
H a
w
u
K T u
,0.83,3.)4,495(
15,1.130694)
183,3.(
P
T 9,55.10 / 9,55.106.6,89/503,45 130694
1 1
6
( 1) 2.168.0,9848/2,5(3,83 1) 27,4/
cos2
Trang 16C) Kiểm nghiệm bánh răng về độ bền tiếp xúc
Theo (6.33), ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
83 , 3 1
Z
81,327/
)10327
(5,2)2/(
)(
cos m z1 z2 a w
"
5'4214701
)1(
1
M H
H Z Z Z T K u b ud
3 / 1
274MPa
79,13)701,14()
628,20cos(
628,20)
967,0/20()
cos/
/)79,13cos(
.22
sin/cos
)701,14sin(
168.3,0)/(
b w m
Trang 17Thay các vị trí vừa tính được vào (6.33) ta được:
Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Theo 6.1 với v=1,84 m/s < 5 m/s ,Zv=1 ;với cấp chính xác đonhj học là 9, chọn cấpchính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó khi gia công đạt độ nhám µm,
127
1(2,388,1cos
)11(2,388
,
1
2 1
85,69)
181,3/(
168.2)1/(
d
6000
46,503.85,69.60000
1
13 , 1
H
018,113,1.15,1.130694
2/(
85,69.4,50.783,11)2
5,2
a
R mm
Trang 18F
g0 73
039 ,1 37 ,1 32 ,1 130694
2 /(
85 , 69 4 , 50 33 , 5 1 ) 2
Y 1 14,701/1400,89
29 )
967 , 0 /(
27 cos
967 , 0 /(
103 cos
Trang 19Theo b
ảng 6.18 ta được
Với m=2.5, Ys=1,08-0,0695ln(2,5)=1,022 , Y
R
=1 (bánh răng phay)
KxF
=1 (<400mm), do đó theo 6.2 và 6.2a :
Tương tự tính được
Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên :
e) kiểm nghiệm răng về độ quá tải
Theo (6.48) với Kqt=Tmax/T=1,8:
Theo 6.49
g) các thông số và kích thước bộ truyền
+ khoảng cách trục
+ mô đun pháp
+ chiều rộng vành răng
+ tỉ số truyền
+ góc nghiên của răng
406
1
F
Y YF2 3 , 6
F1 F1 YR YS KxF 252 1 1 , 022 1 257 , 5 MPa
F2 241 , 7 MPa
MPa F
F1 2 130694 1 , 87 0 , 73 0 , 89 4 , 06 /( 50 , 4 69 , 85 2 , 5 ) 146 , 49 1 257 , 5
241 , 7 8
, 129 06
, 4 / 6 , 3 49 , 146
2 1
MPa
H
H1max 470,7 1,8 631,3 max 1260
MPa
F
F1max 1 89 , 37 1 , 8 146 , 6 1 max 464
MPa
F
F2max 2 79 , 09 1 , 8 129 , 9 1 max 360
mm
aw1 168
mm
m 2 , 5
mm
bw 50 , 4
81 , 3
m
u
27
1
Trang 20Theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, chọn mô đun tiêu chuẩn của bánh
răng cấp chậm bằng mô đun của cấp nhanh m=2,5mm
1
76 , 74
1
a
55 , 63
06 , 1 475138 )
1 61 , 2 ( 5 ,
4 , 0
ba
722 , 0 ) 1 61 , 2 ( 4 , 0
2
u
47513845
,131/54,6.10.55,910
.55
,
1
1 6
n
P T
1 61 , 2 (
5 , 2 /[
257 2 )]
1 ( /[
Trang 21z m
aw ( 1 2) / 2 2 , 5 ( 57 149 ) / 2 257 , 5
mm
a w2 160
1 ) 149 57
.(
5 , 0 5 , 2 / 260 )
( 5 , 0
/(
1 1000 /
x
k
012 , 0 1000 / ) 149 57
.(
0594 , 0 1000
y kxzt
012,1012,0
/(
1)
57149(012,1[5,0]/)(
2 X X
930 , 0 ) 260 2 /(
) 20 cos(
5 , 2 ).
149 57
( ) 2 /(
tw
) )(
1 (
1
H m
H Z Z Z T K u b u d
3 / 1
274MPa
ZM
71 , 1 ) 462 , 21 2 sin(
1 2 2
sin / cos
/ ) 4
1 57
1 ( 2 , 3 88 ,
Trang 22Thay các giá trị vừa tính được vào 6.33 :
Theo 6.1 với v=0,86 m/s, Zv=1, với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính
xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần gia công đạt độ nhám Rz=10…40μm, do đó m, do đó
a
57
149 /(
260 2 ) 1 /(
s m n
d
60000
1 83 , 3
46 , 503 88 , 143 14 , 3 60000 /
1
327 , 4 61 , 2 / 260 99 , 0 73 006 , 0 /
2 / 88 , 143 1 , 77 327 , 4 1 ) 2
Trang 23Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn và về quá tải đều đạt yêu cầu.ở đây không trình bày.
d) các thông số và kích thước bộ truyền.
Trang 24
Chương 3 : THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
Phần I :THIẾT KẾ TRỤC
I.
Tính sơ bộ
-Chọn vật liệu thép 45 chọn( trục làm việc trong hộp giảm tốc ) cĩ
ứng suất xoắn cho phép
Trang 25laáy d1=35 mm
Trang 263.xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Dựa theo đường kính các trục, sử dụng bảng 10.2 để chọn chiều rộng ổ lăn, công thức 10.10 để xác định chiều dài mayo bánh đai và bánh răng, công thức 10.3 và 10.4 để tính các khoảng cách.kết quả tính được khoảng cách lki
trên trục thứ k từ gối đỡ đến 0 đến chi tiết quay thứ i như sau (h10.3) – mm
mm b
mm b
o o o
35 27 21
3 2 1
mm d
l m131,4 1 1,4.3549
mm d
l m221,4 2 1,4.5070
mm d
l m231,4 2 1,4.5070
mm d
l m321,4 3 1,4.70 98
mm d
l m331,4 3 1,4.70 98
Trang 27Chọn nối trục đàn hồi, nên chiều dài mayo nửa khớp nối tính theo công thức 10.13
Theo bảng 10.3 chọn khoảng cách như sau :
l m12 1,6 1 1,6.3556
mm
h k b
l l
5,6315
10)2156
.(
5,0
)(
5,
2 12
l
6210
10)3549.(
5,0
)(
5,
11049
)1010.(
221
)(
01 11
l
5,8610
10)3598.(
5,0
)(
5,
l l
5,19410
)9898.(
5,05,86
)(
5,
32 33
l l
28135
10.210.39898
2
3 1 2 0333
32 31
Trang 284.Xác định trị số và chiều dài của các lực từ chi tiết quay tiết diện lên trục :Chọn hệ trục tọa độ như hình 10.3 theo đề bài lực từ bánh đai tác dụng lên trục
1 hướng theo phương y và bằng Fy12=860N.để xác định lực từ các bánh răng tác dụng lên trục hãy sử dụng công thức 10.1,(10.5) và các quy ước về chiều và các dấu tương ứng của lực hình (10.3), đối với trục 1 ta có :
-Vị trí đặt lực của bánh 3 và bánh 4: dương theo đề bài r13
=r14
=26mm-
Trục 1 quay ngược chiều kim đồng hồ, do đó cq1
Với các trục khác tiến hành tương tự như sau (N)
-Hướng răng trên bánh 3; phải, trên bánh 4; trái, do đó hr13
=-hr14
=1-
Quy ước cqk
=1 trục quay ngược chiều kim đồng hồ,cqk
=-1 trục quay cùng chiều kim đồng hồ
Ta có :
mm l
l21 31 281
mm
h k b
l
5,7315
10)2770.(
5,0
)(
5,
l23 32 86,5
mm d
T
Trang 29Cuối cùng lực từ trục tác dụnn fgvb g lên khớp nối:
Trong đó đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn hồi tra bảng 10.15
5.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục
a.Sơ đồ trục ,chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục được vẽ trên các hình
b.Tính phản lực: sử dụng phương trình Mô Men và phương trình hình chiếu của các lực trong mặt phăng ZOY và ZOX , chẳng hạn đối với trục k và xét trong mặt phẳng ZOY ta có :
Trong đó : phản lực theo phương y trên trục k tại các góc đỡ 0 và 1 Thay các giá trị của phản lực và khoảng cách tương ứng đối với từng trục ta được giá trị các phản lực theo phương y ,phương x và phản lực tổng trên các gối đỡ
, 0 / ) 682 , 20 ( 3742 cos
701,14(.37421
3990120
/1197069
2,
1 1
/
yk yk
yk
k ki zki ki yki yk
F l
F Fl
l r F l F Fl
0 l yk F l yk F
Trang 30) ( 5 , 1609
0
.
0
1 1
N R
N R
AD R m AC F AB F M
F F R R
R
D
B
D r
D A
d r D B
F M
,61.2,561
R AC F M
mm N M
B đ
.34289
mm N m
BC R AC F M
D
X
B D
C
X
.0
.183879
mm N M
.0
mm N BC
F M
mm N M
,59.3742
.0
mm N M
mm N M
.224145
mm N T
T T
T AB AC đ 1 130694
Trang 31F d
Fa1 Ft1 Fr1
R M
mm N M
,61.462
.0
BC F AC R M
mm N M
r A
.28228
Trang 32mm N m
m BC F AC R M
D
X
r A
C
X
.0
.23848
F M
mm N M
.0
F AB F M
mm N M
t t
.
228636
mm N M
.452782
Trang 33Ft2
Fa2
Ft3 Fa3
F
N tag
F
F
N d
T F
t a
tw t
r
w t
280
6530cos
/
16639/
2
3 3
3 3
3 3 3
Trang 34N R
m AB F AC R
M
F R R
R
C
A
r C
A
r C A Y
1229 231
0
.
0 1 1
R M
mm oN
mm N m
AB R M
.1433
F M
mm N M
.0
mm N M
.89206
T311197069
Trang 351433
89206
1197069
Trang 36Xuất phát từ các yêu cầu về độ bền ,lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kính các đoạn trục như sau.
Đó tính theo 10.2 trang q196
vì trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động do đó
tính theo 10.23 trang 196
Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào kết cấu của trục và biểu đồ moomen tương ứng ,có thể thấy các tiết diện sau đây là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra về độ bền mỏi :
Trên trục I đó là tiết diện lắp bánh đai (tiết diện 12) và ổ lăn (tiết diện 21) bánh răng tiết diện (22)
Trên trục II đó là 2 tiết diện lắp bánh răng (36,34)
Trên trục III lắp bánh răng có tiết diện (40) lắp ổ lăn có tiết diện (38) và tiết diện khớp nói (38)
Chọn lắp nghép:các ổ lăn lắp trên trục theo ,lắp bánh răng,bánh đai,nối trục
Theo kết hợp với lắp then
Kích thước của then ( bảng 9.1) trị số của moomen cản uốn và mômen cản xoắn bảng 10.6 ứng với các tiết diện trục như sau
,261.58,0
58,
Trang 37Tiêt diện đường
kính trục 1.0
45667,57,5
2290536414238118503686129488
49401164730572256557827863162
==
Xác định hệ số và
Đối với các tiết diện nguy hiểm theo công thức 10.25 và 10.26 trang 197
Các đoạn trục được gia công trên mái tiện ,tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đặt
ra do đó theo 10.8 trang 197 hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt
Không dùng phương pháp tăng bề mặt do đó hệ số tăng bền , then ứng với vật liệu có là , theo bảng 10.10 trang 198
Hệ số kích thước và ứng với đường kính của tiết diện nguy hiểm, từ dó xác định với kiểu lắp đã chọn và đường kính tiết diện nguy hiểm tra được tỉ số và do đó lắp căn tại các tiết diện này ,trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong hai giá trị của để tính và giá trị lớn hơn trong hai giá trị của để tính Kết quả tính nghi trong bảng
Xác định hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp theo 10.20 trang 195,cuối cùng tính hệ số an toàn S theo 10.19 trang 195.ứng với các tiết diện nguy
hiểm Kết quả nghi trong bảng cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên 3 trục đều đảm bảo an toàn mỏi
h
0 mm W
7 8
8 12
10 16
10 16
12 20
12 20