1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng quan về nguyên tố xeriCe

29 407 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

T ng quan v ổ ề

Trang 2

1_S l ơ ượ c v nguyên t Cerium ề ố

Trang 4

1.2- l ch s phát tri n c a cerium ị ử ể ủ

 Ngu n g c tên g i : cerium đồ ố ọ ược g i theo tên ọhành tinh ceres hành tinh được khám phá năm

1801 2 năm trước khi tìm ra cerium

 Khám phá : cerium được khám phá và năm 1803

b i Jons jacod Berzeluis và Wilhelm Hesinger và ởMatin Klaproth nó được tìm th y trong m t s ấ ộ ố

m khoáng s n ch y u là allanite basnatis và ỏ ả ủ ếmonazite

 Nh ng b tr m tích l n c a cerium đữ ể ầ ớ ủ ược tìm

th y Ân Đ ,Brazil,nam California.ấ ở ộ

Trang 5

1.3 – tính ch t v t lý c a cerium ấ ậ ủ

Là kim lo i màu tr ng b c,tạ ắ ạ ương t nh s t v ự ư ắ ềmàu s c và đ bóng,ánh,nh ng nó m m d o và d ắ ộ ư ề ẻ ễdát m ng h n là s t.ỏ ơ ắ

-nhi t đ nóng ch y : 79 °Cệ ộ ả

-nhi t đ sôi  :6080 °Fệ ộ

- d n đi n : 11 Wmẫ ệ

- Nhi t lệ ượng nóng ch y 5.76 kj/molả

- Nhi t lệ ượng bay h i : 398 kj/molơ

Trang 6

1.4- Tính ch t hóa h c c a cerium ấ ọ ủ

 Kim lo i tr ng b c (d ng b t màu đen) n ng, ạ ắ ạ ạ ộ ặ

d o, thu n t B ph màng oxit trong không khí ẻ ậ ừ ị ủ

m Không ph n ng v i n c ngu i, ki m,

hiđrat amoniac Ch t kh m nh: ph n ng v i ấ ử ạ ả ứ ớ

nước nóng, axit, hiđro, oxi, halogen

 Ph n ng v i oxi : trog moi trả ứ ớ ường không khí m ẩceri b oxi hóaị

Ce + O2 CeO2→

 Ph n ng v i hidro :ả ứ ớ

2Ce + nH2 2CeHn (2< n ≤ 3)→

Trang 7

1.4 – Tính ch t hóa h c c a cerium ấ ọ ủ

 Ph n ng v i n ả ứ ớ ướ c nóng :

2Ce + 6H2O (nóng) 2Ce(OH)3 + 3H2 →

 Ph n ng v i các nguyên t halogen t o h p ch t Ce(III) ả ứ ớ ố ạ ợ ấ 2Ce + 3Cl2 2CeCl3 (ph n ng 200o C) → ả ứ ở

 Ph n ng v i các a xít m nh HCL,HNO3 loãng ả ứ ớ ạ

2Ce + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2 →

Ce + 4HNO3 (loãng) Ce(NO3)3 + NO →

 Ph n ng v i các phi kim khác nh N,S,C ả ứ ớ ư

2Ce + N2 2CeN (ph n ng 400,500 °C) → ả ứ ở

Ce + 2C CeC2 (ph n ng 1000 °C ) → ả ứ ở

 Ph n ng v i n ả ứ ớ ướ c nóng :

2Ce + 6H2O (nóng) 2Ce(OH)3 + 3H2 →

 Ph n ng v i các nguyên t halogen t o h p ch t Ce(III) ả ứ ớ ố ạ ợ ấ

2Ce + 3Cl2 2CeCl3 (ph n ng 200o C) → ả ứ ở

 Ph n ng v i các a xít m nh HCL,HNO3 loãng ả ứ ớ ạ

2Ce + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2 →

Ce + 4HNO3 (loãng) Ce(NO3)3 + NO →

 Ph n ng v i các phi kim khác nh N,S,C ả ứ ớ ư

2Ce + N2 2CeN (ph n ng 400,500 °C) → ả ứ ở

Ce + 2C CeC2 (ph n ng 1000 °C ) → ả ứ ở

Trang 8

2-Các h p ch t c a ceri và tính ợ ấ ủ

 2.1 -Ceri (III) oxit Ce2O3

 Màu vàng, n ng, khó nóng ch y, b n nhi t ặ ả ề ệ

Không ph n ng v i nả ứ ớ ước ngu i, h p th CO2 và ộ ấ ụ

h i m trong không khí Ph n ng v i nơ ẩ ả ứ ớ ước sôi

Th hi n tính baz , tan để ệ ơ ược trong axit B oxi ịoxi hóa

Không ph n ng v i nả ứ ớ ước ngu i, h p th CO2 và ộ ấ ụ

h i m trong không khí Ph n ng v i nơ ẩ ả ứ ớ ước sôi

Th hi n tính baz , tan để ệ ơ ược trong axit B oxi ịoxi hóa

 Tính ch t v t lý :ấ ậ

M = 328,23

d = 6,86

tnc = 2180° C

Trang 9

2.1 – Ceri (III) oxit Ce2O3

Tín ch t hóa h c :ấ ọ

1 Ce2O3 + 3H2O 2Ce(OH)3 (đun sôi) →

2 Ce2O3 + 6HCl (loãng) 2CeCl3 + 3H2O →(to thường)

3 Ce2O3 + 2CO2 + H2O 2CeCO3(OH) (t° →

thường)

4 2Ce2O3 + O2 4CeO2→

Trang 10

2.2 - Ceri(IV) oxit CeO2

 Khoáng v t xerianit Vàng nh t, khó nóng ch y, không ậ ạ ả bay h i, b n nhi t Không ph n ng v i n ơ ề ệ ả ứ ớ ướ c, k t t a ế ủ tinh th hiđrat CeO2.nH2O t dung d ch ki m D ng đã ể ừ ị ề ạ nung th đ ng hóa h c Th hi n tính l ụ ộ ọ ể ệ ưỡ ng tính:

ph n ng v i axit sunfuric, axit nitric, v i ki m (khi ả ứ ớ ớ ề thiêu k t) Ch t oxi hóa: v i hiđro, cacbon, kim lo i ế ấ ớ ạ khử

Trang 11

2.2 –Ceri(IV) oxit CeO2

3 4CeO2 + 6H2SO4 (loãng) 2Ce2(SO4)3 + O2 + →

6H2O (đun sôi)

4 3 CeO2 + 3HNO3 (đ c) Ce(NO3)3OH + H2O ặ →

(đun sôi

Trang 12

2.2 – Ceri(IV) oxit CeO2

 Tính ch t hóa h c : ấ ọ

4 CeO2 + 2NaOH Na2CeO3 + H2O ( 850 t i 900° C) → ở ớ

5 2CeO2 + H2 Ce2O3 + H2O ( 1250 đ n 1400° → ở ế C)

CeO2 + 2H2 + xtNi Ce + 2H2O ( 1380° C) → ở

6 2CeO2 + C (than chì) Ce2O3 + CO ( 900 → ở

đ n 1200 °C) ế

2CeO2 + Ca Ce2O3 + CaO ( 900 đ n 950° C) → ở ế

Trang 13

2.3 - Ceri(III) hiđroxit Ce(OH)3

 Màu tr ng, vô đ nh hình (có kh năng h p ph ) ắ ị ả ấ ụhay tinh th Phân h y khi đun nóng Không tan ể ủtrong nước, không ph n ng v i ki m, hiđrat ả ứ ớ ề

amoniac Th hi n tính baz : ph n ng v i axit ể ệ ơ ả ứ ớ

Ch t kh : b oxi hóa H p th CO2 trong không ấ ử ị ấ ụkhí

 Tính ch t v t lý :ấ ậ

M = 191,14

pTt 25 = 21,19

Trang 14

2.3 - Ceri(III) hiđroxit Ce(OH)3

 Tính ch t hóa h c : ấ ọ

 1 2Ce(OH)3 Ce2O3 + 3H2O ( 400 đ n 500 → ở ế

Ce(OH)3 (r n) CeO(OH) (r n) + H2O (l ng) ắ → ắ ỏ ( 750°c,áp su t cao) ở ấ

 2 Ce(OH)3 + 3HCl (loãng) CeCl3 + 3H2O →

 3 Ce(OH)3 + CO2 CeCO3(OH) + H2O (to th → ườ ng)

 4 4Ce(OH)3 (huy n phù) + O2 4CeO2 + 6H2O (đun sôi) ề →

 5 4Ce(OH)3 + Ca(ClO)2 4CeO2 + CaCl2 + 6H2O →

Trang 15

2.4 -Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3

 Màu tr ng, phân h y khi đun nóng Tan nhi u ắ ủ ề trong n ướ c (b th y phân cation), axit ị ủ ở

nitric B ki m phân h y Ch t kh ị ề ủ ấ ử

 Tính ch t v t lý : ấ ậ

M = 326,13

kt = 75,6(25); 282,8(50)

Trang 16

2.4 -Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3

 3 Ce(NO3)3 + 8H2O [Ce(H2O)8] 3+ + 3NO3 – →

[Ce(H2O)8] 3+ + H2O [Ce(H2O)7(OH)]2+ + H3O3+ →

(pKa = 9.00)

Trang 17

2.4 - Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3

 Tính ch t hóa h c : ấ ọ

 4 2Ce(NO3)3 + 3H2SO4 Ce2(SO4)3+ 6HNO3 →

 5 Ce(NO3)3 + 3NaOH (loãng) Ce(OH)3 + 3NaNO3 →

 6 2Ce(NO3)3 + 3H2 Ce2O3 + 6NO2 + 3H2O →

( 600 ở

đ n 600°C ) ế

 7 2Ce(NO3)3 + 3M2CO3 Ce2(CO3)3 + 6MNO3 →

(M = Na+ , K+ , NH4 + )

 8 2Ce(NO3)3 + K2S2O6(O2) + 2H2O 2Ce(NO3)3(OH) + → K2SO4 + H2SO4

Trang 18

2.5 -Xeri(III) clorua CeCl3

 Màu tr ng, nóng ch y và sôi không phân h y ắ ả ủ Tan nhi u trong n ề ướ c ngu i (b th y phân) ộ ị ủ ở cation), axit clohiđric B n ị ướ c sôi, ki m ề

Trang 19

2.5 -Xeri(III) clorua CeCl3

 Tính ch t hóa h c : ấ ọ

1 CeCl3.7H2O Ce(Cl)O + 2HCl + 6H2O →

( 250 oC) ở CeCl3.7H2O CeCl3 + 7H2O ( khi có m t NH4Cl) → ặ

( 400 oC ) ở

2 CeCl3 (loãng) + 8H2O [Ce(H2O)8] 3+ + 3Cl- (pH <7) →

3 CeCl3 + 2H2O CeCl(OH)2 + 2HCl →

(đun sôi)

Trang 20

2.5 -Xeri(III) clorua CeCl3

 Tính ch t hóa h c : ấ ọ

 4 CeCl3 + 3NaOH (loãng) Ce(OH)3 + 3NaCl →

 5 CeCl3 + 3HF (loãng) CeF3 + 3HCl →

Trang 21

 B sung xeri vào gang s ngăn ng a quá trình ổ ẽ ừ

graphit hóa và sinh ra gang m mề

Trang 23

4.1 – Ce

Trang 24

4.1 - Ce

 hành ph n t o h p ầ ạ ợkim trong các đi n ệ

trong công nghi p ệ

đi n nh.ệ ả

Trang 25

4.2 –Các h p ch t c a cerium ợ ấ ủ

gây nôn.

Trang 27

4.2 – các h p c t c a cerium ợ ấ ủ

CeO2 :

Ch t xúc tác trong ấ

cracking d u m ầ ỏ

Thêm vào nhiên li u ệ

diesel làm cho chúng cháy

hoàn toàn h n, gi m gây ô ơ ả

nhi m môi tr ễ ườ ng.

Trong th y tinh, cho phép ủ

h p th có tính ch n l c ấ ụ ọ ọ

các tia c c tím ự

Trang 28

4.2 – các h p ch t c a cerium ợ ấ ủ

Ngày đăng: 12/06/2016, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w