1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hình Oxy_Các bài toán về hình chữ nhật và tam giác_Nguyễn bá Tuấn

65 500 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ nhật, biết c tung độ ư ng à ng trùng ới gốc tọa độ.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên đ n CD lấy

Trang 1

2015 - 2016

(fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan)

TUYỂN TẬP HÌNH OXY VÀ CÁCH GIẢI

2: Các bài toán về hình chữ nhật)

Trang 2

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 2

CÁC BÀI TOÁN VỀ HÌNH CHỮ NHẬT - ĐỀ BÀI Bài toán 1: Cho hình chữ nhật ABCD có A3;1 , C:x2y 5 0.Trên tia đối CD lấy điểm E sao cho CE=CD Biết N6; 2 là hình chiếu cuả B xuống BE Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

Bài toán 2: Cho hình chữ nhật ABCD có Bd1: 2x  y 2 0,Cd2:x  y 5 0 Hình chiếu của B lên

Bài toán 3: Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật c điể là n c iếu u ng

g c của lên iể ( ;3)9

  là trung điểm của HC Tìm tọa độ điểm C biếtB:x  y 7 0

5 Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật c điể t uộc đư ng t ng :

y à điể ọi là điể n trên tia đối của tia a c là n

c iếu u ng g c của trên đư ng t ng T tọa độ các điể à iết ( 5 1; )

2 2

Bài toán 6: Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật c điể t uộc đư ng t ng

y à - ọi là điể đối ng của ua là n c iếu u ng g c của trên

đư ng t ng T tọa độ điể à iết r ng (5;-4)

Bài toán 7: Trong m t ph ng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có A(5; 7) , M là điểm sao cho

3

 

MB MA iểm C thuộc đư ng th ng d x:   y 4 0 ư ng th ng đi ua DM c ư ng tr n

7x6y570 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác BCD biết điểm B c àn độ âm

Bài toán 8: Trong m t ph ng tọa độ , cho hình chữ nhật có Gọi là hình chiếu vuông góc của lên

Trên tia đối của lấy điểm sao cho Biết ư ng tr n đư ng th ng và diện tích ABCD =6 Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ nhật, biết c tung độ ư ng à ng trùng ới gốc tọa độ

Bài toán 9: (THPT Lý Thái Tổ)

Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật c đư ng phân giác trong góc ABC đi ua

trung điểm M của c n đư ng th ng c ư ng tr n x  y 2 0 điểm D n trên đư ng

th ng    :x y 9 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đỉn c àn độ âm và

đư ng th ng đi ua E( 1, 2)

Bài toán 10: (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh Lần 1)

Trang 3

Trong m t ph ng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có Tam giác SAD là tam giác vuông cân t i đỉnh S và n m trên m t ph ng vuông góc với m t đáy Tín t ể tích khối chóp S.ABCD và

khoảng cách giữa ai đư ng th ng SA và BD

Bài toán 11: (Nguyễn Công Trứ - 2015) Trong m t ph ng Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có B , C

thuộc trục tung ư ng tr n đư ng chéo AC: 3x 4y 16 0    Xác định tọa độ đỉnh A , B , C biết r ng

án ín đư ng tròn nội tiếp tam giác ABC b ng 1

Bài toán 12: (THPT Võ Nguyên Giáp)

Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên

AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên đ n CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành

x  y àn độ đỉnh C lớn n T tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Bài toán 13: Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật c iện tíc ng 2 2 ọi lần lượt là trung điể của à iết điể ư ng t ng c ư ng tr n là: 2 2 y-

T tọa độ điể

Bài toán 14: Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật c : 2x+y - điểm I(-3;2)

thuộc đ n BD sao cho IB=2ID Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật biết x D 0 và AD=2AB

Bài toán 15: Tr ng t ng tọa độ y c n c ữ n ật iết c n à tiế c ới

Bài toán 16: Tr ng t ng ới ệ tọa độ y, cho n c ữ n ật c ọi à lần

lượt là trung điể các c n à là điể đối ng của ua T tọa độ các đỉn n c ữ

n ật iết - à t y- c tung độ ư ng

Bài toán 17: Xuân Trư ng Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Gọi là điểm

đối x ng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD Tam giác BDM nột tiế đư ng tròn

(x4) (y1) 25 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết

ư ng tr n đư ng th ng CN là 3x4y170 đư ng th ng đi ua điểm E(7, 0) à điểm M có tung độ âm

Bài toán 18: RƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I – Lần 3

Trong m t ph ng với hệ to độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có AD2AB Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các c nh AD BC, Trên đư ng th ng MN lấy điểm K sao cho N là trung điểm của đ n th ng

MK Tìm tọa độ các đỉnh A B C D, , , biết K5; 1  ư ng tr n đư ng th ng ch a c nh AC là

2x  y 3 0 à điểm A c tung độ ư ng

Bài toán 19: (VTED)

Trong m t ph ng to độ Oxyz cho hình chữ nhật ABCD Gọi là c n đư ng cao h t đỉnh A lên

BD và E, F lần lượt là trung điểm của à ư ng th ng đi ua F à uông góc với AE có

Trang 4

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 4

ư ng tr n -4y+5=0 Tìm to độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết điểm A thuộc đư ng th ng

∆:x + y – 1 = 0

Bài toán 20: (tạp chí toán học tuổi trẻ)

Trong m t ph ng với hệ to độ y c n t i c t I à iểm M(0;1/3)

thuộc đư ng th ng AB, N(0;7) thuộc đư ng th ng CD Tìm to độ điểm P biết (BP) =5(BI) với điểm B

c tung độ ư ng

Bài toán 21: Trong m t ph ng tọa độ Oxy,cho hình chữ nhật c ư ng tr n đư ng th ng:

AB: x – y ư ng tr n đư ng th ng BD: x - 7y + 14 = 0 Viết ư ng tr n tổng quát của

đư ng th ng AC, biết đư ng th ng đi ua điểm M (2;1)

Bài toán 22: rường THPT Bố Hạ-Lần 2

Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1;3) Gọi là điểm thuộc c nh

3

điểm B

Bài toán 23: RƯỜNG THCS – Đ D – Lần 1

Tr ng t ng y, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích b ng 15 ư ng th ng c ư ng tr n

Bài toán 24: RƯỜ SĨ Ê - Lần 2

Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD c điểm C thuộc đư ng th ng

: 2    5 0

d x y và A(4; 8) Gọi E là điể đối x ng với B qua C, F(5; 4) là hình chiếu vuông góc của

B trên đư ng th ng ED Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Bài toán 25: RƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ - Lần 2

Trong m t ph ng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có hình chiếu vuông góc của lên đư ng

5 5

H ; ,

  điểm M( ; )1 0 là trung điểm c n à ư ng tr n đư ng trung tuyến k t

A của ta giác c ư ng tr n là 7x y  3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Trang 5

Bài toán 1: Cho hình chữ nhật ABCD có A3;1 , C:x2y 5 0.Trên tia đối CD lấy điểm E sao cho CE=CD Biết N6; 2 là hình chiếu cuả B xuống BE Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

x

AN NC

C y

Mặt khác AB//CE=> ANCE là hình bình hành => AC//BE

 

6; 20

2; 22; 2

B BN

B B

Ta đi chứng minh MNMC 2 Xét tam giác AHB có MN là đường trung bình lên MN//BH

Mặt khác BHAC => MNAC=> M thuộc đường tròn đường kính NC

Do KNBC là hình chữ nhật nên=> M thuộc đường tròn đường kính KB=>MBMK

N

C

D

Trang 6

=> tìm được tọa độ H là hình chiếu của B xuống MC

=> tìm được tọa độ A qua M là trung điểm của AH

=> tìm được tọa độ D (do AB DC )

Bài toán 3: Trong ma t pha ng to a đo y cho h nh chư nha t ABCD co đi m H ( 2 la h nh chi u

vuo ng go c cu a A l n BD i m M ( ;3)9

2 la trung đi m ca nh BC phương tr nh đươ ng trung tuy n tư

A cu a tam gia c ADH la +y- =0 i t phương tr nh ca nh BC

A

D

Trang 7

=> pt đường BM là (chính là pt đường BC): 2x+y-12 = 0

Cách 3: + Ta có 2 Tam tam giác : ABC và AHD đồng dạng

Lại có M và N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh tương ứng BC và HD

Do đó ta cũng sẽ có tam giác ABM và AHN đồng dạng

Nên ANB AMB => tứ giác ABMN nội tiếp => AN vuông góc NM

Bài toán 4: Cho tam giác ABC cân tạiA1;3 iểm D thuộc AB sao cho AB=3AD Hình chiếu của B

Tạo ra hình chữ nhật AEBF bằng cách: Kẻ đường thẳng d qua A

và //BC, CD giao với d tại F, E là trung điểm BC

Như vậy M thuộc đường tròn đường kính EF=>M thuộc đường

tròn đường kính AB (Do AEBF là hình chữ nhật)

5 Trong ma t pha ng to a đo y, cho h nh chư nha t ABCD co đi m C thuo c đươ ng tha ng d:

+ y+ =0 va đi m A( o i M la đi m na m tr n tia đo i cu a tia CB sao cho MC=2BC, N la h nh

chi u vuo ng go c cu a B tr n đươ ng tha ng MD T m to a đo ca c đi m B va C i t N ( 5 1; )

Trang 8

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 8

=>tìm được toạ độ điểm C(2;-3)

Bài toán 6: Trong ma t pha ng to a đo y, cho h nh chư nha t ABCD co đi m C thuo c đươ ng tha ng

d:2 +y+ =0 va A(- o i M la đi m đo i ư ng cu a B qua C, N la h nh chi u vuo ng go c cu a B tr n đươ ng tha ng MD T m to a đo đi m B va C Bi t ra ng N(5;-4)

HD

Các bạn làm tương tự như bài tập 3

Điểm mấu chốt là ta đi chứng minh AN vuông góc với NC

Giải : Gọi tọa độ C(c;-5-2c)

Ta có BN vuông với ND

do đó N thuộc đường tròn đường kính BD

nên N thuộc đường tròn đường kính AC

=> AN vuông NC => 9.(c  5) 12.( 5 2   c 4)  0=>C(1;-7)

AC song song với NM, C là trung điểm của BM

Do đó AC đi qua trung điểm của BN

Lại có AC vuông với BN => N và B đối xứng nhau qua AC => B(-4;-7)

Yếu tố khoảng cách, vecto

Bài toán 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có A(5; 7) , M là điểm sao cho

3

 

7x6y570 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác BCD biết điểm B có hoành độ âm

Giải :

+) Gọi I là giao điểm của AC và DM

Do AM // DC nên áp dụng Ta – let ta được:

B

D

I A

B M

Trang 9

17 1717

B t

B t

Hướng dẫn:

Kẻ EFAD tại FEF cắt BC tại K

1 1 0

E

Trang 10

+) Với a0, chọn b1 ta được phương trình AD y:  2 0

Suy ra phương trình AB: x0 Gọi B(0; )bAB với b0, hi đó:

S ABCDAD AB  6 2.b  2 b 5 hoặc b 1 (loại), suy ra B(0;5)

2

I 

 

+) Với b0, chọn a1 ta được phương trình AD x: 0

Bài toán 9: (THPT Lý Thái Tổ)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đường phân giác trong góc ABC đi

đường thẳng    :x y 9 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đỉnh B có hoành độ

âm và đường thẳng AB đi qua E( 1, 2)

Trang 11

Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là A( 1, 4), ( 1,1), (5,1), BC D(5, 4)

Bài toán 10: (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh Lần 1)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AD 2AB 2a   Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

5

3 sin HCD sin(ACD ACH)

Bài toán 11: (Nguyễn Công Trứ - 2015) Trong mặt phẳng Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có B , C

thuộc trục tung, phương trình đường chéo AC: 3x 4y 16 0    Xác định tọa độ đỉnh A , B , C biết rằng án ính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 1

Hướng dẫn:

Trang 12

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 12

*C là giao điểm của AC và Oy  C(0; 4)

*Gọi B(0, b)

* Phương trình AB: y b  ( do Ab vuông góc BC Oy) 

Bài toán 12: (THPT Võ Nguyên Giáp)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên

AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên đoạn CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành

K(9; 2) là trung điểm của CD và C(9; 4) suy ra D(9;0)

Gọi I là trung điểm của BD thì I(5; 2) và I là trung điểm của AC nên A(1;0)

Trang 13

Bài toán 13: Trong ma t pha ng to a đo y, cho h nh chư nha t ABCD co di n t ch a ng 2 2 o i M, N

la n lươ t la trung đi m cu a BC va CD i t đi m M(0 ươ ng tha ng AN co phương tr nh la : 2 2 =0 T m to a đo đi m A

Bài toán 14: Trong ma t pha ng to a đo y, cho h nh chư nha t ABCD co AD: 2x+y - =0, điểm I(-3;2)

thuộc đoạn BD sao cho IB=2ID Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật biết x D0 và AD=2AB

HD

2cos

5

AD ADB

Trang 14

N na m tr n tru c tung Xa c đi nh to a đo ca c đ nh cu a h nh chư nha t ABCD, i t đ nh A co hoa nh đo a m

va đi m D co hoa nh đo dương va tam gia c AND co di n t ch a ng 10

Phương trình AD, qua A4,5và tiếp xúc với (I) là y 5 ặt D x ,5

Bài toán 16: Trong ma t pha ng vơ i h to a đo y, cho h nh chư nha t ABCD co AB=2AD o i M va N

la n lươ t la trung đi m ca c ca nh AD va BC K la đi m đo i ư ng cu a M qua N T m to a đo ca c đ nh h nh chư nha t ABCD i t K( - va pt AC: 2 +y- =0, A co tung đo dương

B

D

C

Trang 15

=>Viết được phương trình đường thẳng MN qua K

5

(chú ý đoạn này ta sẽ có 2 pt đường MN, ta sẽ loại 1 trường hợp sau)

=> phương trình KI là x+4y=11 Toạ độ điểm ( ,1 13)

Bài toán 17: Xuân Trường Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là

điểm đối xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD Tam giác BDM nột tiếp

(x4) (y1) 25 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là 3x4y170 đường thẳng BC đi qua điểm E(7, 0) và

điểm M có tung độ âm

Trang 16

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 16

+ Do BACDA( 1,5)

Bài toán 18: TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I – Lần 3

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có AD2AB Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của các cạnh AD BC, Trên đường thẳng MN lấy điểm K sao cho N là trung điểm của

đoạn thẳng MK Tìm tọa độ các đỉnh A B C D, , , biết K5; 1 , phương trình đường thẳng chứa cạnh

AClà 2x  y 3 0 và điểm A có tung độ dương

Từ đó AD: = hoặc 3x+4y+9=0

Với AD: x=1 Suy ra A(1;1) (thỏa mãn) Với AD: 3x+4y+9=0

5

A

DC: y=-3 Suy ra C(3;-3); CB: x=3 Suy ra B(3;1)

Bài toán 19: (VTED)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz cho hình chữ nhật ABCD Gọi H( 2 là chân đường cao hạ từ đỉnh A

lên BD và E, F lần lượt là trung điểm của DH và BH ường thẳng d đi qua F và vuông góc với AE có

phương trình -4y+5=0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết điểm A thuộc đường thẳng

∆:x + y – 1 = 0

Lời giải:

Gọi M là chân đường vuông góc hạ AE

à K là trung điểm AH N=AH ⋂ FM và P = BK ⋂ AE

M A

D

K

Trang 17

Trong ∆ADH có

=> KE ⫽ AD => KE ⏊ AB Trong ∆ABE có => K là trực tâm ∆ABE

=> BK ⏊ AE mà FM ⏊ AE suy ra FM ⫽ BK hay FN ⫽ BK

Trong ∆HKB có => NK=NH hay N là trung điểm của HK

+) Gọi N(4a-5;a) d => K(8a-11;2a-2) =>A(16a-23;4a-6)

Mà A∊ d suy ra 16a – 23 + 4a – 6 – 1 = 0  a= => A(1;0)

ường thẳng AE đi qua A và vuông góc d có phương trình + y -4 = 0

ường thẳng BD đi qua H(1;2) và vuông góc với AH có phương trình là y – 2 = 0

Toạ độ điểm E là nghiệm cảu hệ –

=> E( ;2) => D(0;2) ường thẳng AB đi qua A và vuông góc với AD có phương trình -2y-1=0

Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ  => B(5;2)

Ta có = => C(4;4)

Bài toán 20: (tạp chí toán học tuổi trẻ)

thuộc đường thẳng AB, N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm toạ độ điểm P biết =5 với điểm B

Chọn a = và = ta được pt AB: 4x-3y-1=0

Trang 18

Chọn (m=2 và n=-1) hoặc (m=2 và n=- ta được PT BD: 2x-y-3=0 hoặc PT BD: 2x-11y+_7=0

xp yp

Bài toán 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng:

AB: x – 2y + = 0, phương trình đường thẳng BD: x - 7y + 14 = 0 Viết phương trình tổng quát của

đường thẳng AC, biết đường thẳng AC đi qua điểm M (2;1)

Lời giải

- VTCP của đường thẳng AB:v1= (2 ;1)

- VTCP của đường thẳng BD: v2 = (7 ;1)

- Gọi VTCP của đường thẳng AC là v3= (a ;b), với a2+ b2 0

Gọi I là giao điểm của AC và BD,suy ra tam giác ABI cân tại I

Suy ra Cos(BAI) = Cos(ABI) 

1 3

1

3

v v

v v

=

2 1

2

1

v v

v v

5

2

2 2

b a

b a

=

50.515

b a

7+ a = b ,suy ra một VTCP của đường thẳng AC: v'= (1;1)

PTCT của đt AC:

1

11

+ a = 7b, suy ra một VTCP của đường thẳng AC: v'= ( 7;1),suy ra không tồn tại phương trình

đường thẳng AC vì v'cùng phương với v2

Vậy PTTQ của AC: x – y -1 = 0

Bài toán 22: Trường THPT Bố Hạ-Lần 2

Trang 19

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1;3) Gọi N là điểm thuộc cạnh

n a b ab  là v ctơ pháp tuyến của BD, BD đi qua điểm I(1;3),

+) Với 3a4b, chon a=4,b=3, PT BD:4x+3y-13=0

+) Với 3a4b, chon a=4,b=3, PT BD:4x+3y-13=0

Bài toán 23: TRƯỜNG THCS – THPT ĐÔNG DU – Lần 1

Trong ma t pha ng y, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 15 ường thẳng AB có phương trình x2y0 Trọng tâm của tam giác BCD có tọa độ 16 13;

Trang 20

https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan Trang 20

Bài toán 24: TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN- Lần 2

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng

: 2    5 0

B trên đường thẳng ED Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Lời giải

Ta có Cd: 2x  y 5 0 nên C(t; –2t – 5)

Ta chứng minh điểm A, B, C, D, F cùng nằm trên đường tròn đường kính BD Do tứ giác ABCD là

Từ giả thiết ta có AC // EF, BF ED nên BF AC, do C là trung điểm BE nên BF cắt và vuông góc với

AC tại trung điểm

Suy ra F đối xứng với B qua AC, suy ra ∆ABC = ∆AFC

S ABCS AFCS ABCDS AFC  (đvdt

Bài toán 25: TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ - Lần 2:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có hình chiếu vuông góc của A lên

5 5

H ; ,

tuyến kẻ từ A của tam giác ADH có phương trình là 7x y  3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

H

M N K

Trang 21

Giáo viên: Nguyễn Bá Tuấn

Tham khảo thêm:

1 Chuyê đề hình oxy – Luyện thi THPT quốc g a 2016 (chuyê đề số 7)

2 Các tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2016 – thầy Nguyễn Bá Tuấn

Trang 22

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 1 -

2015 - 2016

H

Trang 23

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 2 -

Hình học phẳng Oxy là 1 trong những phần kiến thức khó của kỳ thi THPT quốc gia v ược coi là

phần lấy iểm iểm 8 trong ề thi Với xu hướng ra ề của Bộ hiện nay ó l sự kết hợp các tính chất

hình học ặc trưng ở cấp 2 và các công cụ trong hệ tọa ộ Oxy v o 1 b i toán Khi ó b i toán hình học

phẳng sẽ trở lên phức tạp (hay) hơn v ể giải quyết ược bài toán thì nút thắt ó chính l nhìn nhận và

chứng minh tính chất ặc trưng Trong chương trình THCS ta ã ược học các tính chất của rất nhiều

loại hình quen thuộc như: tam giác, tứ giác và trong kỳ thi các năm trước các dạng toán xoay quanh

các tính chất về tam giác ã xuất hiện không ít Bởi vậy các b i toán dưới ây sẽ giúp các bạn nắm rõ

các tính chất cũng như các dạng toán liên quan tới tam giác

E D

Trang 24

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 3 -

Bài toán 2: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC có M(1;0), N(4;-3) lần lượt l trung iểm các

cạnh AB, AC v D(2;6) l chân ường cao hạ từ ỉnh A xuống cạnh BC Tìm tọa ộ các ỉnh A, B, C

HD

+ Ta viết ược pt ường BC qua D và // với MN: x  y 8 0 =0

+ Tham số hoá toạ ộ iểm B (theo biến b) qua phương trình ường BC:

B(b;8 - b)

 Toạ ộ iểm A (theo biến b) do AMMB A2b b; 8

+ Viết ược phương trình ường thẳng AD qua D và vuông góc với BC

x  y

 Thế toạ ộ iểm A(theo biến b) v o phương trình AD, ta sẽ tìm ược b=7

 Tìm ược toạ ộ iểm: B(7;1);A(-5;-1);C(13;-5)

Bài toán 3: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC có M(2;-1), N(2;2), P(-2;2) tương ứng là chân

ường cao hạ từ ỉnh A, B, C của tam giác ABC Xác ịnh tọa ộ các ỉnh tam giác ABC

Viết pt t NB l phân giác góc MNP l x – y =0

Viết pt t AM l phân giác góc PMN là x + 2y = 0

Pt t BC vuông góc AM v i qua M l : 2x – y – 5 =0

Pt t AC i qua N v vuông góc BN l x + y – 4 = 0

Tọa ộ B l giao iểm NB và BC là B(5;5)

Tọa ộ iểm C là giao của AC và BC là C(3;1)

Tọa ộ iểm A l giao iểm của AC và AM là A(8;-4)

D

N M

Trang 25

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 4 -

Bài toán 4: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC nội ường tròn (C): 2 2

+ Dựa v o IA =R=> tìm ược toạ ộ iểm A(-4;3)

 Viết ược phương trình ường AC qua A và C x3y 5 0

 Tham số hoá toạ ộ iểm C theo t C5 3 ; t t

 Dựa vào IC=R => toạ ộ C 0;5

3

 

 

 

M l giao iểm của MN và AC⇒M(-1;2)

Pt MB i qua M v vuông góc với AC là:

B l giao iểm của BM v tr (I)⇒B(-3;-4) (B;C cùng phía so với MN)

Bài toán 5: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2;-1) v phương trình ường phân giác

trong của góc B và C lần lượt là x-2y+1=0, x+y+3=0 Viết phương trình cạnh BC

HD

Lấy ối xứng iểm A qua phân giác góc B ta ược iểm D thuộc BC

Pt AD là 2x  y 3 0 cắt phân giác góc B tại M

M l giao iểm của AD v t ó M(1;1)⇒D(0;3)

Lấy ối xứng iểm A qua phân giác góc C ta ược iểm E thuộc BC

Pt AE làx  y 3 0.N l giao iểm của AE và phân giác góc C

⇒N(0;-3) => Viết ược phương trình ường BC qua E và D: x = 0

Bài toán 6: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC ường cao AH, trung tuyến CM v ường

phân giác trong BD Biết iểm H(-4;1), M(4;-2) v phương trình ường thẳng BD là x+y-5=0 Tìm tọa

Trang 26

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 5 -

Lấy H’ ối xứng với H qua BD =>H’(4;9) thuộc AB

 Viết ược pt ường ường AB qua H’ v M: x = 4 Lấy M’ ối xứng với M qua BD => M’(7;1) thuộc BC

 Viết ược pt ường ường BC qua M’ v H: y=1

 B là giao AB và BC B(4;1)

 Toạ ộ A là giao giữa AB và AH A(4;3)

Bài toán 7: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình ường thẳng phân giác trong

góc A là x-y=0, phương trình ường cao hạ từ ỉnh C là 2x+y+1=0, cạnh AC i qua iểm M(0;-1) và

AB=2AM Tìm tọa ộ các ỉnh tam giác ABC

+ Toạ ộ C là giao giữa AM và CH: C(0;-1)

Bài toán 8: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy cho tam giác ABC có chân ường phân giác hạ từ ỉnh A l iểm

D(1;-1) Phương trình tiếp tuyến tại A của ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là x+2y-7=0 Giả sử

H

A

H A

B

C

M M'

H

M D I

C B

A

Trang 27

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 6 -

Bài toán 9: Trong mặt phẳng hệ trục tọa ộ Oxy, cho tam giác nhọn ABC có phương trình ường trung

tuyến kẻ từ A v ường thẳng chứa cạnh BC lần lượt là 3x+5y-2=0 và x-y-2=0 Đường thẳng qua A

vuông góc với BC cắt ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại iểm thứ hai là D(2;-2) Tìm tọa ộ các

ỉnh của tam giác ABC, biết ỉnh B có tung ộ âm

+ Viết pt ường thẳng AD qua A và vuông góc với BC x y 0

 Toạ ộ A(-1;1) là giao giữa AM và AD + Viết pt ường IM qua M và vuông góc với BC x  y 1 0

 I l giao iểm của IM v ường trung trực của AD

Bài toán 10: Trong mặt phẳng hệ trục tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(1;-1), phương trình

ường thẳng chứa cạnh BC là y+4=0 Biết ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC i qua hai iểm

M(6;-2), N(3;-7) Tìm tọa ộ iểm A

HD

- Gọi I là tâm ngoại tiếp ABC

- D l iểm ối xứng của H Qua BC

- Dễ thấy D thuộc ường tròn ngoài tiếp (do có góc BDA= góc BHK=góc BCA)

=> xác ịnh ược toạ ộ iểm D

=> xác ịnh ược tâm I ường tròn ngoại tiếp ABC

D K H A

A

I

Trang 28

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 7 -

Gọi M, N, P lần lượt l trung iểm AC, BC, AB

 Tìm ược toạ ộ các iểm M, N, P theo a, b, c, d:

Bài toán 12 (KD-2011):Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy cho tam giác ABC có ỉnh B(-4;1) , trọng tâm G(1;1)

v ường thẳng chứa ường phân giác trong góc A có phương trình x-y-1=0 Tìm tọa ộ ỉnh A và C

Trang 29

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 8 -

Hướng dẫn giải

Gọi M l trung iểm của AC v E l iểm ối xứng

với B qua phân giác (AD)

x

C y

Bài toán 13 (KD-2010) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ỉnh A(3;-7) ; trực tâm H(3;-1) và tâm

ường tròn ngoại tiếp là I(-2;0) Xác ịnh tạo ộ ỉnh C, biết C có ho nh ộ dương

Hướng dẫn giải

D I

E G

M A

Trang 30

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 9 -

B ối xứng với C qua M cho nên B=( -4-m;3) Ta có :

+/ Phương trình (AH) : x=3 v BCAH suy ra (BC) có dạng y=a

( a 7) ví (BC) không qua A Do ó B,C thỏa mãn phương trình

Do C có ho nh ộ dương cho nên (1) :

I

M

H A

I

M

Trang 31

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 10 -

- Gọi D l giao iểm của AH với (C)=> D (3; 7)

- Gọi K l giao iểm của AD với BC

C x

Bài toán 14: Trong mặt phẳng với hệ toạ ộ Oxy, cho tam giác ABC có trung iểm cạnh BC là M(3,2),

trọng tâm v tâm ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt là G(2 2,

3 3) và I(1,-2) Xác ịnh tọa ộ ỉnh C

Gọi A(xA; yA) Có AG2GM A(-4; -2)

Đường thẳng BC i qua M nhận vec tơ IM l m vec tơ pháp tuyến nên có PT:

2(x - 3) + 4(y - 2) = 0  x + 2y - 7 = 0 Gọi C(x; y) Có C  BC  x + 2y - 7 = 0

Trang 32

Facebook: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 11 -

1

x y

x y

 

Vậy có 2 iểm C thỏa mãn là C(5; 1) và C(1; 3)

Bài toán 15: Trong mặt phẳng tọa ộ Oxy cho tam giác ABC, với A(2;1),B(1;2), trọng tâm G của tam

giác nằm trên ường thẳng xy20 Tìm tọa ộ ỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5

G

G

a x

b y

Bài toán 16 Trong mặt phẳng với hệ toạ ộ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết

trực tâm H(1;0), chân ường cao hạ từ ỉnh B là K(0; 2), trung iểm cạnh AB là M(3;1)

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 13/06/2016, 05:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học phẳng Oxy là  1 trong những phần  kiến thức khó  của kỳ  thi THPT quốc  gia  v   ƣợc coi là - Hình Oxy_Các bài toán về hình chữ nhật và tam giác_Nguyễn bá Tuấn
Hình h ọc phẳng Oxy là 1 trong những phần kiến thức khó của kỳ thi THPT quốc gia v ƣợc coi là (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w