ộ ABSTRACT KNOWLEDGE, ATTITUDE AND PRACTICE OF PUBLIC SMOKING BAN AT PUBLIC TRANSPORTATION SITES IN HO CHI MINH CITY Dang Van Chinh*, Bui Thi Kieu Anh*, Nguyen Thi Bich Ngoc*, Ho Huu Tin
Trang 1HÁI Đ , KI N TH C VÀ TH C HÀNH Ộ Ế Ứ Ự
Đ ng Văn Chính ặ *, Nguy n Th Bích Ng c*, Bùi Th Ki u Anh*, H H u Tính* ễ ị ọ ị ề ồ ữ
TÓM T T Ắ
Đ t v n đ : ặ ấ ề Khói thu c lá là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong hàng đ u, c m i 6 giây có ố ộ ữ ử ầ ứ ỗ
m t ng i t vong vì khói thu c lá M i năm tr ộ ườ ử ố ỗ ên th gi i có 5 tri u ng i ch t vì khói thu c lá và con s ế ớ ệ ườ ế ố ố này có th lên 8 tri u vào năm 2030.Vi t Nam là n c có t l hút thu c lá cao trên th gi i, 40.000 tr ng ể ệ ệ ướ ỷ ệ ố ế ớ ườ
h p ch t liên quan đ n thu c lá trong năm 2008 Kh ợ ế ế ố ói thu c lá không ch gây h i s c kh e cho ng i hút mà ố ỉ ạ ứ ỏ ườ còn nh h ng đ n nh ng ng i hít ph i nó ả ưở ế ữ ườ ả (3) Do đó gi m t l hút thu c lá và hút thu c lá th đ ng là ả ỷ ệ ố ố ụ ộ
m t trong nh ng vi c làm h t s c c n thi t ộ ữ ệ ế ứ ầ ế
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ Xác đ nh ki n th c, thái đ và th c hành đ i v i quy đ nh c m hút thu c c a ị ế ứ ộ ự ố ớ ị ấ ố ủ
ng i dân s d ng ph ng ti n giao thông công c ng sân bay Tân S n Nh t, ga Sài Gòn, b n xe Mi n ườ ử ụ ươ ệ ộ ở ơ ấ ế ề Đông và b n xe Mi n Tây ế ề
Ph ươ ng ph áp nghiên c u: ứ Quan sát t i các đ a đi m đã ch n và ph ng v n tr c ti p b ng b câu h i ạ ị ể ọ ỏ ấ ự ế ằ ộ ỏ
so n s n ạ ẵ
K t ế quả: T l hút thu c lá c a đ i t ng nghiên c u là 25%, hút thu c lá t i các b n xe/sân bay là ỷ ệ ố ủ ố ượ ứ ố ạ ế 58% H n 30% đ i t ng nghiên c u không nh n th c đ c r ng hút thu c có th gây ra các b nh tim ơ ố ượ ứ ậ ứ ượ ằ ố ể ệ
m ch và đ t q y 90% đ i t ng nghiên c u bi t v quy đ nh c m hút thu c lá n i công c ng nh ng 16% ạ ộ ụ ố ượ ứ ế ề ị ấ ố ơ ộ ư
ng i không hút thu c đã không ph n ng gì kh b hút thu c lá th đ ng Đ i t ng hút thu c ch y u là ườ ố ả ứ ị ị ố ụ ộ ố ượ ố ủ ế hành khách H n 2/3 h ơ ành khách không nhìn th y b ng “c m hút thu c” t i các b n xe/sân bay Nh ng ấ ả ấ ố ạ ế ữ
ng i không hút thu c lá có t l hi u bi t tác h i c a khói thu c lá cao h n nh ng ng i hút thu c lá ườ ố ỷ ệ ể ế ạ ủ ố ơ ữ ườ ố
K t lu n: ế ậ C m hút thu c n i ấ ố ơ công c ng ộ c n ầ đ c th c thi và ượ ự ki m soát ể t i ạ các khu v c có ự can thi p ệ càng s m càng t t ớ ố
T khóa ừ : Ki n th c; thái đ ; th c hành; ngh đ nh c m hút thu c lá n i c ế ứ ộ ự ị ị ấ ố ơ ông c ng ộ
ABSTRACT
KNOWLEDGE, ATTITUDE AND PRACTICE OF PUBLIC SMOKING BAN AT PUBLIC
TRANSPORTATION SITES IN HO CHI MINH CITY
Dang Van Chinh*, Bui Thi Kieu Anh*, Nguyen Thi Bich Ngoc*, Ho Huu Tinh*
* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 497 - 502
Background: Cigarette smoke is well-known to be the single most preventable cause of death in the world today, killing one people every six seconds Cigarette smoke causes over 5 million deaths each year and is
expected to cause over 8 million deaths yearly by 2030 Viet Nam is among the countries with the highest
smoking rates in the world, nearly 40.000 deaths were attributed to smoking in 2008 Cigarette smoke is harmful
to not only smokers but also passive smokers.
Objectives: To identify passengers‘knowledge, attitude and practice of the smoking ban decree at Tan Son
Nhat airport, Sai Gon railway station, Eastern coach station and Western coach station.
Method: This was a cross-sectional survey based on observation and direct interview.
Vi n V sinh y t công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Tác gi liên l c ả ạ : Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 2Results: 25% of the study subjects were smokers and 58% of them admitted that they had smoked at public
transport stations /airports More than a third of respondents were not aware that smoking could cause heart disease and stroke Around 90% had awareness of public smoking ban decree Passengers were mainly smokers 66% of the study subjects reported that they didn’t see "no smoking" signs at public transport stations/airports Non-smokers had a higher prevalence of knowing smoking harm than smokers.
Conclusion: Public smoking ban needs to be implemented and enforced in public transportation settings as
soon as possible.
Key words: Knowledge; attitude; practice; public smoking ban decree.
Trang 3Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi t Nam là qu c gia có t l hút thu c lá ệ ố ỷ ệ ố ở
nam gi i cao nh t trên th gi i, v i 56,1% namớ ấ ế ớ ớ
gi i và 1,8% n gi i hút thu c T l hút thu cớ ữ ớ ố ỷ ệ ố
lá th đ ng t i n i lụ ộ ạ ơ àm vi c là 49% và 71% ệ ở
nhà Theo WHO n u không có các bi n phápế ệ
can thi p k p th i, đ n năm 2020 s có 10% dânệ ị ờ ế ẽ
s Vi t Nam ch t vì liên quan đ n khói thu cố ệ ế ế ố
lá(3)
Thành ph H Chí Minh là thành ph tr ,ố ồ ố ẻ
năng đ ng và đông dân nh t Vi t Nam v i dânộ ấ ệ ớ
s trên 7 tri u ng iố ệ ườ(2) T l hút thu c lá ỷ ệ ố ở
Thành ph H Chí Minh cao, 53% nam và 2%ố ồ
n M c đ s d ng ph ng ti n giao thôngữ ứ ộ ử ụ ươ ệ
công c ng đ n Thành ph H Chí Minh cộ ế ố ồ ả
đ ng b và đ ng th y c tính đ t 400 tri uườ ộ ườ ủ ướ ạ ệ
l n/năm Ga Sầ ài Gòn chuyên ch 1,1 tri u hànhở ệ
khách m i năm v i 10 chuy n ra vào m i ngày.ỗ ớ ế ỗ
S hành khách đ n sân bay Tân S n Nh t cóố ế ơ ấ
th đ t 15 tri u m i năm L ng hành kháchể ạ ệ ỗ ượ
đ n b n xe mi n Đ ng và mi n Tây có th lênế ế ề ồ ề ể
đ n 20 tri u m i năm v i kho ng 2500 xe choế ệ ỗ ớ ả
m i b nỗ ế (1)
D án h ng t i vi c h tr nh m c ng cự ướ ớ ệ ỗ ợ ằ ủ ố
vi c thi hành không khói thu c các khu v cệ ố ở ự
giao thông v n t i, bao g m t ch c chínhậ ả ồ ổ ứ
quy n d i s ki m soát c a S Giao thôngề ướ ự ể ủ ở
v n t i, hai b n xe l n ch y u, ga Sài Gòn,ậ ả ế ớ ủ ế
taxi, sân bay Tân S n Nh t t i thành ph Hơ ấ ạ ố ồ
Chí Minh Vi c th c hi n hi u qu d án nàyệ ự ệ ệ ả ự
s có tác đ ng đáng k đ n thành ph và cẽ ộ ể ế ố ả
n c.ướ
M c tiêu ụ
Kh o sát ki n th c, thái đ và th c hànhả ế ứ ộ ự
đ i v i quy đ nh c m hút thu c c a ng i dânố ớ ị ấ ố ủ ườ
s d ng ph ng ti n giao thông công c ng ử ụ ươ ệ ộ ở
các n i cơ ó tri n khai d án bao g m: sân bayể ự ồ
Tân S n Nh t, ga Sài Gòn, b n xe Mi n Đơ ấ ế ề ông
và b n xe Mi n Tây.ế ề
PH ƯƠ NG PH ÁP NGHIÊN C U Ứ
Ph ng v n 792 hành khách t i các đ n vỏ ấ ạ ơ ị
tri n khai d án b ng b câu h i so n s nể ự ằ ộ ỏ ạ ẵ
Quan sát t i ạ các đ a đi m đã ch nị ể ọ đ đánh giáể
sự tuân thủ c a h v iủ ọ ớ các yêu c uầ c a ch ngủ ươ
trình, quan sát các bi n hi u ể ệ không hút thu cố ,
và ghi nh nậ b ngằ ch ngứ c a vi c hút thu củ ệ ố
trong các khu v c c m hút thu cự ấ ố
K T QU Ế Ả
B ng 1: ả Đ c tính m u c a đ i t ng (n=792) ặ ẫ ủ ố ượ
Tuổi
Giới
Trình độ học vấn
H n m t n aơ ộ ử đ i t ng nghiên c u n mố ượ ứ ằ trong đ tu i 18-34ộ ổ tu iổ Nam gi i nhi u g p 2ớ ề ấ
l n n gi iầ ữ ớ Các đ i t ng đ c ph ng v nố ượ ượ ỏ ấ
ch y u có trình đ h c v n t trung h c phủ ế ộ ọ ấ ừ ọ ổ thông tr lên.ở
B ng 2: ả Ki n th c v tác h i c a thu c lá ế ứ ề ạ ủ ố
Kiến thức về hút thuốc lá gây tổn hại sức khỏe (n=792)
Kiến thức về những căn bệnh do thuốc lá gây ra
(n=748)
Tác hại của hút thuốc lá thụ động đối với sức khỏe (n=792)
Giữa hút thuốc lá và hút thuốc lá thụ động, cái nào có hại
hơn (n=724) Hút thuốc lá thụ động 410 56.6
Hút thuốc lá thụ động gây ra những căn bệnh (n=724)
Trang 4H nơ m t ph n baộ ầ s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ không
nh n th c đ cậ ứ ượ r ng hút thu cằ ố có thể gây ra
các b nhệ tim m chạ và đ t quộ ỵ Kho ng ả 1/5 số
ng i đ c h i cho r ngườ ượ ỏ ằ hút thu c láố là ít có
h i h nạ ơ hút thu c láố th đ ngụ ộ (B ng 2).ả
B ng 3: ả Tình tr ng hút thu c lá t i 4 đi m nghiên ạ ố ạ ể
c u ứ
Tình trạng hút thuốc (n=792)
Chưa bao giờ hút thuốc 491 62.0
Hiện đang hút thuốc 201 25.4
Lý do bỏ hút thuốc (n=100)
Lo lắng cho sức khỏe bản thân 88 88.0
Lo lắng cho sức khỏe gia đình 5 5.0
Hút thuốc tốn nhiều tiền 5 5.0
Quy định cấm hút thuốc lá nơi công cộng 2 2.0
Số điếu thuốc hút trung bình trong 1 ngày
Tuổi trung bình bắt đầu hút thuốc (n=201) 20.9 (5.7)
Địa điểm thường hút thuốc (n=201)
Nếu bạn đang hút thuốc nơi công cộng và được yêu cầu
ngưng hút thuốc thì bạn sẽ làm gì? (n=201)
Ngưng hút thuốc ngay lập tức 118 58.7
Đi chỗ khác để hút thuốc 57 28.4
25,4% các đ i t ng tham gia nghiên c uố ượ ứ
đang hút thu c và hút trung bình kho ng 12.5ố ả
đi u thu c m i ngày và b t đ u hút thu c ế ố ỗ ắ ầ ố ở
tu i 21 G n n a trong s h th ng xuyên hútổ ầ ử ố ọ ườ
thu c lá trong nhà hàng ho c quán cà phê, 22%ố ặ
nhà, 19% t i n i l
ở ạ ơ àm vi c và 18% t i các khuệ ạ
v c công c ng N u ự ộ ế nh ng ng i đang hútữ ườ
thu c lá đ c yêu c u ng ng hố ượ ầ ư út thu c thìố
kho ng ả h nơ m tộ n a trong s hử ố ọ (58,7%) sẽ
ng ng hư út¸ chỉ có 3,5% trong s hố ọ v n ẫ ti pế
t cụ hút thu c lá t i n i ố ạ ơ đó (B ng 3)ả
B ng 4: ả Thái đ đ i v i quy đ nh c m hút thu c ộ ố ớ ị ấ ố
n i c ơ ông c ng (n=792) ộ
Biết về quy định cấm hút thuốc nơi
Người không hút thuốc làm gì khi người ngồi bên
cạnh họ hút thuốc lá? (n= 591)
Rời khỏi chỗ ngồi, mở cửa hoặc bật quạt 316 53.5
Yêu cầu họ ngưng hút thuốc 107 18.1
Yêu cần họ đi chỗ khác hút thuốc 96 16.2
Mức độ tán thành quy định cấm hút thuốc ở nơi công cộng
Hoàn toàn không tán thành 26 3.3
Mức độ tán thành việc xử phạt những người hút thuốc lá
nơi công cộng?
Hoàn toàn không tán thành 163 20.6
Bạn có nghĩ rằng những người hút thuốc
lá nơi công cộng chấp nhận trả tiền khi bị
B ng 4 ả cho th yấ h u h tầ ế (90,3%) bi t vế ề quy đ nhị c m hút thu c n iấ ố ơ công c ngộ H nơ
m t n aộ ử s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ (53,5%) tr l i r ngả ờ ằ
họ s ẽ r iờ kh iỏ ch ng iỗ ồ c a hủ ọ, m c aở ử ho cặ chuy n sang ch ng i khác ho c b t qu tể ỗ ồ ặ ậ ạ khi bên c nhạ có ng iườ hút thu c láố Kho ng m tả ộ
ph n sáuầ (15,9%) ng i không hút thu c đãườ ố không làm gì nh ng b hút thu c lá th đ ng.ư ị ố ụ ộ
Ba ph n tầ ư (75%) s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ ngủ hộ quy đ nh c m hút thu cị ấ ố n i cở ơ ông c ngộ 1/5
s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ không đ ng ý v iồ ớ quy đ nhị
x ph t.ử ạ
B ng 5: ả Tình tr ng hút thu c lá th đ ng (n=792) ạ ố ụ ộ
Số lần trung bình mỗi tuần bị hút thuốc lá
Địa điểm đối tượng nghiên cứu thường bị hút thuốc lá thụ
động
Nh ng ng i tr l i ph ng v n cho r ngữ ườ ả ờ ỏ ấ ằ
h ọ ti p xúc v iế ớ khói thu c láố th đ ngụ ộ trung bình 13,3 l n m iầ ỗ tu nầ ở nh ng n i cữ ơ ông c ngộ ,
ho c n i lặ ơ àm vi c ệ và ở nhà H nơ m t n a sộ ử ố
ng i đ c ph ng v nườ ượ ỏ ấ (64,9%) ti p xúcế
th ng xuyênườ v i khói thu c láớ ố th đ ngụ ộ ở n iơ công c ngộ
Trang 5B ng 6: ả Hành vi đ i v i vi c hút thu c trên các ố ớ ệ ố
ph ng ti n giao thông công c ng (n=792) ươ ệ ộ
Chuyến đi cuối cùng của bạn gần đây nhất
cách ngày phỏng vấn?
Bạn sử dụng phương tiện giao thông công cộng gì cho
chuyến đi gần đây nhất?
Bạn có thấy bảng “ Cấm hút thuốc” trên các phương tiện
giao thông công cộng không?
Bạn có thấy người hút thuốc lá trên các phương tiện giao
thông công cộng không?
Ai hút thuốc lá trên những phương tiện giao thông công
cộng? (n=275)
Ở đó có ai yêu cầu người hút dừng việc hút thuốc lá
không?
Ai là người yêu cầu dừng việc hút thuốc? (n=142)
Bạn có hút thuốc lá trên các phương tiện
giao thông cộng cộng không? (n=201) 39 19.4
Việc bán thuốc lá trên phương tiện giao thông công cộng
Xe buýt đ cượ s d ng nhi u nh tử ụ ề ấ (80%)
M t ộ ph n tầ ư (24,6%) s ng i đ c h i ố ườ ượ ỏ tr l iả ờ
r ng hằ ọ đã không nhìn th yấ các bi n báo c mể ấ
hút thu c lá trên ph ng ti n giao thông.ố ươ ệ 60%
đã nhìn th yấ có ng i hút thu c lá trên cácườ ố
ph ng ti n giao thông công c ng mà ươ ệ ộ h đãọ sử
d ng g n đâyụ ầ mà ch y u là hành khách (95%).ủ ế
Nh ng ng iữ ườ hút thu cố trên các ph ngươ
ti nệ giao thông công c ngộ đ c yêu c uượ ầ không
hút thu c láố b iở hành khách (59%), tài x và lế ơ
xe (50%) Ch có 12ỉ % cho bi t ế thu c láố bán trên
các ph ngươ ti nệ giao thông công c ngộ
B ng 7: ả Hành vi đ i v i vi c hút thu c lá t i các ố ớ ệ ố ạ
b n xe/ sân bay (n=792) ế
Những người đang hút thuốc hút thuốc tại các bến xe/ sân
bay (n=201)
Có người hút thuốc lá ở các bến xe/sân bay không?
Tại đó có ai yêu cầu họ ngừng hút thuốc không? (n=550)
Tại các bến xe/sân bay có để biển hiệu “ cấm hút thuốc” không?
Tại các bến xe/sân bay có bán thuốc lá không?
Kho ng 58% ng i hút thu c th a nh n cóả ườ ố ừ ậ hút thu c lá t i các b n xe / sân bay mà h cóố ạ ế ọ
đi đ n g n đây Ch có 8,4% nh ng ng i nhìnế ầ ỉ ữ ườ
th y có ng i hút thu c lá yêu c u h ng ngấ ườ ố ầ ọ ừ hút Kho ng 66% s ng i đ c h i cho bi tả ố ườ ượ ỏ ế
r ng h không nhìn th y b ng "c m hút thu cằ ọ ấ ả ấ ố lá" t i các b n xe / sân bay Nhi u ng i trongạ ế ề ườ
s h (76%) tr l i r ng các b n xe / sân bay cóố ọ ả ờ ằ ế bán thu c lá.ố
B ng 8: ả S khác bi t ự ệ trong ki n th c ế ứ và thái độ về tác h i ạ c a ủ hút thu c lá và ố quy đ nh c m hút thu c ị ấ ố
c a ủ ng i ườ hút thu c ố và không hút thu c ố
Đặc điểm Hút thuốc lá Không hút thuốc lá
Kiến thức về tác hại của thuốc lá
Kiến thức về quy định cấm hút thuốc
Hành vi hút thuốc lá nơi công cộng Rất không đồng ý 23 (11.4) 3 (0.51)* Không đồng ý một
Đồng ý một phần 32 (15.9) 72 (12.2)
*: p <0.01
Trang 6B ng ả 8 cho th yấ s khác bi t trongự ệ ki nế
th c vứ ề tác h i c a vi cạ ủ ệ hút thu cố , ki n th cế ứ và
thái độ đ i v i quy đ nh c m hút thu c n iố ớ ị ấ ố ơ
công c ngộ c aủ ng iườ hút thu cố và không hút
thu cố H uầ như ng i hút thu cườ ố và không hút
thu c láố đ u ề có ki n th c vế ứ ề tác h iạ thu c láố
Tuy nhiên, nh ngữ ng i không hút thu cườ ố có tỷ
l hi u bi tệ ể ế cao h nơ so v iớ ng i hút thu cườ ố Sự
khác bi t này có ý nghĩaệ th ng kê ố (p <0,01)
Nh ng ng i không hút thu c ng h quyữ ườ ố ủ ộ
đ nh c m hút thu c nhi u h n nh ng ng iị ấ ố ề ơ ữ ườ
hút thu c.ố
BÀN LU N Ậ
M u nghiên c u bao g m 792 hành kháchẫ ứ ồ
đ c ch n ng u nhiên t i b n đ a đi m giaoượ ọ ẫ ạ ố ị ể
thông công c ng trong thành ph H Chí Minh.ộ ố ồ
H u h t nh ng ng i tr l i hi u r ng hútầ ế ữ ườ ả ờ ể ằ
thu c có h i cho s c kh e và có th gây ra cácố ạ ứ ỏ ể
b nh đ ng hô h p và ung th Tuy nhiệ ườ ấ ư ên,
kho ng m t ph n ba trong s nh ng ng i trả ộ ầ ố ữ ườ ả
l i không bi t r ng hút thu c lá có th gây raờ ế ằ ố ể
các b nh tim m ch, đ t qu và các v n đ s cệ ạ ộ ỵ ấ ề ứ
kh e khác M t trong sáu hành khách nghĩỏ ộ
r ng hút thu c lá th đ ng ít có h i h n hằ ố ụ ộ ạ ơ út
thu c lá ch đ ng.ố ủ ộ
Thi u ki n th c v nguy c nh h ng s cế ế ứ ề ơ ả ưở ứ
kh e liên quan đ n hút thu c lá và ý đ nh bỏ ế ố ị ỏ
thu c lá nh ng ng i hút thu c còn th p choố ở ữ ườ ố ấ
th y s c n thi t ph i tăng c ng nh n th cấ ự ầ ế ả ườ ậ ứ
c a c ng đ ng v nh ng nguy hi m c a vi củ ộ ồ ề ữ ể ủ ệ
hút thu c và nh ng l i ích c a vi c b hútố ữ ợ ủ ệ ỏ
thu c lá H u h t đ i t ng nghiên c u tr l iố ầ ế ố ượ ứ ả ờ
có quy đ nh c m hút thu c lá n i cị ấ ố ơ ông c ng.ộ
Trong t t c nh ng ng i này, 75% s ng iấ ả ữ ườ ố ườ
đ c h i ng h l nh c m hút thu c lá n iượ ỏ ủ ộ ệ ấ ố ơ
công c ng S li u này phù h p v i nhi uộ ố ệ ợ ớ ề
nghiên c u các n c đang phát tri n khác Cóứ ở ướ ể
m t m i liên h gi a tình tr ng hút thu c vàộ ố ệ ữ ạ ố
thái đ đ i v i quy đ nh c m hút thu c lá n iộ ố ớ ị ấ ố ơ
công c ng K t qu t nghiên c u này cho th yộ ế ả ừ ứ ấ
c ng đ ng mong mu n có m t môi tr ngộ ồ ố ộ ườ
không khói thu c lá nh ng t l ti p xúc v iố ư ỷ ệ ế ớ
khói thu c lá n i cố ở ơ ông c ng v n còn r t cao.ộ ẫ ấ
Trong số các ph ng ti n v n t iươ ệ ậ ả công
c ngộ , xe buýt / xe đò đã đ c s d ngượ ử ụ nhi uề
nh tấ Tuy nhiên, t l hành kháchỷ ệ không nhìn
th y bi n hi uấ ể ệ "c m ấ hút thu c lá"ố trên ph ngươ
ti n giao thông công c ngệ ộ như xe buýt và tàu
h a còn caoỏ H n haiơ ph n baầ s ng i đ cố ườ ượ
h iỏ cho bi t hế ọ đã không nhìn th yấ bi n hi uể ệ
"c mấ hút thu c lá"ố t i các tr mạ ạ giao thông công
c ngộ H uầ h tế các hành khách tr l iả ờ r ngằ thu c láố đã đ c bánượ t i các tr mạ ạ giao thông công c ngộ và m i ng i có thọ ườ ể mua nó m tộ cách dễ dàng
Kho ng 60% ng i đ c h i cho bi t đãả ườ ượ ỏ ế
th y có ng i hút thu c lá trên các ph ng ti nấ ườ ố ươ ệ giao thông công c ng Nh ng ng i hút thu cộ ữ ườ ố bao g m các hành khách, tài x và l xe Trongồ ế ơ
s nh ng ng i hút thu c hi n t i, kho ngố ữ ườ ố ệ ạ ả 14% th a nh n r ng h đã hút thu c lá trên cácừ ậ ằ ọ ố
ph ng ti n giao thông công c ng và 58% t iươ ệ ộ ạ các b n xe/ sân bay trong chuy n đi g n đâyế ế ầ
nh t H u h t trong s này tr l i r ng khôngấ ầ ế ố ả ờ ằ
có b t kỳ ng i nào nh c nh ng i hút thu cấ ườ ắ ở ườ ố
lá không nên hút thu c khu v c công c ng.ố ở ự ộ
T l ỷ ệ ng i hút thu cườ ố hi n nay trong t ngệ ổ
s nh ng ng i tham gia nghiên c uố ữ ườ ứ là 25,4%
H n m t n a sơ ộ ử ố ng i hút thu cườ ố hi n t iệ ạ đã không có ý đ nhị b hút thu cỏ ố Trong số nh ngữ
ng i hút thu cườ ố hi n t iệ ạ có ý đ nhị b thu c láỏ ố , 63% tr l i ả ờ r ng h sằ ọ ẽ bỏ hút thu c trongố h n 6ơ tháng t iớ Các lý do ph bi nổ ế là quan tâm đ nế
s c kh e c a hứ ỏ ủ ọ (86%) và cho s c kh eứ ỏ c aủ gia đình (20%)
KHUY N NGH Ế Ị
C n tăng c ng hi u bi t c a các hànhầ ườ ể ế ủ khách s d ng ph ng ti n giao thông côngử ụ ươ ệ
c ng v các m i nguy h i s c kh e liên quanộ ề ố ạ ứ ỏ
đ n vi c hút thu c và hút thu c th đ ng.ế ệ ố ố ụ ộ Thông đi p phòng ch ng thu c lá c a cácệ ố ố ủ
v n đ s c kh e khác nhau nên đ c thôngấ ề ứ ỏ ượ báo r ng rãi t t c các đ a đi m c a d ánộ ở ấ ả ị ể ủ ự hàng ngày
C m hút thu c n i ấ ố ơ công c ngộ c nầ đ cượ
th c thi vàự ki m soátể t iạ các khu v c cóự can thi pệ càng s m càng t tớ ố Bi n hi u ể ệ "c m hútấ thu c" ố nên đ c đ t t iượ ặ ạ các tr mạ giao thông công c ngộ Th c hi n thúc đ y vàự ệ ẩ tăng c ngườ thông báo th ng xuyên cácườ tác h iạ c a ủ thu cố
lá nh m nâng cao s ch p nh nằ ự ấ ậ c a ủ xã h i vàộ
h trỗ ợ l nhệ c mấ hút thu c láố n i ơ công c ngộ
Nh ng n i cữ ơ ông c ng có mái che và n i lộ ơ àm
vi c c a các khu v c c a d án có nhi u ng iệ ủ ự ủ ự ề ườ
ti p xúc v i khói thu c th đ ng c n đ c chúế ớ ố ụ ộ ầ ượ
tr ng nhi u h n trong vi c thi hành quy đ nhọ ề ơ ệ ị
c m hút thu c lá.ấ ố
Trang 7TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 S giao thông v n t i thành ph H Chí Minh (2008) Báo cáoở ậ ả ố ồ
c a S giao thông v n t i Thành ph H Chí Minh, năm 2008 ủ ở ậ ả ố ồ
2 T ng c c dân s - k ho ch hóa gia đình (2009), ổ ụ ố ế ạ Báo cáo t ng ổ
đi u tra dân s và nhà 1/4/2009 ề ố ở
3 World Health Organization (2010), Global adult tobacco survey (GATS) Viet Nam 2010, page 11.