1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN

129 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 5,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý thức được vai trò và tầm quan trọng của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng, cùng với những kiến thức quý báu đã được thầy cô truyền đạt khi ngồi trên ghế nhà trường và việc

Trang 1

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

KHOA KẾ TOÁN & QUẢN TRỊ KINH DOANH

š&›

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TÊN ĐỀ TÀI:

KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG

TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN

Người thực hiện : LÊ THỊ HÀ Khóa : 56

Người hướng dẫn : ThS BÙI THỊ PHÚC

Hà Nội – 2015

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Trong 4 năm học tại trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của thầy cô giáo trong trường, đặc biệt là các thầy cô khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh Tôi xin gửi lời cảm ơn tới Ban Giám hiệu trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam, ban chủ nhiệm khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh, cùng toàn thể các quý thầy cô đã giảng dạy, hướng dẫn tôi trong quá trình học tập tại trường

Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới cô Bùi Thị Phúc, bộ môn Kế toán tài chính - Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam đã giành thời gian chỉ bảo tận tình, hướng dẫn tôi trong quá trình thực hiện khoá luận tốt nghiệp

Qua đây, tôi cũng xin cảm ơn Ban Giám đốc và các phòng ban trong Công ty Cổ phần Trường Sơn, đặc biệt là phòng tài chính – kế toán đã tạo mọi điều kiện giúp đỡ tôi hoàn thành thời gian thực tập cũng như hoàn thiện đề tài

Cuối cùng, tôi xin gửi lời biết ơn tới những người thân trong gia đình, bạn

bè đã động viên, giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình học tập và hoàn thành khoá luận tốt nghiệp này

Hà Nội, tháng 06 năm 2014

Sinh viên

Lê Thị Hà

Trang 3

MỤC LỤC

L I C M NỜ Ả Ơ i

PH N II: T NG QUAN V TÀI LI U VÀ PHẦ Ổ Ề Ệ ƯƠNG PHÁP 6

NGHIÊN C UỨ 6

2.1 T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 6

2.1.1 Khái ni m bán h ng ệ à 6

Theo giáo trình k toán t i chính c a nh xu t b n t i chính do Giáo S – ế à ủ à ấ ả à ư Th c s - Nh giáo nhân dân Ngô Th Chi v Ti n S Trạ ỹ à ế à ế ỹ ương Th Th y ị ủ ng ch biên thì bán h ng l : Vi c chuy n quy n s h u s n ph m, h ng đồ ủ à à ệ ể ề ở ữ ả ẩ à hóa g n v i ph n l n l i ích ho c r i ro cho khách h ng ắ ớ ầ ớ ợ ặ ủ à đồng th i ờ được khách h ng thanh toán ho c ch p nh n thanh toán.à ặ ấ ậ 6

2.1.2 Ý ngh a công tác bán h ng ĩ à 7

Bán h ng l giai o n cu i c a quá trình s n xu t - kinh doanh, ây l quá à à đ ạ ố ủ ả ấ đ à trình chuy n hóa v n t hình thái s n ph m, h ng hóa sang hình thái v n ể ố ừ ả ẩ à ố ti n t ho c v n trong thanh toán Vì v y ề ệ ặ ố ậ đẩy nhanh quá trình bán h ng à ng ngh a v i vi c rút ng n chu k s n xu t kinh doanh, t ng nhanh vòng đồ ĩ ớ ệ ắ ỳ ả ấ ă quay c a v n, t ng l i nhu n cho doanh nghi p.ủ ố ă ợ ậ ệ 7

Bán h ng l khâu cu i cùng c a m t chu k s n xu t kinh doanh có ho n à à ố ủ ộ ỳ ả ấ à th nh t t khâu n y thì doanh nghi p m i có i u ki n bù à ố à ệ ớ đ ề ệ đắp chi phí v lao ề ng s ng v lao ng v t hóa b ra trong khâu s n xu t, m b o cho quá độ ố à độ ậ ỏ ả ấ đả ả trình tái s n xu t m r ng.ả ấ ở ộ 7

2.1.4 Nhi m v c a k toán bán h ng v xác nh k t qu bán h ngệ ụ ủ ế à à đị ế ả à 11

Theo giáo trình nguyên lý Marketing c a TS Nguy n Bích ủ ễ đồng ch biên ủ THS Nguy n M nh Luân c a Nh xu t b n H N i thì có hai hình th c bánễ ạ ủ à ấ ả à ộ ứ h ng c b n sau:à ơ ả 12

2.1.5.1 Phương th c bán h ng tr c ti p.ứ à ự ế 12

Nh s n xu t à ả ấ  Người tiêu dùng 12

ây l lo i kênh phân ph i không có khâu trung gian, h ng hóa v n ng di Đ à ạ ố à ậ độ chuy n t ngể ừ ườ ải s n xu t ấ đến người tiêu dùng Trong trường h p n y nh ợ à à s n xu t th c hi n ch c n ng l u thông, bán h ng H ng hóa ch m t l n ả ấ ự ệ ứ ă ư à à ỉ ộ ầ thay đổi quy n ch s h u duy nh t Lo i hình bán h ng n y có nh ng u, ề ủ ở ữ ấ ạ à à ữ ư nhượ đ ểc i m sau ây:đ 12

L lo i hình bán h ng m trong ó có s t n t i c a các ph n t trung gian, à ạ à à đ ự ồ ạ ủ ầ ử h ng hóa à được chuy n qua m t s l n thay ể ộ ố ầ đổi quy n s h u t ngề ở ữ ừ ườ ải s n xu t ấ đến người tiêu dùng 13

Tùy thu c v o s lộ à ố ượng c a các khâu trung gian hình th nh nên các kênh ủ à gián ti p d i, ng n khác nhau Nh ng lo i kênh tiêu th gián ti p thế à ắ ữ ạ ụ ế ường c s d ng l : đượ ử ụ à 13

Nh s n xu t à ả ấ  bán l ẻ  người tiêu dùng 13

Nh s n xu t à ả ấ  bán buôn  bán l ẻ  người tiêu dùng 13

Nh s n xu t à ả ấ  bán buôn  môi gi i ớ  bán l ẻ  người tiêu dùng 13

Trang 4

u i m: do chuyên môn hóa cao trong ho t ng s n xu t v ho t ng

thương m i giúp cho các nh s n xu t chuyên tâm v công vi c c a mình, ạ à ả ấ à ệ ủ

ng th i phát huy h t các l i th c a ph n t trung gian nâng cao hi u

qu c a ho t ả ủ ạ động thương m i, nh ó có th t ng trạ ờ đ ể ă ường đượ ợc l i th ế

c nh tranh, chi ph i th trạ ố ị ường Vi c gi m b t các ho t ệ ả ớ ạ động thương m i choạ

nh s n xu t s tránh à ả ấ ẽ được tình tr ng ạ ứ đọng v n do d tr h ng hóa c a ố ự ữ à ủ

nh s n xu t gây nên, san s à ả ấ ẻ đượ ủc r i ro kinh doanh qua các khâu phân ph i ố

Nh s n xu t có vòng quay v n nhanh, kh n ng th a mãn nhu c u c a th à ả ấ ố ả ă ỏ ầ ủ ị

trường l n.ớ 13Kênh n y s d ng ph bi n vì quy mô s n xu t ng y c ng l n, chuyên môn à ử ụ ổ ế ả ấ à à ớhóa ng y c ng cao, c c u m t h ng ng y c ng ph c t p, doanh nghi p à à ơ ấ ặ à à à ứ ạ ệkhông th ch bó h p trong th trể ỉ ẹ ị ường n i a m ph i m r ng ra th trộ đị à ả ở ộ ị ường

qu c t Thông thố ế ường kênh n y à được áp d ng cho các trụ ường h p sau:ợ 14

ho t ạ động thương m i, nh t l trong các trạ ấ à ường h p t ch c khâu trung gian ợ ổ ứ

b t h p lý Trong trấ ợ ường h p nh v y giá bán s b ợ ư ậ ẽ ị đẩy lên v các nh kinh à àdoanh s v p ph i khó kh n trong quá trình c nh tranh.ẽ ấ ả ă ạ 142.1.6 Nhi m v v yêu c u c a k toán bán h ng v xác nh k t qu bán ệ ụ à ầ ủ ế à à đị ế ả

h ng.à 142.1.6.6 Xác nh k t qu bán h ng.đị ế ả à 25Trong các doanh nghi p thệ ương m i c ng nh các doanh nghi p s n xu t, ạ ũ ư ệ ả ấ

ho t ạ động bán h ng l ho t à à ạ động t i chính, thà ường xuyên mang l i l i ạ ợ

nhu n cho doanh nghi p K t qu bán h ng ph n ánh k t qu cu i cùng c a ậ ệ ế ả à ả ế ả ố ủ

vi c th c hi n tiêu th h ng hóa, lao v , d ch v c a ho t ệ ự ệ ụ à ụ ị ụ ủ ạ động s n xu t ả ấkinh doanh trong k v ỳ à được th hi n thông qua ch tiêu lãi ho c l ể ệ ỉ ặ ỗ 25

K t qu bán h ng: l ph n chênh l ch gi a doanh thu thu n c a ho t ế ả à à ầ ệ ữ ầ ủ ạ động bán h ng v i các chi phí c a ho t ông ó ( Theo giáo trình k toán t i à ớ ủ ạ đ đ ế àchính c a nh xu t b n t i chính do Giáo S – Th c s - Nh giáo nhân ủ à ấ ả à ư ạ ỹ àdân Ngô Th Chi v Ti n S Trế à ế ỹ ương Th Th y ị ủ đồng ch biên):ủ 25

K t qu bán h ng = Doanh thu thu n – ( Giá v n h ng bán + CPBH + ế ả à ầ ố à

CPQLDN) 25Doanh thu thu n = Doanh thu bán h ng – các kho n gi m tr doanh thu.ầ à ả ả ừ 252.2.2 Phương pháp thu th p s li uậ ố ệ 262.2.3 Phương pháp phân tích s li u.ố ệ 272.2.4 Phương pháp chuyên môn c a k toán.ủ ế 28

Trang 5

PH N III: K T QU NGHIÊN C UẦ Ế Ả Ứ 29

3.1 KHÁI QUÁT V CÔNG TY C PH N TRỀ Ổ Ầ ƯỜNG S NƠ 29

3.1.1 L ch s hình th nh v phát tri n c a Công ty C Ph n Trị ử à à ể ủ ổ ầ ường S n.ơ 29 3.1.4 Đặ đ ểc i m t ch c b máy qu n lý c a công ty.ổ ứ ộ ả ủ 33

3.1.4.1 Đặ đ ểc i m t ch c b máy qu n lý c a công ty c ph n Trổ ứ ộ ả ủ ổ ầ ường S n.ơ .33

3.1.3.2 Đặ đ ểc i m v t ch c b máy k toánề ổ ứ ộ ế 36

3.1.4.2 Tình hình t i s n – ngu n v n.à ả ồ ố 43

VT: Tri u Đ ệ đồ 44ng 3.2 TH C TR NG CÔNG TÁC BÁN HÀNG VÀ K TOÁN BÁN HÀNG T I Ự Ạ Ế Ạ CÔNG TY C PH N TRỔ Ầ ƯỜNG S NƠ 49

3.2.1 Đặ đ ểc i m h ng hóa c a Công ty C ph n Trà ủ ổ ầ ường S n.ơ 49

S n ph m c a Công ty C ph n Trả ẩ ủ ổ ầ ường S n l các lo i g ch Tuynel dùng ơ à ạ ạ trong xây d ng nh : G ch hai l TCVN – Sim, G ch hai l TCVN – H ng, ự ư ạ ỗ ạ ỗ ồ G ch hai l PTC – Sim, G ch hai l TCVN – H ng, G ch 6 l - Sim, G ch ạ ỗ ạ ỗ ồ ạ ỗ ạ 6 l - H ng, G ch 6 l (1/2), G ch ỗ ồ ạ ỗ ạ đặc TCVN, G ch ạ đặc PTC 49

G ch th nh ph m sau khi s n xu t xong ạ à ẩ ả ấ được x p ra sân bãi ch tiêu th ế ờ ụ G ch th nh ph m không c n ạ à ẩ ầ được b o qu n trong kho có i u ki n chuyên ả ả đ ề ệ d ng m ụ à được b o qu n ngo i tr i do chính sách s n xu t c a Công ty C ả ả à ờ ả ấ ủ ổ ph n Trầ ường S n l s n xu t ơ à ả ấ đế đn âu tiêu th ụ đế đấn y nên lượng th nh à ph m t n kho không nhi u.ẩ ồ ề 49

3.2.2 Các kênh tiêu th c a Công ty C ph n Trụ ủ ổ ầ ường S n.ơ 50

Công ty C ph n Trổ ầ ường S n ch bán h ng tr c ti p t i phân xơ ỉ à ự ế ạ ưởng c a côngủ ty ch không thông qua ứ đại lý 50

3.2.3 Chính sách bán h ng c a công ty.à ủ 51

Chính sách giá v c ch tiêu th à ơ ế ụ đố ới v i khách h ng c a công ty C ph n à ủ ổ ầ Trường S n l :ơ à 51

Các đố ượi t ng khách h ng: à Đại lý, các đơn v , t ch c, khách l ị ổ ứ ẻ 51

n giá thanh toán i v i khách h ng c xác nh nh sau: Đơ đố ớ à đượ đị ư 51

Gtt = Gb – ( CK1 + CK2 + CK3 + CK4) 52

Trong ó:đ 52

Gtt: L giá m ngà à ười mua ph i thanh toán cho công ty.ả 52

Gb: L giá bán c a công ty à ủ được thông báo trên th trị ường theo t ng th i ừ ờ i m (Giá ã bao g m thu giá tr gia t ng c a Nh n c) đ ể đ ồ ế ị ă ủ à ướ 52

CK1: L m c chi t kh u thanh toán cho t t c các khách h ng khi mua h ng à ứ ế ấ ấ ả à à thanh toán ti n ngay ho c thanh toán úng theo th i h n th a thu n t i h p ề ặ đ ờ ạ ỏ ậ ạ ợ ng ( n u có) đồ ế 52

M c chi t kh u nh sau: 30 /viên cho g ch 2 l TCVN; PTC; 6 l ½ ứ ế ấ ư đ ạ ỗ ỗ 52

40 /viên cho g ch 6 l v g ch đ ạ ỗ à ạ đặ 52c

i v i tr ng h p thanh toán ch m theo th a thu n h p ng thì ti n chi t

kh u ấ được thanh toán theo h n c a h p ạ ủ ợ đồng Khi xu t bán h ng thì giá bánấ à trên phi u bán h ng l giá bán ch a tr chi t kh u, ế à à ư ừ ế ấ đến k h n thanh toán ỳ ạ

s ẽ đượ ổc t ng h p ợ để thanh toán chi t kh u m t l n cho khách h ng N u ế ấ ộ ầ à ế

Trang 6

khách h ng thanh toán ch m qua h n ã th a thu n thì không à ậ ạ đ ỏ ậ được hưởng kho n chi t kh u n y.ả ế ấ à 52CK2: L m c chi t kh u cho à ứ ế ấ đố ượi t ng thanh toán trước ti n h ng Th i ề à ờgian tr trả ước ti n h ng trề à ước khi l y h ng ít nh t 30 ng y.ấ à ấ à 52

không áp d ng cho các khách h ng l không có h p ụ à ẻ ợ đồng) 52

i u ki n thanh toán: khi khách h ng (bên mua) ký h p ng mua h ng v i

v kho n chi t kh u n y à ả ế ấ à được tr tr c ti p v o ừ ự ế à đơn giá ghi trên phi u bán ế

h ng à Đố ớ ười v i tr ng h p m công ty (bên bán) ch u trách nhi m v n chuy nợ à ị ệ ậ ể

n kho c a bên mua thì kho n giá c c v n chuy n ó bên mau ph i tr

theo giá cước th a thu n v i Công ty ho c bên v n chuy n Kho n cỏ ậ ớ ặ ậ ể ả ước v n ậchuy n n y không ể à được g p v o ộ à đơn giá m tính m c riêng trên phi u à ở ụ ếbán h ng.à 53

lượng nhi u ( ề đạ đượ ố ượt c s l ng tiêu th t 500.000 viên g ch tiêu ụ ừ ạ

chu n/tháng) ho c l khách h ng ti m n ng M c n y do giám ẩ ặ à à ề ă ứ à đốc công ty quy t nh v ch u trách nhi m trế đị à ị ệ ước H QT Công ty Kho n chi t kh u n y Đ ả ế ấ à

c tính cho viên g ch tiêu chu n th 500.001 tr lên v c thanh toán

theo tháng 53

M c chi t kh u nh sau: 10 /viên g ch tiêu chu n.ứ ế ấ ư đ ạ ẩ 533.2.4 Th c tr ng công tác k toán bán h ng.ự ạ ế à 53Công ty C ph n Trổ ầ ường S n l ơ à đơn v tính thu thep phị ế ương pháp kh u tr ,ấ ừ doanh thu bán h ng l doanh thu bán ra ch a tính thu GTGT.à à ư ế 53 theo dõi tình hình bán h ng c a công ty, k toán bán h ng l ng i tr c

ti p theo dõi tình hình nh p – xu t – t n c a th nh ph m Cu i ng y k ế ậ ấ ồ ủ à ẩ ố à ế

Trang 7

toán bán h ng l m b ng báo cáo v s là à ả ề ố ượng tiêu th c ng nh ch ng lo i ụ ũ ư ủ ạ

g ch th nh ph m trong ng y ã tiêu th ạ à ẩ à đ ụ đượ 53c

Ch ng t s d ng: Hóa ứ ừ ử ụ đơn bán h ng v Hóa à à đơn thu GTGT, phi u nh p ế ế ậ kho, phi u xu t kho, phi u thu Các lo i ch ng t , hóa ế ấ ế ạ ứ ừ đơ đn ó ph i có ả đầy

v l m c n c ghi s à à ă ứ ổ 54

Khi phát sinh nghi p v bán h ng, k toán l p phi u xu t kho Trên c s ệ ụ à ế ậ ế ấ ơ ở phi u xu t kho v h p ế ấ à ợ đồng bán h ng à để ậ l p hóa đơn thu GTGT Hóa ế đơn n y g m 3 liên: à ồ 54

Liên 1: L u t i quy n.ư ạ ể 54

Liên 2: Giao cho khách h ng.à 54

Liên 3: Dùng l u h nh n i b ư à ộ ộ 54

Theo chính sách bán h ng c a Công ty C ph n Trà ủ ổ ầ ường S n thì công ty ch ơ ủ y u th c hi n bán h ng thu ti n ngay Ch nh ng khách h ng có b o lãnh ế ự ệ à ề ỉ ữ à ả thanh toán c a ngân h ng m i cho tr ch m trong m t kho ng th i gian nh t ủ à ớ ả ậ ộ ả ờ ấ nh v ph i ký h p ng đị à ả ợ đồ 55

Quy trình k toán bán h ng thu ti n ngay t i công ty:ế à ề ạ 55

V i hình th c bán h ng thu ti n ngay ( khách h ng tr ti n ngay) thì công ty ớ ứ à ề à ả ề không ký h p ợ đồng bán h ng Khi khách h ng à à đến v i công ty, sau khi th a ớ ỏ thu n xong v i phòng kinh doanh s l m vi c tr c ti p v i k toán bán h ng ậ ớ ẽ à ệ ự ế ớ ế à theo quy trình sau: 55

Mua h ng Phi u XKà ế 55

55

Liên 2 55

Xu t kho h ng hóa cho khách h ngấ à à 55

Ng y 02/04/2014 xu t bán g ch 2 l PTC – Sim cho à ấ ạ ỗ Đại lý Ho ng Bá Ho i.à à .55

Giá xu t kho c a lo i g ch n y l 760,78 /viên.ấ ủ ạ ạ à à đ 55

Giá bán l giá trên b ng báo giá c a công ty v i lo i g ch PTC – Sim l 860à ả ủ ớ ạ ạ à /viên, do khách h ng t c c tr c ti n h ng nên công ty th c hi n chi t đ à đặ ọ ướ ề à ự ệ ế kh u 10 /viên.ấ đ 55

Ngu n: Phòng k toánồ ế 56

Ngu n: Phòng k toánồ ế 57

Ngu n: Phòng k toánồ ế 58

Công ty ch th c hi n bán h ng ch u cho khách trong m t kho ng th i gian ỉ ự ệ à ị ộ ả ờ nh t nh khi khách h ng có b o lãnh c a ngân h ng Khi bán h ng ch a thu ấ đị à ả ủ à à ư ti n ngay thì gi a khách h ng v công ty ph i ký h p ề ữ à à ả ợ đồng K toán bán ế h ng ch a thu ti n ngay h ch toán theo quy trình sau:à ư ề ạ 58

Ký H Mua h ng Phi u XKĐ à ế 59

59

Liên 2 59

Xu t kho h ng hóa cho khách h ngấ à à 59

Ngu n: Phòng k toánồ ế 59

Trang 8

V i hình th c n y thì công ty s theo dõi trên s chi ti t công n c a t ng ớ ứ à ẽ ổ ế ợ ủ ừ

i t ng v sau kho ng th i gian trên h p ng l m b ng i chi u công

n v có k ho ch thu h i n ợ à ế ạ ồ ợ 59

Ng y 1/4/2014 xu t bán g ch Tuynel xây d ng cho Công ty CP XD t ng h p à ấ ạ ự ổ ợ Trường An 59

Giá nh th a thu n trong h p ư ỏ ậ ợ đồng sau 59

Công ty Trường An sau khi ký h p ợ đồng thì Trường S n vi t phi u xu t kho ơ ế ế ấ th nh ph m v xu t hóa à ẩ à ấ đơn cho công ty Trường An 59

Công ty CP XD t ng h p Trổ ợ ường An không thanh toán ti n h ng ngay m ề à à ti n h nh thanh toán theo ế à đợt Có s b o lãnh c a ngân h ng.ự ả ủ à 59

Công ty CP Trường S n theo dõi chi ti t trên s chi ti t công n v có k ơ ế ổ ế ợ à ế ho ch thu ti n c ng nh cung c p g ch theo h p ạ ề ũ ư ấ ạ ợ đồng ã ký.đ 59

CÔNG TY CP TRƯỜNG S NƠ 60

C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ 60

c l p – T do – H nh phúc Độ ậ ự ạ 60

H P Ợ ĐỒNG KINH TẾ 60

S : 05/LPH - 2014Ố Đ 60

(V/v mua, bán g ch Tuynel xây d ng)ạ ự 60

C n c B lu t dân s nă ứ ộ ậ ự ước CHXH Vi t Nam ệ được Qu c h i thông qua ố ộ khóa h p th 7 thông qua ng y 14/6/2005, có hi u l c thi h nh t ng y ọ ứ à ệ ự à ừ à 01/01/2006 60

C n c kh n ng v nhu c u c a hai bên.ă ứ ả ă à ầ ủ 60

Hôm nay ng y 01 tháng 04 n m 2014, T i v n phòng Công ty C ph n à ă ạ ă ổ ầ Trường S n.ơ 60

I-ĐẠI DI N BÊN A: CÔNG TY C PH N TRỆ Ổ Ầ ƯỜNG S NƠ 60

Ông: Nguy n V n Cễ ă ường Ch c v : Giám ứ ụ đố 60c a ch : Xã Tr ng Lâm, Huy n T nh Gia, T nh Thanh Hóa Đị ỉ ườ ệ ĩ ỉ 60

i n tho i: 037 8713 378 Đ ệ ạ 60

Mã s thu : 2801435084ố ế 60

S TK: 10201 0000 807 669 t i ngân h ng Vietin bank – CN S m S n, t nh ố ạ à ầ ơ ỉ Thanh Hóa 60

II ĐẠI DI N BÊN B: CÔNG TY CP XD T NG H P TRỆ Ổ Ợ ƯỜNG AN 60

Ông: Nguy n H u Ho nh Ch c v : Ch t ch H QT kiêm T ng giám ễ ữ à ứ ụ ủ ị Đ ổ c đố 60

a ch : T 59A – P.C m Th ch, C m Ph , T nh Qu ng Ninh Đị ỉ ổ ẩ ạ ẩ ả ỉ ả 60

Mã S thu : 570127480ố ế 60

S TK: 10000031175 T i ngân h ng: S i Gòn H N i SHBố ạ à à à ộ 60

i n tho i: 0912.239.857 – 033.224.1351 Đ ệ ạ 60

Sau khi b n b c hai bên ã th a thu n ký k t h p à ạ đ ỏ ậ ế ợ đồng kinh t v i các i u ế ớ đ ề kho n nh sau:ả ư 60

I U 1: N I DUNG H P NG Đ Ề Ộ Ợ ĐỒ 61

Bên A v bên B à đồng ý ký h p ợ đồng mua bán g ch Tuynel xây d ng.ạ ự 61

TT 61

Trang 9

TÊN S N PH M HÀNG HÓAẢ Ẩ 61

VT Đ 61

N GIÁ ĐƠ 61

T i nh máyạ à 61

N GIÁ ĐƠ 61

Cước v/c + b.xu ngố 61

N GIÁ ĐƠ 61

T i chân công trìnhạ 61

1 61

G ch 2 l TCVN – Simạ ỗ 61

Viên 61

900 61

100 61

1.000 61

2 61

G ch 2 l TCVN – Hạ ỗ 61

Viên 61

750 61

100 61

850 61

3 61

G ch ạ đặc TCVN 61

Viên 61

1.520 61

130 61

1.650 61

4 61

G ch 2 l PTC – Simạ ỗ 61

Viên 61

740 61

80 61

820 61

5 61

G ch 6 l - Simạ ỗ 61

Viên 61

2.450 61

250 61

2.700 61

6 61

G ch 6 l - ½ạ ỗ 61

Viên 61

1.530 61

170 61

Trang 10

Giá trên l giá ch a bao g m thu VAT, cà ư ồ ế ước v n chuy n, b c xu ng ậ ể ố ố đến chân công trình c a bên B ( Nh máy qu ng Crom) Giá bán bên trên l ủ à ặ à đơn giá t i th i i m bên B l y h ng, n u có bi n ạ ờ đ ể ấ à ế ế động gì ( lên, xu ng) bên A ố s báo trẽ ước cho bên B 02 ng y b ng thông báo giá.à ằ 61

Giá tr h p ị ợ đồng v thanh toán c n c v o s là ă ứ à ố ượng bên B nh n h ng.ậ à 61

Phương th c giao nh n: X p ki u ứ ậ ế ể đếm ho c qua cân.ặ 61

Ch t lấ ượng: g ch ạ đảm b o ch t lả ấ ượng theo tiêu chu n Vi t Nam kèm theo ẩ ệ phi u ki m nh ch t lế ể đị ấ ượng c a Trung tâm ki m nh.ủ ể đị 61

N u có i u kho n n o trong h p ế đ ề ả à ợ đồng thay đổi, thì hai bên có trách nhi m ệ thông bóa cho nhau v cùng th ng nh t l p ph l c kèm theo h p à ố ấ ậ ụ ụ ợ đồng n y.à .61

I U 2: HÌNH TH C THANH TOÁN Đ Ề Ứ 61

Phương th c thanh toán: B ng ti n m t ho c chuy n kho nứ ằ ề ặ ặ ể ả 61

Hình th c thanh toán:ứ 61

+ B ng ti n m t: Bên B nh n h ng xe n o thì thanh toán b ng ti n m t ho c ằ ề ặ ậ à à ằ ề ặ ặ chuy n kho n trể ả ước ti n h ng xe ó cho bên A.ề à đ 61

+Tr ch m: Yêu c u bên B có b o lãnh ngân h ng ho c có th ch p b ng t iả ậ ầ ả à ặ ế ấ ằ à s n N u bên B thanh toán ch m, bên A có quy n t ch i xu t h ng v tính ả ế ậ ề ừ ố ấ à à lãi xu t % lãi quá h n theo thang b ng c a NHNN hi n h nh, to n b s n ấ ạ ả ủ ệ à à ộ ố ợ k t ng y có ể ừ à đối chi u xác nh n c a hai bên.ế ậ ủ 61

I DI N BÊN A ĐẠ Ệ 62

I DI N BÊN B ĐẠ Ệ 62

Ngu n: Phòng k toánồ ế 62

a ch : T 59A – P.C m Th ch, C m Ph , T nh Qu ng Ninh Đị ỉ ổ ẩ ạ ẩ ả ỉ ả 63

Ngu n: Phòng k toánồ ế 63

Ngu n: Phòng k toánồ ế 64

Khi xu t bán h ng tr ch m cho công ty CP XD Trấ à ả ậ ường An, k toán theo dõi ế v o s công n à ổ ợ 64

Khi Trường An tr ti n h ng, k toán ti n h nh xóa n trong s theo dõi.ả ề à ế ế à ợ ổ 64

CN S m S n, t nh Thanh Hóa.ầ ơ ỉ 65

Ngu n: Phòng k toánồ ế 65

3.2.5 K toán bán h ng v xác nh k t qu bán h ng c a Công ty CP ế à à đị ế ả à ủ Trường S n.ơ 65

D a v o phi u xu t kho, hóa ự à ế ấ đơn GTGT k toán theo dõi giá v n h ng bán ế ố à v v o s cái c ng nh s chi ti t giá v n h ng bán Giá v n c a Công ty Cà à ổ ũ ư ổ ế ố à ố ủ ổ ph n Trầ ường S n theo dõi v h ch toán theo t ng tháng.ơ à ạ ừ 65

n v : Công ty CP Tr ng s n Đơ ị ườ ơ 67

M u s : s03 – DNNẫ ố 67

Ban H nh theo Q s 15/2006/Q -BTCà Đ ố Đ 67

Ng y 20/03/2006 c a B trà ủ ộ ưởng BTC 67

S CÁIỔ 67

( T 01/04/2014 ừ đến 30/04/2014) 67

Trang 11

Tên t i kho n: Giá v n h ng bánà ả ố à 67

S hi u: 632ố ệ 67

Ngu n: Phòng k toánồ ế 67

Doanh thu c a công ty ủ được theo dõi v h ch toán theo t ng tháng.à ạ ừ 67

n v : Công ty CP Tr ng s n Đơ ị ườ ơ 68

M u s : s03 – DNNẫ ố 68

Ban H nh theo Q s 15/2006/Q -BTCà Đ ố Đ 68

Ng y 20/03/2006 c a B trà ủ ộ ưởng BTC 68

S CÁIỔ 68

( T 01/04/2014 ừ đến 30/04/2014) 68

Tên t i kho n: Doanh thu bán h ng v cung c p d ch và ả à à ấ ị ụ 68

S hi u: 511ố ệ 68

Ngu n: Phòng k toánồ ế 68

Cu i tháng k toán k t chuy n doanh thu ố ế ế ể để xác nh k t qu kinh doanh.đị ế ả 68 Báo cáo doanh thu bán h ng c a công ty.à ủ 68

Cu i m i tháng k toán bán h ng có nhi m v t ng h p l i nh ng lo i g ch,ố ỗ ế à ệ ụ ổ ợ ạ ữ ạ ạ tông s g ch ã bán ố ạ đ được trong m i tháng, doanh thu c a t ng lo i g ch.ỗ ủ ừ ạ ạ 69 Ngu n: Phòng k toánồ ế 70

Chi phí bán h ng c a Công ty CP Trà ủ ường S n.ơ 71

Doanh nghi p ghi nh n các lo i chi phí x ng d u, công nhân b c x p g ch, ệ ậ ạ ă ầ ố ế ạ s g ch b v , th a, thi u, chi phí lố ạ ị ỡ ừ ế ương cho phòng kinh doanh v t b c à ổ ố x p v o chi phí bán h ng.ế à à 71

C ch lơ ế ương c a phòng kinh doanhủ 71

Ti n lề ương c a nhân viên phòng kinh doanh h ng tháng ủ à được xác nh nh đị ư sau: 71

T = T0 + T1 + T3 +T4 71

Trong ó:T l t ng thu nh p m nhân viên bán h ng thu đ à ổ ậ à à được trong tháng 71 T0 l ph n là ầ ương c nh công ty tr cho nhân viên bán h ngố đị ả à 71

V i T0 ph thu c v o th a thu n gi a nhân viên v công ty trong h p ớ ụ ộ à ỏ ậ ữ à ợ đồng lao động 71

T1, T2, T3, T4: L ph n ti n là ầ ề ương tr theo s lả ố ượng s n ph m tiêu th khi ả ẩ ụ nhân viên bán h ng à đạ đượt c các c p ấ độ ố ượ s l ng tiêu th c th nh sau:ụ ụ ể ư .71

( Ti n lề ương tr cho nhân viên phòng kinh doanh ã bao g m các kho n chi ả đ ồ ả phí ph c v cho vi c bán h ng v thu h i công n ).ụ ụ ệ à à ồ ợ 71

M c thu nh pứ ậ 71

i u ki n s l ng bán (SL) viên quy tiêu chu n Đ ề ệ ố ượ ẩ 71

n giá Đơ 71

Cách tính m c thu nh p (T)ứ ậ 71

T1 71

0 < SL1 <= 1.000.000 71

G1 = 11 Đ 71

T1 = SL1 x G1Đ 71

Trang 12

1.000.000 < SL2 <= 1.500.000 71

G2 = 13 Đ 71

T2= SL2 x G2Đ 71

T3 71

1.500.000 < SL3 <= 2.000.000 71

G3 = 15 Đ 71

T3 = SL3 x G3Đ 71

T4 71

SL4 > 2.000.000 71

G4 = 18 Đ 71

T4 = SL4 x G4Đ 71

Quy nh m c ti n ph t v i nhân viên phòng kinh doanh:đị ứ ề ạ ớ 71

Nhân viên bán h ng có trách nhi m thu ti n bán h ng n p v Công ty, n u à ệ ề à ộ ề ế khách h ng c a nhân viên n o n ti n thì m c ti n n ch à ủ à ợ ề ứ ề ợ ỉ được phép t i a ố đ b ng m c ti n lằ ứ ề ương t m gi v m c ti n lạ ữ à ứ ề ương thanh toán ch m m t tháng ậ ộ c a nhân viên bán h ng ó ủ à đ Đến k thanh toán ti n lỳ ề ương c a nhân viên ủ phòng kinh doanh n u các kho n n c a khách h ng ch a thanh toán thì ti n ế ả ợ ủ à ư ề lương c a nhân viên bán h ng s ph i chuy n sang thanh toán cho khách ủ à ẽ ả ể h ng c a mình v khách h ng c ng s không à ủ à à ũ ẽ được hưởng kho n chi t kh uả ế ấ CK1 đố ớ ố ượi v i s l ng h ng tà ương ng v i kho n công n ó.ứ ớ ả ợ đ 71

M c ti n t m gi lứ ề ạ ữ ương hay còn g i l ti n th ch p ọ à ề ế ấ để đảm b o công n ả ợ khách h ng à được quy nh t i a l 30.000.000 đị ố đ à đồng/người M c ti n n y ứ ề à có th t m gi qua lể ạ ữ ương h ng tháng c a nhân viên Phòng kinh doanh l : 1% à ủ à t ng thu nh p Khi s ti n t m gi l y k t i a l 30.000.000 /ngổ ậ ố ề ạ ữ ũ ế ố đ à đ ườ ẽi s c Công ty thanh toán h ng tháng theo lãi xu t ngân h ng Công th ng đượ à ấ à ươ CN S m S n Thanh Hóa lo i k h n ba tháng t i cùng th i i m.ầ ơ ạ ỳ ạ ạ ờ đ ể 72

Các thi t h i phát sinh do ch quan nh thông tin không chính xác d n ệ ạ ủ ư ẫ đến thi t h i v nhân công b c h ng, v n chuy n, thì các chi phí n y s b ệ ạ ề ố à ậ ể à ẽ ị ph t v tr v o thu nh p c a nhân viên bán h ng ph trách.ạ à ừ à ậ ủ à ụ 72

Ngu n: Phòng k toánồ ế 73

Ngu n: Phòng k toánồ ế 74

Ngu n: Phòng k toánồ ế 75

Chi phí qu n lý c a Công ty CP Trả ủ ường S n.ơ 76

Công ty CP Trường S n ghi nh n các lo i chi phí ph c v cho v n phòng ơ ậ ạ ụ ụ ă ph m dùng cho Phòng giám ẩ đố àc v phòng h nh chính – k toán; chi phí à ế mua ngo i ph c v cho công tác qu n lý doanh nghi p; là ụ ụ ả ệ ương c a nhân viên ủ phòng giám óc, h nh chính – k toán, t b o v v phòng y t v o chi đ à ế ổ ả ệ à ế à phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ 76

Ng y 07/05/2014 công ty thanh toán ti n i n tháng 4/2014 cho Công ty i n à ề đ ệ Đ ệ L c Thanh Hóa, Chi nhánh T nh Gia s ti n l 16.707.009ự ĩ ố ề à 76

Ngu n: Phòng k toánồ ế 76

Ngu n: Phòng k toánồ ế 77

Trang 13

n v : Công ty CP Tr ng s n

Đơ ị ườ ơ 78

M u s : s03 – DNNẫ ố 78

Ban H nh theo Q s 15/2006/Q -BTCà Đ ố Đ 78

Ng y 20/03/2006 c a B trà ủ ộ ưởng BTC 78

S CÁIỔ 78

( T 01/04/2014 ừ đến 30/04/2014) 78

Tên t i kho n: Chi phí bán h ngà ả à 78

S hi u: 641ố ệ 78

Ngu n: Phòng k toánồ ế 79

n v : Công ty CP Tr ng s n Đơ ị ườ ơ 80

M u s : s03 – DNNẫ ố 80

Ban H nh theo Q s 15/2006/Q -BTCà Đ ố Đ 80

Ng y 20/03/2006 c a B trà ủ ộ ưởng BTC 80

S CÁIỔ 80

( T 01/04/2014 ừ đến 30/04/2014) 80

Tên t i kho n: Chi phí qu n lý doanh nghi pà ả ả ệ 80

S hi u: 642ố ệ 80

Ngu n: Phòng k toánồ ế 81

Ngu n: Phòng k toánồ ế 82

Ngu n: Phòng k toánồ ế 83

3.3.3 Báo cáo k t qu bán h ng c a công ty.ế ả à ủ 84

K toán xác nh k t qu bán h ng l c n thi t ế đị ế ả à à ầ ế để ế bi t hi u qu ho t ệ ả ạ động kinh doanh c a Doanh nghi p v có c n c ủ ệ à ă ứ để đưa ra nh ng quy t nh, ữ ế đị chính sách s n xu t kinh doanh phù h p.ả ấ ợ 84

Công ty C ph n Trổ ầ ường S n ti n h nh xác nh k t qu bán h ng v o cu i ơ ế à đị ế ả à à ố m i tháng sau khi th c hi n vi c kháo s k toán doanh thu bán h ng, giá ỗ ự ệ ệ ổ ế à v n h ng bán, chi phí bán h ng, chi phí qu n lý doanh nghi p.ố à à ả ệ 84

STT 84

Chi tiêủ 84

Sô tiên (́ ̀ đồng ) 84

1 84

DT ban hang v cung c p d ch v́ ̀ à ấ ị ụ 84

4.493.806.500,00 84

2 84

Cac khoan giam tr doanh thú ̉ ̉ ừ 84

120.770.484,00 84

3 84

DT thuâǹ 84

4.373.036.016,00 84

4 84

Gia vôń ́ 84

2.280.944.869,00 84

5 84

Trang 14

Lai gôp̃ ̣ 84

2.092.091.147,00 84

6 84

Chi phi bán h nǵ à 84

184.995.636,00 84

7 84

Chi phí qu n lýả 84

151.360.067,00 84

8 84

L i nhu n trợ ậ ước thu t ho t ế ừ ạ động BH 84

1.755.735.444,00 84

Trong ó chi phí bán h ng v chi phí qu n lý kinh doanh đ à à ả đượ ổc t ng h p l i ợ ạ v phân b cho t ng lo i s n ph m theo tiêu th c sau:à ổ ừ ạ ả ẩ ứ 84

Chi phí bán h ng = 184.995.636 ( à đồng) 84

Chi phí qu n lý = 151.360.067 (ả đồng) 84

Công ty C ph n Trổ ầ ường S n th c hi n phân b chi phí bán h ng v chi phí ơ ự ệ ổ à à qu n lý theo h s quy chu n c a t ng lo i g ch nh sau:ả ệ ố ẩ ủ ừ ạ ạ ư 85

STT 85

MÃ TP 85

THÀNH PH MẨ 85

VT Đ 85

H S QUY Ệ Ố ĐỔ 85I 1 85

TP.01.0001 85

G ch 2 l TCVN-Simạ ỗ 85

Viên 85

1,00 85

2 85

TP.01.0002 85

G ch 2 l TNVN-H ngạ ỗ ồ 85

Viên 85

1,00 85

3 85

TP.02.0001 85

G ch 2 l PTC-Simạ ố 85

Viên 85

0,80 85

4 85

TP.02.0002 85

G ch 2 l PTC-H ngạ ỗ ồ 85

Viên 85

0,80 85

5 85

Trang 15

G ch 6 l -Simạ ỗ 85

Viên 85

2,50 85

6 85

TP.03.0002 85

G ch 6 l -H ngạ ỗ ồ 85

Viên 85

2,50 85

7 85

TP.03.0003 85

G ch 6 l ½ạ ỗ 85

Viên 85

1,50 85

8 85

TP.04.0001 85

G ch ạ đặc PTC 85

Viên 85

1,00 85

9 85

TP.04.0002 85

G ch ạ đặc TCVN 85

Viên 85

1,50 85

Theo h s quy ệ ố đổ ở ải b ng trên công ty ti n h ng phân b chi phí qu n lý vế à ổ ả à chi phí bán h ng cho t ng lo i g ch b ng cách:à ừ ạ ạ ằ 85

Công ty s tính t ng s lẽ ổ ố ượng quy đổ ủ ừi c a t ng lo i g chạ ạ 85

T ng SLQ c aổ Đ ủ 85

t ng lo i g chừ ạ ạ 85

= 85

T ng SL tiêuổ 85

th c a t ng lo i g chụ ủ ừ ạ ạ 85

x 85

HSQ c aĐ ủ 85

Lo i g ch óạ ạ đ 85

Sau ó tính t ng s lđ ổ ố ượng quy đổ ủ ấ ải c a t t c các lo i g ch trong thángạ ạ 85

Cu i cùng ti n h nh phân b chi phí bán h ng v chi phí qu n lý cho t ng ố ế à ổ à à ả ừ lo i g chạ ạ 86

( CPBH + CPQL) 86

Phân b =ổ 86

T ng (CPBH + CPQL)ổ 86

SLQ t ng lo iĐ ừ ạ 86

x g chạ 86

Trang 16

T ng SLQổ Đ 86

Ng y 30 tháng 4 n m 2014à ă 86

Ngườ ậ 86i l p Giám đố 86c K toán trế ưở 86ng ( Ký, H tên)ọ 86

( Ký, H tên, ch m d u)ọ ấ ấ 86

( Ký, H tên)ọ 86

Ngu n: Phòng k toánồ ế 87

Tháng 4/2014 88

Nh v y trong tháng 4 n m 2014, l i nhu n thu ư ậ ă ợ ậ đượ ừc t ho t ạ động bán h ngà l 1.755.735.444,00 à đồng 89

3.4 ĐỀ XU T M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC BÁN Ấ Ộ Ố Ả Ệ Ả HÀNG T I CÔNG TY C PH N TRẠ Ổ Ầ ƯỜNG S N.Ơ 89

3.4.1 Nh n xét chung v k toán bán h ng v xác nh k t qu bán h ng t i ậ ề ế à à đị ế ả à ạ công ty 89

L m t doanh nghi p t ch trong s n xu t kinh doanh, Công ty C ph n à ộ ệ ự ủ ả ấ ổ ầ Trường S n không ng ng nâng cao n ng su t v hi u qu ho t ơ ừ ă ấ à ệ ả ạ động kinh doanh, v ph n à ấ đấ đạu t m c tiêu “ch t lụ ấ ượng v uy tín l h ng à à à đầu” v à th c hi n ự ệ đầ đủy ngh a v v i nh nĩ ụ ớ à ước Nh n th c ậ ứ được khâu bán h ng là à quan tr ng, nên cho ọ đến nay công ty ã quan tâm thích áng đ đ đến công tác t ổ ch c qu n lý bán h ng v cung c p d ch v ứ ả à à ấ ị ụ 89

K t qu hôm nay l s c g ng n l c c a to n công ty, ế ả à ự ố ắ ỗ ự ủ à đặc bi t l vai trò ệ à t ch c công tác k toán c a công ty Cùng v i s l n m nh c a b máy ổ ứ ế ủ ớ ự ớ ạ ủ ộ qu n lý nói chung v b máy k toán không ng ng ho n thi n áp ng nhu ả à ộ ế ừ à ệ đ ứ c u kinh doanh Hi n nay ầ ệ đứng trước nh ng c h i c ng nh thách th c c a ữ ơ ộ ũ ư ứ ủ n n kinh t nề ế ước nh , h th ng k toán ã luôn c p nh t nh ng thay à ệ ố ế đ ậ ậ ữ đổi c a các chính sách, thông t c a nh nủ ư ủ à ước góp ph n tích c c trong công tác ầ ự ph n ánh, giám ả đốc ch t ch to n di n quá trình bán h ng nói riêng v quá ặ ẽ à ệ à à trình ho t ạ động c a công ty nói chung, cung c p thông tin k p th i, h u ích ủ ấ ị ờ ữ ph c v cho công tác qu n lý, phân tích c a ban lãnh ụ ụ ả ủ đạ 89o Qua th i gian th c t p công ty C ph n Trờ ự ậ ở ổ ầ ường S n v i ơ ớ đề à t i: “K toán ế bán h ng v xác nh k t qu bán h ng” Em có m t s nh n xét nh sau:à à đị ế ả à ộ ố ậ ư 89 Gi i pháp giúp ho n thi n h th ng k toánả à ệ ệ ố ế 92

Công ty nên phân b chi phí bán h ng d a v o ph n tr m quy ổ à ự à ầ ă đổ ủi c a doanh thu Tính trung bình s doanh thu c a t ng m t h ng trong c n m, t ó ố ủ ừ ặ à ả ă ừ đ a ra m c phân b phù h p v i doanh thu Doanh thu lo i n o cao nh t s đư ứ ổ ợ ớ ạ à ấ ẽ ph i phân b nhi u nh t theo t l nh t nh.ả ổ ề ấ ỷ ệ ấ đị 92

i u n y th hi n s bình ng, công b ng gi a các lo i g ch Khi phân b

chi phí bán h ng v chi phí qu n lý doanh nghi p m t cách công b ng gi a à à ả ệ ộ ằ ữ các lo i g ch thì ta s có ạ ạ ẽ được thông tin v k t qu bán h ng chính xác h nề ế ả à ơ

d n ẫ đến các quy t nh úng ế đị đ đắn trong s n xu t kinh doanh v bán h ng.ả ấ à à 92

Trang 17

Theo cách phân b n y ta có b ng tính l i k t qu bán h ng chi ti t theo ổ à ả ạ ế ả à ế

t ng lo i g ch nh sau:ừ ạ ạ ư 92

Ta có th th y rõ s khác bi t qua b ng sau ( Các s li u tính cho 1000 viên ể ấ ự ệ ả ố ệ g ch m i lo i).ạ ỗ ạ 93

STT 94

TÊN SP 94

SLQĐ 94

GIÁ V NỐ 94

DOANH THU 94

L I NHU N G PỢ Ậ Ộ 94

( CPBH + CPQL ) PB 94

LNBH 94

GIÁ TRỊ 94

C C U (%)Ơ Ấ 94

THEO HSQĐ 94

THEO CC LNG 94

THEO HSQĐ 94

THEO CC LNG 94

1 94

2 l TCVN-Simỗ 94

1.000,00 94

2 94

2 l TCVN-H ngỗ ồ 94

1.000,00 94

3 94

2 l PTC-Simỗ 94

800,00 94

4 94

2 l PTC-H ngỗ ồ 94

800,00 94

5 94

6 l -Simỗ 94

2.500,00 94

6 94

6 l -H ngỗ ồ 94

2.500,00 94

7 94

6 l ½ỗ 94

1.500,00 94

8 94

c PTC Đặ 94

1.000,00 94

9 94

Trang 18

c TCVN

Đặ 94

1.500,00 94

T NG C NGỔ Ộ 94

12.600,00 94

100,00 94

( CPBH + CPQL) 95

Phân b =ổ 95

T ng (CPBH + CPQL)ổ 95

SLQ t ng lo iĐ ừ ạ 95

x g chạ 95

T ng SLQổ Đ 95

99

99

Theo cách phân b c ta th y rõ r ng t l L i nhu n trên Doanh thu c a lo iổ ũ ấ ằ ỷ ệ ợ ậ ủ ạ g ch ạ đặc PTC l cao nh t ( Chi m 35,77%) v giá tr v lo i g ch 2 l à ấ ế ề ị à ạ ạ ỗ TCVN-H ng l có t l L i nhu n trên Doanh thu l th p nh t v i t l l ồ à ỷ ệ ợ ậ à ấ ấ ớ ỷ ệ à 29.11% V i thông tin n y, ban lãnh ớ à đạo c a công ty có th ủ ể đưa ra nh ng ữ quy t nh sai l m nh m c dù lế đị ầ ư ặ ượng tiêu th c a lo i g ch 2 l TCVN-ụ ủ ạ ạ ỗ H ng l l n nh t nh ng do l i nhu n m t h ng n y em l i th p h n r t ồ à ớ ấ ư ợ ậ ặ à à đ ạ ấ ơ ấ nhi u so v i l i nhu n c a nh ng lo i g ch khách mang l i thì h n ch s n ề ớ ợ ậ ủ ữ ạ ạ ạ ạ ế ả xu t lo i g ch n y ch ti n h nh s n xu t ấ ạ ạ à ỉ ế à ả ấ để ữ g chân khách h ng v t ng à à ă cường s n xu t nh ng lo i g ch mang l i l i nhu n cao ả ấ ữ ạ ạ ạ ợ ậ để ự th c hi n m c ệ ụ tiêu c a doanh nghi p.ủ ệ 100

V i cách phân b m i ta có l i nhu n cao nh t l i do lo i g ch ớ ổ ớ ợ ậ ấ ạ ạ ạ đặc TCVN mang l i ( v i t tr ng c a l i nhu n trên doanh thu l 38,63%) Lo i g ch ạ ớ ỷ ọ ủ ợ ậ à ạ ạ mang l i l i nhu n th p nh t v n l g ch 2 l TCVN-H ng nh ng v i t l ạ ợ ậ ấ ấ ẫ à ạ ỗ ồ ư ớ ỷ ệ l i nhu n so v i doanh thu lúc n y cao h n v i t tr ng l 30,27%.ợ ậ ớ à ơ ớ ỷ ọ à 100

3.4.2 Gi i pháp t ng doanh s bán h ng ả ă ố à 101

Công ty m i ch có hình th c bán h ng tr c ti p t i công ty v khách h ng ớ ỉ ứ à ự ế ạ à à ch y u l các công trình, công ty xây d ng n m trong a b n t nh.ủ ế à ự ằ đị à ỉ 101

Công ty nên m r ng h th ng bán h ng Hở ộ ệ ố à ướng đến các khách tiêu th l , ụ ẻ các đố ượi t ng tiêu th ngo i a b n t nh Thanh Hóa b ng cách m r ng h ụ à đị à ỉ ằ ở ộ ệ th ng phân ph i Có thêm hình th c bán h ng qua ố ố ứ à đại lý b ng cách xây d ngằ ự các đại lý c a riêng mình hay ký k t các h p ủ ế ợ đồng kinh t v i các ế ớ đại lý.101 Công tác qu ng cáo – Marketing c a công ty còn r t y u Công ty c n có ả ủ ấ ế ầ nh ng chính sách qu ng bá s n ph m cho m i ngữ ả ả ẩ ọ ườ đượi c bi t ế đến nó m t ộ cách r ng rãi h n T ng uy tín, v th c a công ty trên th trộ ơ ă ị ế ủ ị ường 101

3.4.3 Gi i pháp ti t ki m chi phí.ả ế ệ 101

Xây d ng các m t nh m c xu t nguyên v t li u c ng nh v t t ự ộ đị ứ ấ ậ ệ ũ ư ậ ư để ph c ụ v cho muc ích s n xu t – kinh doanh Tránh tình tr ng s d ng lãng phí, ụ đ ả ấ ạ ử ụ th t thoát h ng hóa v t t Giúp công ty ti t ki m chi phí s n xu t kinh ấ à ậ ư ế ệ ả ấ doanh 101

Trang 19

Công ty c n c c u l i ầ ơ ấ ạ đội ng cán b qu n lý C th l phòng kinh doanh, ũ ộ ả ụ ể à phòng kinh doanh có nhi u nhân viên, nh ng hi u qu nó mang l i còn ch a ề ư ệ ả ạ ư

c nh mong mu n Công ty c n xây d ng nh m c, k ho ch tiêu th

h ng hóa cho t ng nhân viên trong phòng kinh doanh à ừ để đạ đượt c hi u qu ệ ả

phù h p v i s chi phí ã b ra.ợ ớ ố đ ỏ 101

Theo quy nh c a Công ty C ph n Trđị ủ ổ ầ ường S n thì ti n lơ ề ương h ng tháng à c a phòng kinh doanh ủ được xác nh nh sau:đị ư 101

T = T0 + T1 + T3 +T4 101

Trong ó:T l t ng thu nh p m nhân viên bán h ng thu đ à ổ ậ à à được trong tháng 101

T0 l ph n là ầ ương c nh công ty tr cho nhân viên bán h ngố đị ả à 101

V i T0 ph thu c v o th a thu n gi a nhân viên v công ty trong h p ớ ụ ộ à ỏ ậ ữ à ợ đồng lao động 101

T1, T2, T3, T4: L ph n ti n là ầ ề ương tr theo s lả ố ượng s n ph m tiêu th khi ả ẩ ụ nhân viên bán h ng à đạ đượt c các c p ấ độ ố ượ s l ng tiêu th c th nh sau:ụ ụ ể ư .101

( Ti n lề ương tr cho nhân viên phòng kinh doanh ã bao g m các kho n chi ả đ ồ ả phí ph c v cho vi c bán h ng v thu h i công n ).ụ ụ ệ à à ồ ợ 102

M c thu nh pứ ậ 102

i u ki n s l ng bán (SL) viên quy tiêu chu n Đ ề ệ ố ượ ẩ 102

n giá Đơ 102

Cách tính m c thu nh p (T)ứ ậ 102

T1 102

0 < SL1 <= 1.000.000 102

G1 = 11 Đ 102

T1 = SL1 x G1Đ 102

T2 102

1.000.000 < SL2 <= 1.500.000 102

G2 = 13 Đ 102

T2= SL2 x G2Đ 102

T3 102

1.500.000 < SL3 <= 2.000.000 102

G3 = 15 Đ 102

T3 = SL3 x G3Đ 102

T4 102

SL4 > 2.000.000 102

G4 = 18 Đ 102

T4 = SL4 x G4Đ 102

Chính sách lương c a Trủ ường S n ch a áp ng ơ ư đ ứ được yêu c u cao nh t c aầ ấ ủ vi c t o ệ ạ động l c cho s c g ng trong công tác c ng nh ang lãng phí chi ự ự ố ắ ũ ư đ phí 102 Công ty nên thay đặt thêm m t s quy nh nh : M c Tộ ố đị ư ứ 0 s nh n ẽ ậ được khi

s lố ượng tiêu th c a nhân viên trong tháng ụ ủ đạ đượ ừt c t 300.000 viên tr lên.ở

Trang 20

N u s lế ố ượng th c t không ự ế đạt m c trên thì ch ứ ỉ được thanh toán v i m c ớ ứ

10 /viên theo s lđ ố ượng th c t m không ự ế à được thanh toán ti n lề ương c ố

nh T0 ( s l ng s n ph m bán l s l ng ã quy tiêu chu n)

đị ố ượ ả ẩ à ố ượ đ ẩ 102

Kho ng cách gi a các m c ả ữ ứ để ă t ng giá tr ị đơn giá ti n lề ương cho t ng viên ừ g ch quá xa, không t o ạ ạ động l c cho nhân viên kinh doanh, nên rút ng n ự ắ kho ng cách gi a các m c l i nh :ả ữ ứ ạ ư 102

M c thu nh pứ ậ 102

i u ki n s l ng bán (SL) viên quy tiêu chu n Đ ề ệ ố ượ ẩ 102

n giá Đơ 102

Cách tính m c thu nh p (T)ứ ậ 102

T1 103

0 < SL1 <= 500.000 103

G1 = 11 Đ 103

T1 = SL1 x G1Đ 103

T2 103

500.000 < SL2 <= 700.000 103

G2 = 12 Đ 103

T2= SL2 x G2Đ 103

T3 103

700.000 < SL3 <= 1.000.000 103

G3 = 14 Đ 103

T3 = SL3 x G3Đ 103

T4 103

1.000.000 < SL4 <=1.200.000 103

G4 = 16 Đ 103

T4 = SL4 x G4Đ 103

T5 103

1.200.000 < SL5 <=1.500.000 103

G5 = 18 Đ 103

T5 = SL5 x G5Đ 103

T6 103

SL4 > 1.500.000 103

G6 = 20 Đ 103

T6 = SL6 x G6Đ 103

Công ty c ng nên t ch c c c u l i b máy c a phòng kinh doanh, ch gi ũ ổ ứ ơ ấ ạ ộ ủ ỉ ữ l i nh ng ngạ ữ ười th c s có kh n ng v phù h p v i yêu c u công vi c, có ự ự ả ă à ợ ớ ầ ệ k ho ch ế ạ đà ào t o, nâng cao ch t lấ ượng ngu n lao ồ động để ả c i thi n ch t ệ ấ lượng l m vi c.à ệ 103

103

PH N IV: K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 104

4.1 K T LU NẾ Ậ 104 Tìm hi u th c tr ng công tác bán h ng v k toán bán h ng c a ể ự ạ à à ế à ủ đơn v , ị trong th i gian nghiên c u v thu th p x lý v t ng h p s li u ờ ứ à ậ ử à ổ ợ ố ệ đề à đ t i ã

Trang 21

t ng h p ổ ợ đượ ố ược s l ng s n ph m g ch Tuynel tiêu th trong tháng 4 l ả ẩ ạ ụ à3.812.105 viên g ch các lo i c ng v i doanh thu t vi c bán h ng hóa v ạ ạ ộ ớ ừ ệ à àcung c p d ch v giao h ng t i chân công trình l 4.493.806.500 ấ ị ụ à ạ à đồng k t ế

qu bán h ng c a doanh nghi p tháng 4 n m 2014 l h n 1.755 tri u ả à ủ ệ ă à ơ ệ đồng 1054.2 KI N NGHẾ Ị 105

Ti p t c ho n thi n ế ụ à ệ đội ng qu n lý nói chung v ũ ả à đội ng k toán nói riêng.ũ ếLuôn luôn c p nh t nh ng thay ậ ậ ữ đổ ủi c a các quy nh do B t i chính ban đị ộ à

h nh.à 105

T ch c quy trình h ch toán c n ch t ch h n, phù h p v i th c t di n ra ổ ứ ạ ầ ặ ẽ ơ ợ ớ ự ế ễ

t i ạ đơn v ị để ị k p th i ph c v cho nhu c u qu n lý.ờ ụ ụ ầ ả 105Xây d ng nh m c xu t nguyên v t li u h ng hóa cho s n xu t – kinh ự đị ứ ấ ậ ệ à ả ấdoanh nh m ti t ki m chi phí, nâng cao hi u qu kinh doanh.ằ ế ệ ệ ả 105

y m nh công tác qu ng bá – Marketing, gi i thi u s n ph m r ng rãi trên

th trị ường nh m l m cho m i ngằ à ọ ười bi t ế đế ản s n ph m c a công ty.ẩ ủ 105

M r ng m ng lở ộ ạ ưới bán h ng, hà ướng t i các khách h ng tiêu th l v các ớ à ụ ẻ àkhách h ng ngo i khu v c t nh Thanh Hóa à à ự ỉ 105

T i li u tham kh oà ệ ả 1061.Ngô Th Chi v Trế à ương th Th y (2010), Giáo trình k toán t i chính, H cị ủ ế à ọ

vi n t i chính, Nh xu t b n t i chính.ệ à à ấ ả à 1062.Nguy n Bách Khoa (2001), Giáo trình Marketing Thễ ương M i, Nh xuát ạ à

b n th ng kê.ả ố 1063.Nguy n Th ễ ị Đồng (2007), Giáo trình lý thuy t h ch toán k toán, Trế ạ ế ường

i h c kinh t qu c dân, Nh xu t b n t i chính

4.Ch ế độ ế k toán doanh nghi p thoe quy t inh 15/2006/Q BTC.ệ ế đ Đ 1065.Thông ty 200/2014/TT – BTC 1066.Báo cáo t i chính 3 n m 2012 – 2013 c a Công ty C ph n Trà ă ủ ổ ầ ường S n.ơ 1067.Các t i li u v quy ch tr là ệ ề ế ả ương c a Công ty C ph n Trủ ổ ầ ường S n.ơ 1068.Các t i li u v quy ch bán h ng c a Công ty C ph n Trà ệ ề ế à ủ ổ ầ ường S n.ơ 1069.Các t i li u nh hóa à ệ ư đơn GTGT, H p ợ đồng kinh t , Phi u chi, Phi u thu ế ế ế …

c a Công ty C ph n Trủ ổ ầ ường S n.ơ 106

Trang 22

DANH MỤC BẢNG

B ng 1ả : Đặ đ ểc i m lao động c a Công ty C ph n Trủ ổ ầ ường S n.ơ 41

B ng 2: Tình hình t i s n ngu n v n c a công ty.ả à ả ồ ố ủ 44

B ng 3: Báo cáo k t qu ho t ả ế ả ạ động kinh doanh c a công ty n m 2012 – ủ ă2014 47

Trang 23

DANH MỤC SƠ ĐỒ

S ơ đồ 1: S ơ đồ ạ h ch toán doanh thu bán h ng theo phà ương th c tr c ti p.ứ ự ế 17

S ơ đồ 2: S ơ đồ ế k toán bán h ng thông qua à đại lý 18

S ơ đồ 3: Kê toan cac khoan giam tr doanh thú ́ ́ ̉ ̉ ừ 192.1.6.3 K toán giá v n h ng bán.ế ố à 19

S ơ đồ 4: H ch toán giá v n h ng bán.ạ ố à 20

S ơ đồ 5: S ơ đồ ạ h ch toán chi phí bán h ngà 222.1.6.5 Chi phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ 23

S ơ đồ 6: S ơ đồ ạ h ch toán chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 24

S ơ đồ 7: S ơ đồ ổ t ch c b máy qu n lý Công ty C ph n Trứ ộ ả ổ ầ ường S n.ơ 34

S ơ đồ 8: S ơ đồ ộ b máy k toán công ty.ế 37

S ơ đồ 9: Phương th c bán h ng tr c ti pứ à ự ế 50

S ơ đồ 10: Quy trình h ch toán b ng ph n m mạ ằ ầ ề 54

S ơ đồ 11: Quy trình k toán bán h ng thu ti n ngay.ế à ề 55

S ơ đồ 12: Quy trình k toán bán h ng ch a thu ti n.ế à ư ề 59

Trang 24

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 1: Biểu đồ so sánh cơ cấu lao động năm 2014……… 40Biểu đồ 2: Biểu đồ so sánh tỷ lệ của LN với CPBH – CPQL và Tổng LN…….89Biểu đồ 3: Biểu đồ so sánh cơ cấu CPBH và CPQL theo hai cách PB……… 95Biểu đồ 4: Biểu đồ thể hiện MQH giữa CPBH – CPQL và LN ( PB theo HSQĐ)

……… ……… 97

Biểu đồ 5: Biểu đồ thể hiện MQH giữa CPBH – CPQL và LN ( PB theo HSQĐ)

……… ………98

Trang 26

Ngày nay, trong nền kinh tế thị trường có sự quản lý và điều tiết của Nhà nước, cùng với sự phát triển của xã hội thì sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

để tìm ra một chỗ đứng trên thị trường diễn ra ngày càng gay gắt Vì vậy, để tồn tại và phát triển các doanh nghiệp phải năng động sáng tạo trong kinh doanh, chủ động nắm bắt, nghiên cứu nhu cầu của khách hàng sau đó đưa ra các quyết định kinh doanh phù hợp Bên cạnh tổ chức tốt quá trình sản xuất thì việc đẩy nhanh khâu tiêu thụ sản phẩm là vấn đề sống còn

Trong bất kỳ doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thông thường nào thì mục tiêu lớn nhất mà họ đặt ra là tối đa hóa lợi nhận Để đạt được mục tiêu đó thì doanh nghiệp cần phải cố gắng không ngừng từ việc cải tiến mẫu mã, nâng cáo chất lượng sản phẩm đến việc tổ chức tốt công tác bán hàng Có như vậy, doanh nghiệp mới có khả năng tăng doanh thu, mở rộng thị trường tiêu thụ, thúc đẩy quá trình sản xuất được liên tục và thực hiện tái sản sản xuất

Một trong những cơ sở để đánh giá khả năng trình độ tổ chức quản lý và hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là kết quả bán hàng Việc xác định đúng đắn chỉ tiêu này sẽ giúp doanh nghiệp nhìn nhận được hướng đi hợp

lý trong thời gian tiếp theo Nắm rõ được tầm quan trọng của công tác bán hàng,

kế toán có nhiệm vụ phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời các thông tin có liên quan Từ đó giúp các nhà quản lý có thể đưa ra các thông tin đúng đắn

Công ty Cổ phần Trường Sơn là công ty chuyên sản xuất gạch Tuynel các loại Thị trường vật liệu xây dựng nói chung và các loại gạch Tuynel nói riêng tại Thanh Hóa là thị trường cạnh tranh rất gay gắt Để đảm bảo tồn tại và phát triển một cách lâu dài và bền vững thì Công ty Cổ phần Trường sơn phải có chính sách quản lý, phát triển thị trường khoa học, hợp lý, phù hợp với điều kiện

và tình hình thực tế của công ty Để làm được điều này thì công ty phải làm tốt công tác quản lý từ khâu sản xuất đến khâu tiêu thụ

Trang 27

Ý thức được vai trò và tầm quan trọng của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng, cùng với những kiến thức quý báu đã được thầy cô truyền đạt khi ngồi trên ghế nhà trường và việc tìm hiểu, nghiên cứu thực tế tại Công ty Cổ

Phần Trường Sơn, em đã chọn và nghiên cứu đề tài “Kế toán bán hàng và xác

định kết quả bán hàng tại Công ty Cổ phần Trường Sơn” để làm đề tài khóa

luận tốt nghiệp của mình

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2.1 Mục tiêu chung

Bài báo cáo được hoàn thành với mục đích tìm hiểu về công tác tổ chức kế toán tại Công ty Cổ phần Trường Sơn Đặc biệt là tìm hiểu thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của Công ty Cổ phần Trường Sơn Từ đó

đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác bán hàng tại Công ty

1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

1.3.1 Đối tượng nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu của đề tài là nghiên cứu hoạt động bán hàng, công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty Cổ phần Trường Sơn

1.3.2 Phạm vi nghiên cứu

Về không gian: Đề tài được nghiên cứu tại Công ty Cổ phần Trường Sơn

Trang 28

Thời gian nghiên cứu: Sử dụng các số liệu và thông tin của công ty qua các năm 2012, 2013 và 2014 Phần kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng

sử dụng số liệu trong tháng 4 năm 2014

Thời gian thực tập: Đề tài được thực hiện từ 15/1/2015 đến 29/5/20151.4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU DỰ KIẾN

- Phản ánh được tổng quát tình hình hoạt động của Công ty Cổ phần Trường Sơn

- Thực trạng công tác bán hàng và kế toán bán hàng tại Công ty Cổ phần Trường Sơn

- Xác định kết quả bán hàng tại công ty năm 2014

- Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác bán hàng tại Công ty Cổ phần Trường Sơn

Trang 29

PHẦN II: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP

Bán hàng là thực hiện mục đích của sản xuất và tiêu dùng, đưa hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Đặc biệt, trong nền kinh tế thị trường thì bán hàng được hiểu theo nghĩa rộng hơn : “Bán hàng là quá trình kinh tế bao gồm nhiều khâu từ việc nghiên cứu thị trường, xác định nhu cầu khách hàng, tổ chức mua hàng hóa và xuất bán theo yêu cầu của khách hàng nhằm đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất”

Về mặt kinh tế: Bản chất của bán hàng chính là thay đổi hình thức giá trị hàng hóa Hàng hóa của doanh nghiệp chuyển từ hình thái hiện vật sang hình thái tiền tệ, lúc này doanh nghiệp kết thúc một chu kỳ kinh doanh hay một vòng chu chuyển vốn của doanh nghiệp được hình thành

Về mặt tổ chức kỹ thuật: Bán hàng là quá trình kinh tế bao gồm từ việc tổ chức đến thực hiện việc trao đổi mua bán hàng hóa thông qua các khâu nghiệp

vụ kinh tế kỹ thuật, các hành vi mua bán cụ thể nhằm thực hiện các chức năng

và nhiệm vụ của doanh nghiệp, thể hiện khả năng và trình độ của doanh nghiệp trong việc thực hiện mục tiêu của mình cũng như đáp ứng cho các nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của xã hội

Trang 30

2.1.2 Ý nghĩa công tác bán hàng

Bán hàng là giai đoạn cuối của quá trình sản xuất - kinh doanh, đây là quá trình chuyển hóa vốn từ hình thái sản phẩm, hàng hóa sang hình thái vốn tiền tệ hoặc vốn trong thanh toán Vì vậy đẩy nhanh quá trình bán hàng đồng nghĩa với việc rút ngắn chu kỳ sản xuất kinh doanh, tăng nhanh vòng quay của vốn, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

Nhìn trên phạm vi doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm hay bán hàng là nhân tố quyết định đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp Tiêu thụ thể hiện sức cạnh tranh và uy tín của doanh nghiệp trên thị trường Nó là cơ sở để đánh giá trình độ tổ chức quản lý hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mặt khác nó cũng gián tiếp phản ánh trình độ tổ chức các khâu cung ứng, sản xuất cũng như công tác dự trữ, bảo quản thành phẩm

Trên phạm vi toàn bộ nên kinh tế, bán hàng có một vai trò đặc biệt, nó vừa

là điều kiện để tiến hành tái sản xuất xã hội vừa là cầu nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng, phản ánh sự gặp nhau giữa cung và cầu về hàng hóa, qua đó định hướng cho sản xuất, tiêu dùng và khả năng thanh toán

Bán hàng là khâu cuối cùng của một chu kỳ sản xuất kinh doanh có hoàn thành tốt khâu này thì doanh nghiệp mới có điều kiện bù đắp chi phí về lao động sống và lao động vật hóa bỏ ra trong khâu sản xuất, đảm bảo cho quá trình tái sản xuất mở rộng

Trong doanh nghiệp, hàng đem đi tiêu thụ có thể là hàng hoá, vật tư hay dịch vụ cung cấp cho khách hàng Việc tiêu thụ này nhằm để thoả mãn nhu cầu của các đơn vị kinh doanh khác, cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp

Thông qua tiêu thụ, doanh nghiệp thực hiện được giá trị sử dụng của hàng hoá, thu hồi vốn bỏ ra, góp phần tăng nhanh tốc độ luân chuyển vốn

Đối với doanh nghiệp thông qua tiêu thụ, doanh nghiệp thực hiện được giá trị sử dụng của hàng hoá, thu hồi vốn bỏ ra, góp phần tăng nhanh tốc độ luân

Trang 31

chuyển vốn, mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả của quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.

Từ những vấn đề trên việc tiêu thụ hàng hoá và quản lý hàng hoá là rất cần thiết Do vậy, doanh nghiệp phải thực hiện tốt yêu cầu quản lý như sau: Trong công tác tiêu thụ phải quản lý chặt chẽ từng phương thức bán, từng loại sản phẩm tiêu thụ, theo dõi từng khách hàng, đôn đốc thu hồi nhanh và đầy đủ tiền hàng Đồng thời trên cơ sở đó xác định đúng đắn kết quả từng hoạt động

Ý nghĩa của công tác kế toán bán hàng:

Kế toán bán hàng phục vụ đắc lực cho công tác quản lý kinh doanh trong doanh nghiệp Trong đó có công tác tiêu thụ hàng hóa Thông qua số liệu của kế toán hàng hóa và tiêu thụ hàng hóa mà chủ doanh nghiệp biết được mức độ hoàn thành kế hoạch kinh doanh tiêu thụ của doanh nghiệp, phát hiện kịp thời những thiếu sót, mất cân đối giữa các khâu để từ đó có biện pháp xử lý thích hợp Còn các cơ quan Nhà nước thì thông qua số liệu đó biết được mức độ hoàn thành kế hoạch nộp thuế Đối với các doanh nghiệp khác thông qua số liệu kế toán đó để xem có thể đầu tư hay liên doanh với doanh nghiệp hay không

Để đạt được yêu cầu đó, quản lý hàng hóa và tiêu thụ hàng hóa phải thực

sự khoa học, hợp lý, phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp Mỗi khâu của quá trình tổ chức quản lý thuộc bộ phận hàng hóa và tiêu thụ hàng hóa được sắp xếp phù hợp đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của doanh nghiệp, phù hợp với tình hình thực hiện kế hoạch trong thời kỳ

Tổ chức, quản lý tốt công tác tiêu thụ hàng hóa sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho bộ phận kế toán thực hiện nhiệm vụ của mình Từ đó tạo ra hệ thống chặt chẽ, khoa học và có hiệu quả

Trang 32

2.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác bán hàng.

Theo quan điểm hiện đại, tiêu thụ sản phẩm là một quá trình thực hiện tổng thể các hoạt động có mối quan hệ chặt chẽ là logic của các cá nhân, doanh nghiệp phụ thuộc lẫn nhau nhằm thực hiện quá trình chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Nó là một nhiệm vụ rất quan trọng, quyết định đến sự tồn tại và phát triển của một doanh nghiệp Một doanh nghiệp có hiệu quả hoạt tốt phải là một doanh nghiệp có khả năng tiêu thụ sản phẩm tốt

Có rất nhiều nhân tố ảnh hưởng đến quá trình têu thụ sản phẩm, hàng hóa như là chính sách vĩ mô của nền kinh tế; các yếu tố về văn hóa xã hội như lối sống, thói quen tiêu dùng hay là các yếu tố tự nhiên Nhưng các nhân tố có ảnh hưởng lớn và doanh nghiệp có thể quyết định được là giá cả, chất lượng sản phẩm và chính sách bán hàng của doanh nghiệp

Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa và giá cả xoay quanh giá trị hàng hóa Theo cơ chế thị trường, giá cả được hình thành dựa trên sự thỏa thuận giữa người mua và người bán Trong điều kiện các nhân tố khác không thay đổi, thì việc thay đổi giá bán sản phẩm, hàng hóa ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu tiêu thụ Doanh nghiệp có thể sử dụng giá cả như một công cụ sắc bén

để đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm Nếu làm tốt công tác định giá sản phẩm tạo nên lợi thế cạnh tranh giúp cho doanh nghiệp có thể thu hút được cả các khách hàng của các đối thủ cạnh tranh

Theo giáo trình Marketing Thương mại của Nguyễn Bách Khoa (Nhà xuất bản thống kê – 2011) thì các yếu tố ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa là:

Các mục tiêu Marketting của công ty: trước khi xác định giá, công ty phải xác định xem với mặt hàng đó cần đạt được những điểm gì Ví dụ như mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận hiện hành thì doanh nghiệp sẽ có gắng ấn định giá theo xu hướng mức giá đó đem lại lợi nhuận tối đa Nếu doanh nghiệp có mục

Trang 33

tiêu dẫn đầu thị phần thì để đạt thị phần lớn nhất và mong gặt hái lợi nhuận qua doanh số cao, doanh nghiệp thường phải định giá thấp Với mục tiêu dẫn đầu về chất lượng doanh nghiệp thường ấn định mức giá cao, một mặt nhằm trang trải chi phí tạo ra sản phẩm có chất lượng cao, mặt khác sử dụng cặp quan hệ giá cả, chất lượng để gây ảnh hưởng tới cảm nhận của khách hàng về chất lượng sản phẩm Với mục tiêu đảm bảo sống sót, khi doanh nghiệp lâm vào hoàn cảnh khó khăn như đầu tư lớn vào máy móc, thiết bị và bị thừa công suất hay gặp phải cạnh tranh khốc liệt thì có thể đặt mục tiêu này, doanh nghiệp có thể định giá thấp đề duy trì sản xuất, cầm cự trong một thời gian nhất định để chờ cơ hội

Yếu tố thứ 2 ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa là chiến lược Maketing – Mix: giá cả chỉ là một trong những công cụ thuộc Marketing – Mix mà công ty sử dụng để đạt được các mục tiêu của mình Các quyết định giá phải được phối hợp với các quyết định về mặt hàng , phân phối, cổ động cho sản phẩm, để hình thành một chương trình Marketing nhất quán về hiệu quả Các quyết định đưa ra cho những khâu khác thuộc Marketing – Mix đều ảnh hưởng đến những quyết định giá Chẳng hạn những công ty bán buôn sử dụng nhiều đại lý của mình với mong muốn những người này sẽ ủng hộ và quảng cáo cho các mặt hàng của mình có thể đưa vào phần lãi lớn hơn cho nhà đại lý Các nhà quản trị thường xem xét cấu trúc Marketing – Mix để tiến hành định giá cho sản phẩm Nếu mặt hàng được định vị dựa trên những yếu tố phi giá thì cá quyết định về chất lượng, quảng cáo và phân phối sẽ ảnh hưởng mạnh lên giá Nếu giá là một yếu tố định

vị chính yếu, thì giá sẽ ảnh hưởng mạnh lên những quyết định về các khâu thuộc phương thức phân phối tiếp thị

Yếu tố thứ 3 ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa là chi phí sản xuất kinh doanh: Chi phí tạo cơ sở cho định giá mặt hàng Doanh nghiệp muốn đề ra một mức giá

có thẻ trang trải cho mọi chi phí sản xuất, phân phối, bán hàng hóa, dịch vụ và

cả một tỷ lệ lãi hợp lý cho những nỗ lực và rủi ro về chi phí của mình Nếu chi

Trang 34

phí của công ty cao hơn chi phí của đối thủ cạnh tranh khi tiêu thụ một mặt hàng tương đương, doanh nghiệp sẽ phải đề ra một mức giá cao hơn đối thủ cạnh tranh, thu ít lãi hơn và phải ở vào thế bất lợi trong cạnh tranh.

Yếu tố thứ 4 ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa là thị trường và sức cầu: chi phí tạo cơ sở cho việc xác lập giá còn thị trường và nhu cầu thì tạo độ cao Khách hàng thường cân bằng mức giá và lợi ích có được từ mặt hàng hay dịch

vụ đó Như thế, trước khi định giá, nhà quản trị phải hiểu được mối quan hệ về mức giá và mức cầu đối với sản phẩm của mình

Yếu tố thứ 5 là đối thủ cạnh tranh: Giá của đối thủ cạnh tranh và những phản ứng có thể có của họ trước các chiến lược giá của công ty Người tiêu dùng đánh giá thương mại và giá trị của những mặt hàng tương đương Chiến lược định giá của công ty ảnh hưởng đến bản chất của sự cạnh tranh mà công ty đang đối đầu Một chiến lược giá cao, mức lãi cao có thể thu hút sự cạnh tranh, trong khi một chiến lược giá thấp, mức lãi thấp có thể ngăn cản các đối thủ cạnh tranh hay làm họ buộc phải rút lui khỏi thị trường

Các yếu tố khác như: tình hình kinh tế như lạm phát, tăng trưởng hay suy thoái và lãi suất đều ảnh hưởng tới chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nên nó ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa, từ đó ảnh hưởng gián tiếp hay trực tiếp đến khả năng tiêu thụ hàng hóa

2.1.4 Nhiệm vụ của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng

Phản ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời và chính xác tình hình hiện có và sự biến động của từng loại hàng hóa theo chỉ tiêu số lượng, chất lượng, chủng loại

và giá trị

Phản ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời và chính xác các khoản doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu và chi phí của từng hoạt động trong doanh nghiệp, đồng thời theo dõi và đôn đốc các khoản phải thu của khách hàng

Trang 35

Phản ánh và tính toán chính xác kết quả của từng hoạt động, giám sát tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước và tình hình phân phối kết quả các hoạt động

Cung cấp các thông tin kế toán phục vụ cho việc lập Báo cáo tài chính và định kỳ phân tích hoạt động kinh tế liên quan đến quá trình bán hàng, xác định

và phân phối kết quả

2.1.5 Các phương thức bán hàng

Theo giáo trình nguyên lý Marketing của TS Nguyễn Bích đồng chủ biên THS Nguyễn Mạnh Luân của Nhà xuất bản Hà Nội thì có hai hình thức bán hàng cơ bản sau:

2.1.5.1 Phương thức bán hàng trực tiếp.

Nhà sản xuất  Người tiêu dùng

Đây là loại kênh phân phối không có khâu trung gian, hàng hóa vận động

di chuyển từ người sản xuất đến người tiêu dùng Trong trường hợp này nhà sản xuất thực hiện chức năng lưu thông, bán hàng Hàng hóa chỉ một lần thay đổi quyền chủ sở hữu duy nhất Loại hình bán hàng này có những ưu, nhược điểm sau đây:

Ưu điểm của phương thức bán hàng trực tiếp:

Hàng hóa được đưa thẳng từ người sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng

mà không phải trải qua bất kỳ một trung gian nào Do đó khách hàng được tiếp xúc trực tiếp với nhà sản xuất, giá bán của của người sản xuất cũng là giá mua của người tiêu dùng, cả hai đều không mất thêm một khoản chi phí trung gian nào cả

Giảm được các khoản chi phí trung gian Các khoản chi phí trung gian đều không phải trả như chi phí bốc dỡ, lưu kho, chi phí bán hàng, chi phí vận chuyển, chi phí quản lý…

Trang 36

Công ty được trực tiếp tiếp xúc với khách hàng nên nắm bắt được nhu cầu của khách hàng cần gì ở hàng hóa Từ đó tạo ra điều kiện tốt để công ty tạo được niềm tin và uy tín với khách hàng.

Nhược điểm của phương thức bán hàng trực tiếp:

Bán hàng diễn ra trên phạm vi rộng nên hoạt động bán hàng cũng phải tiến hành trên phạm vi và không gian rộng Do đó cần phải có nhiều điểm bán hàng Khi đó yêu cầu về vốn phải lớn mà khả năng tài chính của công ty có hạn Cho nên hạn chế khả năng mở rộng thị trường bán hàng của công ty

Phải có nhiều điểm bán hàng để tiêu thụ sản phẩm của công ty Ở mỗi điểm bán hàng lại phải có nhân viên kinh doanh, nhân viên quản lý….Do đó, cơ cấu

tổ chức trở nên cồng kềnh, gây khó khăn cho công ty về tính hiệu quả

Doanh nghiệp phải tiếp xúc với nhiều khách hàng với nhu cầu khác nhau nên đôi khi khó phân biệt được khách hàng Khách hàng mua nhiều và mua ít, khách hàng truyền thống, khách hàng tiềm năng… Việc phân loại khách hàng trở nên khó khăn, đôi khi là thiếu chính xác về nguyện vọng và nhu cầu của khách hàng

2.1.5.2 Phương thức bán hàng gián tiếp.

Là loại hình bán hàng mà trong đó có sự tồn tại của các phần tử trung gian, hàng hóa được chuyển qua một số lần thay đổi quyền sở hữu từ người sản xuất đến người tiêu dùng

Tùy thuộc vào số lượng của các khâu trung gian hình thành nên các kênh gián tiếp dài, ngắn khác nhau Những loại kênh tiêu thụ gián tiếp thường được

sử dụng là:

Nhà sản xuất  bán lẻ  người tiêu dùng

Nhà sản xuất  bán buôn  bán lẻ  người tiêu dùng

Nhà sản xuất  bán buôn  môi giới  bán lẻ  người tiêu dùng

Ưu điểm: do chuyên môn hóa cao trong hoạt động sản xuất và hoạt động thương mại giúp cho các nhà sản xuất chuyên tâm và công việc của mình, đồng thời phát huy hết các lợi thế của phần tử trung gian để nâng cao hiệu quả của

Trang 37

hoạt động thương mại, nhờ đó có thể tăng trường được lợi thế cạnh tranh, chi phối thị trường Việc giảm bớt các hoạt động thương mại cho nhà sản xuất sẽ tránh được tình trạng ứ đọng vốn do dự trữ hàng hóa của nhà sản xuất gây nên, san sẻ được rủi ro kinh doanh qua các khâu phân phối Nhà sản xuất có vòng quay vốn nhanh, khả năng thỏa mãn nhu cầu của thị trường lớn.

Kênh này sử dụng phổ biến vì quy mô sản xuất ngày càng lớn, chuyên môn hóa ngày càng cao, cơ cấu mặt hàng ngày càng phức tạp, doanh nghiệp không thể chỉ bó hẹp trong thị trường nội địa mà phải mở rộng ra thị trường quốc tế Thông thường kênh này được áp dụng cho các trường hợp sau:

Đối với mặt hàng sử dụng trong thời gian dài, có một số người sản xuất ở một số nơi của đất nước, hoặc sản xuất tại một nơi nhưng tiêu thụ tại khắp mọi nơi Do vậy rất cần thiết có một phần tử trung gian để thực hiện bán hàng, làm hậu cần cho thị trường bán lẻ

Nhược điểm: Tuy nhiên do hàng hóa phải vận động qua nhiều khâu trung gian làm kéo dài thêm khoảng cách giữa nhà sản xuất và nhà tiêu dùng Điều đó một mặt làm cho khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường bị chậm Mặt khác người sản xuất lại thiếu những thông tin cụ thể về thị trường và khách hàng Sử dụng kênh phân phối gián tiếp thường làm tăng chi phí trong hoạt động thương mại, nhất là trong các trường hợp tổ chức khâu trung gian bất hợp lý Trong trường hợp như vậy giá bán sẽ bị đẩy lên và các nhà kinh doanh sẽ vấp phải khó khăn trong quá trình cạnh tranh

2.1.6 Nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng.

2.1.6.1 Nhiệm vụ

Để đáp ứng yêu cầu của quá trình bán hàng và xác định kết quả bán hàng,

kế toán có các nhiệm vụ sau:

Ghi chép, phản ánh kịp thời, đầy đủ và chính xác tình hình bán hàng của

DN trong kỳ, cả về giá trị và số lượng hàng hóa trên tổng số và trên từng mặt hàng, từng địa điểm bán hàng, từng phương thức bán hàng

Trang 38

Tính toán và phản ánh chính xác tổng giá thanh toán của hàng bán ra, bao gồm cả doanh thu bán hàng, thuế GTGT đầu ra của từng nhóm mặt hàng, từng hóa đơn, từng khách hàng, từng đơn vị trực thuộc (theo các trung tâm, cửa hàng…)

Xác định chính xác giá mua thực tế của lượng hàng đã tiêu thụ, đồng thời phân bổ chi phí thu mua cho hàng tiêu thụ nhằm xác định kết quả bán hàng

Kiểm tra, đôn đốc tình hình thu hồi và quản lý tiền hàng, quản lý khách

nợ, theo dõi chi tiết theo từng khách hàng, lô hàng, số tiền khách nợ, thời hạn và tình hình trả nợ…

Tập hợp đầy đủ chính xác, kịp thời các khoản chi phí bán hàng thực tế phát sinh và kết chuyển (hay phân bổ) chi phí bán hàng cho hàng tiêu thụ, làm căn cứ để xác định kết quả kinh doanh

Cung cấp thông tin cần thiết về tình hình bán hàng phục vụ cho việc chỉ đạo, điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Tham mưu cho lãnh đạo về các giải pháp để thúc đẩy quá trình bán hàng

2.16.2 Yêu cầu:

Các thông tin mà kế toán cung cấp phải đầy đủ, chính xác và có ích cho người

sử dụng Để đáp ứng yêu cầu này kế toán bán hàng phải dựa trên chuẩn mực hiện hành, đồng thời biết vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể Bên cạnh đó công tác tổ chức hạch toán phải được xây dựng theo đúng yêu cầu quản lý

2.1.7 Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng.

2.1.7.1 Kế toán doanh thu bán hàng.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của bộ tài chính:

Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu:

Doanh thu là lợi ích kinh tế thu được làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp ngoại trừ phần đóng góp thêm của các cổ đông Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh, khi chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản được quyền nhận, không phân biệt đã thu tiền hay sẽ thu được tiền

Trang 39

Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, có 6 tài khoản cấp 2: Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá: Tài khoản này dùng để phản

ánh doanh thu và doanh thu thuần của khối lượng hàng hoá được xác định là đã bán trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp Tài khoản này chủ yếu dùng cho các ngành kinh doanh hàng hoá, vật tư, lương thực,

Tài khoản 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm: Tài khoản này dùng để

phản ánh doanh thu và doanh thu thuần của khối lượng sản phẩm (thành phẩm, bán thành phẩm) được xác định là đã bán trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp Tài khoản này chủ yếu dùng cho các ngành sản xuất vật chất như: Công nghiệp, nông nghiệp, xây lắp, ngư nghiệp, lâm nghiệp,

Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ: Tài khoản này dùng để phản

ánh doanh thu và doanh thu thuần của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành, đã cung cấp cho khách hàng và được xác định là đã bán trong một kỳ kế toán Tài khoản này chủ yếu dùng cho các ngành kinh doanh dịch vụ như: Giao thông vận tải, bưu điện, du lịch, dịch vụ công cộng, dịch vụ khoa học, kỹ thuật, dịch vụ kế toán, kiểm toán,

Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá: Tài khoản này dùng để phản

ánh các khoản doanh thu từ trợ cấp, trợ giá của Nhà nước khi doanh nghiệp thực hiện các nhiệm vụ cung cấp sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ theo yêu cầu của Nhà nước

Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư: Tài khoản này

dùng để phản ánh doanh thu cho thuê bất động sản đầu tư và doanh thu bán, thanh lý bất động sản đầu tư

Tài khoản 5118 - Doanh thu khác: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản

doanh thu ngoài doanh thu bán hàng hoá, doanh thu bán thành phẩm, doanh thu cung

Trang 40

cấp dịch vụ, doanh thu được trợ cấp trợ giá và doanh thu kinh doanh bất động sản như: Doanh thu bán vật liệu, phế liệu, nhượng bán công cụ, dụng cụ và các khoản doanh thu khác.

a Kế toán doanh thu bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp

Sơ đồ 1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức trực tiếp.

b Kế toán doanh thu bán hàng theo phương thức bán hàng gián tiếp.

( Bán hàng thông qua đại lý)

Khi bên giao đại lý xuất hàng từ kho của công ty cho đại lý thì hàng chưa được xác định là đã bán, và chưa được ghi nhận doanh thu Chỉ khi hàng thực sự

đã được đại lý bán ra hoặc chấp nhận thanh toán thì bên giao đại lý mới được ghi giảm hàng hóa và ghi nhận doanh thu của lô hàng hóa đó

Ngày đăng: 13/06/2016, 14:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Ngô Thế Chi và Trương thị Thủy (2010), Giáo trình kế toán tài chính, Học viện tài chính, Nhà xuất bản tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình kế toán tài chính
Tác giả: Ngô Thế Chi và Trương thị Thủy
Nhà XB: Nhà xuất bản tài chính
Năm: 2010
2. Nguyễn Bách Khoa (2001), Giáo trình Marketing Thương Mại, Nhà xuát bản thống kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Marketing Thương Mại
Tác giả: Nguyễn Bách Khoa
Năm: 2001
3. Nguyễn Thị Đồng (2007), Giáo trình lý thuyết hạch toán kế toán, Trường đại học kinh tế quốc dân, Nhà xuất bản tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: ), Giáo trình lý thuyết hạch toán kế toán
Tác giả: Nguyễn Thị Đồng
Nhà XB: Nhà xuất bản tài chính
Năm: 2007
4. Chế độ kế toán doanh nghiệp thoe quyết đinh 15/2006/QĐ BTC Khác
6. Báo cáo tài chính 3 năm 2012 – 2013 của Công ty Cổ phần Trường Sơn Khác
7. Các tài liệu về quy chế trả lương của Công ty Cổ phần Trường Sơn Khác
8. Các tài liệu về quy chế bán hàng của Công ty Cổ phần Trường Sơn Khác
9. Các tài liệu như hóa đơn GTGT, Hợp đồng kinh tế, Phiếu chi, Phiếu thu… của Công ty Cổ phần Trường Sơn Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức trực tiếp. - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 1 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức trực tiếp (Trang 40)
Sơ đồ hạch toán: - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ h ạch toán: (Trang 41)
Sơ đồ 4: Hạch toán giá vốn hàng bán. - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 4 Hạch toán giá vốn hàng bán (Trang 43)
Sơ đồ 5: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 5 Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng (Trang 45)
Sơ đồ 6: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 6 Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp (Trang 47)
Sơ đồ 7: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý Công ty Cổ phần Trường Sơn. - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 7 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý Công ty Cổ phần Trường Sơn (Trang 57)
Sơ đồ 8: Sơ đồ bộ máy kế toán công ty. - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 8 Sơ đồ bộ máy kế toán công ty (Trang 60)
Bảng 2: Tình hình tài sản nguồn vốn của công ty. - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Bảng 2 Tình hình tài sản nguồn vốn của công ty (Trang 67)
Sơ đồ 10: Quy trình hạch toán bằng phần mềm - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Sơ đồ 10 Quy trình hạch toán bằng phần mềm (Trang 77)
Hình thức thanh toán: TM - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Hình th ức thanh toán: TM (Trang 80)
Mẫu số 7: Bảng nhập – xuất – tồn thành phẩm tháng 4/2014 - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
u số 7: Bảng nhập – xuất – tồn thành phẩm tháng 4/2014 (Trang 89)
BẢNG TÍNH LƯƠNG CỦA TỔ BỐC XẾP - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
BẢNG TÍNH LƯƠNG CỦA TỔ BỐC XẾP (Trang 97)
Bảng 6: Bảng phân tích một số chỉ tiêu trong tháng 4 năm 2014 - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Bảng 6 Bảng phân tích một số chỉ tiêu trong tháng 4 năm 2014 (Trang 113)
Bảng 7: Kết quả bán hàng chi tiết theo từng mặt hàng tháng 4 năm 2014 - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Bảng 7 Kết quả bán hàng chi tiết theo từng mặt hàng tháng 4 năm 2014 (Trang 116)
Bảng 8: Bảng so sánh ( CPQL + CPBH) phân bổ và lợi nhuận bán hàng của 1000 viên gạch mỗi loại - KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SƠN
Bảng 8 Bảng so sánh ( CPQL + CPBH) phân bổ và lợi nhuận bán hàng của 1000 viên gạch mỗi loại (Trang 117)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w