1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIểmM TOÁN CHU TRÌNH HÀNG Tồn KHO

12 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 133,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Không nhh ưở ng.

Trang 1

BÀI T P KI M TOÁNẬ Ể

CHƯƠNG 10: KI M TOÁN CHU TRÌNH HÀNG T N KHOỂ Ồ

-o0o -I, Ch n câu tr l i đúng sai: ọ ả ờ

1, Sai

GT: Hàng t n kho là ch tiêu t ng h p ph n ánh toàn b giá tr thu nồ ỉ ổ ợ ả ộ ị ầ

hi n có các lo i hàng t n kho d tr cho quá trình s n xu t kinh doanh c aệ ạ ồ ự ữ ả ấ ủ doanh nghi p t i ngày l p báo cáo Hàng t n kho đệ ạ ậ ồ ược x p vào lo i tài s nế ạ ả

ng n h n trên B ng Cân đ i k toán Ch tiêu tài s n ng n h n bao g m:ắ ạ ả ố ế ỉ ả ắ ạ ồ

Ti n, các kho n tề ả ương đương ti n, giá tr thu n c a các kho n đ u t tàiề ị ầ ủ ả ầ ư chính ng n h n, các kho n ph i thu ng n h n, hàng t n kho và tài s n ng nắ ạ ả ả ắ ạ ồ ả ắ

h n khác.ạ

2, Sai

GT: Hàng t n kho là ch tiêu t ng h p ph n ánh toàn b giá tr thu nồ ỉ ổ ợ ả ộ ị ầ

hi n có các lo i hàng t n kho d tr cho quá trình s n xu t kinh doanh c aệ ạ ồ ự ữ ả ấ ủ doanh nghi p t i ngày l p báo cáo Hàng t n kho bao g m: Hàng mua đang điệ ạ ậ ồ ồ

đường; Nguyên li u, v t li u; Công c , d ng c ; Chi phí kinh doanh d dang;ệ ậ ệ ụ ụ ụ ở Thành ph m; Hàng hóa; Hàng g i đi bán; Hàng hóa kho b o thu ; D phòngẩ ử ả ế ự

gi m giá hàng t n kho.ả ồ

Hàng hóa đang trên đường ch a v nh p kho t i th i đi m k t thúcư ề ậ ạ ờ ể ế niên đ v n độ ẫ ược đ a vào kho n m c hàng t n kho và đư ả ụ ồ ược ghi vào TK 151

3, Sai

GT: Hàng g i bán t i các đ i lý đử ạ ạ ược trình bày m c Hàng t n kho trênụ ồ

B ng cân đ i k toán và đả ố ế ược đ a vào TK 157.ư

4, Sai

GT: Hàng g i bán t i các đ i lý là m t b ph n quan tr ng trong kho nử ạ ạ ộ ộ ậ ọ ả

m c hàng t n kho nên KTV không nh ng ph i quan sát v t ch t đ i v i hàngụ ồ ữ ả ậ ấ ố ớ

t n kho l u gi t i công ty mà ph i quan sát v t ch t đ i v i hàng t n khoồ ư ữ ạ ả ậ ấ ố ớ ồ

l u gi t i các đ i lý M c dù nó không n m t i công ty nh ng nó thu cư ữ ạ ạ ặ ằ ạ ư ộ quy n s h u c a công ty.ề ở ữ ủ

5, Đúng

Trang 2

GT: Có nhi u phề ương pháp đ nh giá hàng t n kho khác nhau nh :ị ồ ư

- Phương pháp th c t đích danhự ế

- Phương pháp bình quân gia quy nề

- Phương pháp nh p trậ ước – xu t trấ ước

- Phương pháp nh p sau – xu t trậ ấ ước

- Phương pháp giá h ch toánạ

M i phỗ ương pháp d n t i các k t qu khác nhau v giá tr hàng t n kho, vẫ ớ ế ả ề ị ồ ề giá v n hàng bán, v k t qu kinh doanh.ố ề ế ả

6, Đúng

GT: KTV có th dùng k thu t l y m u th ng kê đ ki m kê th hangề ỹ ậ ấ ẫ ố ể ể ử

t n kho t đó xác đ nh m c đ trung th c c a các s li u trên các BCTC, cònồ ừ ị ứ ộ ự ủ ố ệ khách hàng ki m kê hàng t n kho đ l y s li u lên các BCTC S li u nàyể ồ ể ấ ố ệ ố ệ

đ i h i s chính xác nên khách hàng không bao gi dùng k thu t l y m uỏ ỏ ự ờ ỹ ậ ấ ẫ

th ng kê mà ph i ki m kê toàn b hàng t n kho c a công ty.ố ả ể ộ ồ ủ

7, Đúng

GT: Có r t nhi u các phấ ề ương pháp đ nh giá hàng t n kho khác nhau vàị ồ

m i phỗ ương pháp cho ta k t qu khác nhau v giá tr hàng t n kho Vì v y,ế ả ề ị ồ ậ

vi c khai báo phệ ương pháp đ nh giá hàng t n kho đị ồ ượ ử ục s d ng là m t trongộ

nh ng y u t quan tr ng nh t trong vi c trình bày v hàng t n kho trên cácữ ế ố ọ ấ ệ ề ồ BCTC

8, Đúng

GT: S d đ u kỳ c a Hàng t n kho có nh hố ư ầ ủ ồ ả ưởng l n đ n h th ngớ ế ệ ố BCTC c a doanh nghi p, vì ch tiêu Hàng t n kho liên quan đ n nhi u ch tiêuủ ệ ỉ ồ ế ề ỉ khác trong h th ng BCTC nh là có liên quan đ n giá v n hàng bán, chi phíệ ố ư ế ố nguyên v t li u ph c v cho ho t đ ng c a doanh nghi p… Do v y, n uậ ệ ụ ụ ạ ộ ủ ệ ậ ế

ki m toán viên không có đ căn c đ kh ng đ nh tính trung th c v s dể ủ ứ ể ẳ ị ự ề ố ư

đ u kỳ Hàng t n kho thì KTV ph i nghi ng tính đúng đ n c a các thông tinầ ồ ả ờ ắ ủ trên h th ng BCTC c a công ty KTV không th đ a ra ý ki n d ng ch pệ ố ủ ể ư ế ạ ấ

nh n toàn ph n v i các BCTC.ậ ầ ớ

9, Đúng

GT: Trong m t s TH giá c a hàng t n kho s độ ố ủ ồ ẽ ược đi u ch nh gi m soề ỉ ả

v i giá g c nh :ớ ố ư

Trang 3

- S t giá trên th trụ ị ường

- Đ v , h ng hócổ ỡ ỏ

- Quá h n s d ng, l i th iạ ử ụ ỗ ờ

- Quy t đ nh bán ch u l đ chuy n sang m t hàng khácế ị ị ỗ ể ể ặ

- L i trong khi mua và s n xu t.ỗ ả ấ

10, Đúng

II, Ch n câu tr l i đúng nh t: ọ ả ờ ấ

1, D

GT: Trong doanh nghi p thệ ương m i, HTK bao g m nh ng hàng hóaạ ồ ữ mua v ch bán Trong doanh nghi p s n xu t, hàng t n kho có th bao g mề ờ ệ ả ấ ồ ề ồ nguyên nhiên, v t li u; công c d ng c ch đ a vào s n xu t; SPDD; SPậ ệ ụ ụ ụ ờ ư ả ấ hoàn thành ch bán.ờ

2, A

GT: Ch a ghi s doanh thu b tr l i ho c hàng mua làm cho k t quư ổ ị ả ạ ặ ế ả

ki m kê l n h n s liêu trên s k toán; không ghi s kho n chi t kh u đ iể ớ ơ ố ổ ế ổ ả ế ấ ố

v i hàng mua không d n t i s chênh l ch gi a k t qu ki m kê v i s li uớ ẫ ớ ự ệ ữ ế ả ể ớ ố ệ trên s KT Còn khi không ghi s doanh thu bán hàng làm cho k t qu ki m kêổ ổ ế ả ể

th p h n s lấ ơ ố ượng ghi trên s k toán.ổ ế

3, D

GT: Khi ph ng v n nhân viên bán hàng có th cho bi t v t c đ luânỏ ấ ể ế ề ố ộ chuy n hàng t n kho; Ph ng v n th kho có th cho bi t v s lể ồ ỏ ấ ủ ể ế ề ố ượng hàng

t n kho, tình hình nh p xu t hàng t n kho; Ch ng ki n ki m kê hàng t n khoồ ậ ấ ồ ứ ế ể ồ

có th cho bi t v s lể ế ề ố ượng, giá tr hàng t n kho Nh ng 3 th t c ki m toánị ồ ư ủ ụ ể

đó thường không cho bi t đế ược hàng t n kho nào là ch m luân chuy n đ cồ ậ ể ặ

bi t đ i v i hàng t n kho cùng ch ng lo i Ch khi rà soát s sách k toán m iệ ố ớ ồ ủ ạ ỉ ổ ế ớ cho ta bi t chính xác hàng t n kho đó đế ồ ược nh p kho vào th i đi m nào, n mậ ờ ể ằ trong kho bao lâu t đó s xác đ nh đừ ẽ ị ược s lố ượng hàng t n kho ch m luânồ ầ chuy nể

4, A

GT: KTV đ i chi u s sách k toán Hàng t n kho v i k t qu quan sátố ế ổ ế ồ ớ ế ả

ki m kê v t ch t Hàng t n kho s phát hi n để ậ ấ ồ ẽ ệ ược nh ng Hàng t n kho đữ ồ ượ c ghi s nh ng th c t không t n t i.ổ ư ự ế ồ ạ

Trang 4

5, d

6, C GT: Phương pháp tính giá hàng t n kho là m t trong nh ng y u t quanồ ộ ữ ế ố

tr ng đ tính giá và đ nh giá hàng t n kho Vì v y vi c ki m tra tính nh tọ ể ị ồ ậ ệ ể ấ quán c a phủ ương pháp tính giá hàng t n kho là th t c ki m toán thích h pồ ủ ụ ể ợ

nh t khi KTV s d ng đ ki m tra v m c tiêu tính giá và đ nh giá đ i v iấ ử ụ ể ể ề ụ ị ố ớ hàng t n kho Sau khi bi t đồ ế ược phương pháp tính giá hàng t n kho và kh ngồ ẳ

đ nh phị ương pháp đó đượ ử ục s d ng nh t quán trong các kỳ thì m i ti n hànhấ ớ ế các th t c ki m toán khác đ xác đ nh giá tr hàng t n kho.ủ ụ ể ề ị ị ồ

7, A

GT: Quan sát ki m kê v t ch t đ i v i hàng t n kho và đ i chi u sể ậ ấ ố ớ ồ ố ế ổ sách hàng t n kho là th t c áp d ng khi th c hi n các th nghi m c b n.ồ ủ ụ ụ ự ệ ử ệ ơ ả Còn 3 th t c ki m toán còn l i đủ ụ ể ạ ược áp d ng khi th c hi n th nghi mụ ự ệ ử ệ

ki m soát nh m thu th p b ng ch ng v s h u hi u c a các quy ch v thể ằ ậ ằ ứ ề ự ữ ệ ủ ế ầ ủ

t c ki m soát đ gi m b t th nghi m c b n trên s d và nghi p v ụ ể ể ả ớ ử ệ ơ ả ố ư ệ ụ

8, D

GT: Trong các phương án đ b i cho, Ph ng v n th kho thề ả ỏ ấ ủ ường chỉ cho bi t s lế ố ượng hàng t n kho mà không cho bi t s d hàng t n kho v giáồ ế ố ư ồ ề

tr ị

IV, Bài t p th o lu n: ậ ả ậ

Câu 1:

N u khách hàng có 1 s hàng t n kho đem đi th ch p ngân hàng đế ố ồ ế ấ ể vay v n thì s hàng này có c n ph i đố ố ầ ả ược khai báo trên b ng thuy t minh báoả ế cáo tài chính T i vì hàng t n kho đã đem đi th ch p Ngân Hàng đ vay v nạ ồ ế ấ ể ố tuy v n thu c quy n s h u c a Doanh Nghi p nh ng s hàng này l i có khẫ ộ ề ở ữ ủ ệ ư ố ạ ả năng g p nhi u r i ro trong tặ ề ủ ương lai

Trong trường h p đã quá h n tr n Ngân Hàng mà Doanh Nghi p v nợ ạ ả ợ ệ ẫ

ch a tr đư ả ược n cho Ngân Hàng thì s hàng t n kho này s thu c quy n sợ ố ồ ẽ ộ ề ở

h u c a Ngân Hàng, Doanh nghi p s m t quy n s h u Vì v y s hàng nàyữ ủ ệ ẽ ấ ề ở ữ ậ ố

ph i đả ược thuy t minh đ y đ trên b ng thuy t minh báo cáo tài chính đế ầ ủ ả ế ể tránh gây hi u nh m trong vi c s d ng thông tin Nh t là các nhà đ u t sể ầ ệ ử ụ ấ ầ ư ẽ không hi u l m v giá tr tài s n thu n c a doanh nghi p và ra các quy t đ nhể ầ ề ị ả ầ ủ ệ ế ị

đ u t ầ ư

Trang 5

Hàng t n kho đem đi th ch p Ngân Hàng có th đồ ế ấ ở ể ược b o qu n ả ả ở kho c a Ngân Hàng ( N u đi u ki n kho bãi c a Ngân Hàng cho phép) Cũngủ ế ề ệ ủ

có th đ t i kho c a Doanh Nghi p Vì v y vi c thuy t minh Báo cáo tàiể ể ạ ủ ệ ậ ệ ế chính v các hàng t n kho đem th ch p là c s gi i thích cho k t qu ki mề ồ ế ấ ơ ở ả ế ả ể kê.Tránh gây hi u l m cho ki m toán viên v k t qu ki m kê.ể ầ ể ề ế ả ể

Câu 2:

*Hàng t n kho bao g m: ồ ồ

- Hàng hóa mua v đ bán: Hàng hóa t n kho, hàng mua đang đi trên đề ể ồ ường, hàng g i đi bán, hàng hóa g i đi gia công ch bi n;ử ử ế ế

- Thành ph m t n kho và thành ph m g i đi bán;ẩ ồ ẩ ử

- S n ph m d dang: S n ph m ch a hoàn thành và s n ph m hoàn thànhả ẩ ở ả ẩ ư ả ẩ

ch a làm th t c nh p kho thành ph m;ư ủ ụ ậ ẩ

- Nguyên li u, v t li u, công c , d ng c t n kho, g i đi gia công ch bi n vàệ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ử ế ế

đã mua đang đi trên đường;

- Chi phí d ch v d dang.ị ụ ở

*Giá hi n hành ệ : Là kho n ti n ph i tr đ mua m t lo i hàng t n khoả ề ả ả ể ộ ạ ồ

tương t t i ngày l p b ng cân đ i k toán.ự ạ ậ ả ố ế

*Giá tr thu n có th th c hi n đ ị ầ ể ự ệ ượ c: Là giá bán ước tính c a hàngủ

t n kho trong kỳ s n xu t, kinh doanh bình thồ ả ấ ường tr (-) chi phí ừ ước tính để hoàn thành s n ph m và chi phí ả ẩ ước tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng.ầ ế ệ ụ

Hàng t n kho có th đ ồ ể ượ c xác đ nh d a trên giá tr thu n có th th c ị ự ị ầ ể ự

hi n trong các tr ệ ườ ng h p: ợ

+ Hàng t n kho đồ ược tính theo giá g c.Trố ường h p giá tr thu n có thợ ị ầ ể

th c hi n đự ệ ược th p h n giá g c thì ph i tính theo giá tr thu n có th th c hi nấ ơ ố ả ị ầ ể ự ệ

được

+ Giá tr hàng t n kho không thu h i đ khi hàng t n kho b h h ng,ị ồ ồ ủ ồ ị ư ỏ

l i th i, giá bán b gi m, ho c chi phí hoàn thi n, chi phí đ bán hàng tăng lên.ỗ ờ ị ả ặ ệ ể

Vi c ghi gi m giá g c hàng t n kho cho b ng v i giá tr thu n có th th cệ ả ố ồ ằ ớ ị ầ ể ự

hi n đệ ược là phù h p v i nguyên t c tài s n không đợ ớ ắ ả ược ph n ánh l n h nả ớ ơ giá tr th c hi n ị ự ệ ước tính t vi c bán hay s d ng chúng.ừ ệ ử ụ

+ Khi ước tính giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược ph i tính đ n m cả ế ụ đích c a vi c d tr hàng t n kho Ví d , giá tr thu n có th th c hi n đủ ệ ự ữ ồ ụ ị ầ ể ự ệ ượ c

Trang 6

c a lủ ượng hàng t n kho d tr đ đ m b o cho các h p đ ng bán hàng ho cồ ự ữ ể ả ả ợ ồ ặ cung c p d ch v không th h y b ph i d a vào giá tr trong h p đ ng N uấ ị ụ ể ủ ỏ ả ự ị ợ ồ ế

s hàng đang t n kho l n h n s hàng c n cho h p đ ng thì giá tr thu n cóố ồ ớ ơ ố ầ ợ ồ ị ầ

th th c hi n để ự ệ ược c a s chênh l ch gi a hàng đang t n kho l n h n sủ ố ệ ữ ồ ớ ơ ố hàng c n cho h p đ ng đầ ợ ồ ược đánh giá trên c s giá bán ơ ở ước tính

+ Nguyên li u, v t li u và công c , d ng c d tr đ s d ng choệ ậ ệ ụ ụ ụ ự ữ ể ử ụ

m c đích s n xu t s n ph m không đụ ả ấ ả ẩ ược đánh giá th p h n giá g c n u s nấ ơ ố ế ả

ph m do chúng góp ph n c u t o nên s đẩ ầ ấ ạ ẽ ược bán b ng ho c cao h n giáằ ặ ơ thành s n xu t c a s n ph m Khi có s gi m giá c a nguyên li u, v t li u,ả ấ ủ ả ẩ ự ả ủ ệ ậ ệ công c , d ng c mà giá thành s n xu t s n ph m cao h n giá tr thu n cóụ ụ ụ ả ấ ả ẩ ơ ị ầ

th th c hi n để ự ệ ược, thì nguyên li u, v t li u, công c , d ng c t n kho đệ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ượ c đánh giá gi m xu ng b ng v i giá tr thu n có th th c hi n đả ố ằ ớ ị ầ ể ự ệ ượ ủc c a chúng

+ Cu i kỳ k toán năm ti p theo ph i th c hi n đánh giá m i v giá trố ế ế ả ự ệ ớ ề ị thu n có th th c hi n đầ ể ự ệ ượ ủc c a hàng t n kho cu i năm đó Trồ ố ường h p cu iợ ố

kỳ k toán năm nay, n u kho n d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l pế ế ả ự ả ồ ả ậ

th p h n kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i kỳ k toánấ ơ ả ự ả ồ ậ ở ố ế năm trước thì s chênh l ch l n h n ph i đố ệ ớ ơ ả ược hoàn nh p (Theo quy đ nh ậ ị ở

đo n 24) đ đ m b o cho giá tr c a hàng t n kho ph n ánh trên báo cáo tàiạ ể ả ả ị ủ ồ ả chính là theo giá g c (n u giá g c nh h n giá tr thu n có th th c hi nố ế ố ỏ ơ ị ầ ể ự ệ

được) ho c theo giá tr thu n có th th c hi n đặ ị ầ ể ự ệ ược (n u giá g c l n h n giáế ố ớ ơ

tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược)

=>Vi c ệ ước tính giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược c a hàng t n khoủ ồ

ph i d a trên b ng ch ng tin c y thu th p đả ự ằ ứ ậ ậ ượ ạc t i th i đi m ờ ể ước tính Vi cệ

c tính này ph i tính đ n s bi n đ ng c a giá c ho c chi phí tr c ti p liên

quan đ n các s ki n di n ra sau ngày k t thúc năm tài chính, mà các s ki nế ự ệ ễ ế ự ệ này được xác nh n v i các đi u ki n hi n có th i đi m ậ ớ ề ệ ệ ở ờ ể ước tính

Các th t c ki m toán mà ki m toán viên c n th c hi n khi ki m tra ủ ụ ể ể ầ ự ệ ể

vi c ệ ướ c tính giá tr thu n có th th c hi n đ ị ầ ể ự ệ ượ c đ i v i hàng t n kho: ố ớ ồ

+ Rà soát và ki m tra quy trình ghi gi m giá hàng t n kho để ả ồ ược áp d ngụ

b i ban qu n lí khách hàng: KTV xem xét l i các trở ả ạ ường h p nghi gi m giáợ ả hàng t n kho có thu c m t trong s các trồ ộ ộ ố ường h p nh là do s gi m giá trênợ ư ự ả

th trị ường do đ v h ng hóc, quá h n s d ng, ho c có th doanh nghi pổ ỡ ỏ ạ ử ụ ặ ể ệ quy t đ nh l đ chuy n sang m t hàng khác…ế ị ỗ ể ể ặ

Trang 7

+ Đ c l p ộ ậ ước đoán giá tr c n nghi gi m: giá tr thu n có th th cị ầ ả ị ầ ể ự

hi n đệ ược tính theo công th c là Là giá bán ứ ước tính c a hàng t n kho trongủ ồ

kỳ s n xu t, kinh doanh bình thả ấ ường tr (-) chi phí ừ ước tính đ hoàn thànhể

s n ph m và chi phí ả ẩ ước tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng.ầ ế ệ ụ

KTV có th tìm th y giá bán ể ấ ước tính l y t phòng kinh doanh, chi phí ấ ừ ướ c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí ể ả ẩ ước tính c n thi t cho vi c tiêu th cóầ ế ệ ụ

th l y t phòng v t t phòng bán hàng… Đ ng th i KTV cũng c n so sánhể ấ ừ ậ ư ồ ờ ầ

đ i chi u giá bán ố ế ước toán năm nay v i giá bán th c t năm trớ ự ế ước, chi phí

c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu

th chúng v i nh ng chí phí th c t phát sinh t năm trụ ớ ữ ự ế ừ ước đ xem có sể ự

bi n đ ng b t thế ộ ắ ường gì không Vì vi c kinh doanh c a công ty thệ ủ ường nổ

đ nh N u có s bi n đ ng thì xem s bi n đ ng này do nguyên nhan t y uị ế ự ế ộ ự ế ộ ừ ế

t bên ngoài hay do y u t bên trong doanh nghi p.ố ế ố ệ

+ Đ i chi u k t qu ố ế ế ả ước đoán v i k t qu c a đ n v : n u th y b ngớ ế ả ủ ơ ị ế ấ ằ

ho c có s chenh l ch không nhi u thì coi k t qu c a đ n v cháp nh nặ ự ệ ề ế ả ủ ơ ị ậ

được n u th y s chênh l ch quá l n thì ph i xem l i k t qu tính toán c aế ấ ự ệ ớ ả ạ ế ả ủ KTV xem có nh m l n ch nào không, sai bầ ẫ ở ỗ ở ước nào không N u k t quế ế ả

c tính c a KTV không có sai sot thì yêu c u k toán c a đ n v xem xét l i

s li u c a mình.ố ệ ủ

Câu 3:

Hàng t n kho c a đ n v có th đồ ủ ơ ị ể ược tính giá b ng nhi u phằ ề ương pháp khác nhau đ i v i t ng lo i hàng t n kho đi u này là sai.ố ớ ừ ạ ồ ề

Theo chu n m c k toán Vi t Nam s 02 v “Hàng T n Kho” thì vi cẩ ự ế ệ ố ề ồ ệ tính giá hàng t n kho đồ ược áp d ng theo 1 trong các cách sau:ụ

- Phương pháp tính theo giá đích danh

- Phương pháp bình quân gia quy nề

- Phương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước

- Phương pháp nh p sau xu t trậ ấ ước

- Phương pháp giá h ch toánạ

1 Phương pháp tính theo giá đích danh được áp d ng đ i v i doanhụ ố ớ nghi p có ít lo i m t hàng ho c m t hàng n đ nh và nh n di n đệ ạ ặ ặ ặ ổ ị ậ ệ ược

Trang 8

2 Theo phương pháp bình quân gia quy n , giá tr c a t ng lo i hàng t nề ị ủ ừ ạ ồ kho được tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho tị ủ ừ ạ ồ ương t đ uự ầ

kỳ và giá tr t ng lo i hàng t n kho đị ừ ạ ồ ược mua ho c s d ng trong kỳ Giá trặ ử ụ ị trung bình có th để ược tính theo th i kỳ ho c vào m i khi nh p 1 lô hàng v ,ờ ặ ỗ ậ ề

ph thu c vào tình hình c a doanh nghi p.ụ ộ ủ ệ

3 Phương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước áp d ng d a trên gi đ nh là hàngụ ự ả ị

t n kho đồ ược mua trước ho c s n xu t trặ ả ấ ước thì được xu t trấ ước , và hàng

t n kho còn l i cu i kỳ là hàng t n kho đồ ạ ố ồ ược mua ho c s n xu t g n th iặ ả ấ ầ ờ

đi m cu i kỳ Theo phể ố ương pháp này thì giá tr c a hàng xu t kho đị ủ ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh p kho th i đi m đ u kỳ ho c g n đ u kỳ , giá trủ ậ ở ờ ể ầ ặ ầ ầ ị

c a hàng t n kho đủ ồ ược tính theo giá tr c a hàng nh p kho th i đi m cu iị ủ ậ ở ờ ể ố

kỳ ho c g n cu i kỳ còn t n kho.ặ ầ ố ồ

4 Phương pháp nh p sau xu t trậ ấ ước áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t nụ ự ả ị ồ kho được mua sau ho c s n xu t sau thì đặ ả ấ ược xu t trấ ước , và hàng t n khoồ còn l i cu i kỳ là hàng t n kho đạ ố ồ ược mua ho c s n xu t trặ ả ấ ước đó Theo

phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho đị ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh pủ ậ sau cùng ho c g n sau cùng , giá tr c a hàng t n kho đặ ầ ị ủ ồ ược tính theo giá c aủ hàng nh p kho đ u kỳ ho c g n đ u kỳ còn t n kho.ậ ầ ặ ầ ầ ồ

Nh ng cho dù Doanh nghi p ch n phư ệ ọ ương pháp nào (tùy vào đi u ki nề ệ

c a t ng doanh nghi p) thì cũng ph i tuân th nguyên t c nh t quán Doanhủ ừ ệ ả ủ ắ ấ nghi p ch đệ ỉ ược ch n 1 phọ ương pháp duy nh t áp d ng cho t t c các lo iấ ụ ấ ả ạ hàng t n kho bao g m c nguyên v t li u, hàng hóa, s n ph m,… đ ng th iồ ồ ả ậ ệ ả ẩ ồ ờ doanh nghi p ph i gi i trình c th trên báo cáo tài chính các chính sách kệ ả ả ụ ể ế toán áp d ng trong vi c đánh giá hàng t n kho, g m c phụ ệ ồ ồ ả ương pháp tính giá

tr hàng t n kho.ị ồ

Ch đ k toán quy đ nh vi c doanh nghi p ch đế ộ ế ị ệ ệ ỉ ượ ực l a ch n và sọ ử

d ng 1 phụ ương pháp đ tính giá hàng t n kho nh m tránh vi c gian l n trongể ồ ằ ệ ậ

vi c tính giá hàng t n kho (do gi a các phệ ồ ữ ương pháp có s chênh l ch nhauự ệ

v giá tr doanh nghi p có th l i d ng đ c đi m này đ khai tăng ho c khaiề ị ệ ể ợ ụ ặ ể ể ặ

gi m giá tr hàng t n kho đ đ t đả ị ồ ể ạ ược m c đích c a doanh nghi p).ụ ủ ệ

V, Bài t p nghi p v : ậ ệ ụ

Bài 1: Đ n v : 1000Đơ ị

Trang 9

BCKQKD BCĐKT

1 M t l ộ ượ ng

NVL thô tr giá ị

100.000 không

đ ượ c ghi nh n ậ

Không nh h ả ưở ng - Nguyên v t li u ậ ệ

gi m 100.000 ả

- VAT đ ượ c kh u ấ

tr gi m 10.000 ừ ả

- Ti n m t / TGNH ề ặ tăng ho c Ph i ặ ả

tr ng ả ườ i bán

gi m (tùy thu c ả ộ vào vi c đã thanh ệ toán ti n mua s ề ố nguyên li u đó ệ

ch a) 110.000 ư

M c dù cu i kỳ s nguyên li u này đã ặ ố ố ệ

xu t kho đ n khu v c s n xu t nh ng ấ ế ự ả ấ ư

đ n 02/01/200N+1 m i s d ng nên ch a ế ớ ử ụ ư ghi tăng chi phí s n xu t trong kỳ và cũng ả ấ

ch a ghi gi m NVL Trong khi đó s ư ả ố nguyên li u này khi mua không đ ệ ượ c tính vào t n kho nguyên v t li u ồ ậ ệ

N TK 152: 100.000 ợ

N TK 133: 10.000 ợ

Có TK 111,112,331: 110.000

2 Không ghi

nh n m t lô ậ ộ

thành ph m t ẩ ừ

x ưở ng nh p kho ậ

tr giá 150.000 ị

Không nh h ả ưở ng - Thành ph m gi m ẩ ả

150.000

- Chi phí SXKDD tăng 150.000

N TK 155: 150.000 ợ

Có TK 154: 150.000

3 M t l ộ ượ ng

hàng đã l p hóa ậ

31/12/200N

nh ng đ n ngày ư ế

02/01/200N+1

m i chuy n cho ớ ể

KH.

Không nh h ả ưở ng Không nh h ả ưở ng Hóa đ n bán lô hàng này đ ơ ượ c l p vào ậ

31/12/200N t c là khách hàng đã ch p ứ ấ

nh n thanh toán nh ng đ n 02/01/200N+1 ậ ư ế

s hàng này m i đ ố ớ ượ c chuy n đ n khách ể ế hàng nên trong năm 200N ch a đ ư ượ c ghi

nh n doanh thu Vì v y cũng không đ ậ ậ ượ c ghi tăng giá v n hàng bán S hàng này ố ố

v n đ ẫ ượ c tính vào hàng t n kho trong kho ồ thành ph m Khi đó s ghi trên thuy t ẩ ẽ ế minh BCTC v vi c có hóa đ n bán hàng ề ệ ơ

nh ng ch a ghi nh n doanh thu ư ư ậ

4 Không ghi

nh n lô hàng tr ậ ị

giá 250.000

Không nh h ả ưở ng - Hàng g i bán ử

gi m 250.000 ả

- VAT đ ượ c kh u ấ

tr gi m 25.000 ừ ả

- Ph i tr ng ả ả ườ i bán gi m 275.000 ả

N TK 157: 250.000 ợ

N TK 133: 25.000 ợ

Có TK 331: 275.000

toán

a/ M t lô hàng đ ộ ượ c

nh p kho vào ngày ậ

03/01/2006 Nh ng biên ư

b n giao nh n ch ra ả ậ ỉ

r ng Công ty Vĩnh Phú ằ

- Không nh ả

h ưở ng. -HTK ↓ 59.000.

- Ph i tr ng ả ả ườ i bán ↑ 59.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng hàng mua đang đi đ ườ ng:

59.000.

- Đi u ch nh ề ỉ

N TK 151: 59.000 ợ

Có TK 331: 59.000

Trang 10

đã giao s g cho công ố ỗ

ty ABC vào ngày

29/12/2005.

tăng Ph i tr ả ả

ng ườ i bán:

59.000 b/ Nh n 1 lô hàng ký g i ậ ử

vào ngày 29/12/2005, đã

nh n hóa đ n và hóa ậ ơ

đ n này v n ch a đ ơ ẫ ư ượ c

vào s ổ

-Không nh ả

h ưở ng. -Không nhh ưở ng (do hàngả

hóa nh n ký g i ậ ử

đ ượ c theo dõi trên

TK ngoài b ng: TK ả 003).

-Không c n ầ

đi u ch nh ề ỉ -Không c n đi u ch nh.ầ ề ỉ

c/ M t lô hàng đang ch ộ ờ

t i c ng đ chuy n đi ạ ả ể ể

trong khi HTK đ ượ c

ki m kê S hàng trên ể ố

không đ ượ c ki m kê ể

Hàng hóa th c t ự ế

chuy n đi và l p hóa ể ậ

đ n cho khách hàng vào ơ

ngày10/01/2006 (Gi s ả ử

thu su t thu TNDN là ế ấ ế

25%).

- Giá v n hàng bán ố

b ghi tăng: ị 100.000.

- LN tr ướ c thu b ế ị ghi gi m: 100.000 ả

- Thu TNDN b ế ị ghi gi m: 25.000 ả

- LN sau thu b ế ị ghi gi m: 75.000 ả

- HTK ↓ 100.000.

- Thu và các ế kho n ph i n p ả ả ộ

NN ↓ 25.000.

- LN ch a phân ư

ph i ố ↓ 75.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng HTK:

100.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng Thu và ế các kho n ph i ả ả

n p ngân sách: ộ 25.000.

- Đi u ch nh ề ỉ

LN ch a phân ư

ph i: 75.000 ố

N TK 155,156:100.000 ợ

Có TK 3334: 25.000

Có TK 421: 75.000

d/ M t lô hàng nh p kho ộ ậ

vào ngày 06/01/2006,

đ ượ c vào s nh t ký các ổ ậ

kho n ph i tr vào ngày ả ả ả

07/01/2006 Hóa đ n ơ

nh n ngày 31/12/2006, ậ

vì hàng ch a v nh p ư ề ậ

kho nên không tính vào

HTK.

- Không nh ả

h ưở ng. - HTK↓ 300.000.

- Ph i tr ng ả ả ườ i bán ↓ 300.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng hàng mua đang đi đ ườ ng:

300.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng Ph i tr ả ả

ng ườ i bán:

300.000.

N TK 151: 300.000 ợ

Có TK 331: 300.000

e/ M t lô hàng nh đ ộ ỏ ượ c

phát hi n là b h h ng ệ ị ư ỏ

S hàng này không th ố ể

bán theo giá g c nh ng ố ư

có th bán đ ph th i ể ồ ế ả

DN ch a trích l p D ư ậ ự

phòng gi m giá HTK ả

(gi s thu su t thu ả ử ế ấ ế

TNDN là 25%)

- Giá v n hàng bán ố

↓ 160.000.

- LN tr ướ c thu ế

↑ 160.000.

- Thu TNDN ế

↑ 40.000.

- LN sau thu b ế ị ghi tăng: 120.000

- D phòng gi m ự ả giá HTK ↓ 160.000.

- Thu và các ế kho n ph i n p ả ả ộ

NN ↑ 40.000.

- LN ch a phân ư

ph i ố ↑ 120.000

- Đi u ch nh ề ỉ

gi m thu và ả ế các kho n ph i ả ả

n p ngân sách: ộ 40.000.

- Đi u ch nh ề ỉ

gi m LN ch a ả ư phân ph i: ố 120.000.

- Đi u ch nh ề ỉ tăng D phòng ự

gi m giá HTK: ả 160.000

N TK 3334: 40.000 ợ

N TK 421: 120.000 ợ

Có TK 159:160.000

Ngày đăng: 13/06/2016, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w