T ng quan v ổ ề
Trang 21_S l ơ ượ c v nguyên t Cerium ề ố
Trang 41.2- l ch s phát tri n c a cerium ị ử ể ủ
Ngu n g c tên g i : cerium đồ ố ọ ược g i theo tên ọhành tinh ceres hành tinh được khám phá năm
1801 2 năm trước khi tìm ra cerium
Khám phá : cerium được khám phá và năm 1803
b i Jons jacod Berzeluis và Wilhelm Hesinger và ởMatin Klaproth nó được tìm th y trong m t s ấ ộ ố
m khoáng s n ch y u là allanite basnatis và ỏ ả ủ ếmonazite
Nh ng b tr m tích l n c a cerium đữ ể ầ ớ ủ ược tìm
th y Ân Đ ,Brazil,nam California.ấ ở ộ
Trang 51.3 – tính ch t v t lý c a cerium ấ ậ ủ
Là kim lo i màu tr ng b c,tạ ắ ạ ương t nh s t v ự ư ắ ềmàu s c và đ bóng,ánh,nh ng nó m m d o và d ắ ộ ư ề ẻ ễdát m ng h n là s t.ỏ ơ ắ
-nhi t đ nóng ch y : 79 °Cệ ộ ả
-nhi t đ sôi :6080 °Fệ ộ
- d n đi n : 11 Wmẫ ệ
- Nhi t lệ ượng nóng ch y 5.76 kj/molả
- Nhi t lệ ượng bay h i : 398 kj/molơ
Trang 61.4- Tính ch t hóa h c c a cerium ấ ọ ủ
Kim lo i tr ng b c (d ng b t màu đen) n ng, ạ ắ ạ ạ ộ ặ
d o, thu n t B ph màng oxit trong không khí ẻ ậ ừ ị ủ
m Không ph n ng v i n c ngu i, ki m,
hiđrat amoniac Ch t kh m nh: ph n ng v i ấ ử ạ ả ứ ớ
nước nóng, axit, hiđro, oxi, halogen
Ph n ng v i oxi : trog moi trả ứ ớ ường không khí m ẩceri b oxi hóaị
Ce + O2 CeO2→
Ph n ng v i hidro :ả ứ ớ
2Ce + nH2 2CeHn (2< n ≤ 3)→
Trang 71.4 – Tính ch t hóa h c c a cerium ấ ọ ủ
Ph n ng v i n ả ứ ớ ướ c nóng :
2Ce + 6H2O (nóng) 2Ce(OH)3 + 3H2 →
Ph n ng v i các nguyên t halogen t o h p ch t Ce(III) ả ứ ớ ố ạ ợ ấ 2Ce + 3Cl2 2CeCl3 (ph n ng 200o C) → ả ứ ở
Ph n ng v i các a xít m nh HCL,HNO3 loãng ả ứ ớ ạ
2Ce + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2 →
Ce + 4HNO3 (loãng) Ce(NO3)3 + NO →
Ph n ng v i các phi kim khác nh N,S,C ả ứ ớ ư
2Ce + N2 2CeN (ph n ng 400,500 °C) → ả ứ ở
Ce + 2C CeC2 (ph n ng 1000 °C ) → ả ứ ở
Ph n ng v i n ả ứ ớ ướ c nóng :
2Ce + 6H2O (nóng) 2Ce(OH)3 + 3H2 →
Ph n ng v i các nguyên t halogen t o h p ch t Ce(III) ả ứ ớ ố ạ ợ ấ
2Ce + 3Cl2 2CeCl3 (ph n ng 200o C) → ả ứ ở
Ph n ng v i các a xít m nh HCL,HNO3 loãng ả ứ ớ ạ
2Ce + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2 →
Ce + 4HNO3 (loãng) Ce(NO3)3 + NO →
Ph n ng v i các phi kim khác nh N,S,C ả ứ ớ ư
2Ce + N2 2CeN (ph n ng 400,500 °C) → ả ứ ở
Ce + 2C CeC2 (ph n ng 1000 °C ) → ả ứ ở
Trang 82-Các h p ch t c a ceri và tính ợ ấ ủ
2.1 -Ceri (III) oxit Ce2O3
Màu vàng, n ng, khó nóng ch y, b n nhi t ặ ả ề ệ
Không ph n ng v i nả ứ ớ ước ngu i, h p th CO2 và ộ ấ ụ
h i m trong không khí Ph n ng v i nơ ẩ ả ứ ớ ước sôi
Th hi n tính baz , tan để ệ ơ ược trong axit B oxi ịoxi hóa
Không ph n ng v i nả ứ ớ ước ngu i, h p th CO2 và ộ ấ ụ
h i m trong không khí Ph n ng v i nơ ẩ ả ứ ớ ước sôi
Th hi n tính baz , tan để ệ ơ ược trong axit B oxi ịoxi hóa
Tính ch t v t lý :ấ ậ
M = 328,23
d = 6,86
tnc = 2180° C
Trang 92.1 – Ceri (III) oxit Ce2O3
Tín ch t hóa h c :ấ ọ
1 Ce2O3 + 3H2O 2Ce(OH)3 (đun sôi) →
2 Ce2O3 + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2O →(to thường)
3 Ce2O3 + 2CO2 + H2O 2CeCO3(OH) (t° →
thường)
4 2Ce2O3 + O2 4CeO2→
Trang 102.2 - Ceri(IV) oxit CeO2
Khoáng v t xerianit Vàng nh t, khó nóng ch y, không ậ ạ ả bay h i, b n nhi t Không ph n ng v i n ơ ề ệ ả ứ ớ ướ c, k t t a ế ủ tinh th hiđrat CeO2.nH2O t dung d ch ki m D ng đã ể ừ ị ề ạ nung th đ ng hóa h c Th hi n tính l ụ ộ ọ ể ệ ưỡ ng tính:
ph n ng v i axit sunfuric, axit nitric, v i ki m (khi ả ứ ớ ớ ề thiêu k t) Ch t oxi hóa: v i hiđro, cacbon, kim lo i ế ấ ớ ạ khử
Trang 112.2 –Ceri(IV) oxit CeO2
3 4CeO2 + 6H2SO4 (loãng) 2Ce2(SO4)3 + O2 + →
6H2O (đun sôi)
4 3 CeO2 + 3HNO3 (đ c) Ce(NO3)3OH + H2O ặ →
(đun sôi
Trang 122.2 – Ceri(IV) oxit CeO2
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
4 CeO2 + 2NaOH Na2CeO3 + H2O ( 850 t i 900° C) → ở ớ
5 2CeO2 + H2 Ce2O3 + H2O ( 1250 đ n 1400° → ở ế C)
CeO2 + 2H2 + xtNi Ce + 2H2O ( 1380° C) → ở
6 2CeO2 + C (than chì) Ce2O3 + CO ( 900 → ở
đ n 1200 °C) ế
2CeO2 + Ca Ce2O3 + CaO ( 900 đ n 950° C) → ở ế
Trang 132.3 - Ceri(III) hiđroxit Ce(OH)3
Màu tr ng, vô đ nh hình (có kh năng h p ph ) ắ ị ả ấ ụhay tinh th Phân h y khi đun nóng Không tan ể ủtrong nước, không ph n ng v i ki m, hiđrat ả ứ ớ ề
amoniac Th hi n tính baz : ph n ng v i axit ể ệ ơ ả ứ ớ
Ch t kh : b oxi hóa H p th CO2 trong không ấ ử ị ấ ụkhí
Tính ch t v t lý :ấ ậ
M = 191,14
pTt 25 = 21,19
Trang 142.3 - Ceri(III) hiđroxit Ce(OH)3
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
1 2Ce(OH)3 Ce2O3 + 3H2O ( 400 đ n 500 → ở ế
Ce(OH)3 (r n) CeO(OH) (r n) + H2O (l ng) ắ → ắ ỏ ( 750°c,áp su t cao) ở ấ
2 Ce(OH)3 + 3HCl (loãng) CeCl3 + 3H2O →
3 Ce(OH)3 + CO2 CeCO3(OH) + H2O (to th → ườ ng)
4 4Ce(OH)3 (huy n phù) + O2 4CeO2 + 6H2O (đun sôi) ề →
5 4Ce(OH)3 + Ca(ClO)2 4CeO2 + CaCl2 + 6H2O →
Trang 152.4 -Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3
Màu tr ng, phân h y khi đun nóng Tan nhi u ắ ủ ề trong n ướ c (b th y phân cation), axit ị ủ ở
nitric B ki m phân h y Ch t kh ị ề ủ ấ ử
Tính ch t v t lý : ấ ậ
M = 326,13
kt = 75,6(25); 282,8(50)
Trang 162.4 -Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3
3 Ce(NO3)3 + 8H2O [Ce(H2O)8] 3+ + 3NO3 – →
[Ce(H2O)8] 3+ + H2O [Ce(H2O)7(OH)]2+ + H3O3+ →
(pKa = 9.00)
Trang 172.4 - Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
4 2Ce(NO3)3 + 3H2SO4 Ce2(SO4)3+ 6HNO3 →
5 Ce(NO3)3 + 3NaOH (loãng) Ce(OH)3 + 3NaNO3 →
6 2Ce(NO3)3 + 3H2 Ce2O3 + 6NO2 + 3H2O →
( 600 ở
đ n 600°C ) ế
7 2Ce(NO3)3 + 3M2CO3 Ce2(CO3)3 + 6MNO3 →
(M = Na+ , K+ , NH4 + )
8 2Ce(NO3)3 + K2S2O6(O2) + 2H2O 2Ce(NO3)3(OH) + → K2SO4 + H2SO4
Trang 182.5 -Xeri(III) clorua CeCl3
Màu tr ng, nóng ch y và sôi không phân h y ắ ả ủ Tan nhi u trong n ề ướ c ngu i (b th y phân) ộ ị ủ ở cation), axit clohiđric B n ị ướ c sôi, ki m ề
Trang 192.5 -Xeri(III) clorua CeCl3
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
1 CeCl3.7H2O Ce(Cl)O + 2HCl + 6H2O →
( 250 oC) ở CeCl3.7H2O CeCl3 + 7H2O ( khi có m t NH4Cl) → ặ
( 400 oC ) ở
2 CeCl3 (loãng) + 8H2O [Ce(H2O)8] 3+ + 3Cl- (pH <7) →
3 CeCl3 + 2H2O CeCl(OH)2 + 2HCl →
(đun sôi)
Trang 202.5 -Xeri(III) clorua CeCl3
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
4 CeCl3 + 3NaOH (loãng) Ce(OH)3 + 3NaCl →
5 CeCl3 + 3HF (loãng) CeF3 + 3HCl →
Trang 21 B sung xeri vào gang s ngăn ng a quá trình ổ ẽ ừ
graphit hóa và sinh ra gang m mề
Trang 234.1 – Ce
Trang 244.1 - Ce
hành ph n t o h p ầ ạ ợkim trong các đi n ệ
trong công nghi p ệ
đi n nh.ệ ả
Trang 254.2 –Các h p ch t c a cerium ợ ấ ủ
gây nôn.
Trang 274.2 – các h p c t c a cerium ợ ấ ủ
CeO2 :
Ch t xúc tác trong ấ
cracking d u m ầ ỏ
Thêm vào nhiên li u ệ
diesel làm cho chúng cháy
hoàn toàn h n, gi m gây ô ơ ả
nhi m môi tr ễ ườ ng.
Trong th y tinh, cho phép ủ
h p th có tính ch n l c ấ ụ ọ ọ
các tia c c tím ự
Trang 284.2 – các h p ch t c a cerium ợ ấ ủ