LTE vi ết tắt của cụm từ Long Term Evolution, có nghĩa là Tiến hóa dài hạn, công nghệ này được coi như công nghệ di động thế hệ thứ 4 4G.
Trang 1trong LTE
Contents
1 1
3
3 3
4
6
6
6.1 OFDM 6
6.2 OFDMA 11
: 11
13
ng CP 14
14
17
1
LTE (vi ết tắt của cụm từ Long Term Evolution, có nghĩa là Tiến hóa dài hạn), công nghệ này được coi như công nghệ di động thế hệ thứ 4 (4G)
Trang 2
-
TE
cy Division Muntiple Access (
)
:
-
- suy hao
Trang 3
3
Trong OFDMA
,
O
(FDMA)
1
Trang 4
1:
ng mang theo 4
2
2: , b,
Trang 5
3
Trang 6
3:
5 T
kênh không gian
6.1 OFDM -
:
-
Trang 7
- /multicast, khi m
:
-
- 4.a
4.b -
/Tu ( 5
trên
Trang 8
4:
5:
-
OFDM
Trang 9-
<t
s 6:
Trang 10
Trang 11
6.2 OFDMA
-
-
1 ms
6.2.1 :
tr
Trang 12
30,72MHZ) 1
-
- -
1 ms
Trang 13i 2
6.2.2
:
Trang 14
6.2.3
:
Tham (FDD&TDD) 6.3
Trang 15
…
(PDSCH)
-
-
Trang 16
14
mang con
Trang 17 :
- Kênh
-