1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

hợp đồng thi công đường

31 308 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 475 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục lụcPhần 1 Căn cứ ký kết hợp đồng Phần 2 Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải Điều 2 Hồ sơ hợp đồng và thứ tự u tiên Điều 3 Luật và ngôn ngữ sử

Trang 1

Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam

Trang 2

Mục lục

Phần 1 Căn cứ ký kết hợp đồng

Phần 2 Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng

Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải

Điều 2 Hồ sơ hợp đồng và thứ tự u tiên

Điều 3 Luật và ngôn ngữ sử dụng

Điều 4 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Điều 5 Nội dung và khối lợng công việc

Điều 6 Yêu cầu về chất lợng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản

phẩm Hợp đồng thi công xây dựng

Điều 7 Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng

Điều 8 Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán

Điều 9 Điều chỉnh giá hợp đồng

Điều 10 Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu t

Điều 11 Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu

Điều 12 Quyền và nghĩa vụ của Nhà t vấn (quản lý dự án)

Điều 13 Quyền và nghĩa vụ của Nhà t vấn (giám sát thi công xây dựng)

Điều 14 Nhà thầu phu

Điều 15 An toàn lao động, bảo vệ môi trờng và phòng chống cháy nổ

Điều 16 Điện, nớc và an ninh công trờng

Điều 17 Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Chủ đầu t

Điều 18 Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Nhà thầu

Điều 19 Bảo hiểm và bảo hành

Điều 20 Rủi ro và bất khả kháng

Điều 21 Thởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng

Điều 22 Khiếu nại và xử lý các tranh chấp

Điều 23 Quyết toán và thanh lý Hợp đồng

Điều 24 Hiệu lực của Hợp đồng

Điều 25 Điều khoản chung

Phụ lục

1

Phụ lục hợp đồng kèm theo hợp đồng

Trang 3

Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng:

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ vào Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu t xâydựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009

Căn Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính Phủ về việc hớng dẫnthi hành Luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây Dựng;

Căn cứ Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồngtrong hoạt động xây dựng;

Căn cứ Thông t số 09/2011/TT-BXD ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Bộ Xây dựng ớng dẫn mẫu hợp đồng thi công xây dựng;

h-Căn cứ Quyết định số 4870/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 của UBND huyện Duy Tiên

về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Đờng giao thông nội

đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến ờng ĐH08; tuyến nhánh từ tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08 Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2011 của UBND Xã Đọi Sơn về việc chỉ định đơn vị thi công xây dựng công trình: Đờng giao thông nội đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến đờng ĐH08; tuyến nhánh từ tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08

đ-Phần 2 - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng

Hôm nay, ngày tháng năm 2011 tại UBND xã Đọi Sơn, chúng tôi gồm các bên

d-ới đây:

1.Chủ đầu t (Bên giao thầu):

Tên giao dịch: ủy ban nhân dân xã Đọi Sơn

Địa chỉ: xã Đọi Sơn - huyện Duy Tiên - tỉnh Hà Nam

Tài khoản cấp phát: 8211 tại Kho bạc Nhà nớc huyện Duy Tiên

Điện thoại : 03513 838.219 - Fax: 03513.838.219

Mã QHNS: 1077199 Mã số thuế: 0700253623

2.Nhà thầu (Bên nhận thầu):

Tên giao dịch: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng Ngọc Việt

Ngời đại diện : Ông Trần Văn Phợng Chức vụ: Giám đốc

Địa chỉ: Đờng Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam

Điện thoại, Fax: 03513.250059 Mã số thuế: 0700222706

+/ 4821.000000 7271 tại Ngân hàng đầu t và phát triển Hà Nam

Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải:

Trong hợp đồng này các từ và cụm từ đợc hiểu nh sau:

1.1 “Chủ đầu t ”là ủy ban nhân dân xã Đọi Sơn

1.2 “Nhà thầu” là Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng Ngọc Việt

Trang 4

1.3 “Đại diện Chủ đầu t” là ngời đợc Chủ đầu t nêu ra trong hợp đồng hoặc đợc uỷ

quyền theo từng thời gian và điều hành công việc thay mặt cho Chủ đầu t

1.4 “Đại diện Nhà thầu” là ngời đợc Nhà thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc đợc Nhà

thầu uỷ quyền bằng văn bản và điều hành công việc thay mặt Nhà thầu

1.5 “Nhà t vấn” là tổ chức, cá nhân do Chủ đầu t ký hợp đồng thuê để thực hiện một

hoặc một số công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện hợp đồng(Nhà t vấn có thể là t vấn quản lý dự án hoặc t vấn giám sát thi công xây dựng công trình).

1.6 “Đại diện Nhà t vấn” là ngời đợc Nhà t vấn uỷ quyền làm đại diện để thực hiện

các nhiệm vụ do Nhà t vấn giao

1.7 “T vấn thiết kế” là t vấn thực hiện việc thiết kế xây dựng công trình.

1.8 “Nhà thầu phụ” là nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu để thi công một phần

công việc của Nhà thầu

“Dự án (công trình) ” là: Đờng giao thông nội đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyếnchính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến đờng ĐH08; tuyến nhánh từ tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08

1.9 “Hợp đồng” là toàn bộ hồ sơ hợp đồng, theo quy định tại Điều 2 [Hồ sơ hợp

đồng và thứ tự u tiên]

1.10 “Hồ sơ yêu cầu” của Chủ đầu t là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Hồ sơ yêu

cầu của Chủ đầu t

1.11 “Hồ sơ đề xuất” của Nhà thầu là toàn bộ tài liệu do Nhà thầu lập theo yêu cầu

của hồ sơ mời thầu và đợc nộp cho bên mời thầu theo quy định tại Hồ sơ yêu cầu củaChủ đầu t

1.12 “Chỉ dẫn kỹ thuật (thuyết minh kỹ thuật) ” là các chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật

đợc quy định cho công trình và bất kỳ sửa đổi hoặc bổ sung cho các chỉ tiêu, tiêuchuẩn kỹ thuật đó

1.13 “Bản vẽ thiết kế” là tất cả các bản vẽ, bảng tính toán và thông tin kỹ thuật tơng

tự của công trình do Chủ đầu t cấp cho Nhà thầu hoặc do Nhà thầu lập đã đợc Chủ đầu

t chấp thuận

1.14 “Bảng tiên lợng” là bảng kê chi tiết khối lợng và giá các công việc trong hợp

đồng

1.15 “Bên A” là Chủ đầu t, “Bên B” là Nhà thầu.

1.16 “Ngày khởi công” là ngày đợc thông báo theo khoản 7.1 [Ngày khởi công, thời

gian thực hiện hợp đồng]

1.17 “Biên bản nghiệm thu” là biên bản đợc phát hành theo Điều 6 [Yêu cầu về chất

lợng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm Hợp đồng thi công xây dựng]

1.18 “Ngày” đợc hiểu là ngày dơng lịch và tháng đợc hiểu là tháng dơng lịch.

1.19 “Ngày làm việc” là ngày dơng lịch, trừ ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy

định của pháp luật

1.20 “Thiết bị của Nhà thầu” là toàn bộ thiết bị máy móc, phơng tiện, xe cộ và các

phơng tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Nhà thầu thi công, hoàn thành công trình

Trang 5

và sửa chữa bất cứ sai sót nào (nếu có)

“Công trình chính”là công trình: Đờng giao thông nội đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến đờng ĐH08; tuyến nhánh từ tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08 mà Nhà thầu thi công theo hợp

1.24 “Thiết bị của Chủ đầu t” là máy móc, phơng tiện do Chủ đầu t cấp cho Nhà

thầu sử dụng để thi công công trình

1.25 “Rủi ro và bất khả kháng” đợc định nghĩa tại Điều 20 [Rủi ro và bất khả

kháng]

1.26 “Luật” là toàn bộ hệ thống luật pháp của nớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt

Nam

1.27 “Công trờng” là địa điểm Chủ đầu t giao cho Nhà thầu để thi công công trình

cũng nh bất kỳ địa điểm nào khác đợc quy định trong hợp đồng

1.28 “Thay đổi” là sự thay đổi (điều chỉnh) phạm vi công việc, chỉ dẫn kỹ thuật, bản

vẽ thiết kế, giá hợp đồng hoặc tiến độ thi công khi có sự chấp thuận bằng văn bản củaChủ đầu t

b) Điều kiện riêng (nếu có);

c) Hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t;

d) Các chỉ dẫn kỹ thuật, các bản vẽ thiết kế;

đ) Hồ sơ đề xuất của Nhà thầu;

e) Biên bản thơng thảo hợp đồng, các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản;

f) Các Phụ lục hợp đồng;

g) Các tài liệu khác có liên quan

2.2.Thứ tự u tiên của các tài liệu:

Những tài liệu cấu thành nên Hợp đồng là quan hệ thống nhất giải thích tơng hỗ chonhau, nhng nếu có điểm nào không rõ ràng hoặc không thống nhất thì các bên có tráchnhiệm trao đổi và thống nhất Trờng hợp, các bên không thống nhất đợc thì thứ tự utiên các tài liệu cấu thành hợp đồng để xử lý vấn đề không thống nhất đợc quy định

nh sau: ( theo điều 2.1 )

Điều 3 Luật và ngôn ngữ sử dụng:

3.1 Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nớc Cộng hoàXã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Trang 6

3.2 Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng là tiếng Việt.

Điều 4 Bảo đảm thực hiện hợp đồng:

-Nhà thầu có thể thực hiện một trong các biện pháp: đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp th bảolãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của Nhà thầu trong thời gian xác

định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

- Nhà thầu phải nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng tơng đơng 3% giá trị hợp đồng choChủ đầu t trong vòng 10 ngày sau khi hợp đồng đã đợc ký kết Bảo đảm thực hiện hợp

đồng phải đợc Chủ đầu t chấp thuận và phải tuân theo mẫu đợc Chủ đầu t chấp thuận

- Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có giá trị và có hiệu lực tới khi Nhà thầu đã thicông, hoàn thành công trình, hoặc hạng mục công trình tơng ứng với Hợp đồng đã kýkết đợc Chủ đầu t nghiệm thu và chuyển sang nghĩa vụ bảo hành công trình Nếu các

điều khoản của bảo đảm thực hiện hợp đồng nêu rõ ngày hết hạn và Nhà thầu chahoàn thành các nghĩa vụ của hợp đồng vào thời điểm 10 ngày trớc ngày hết hạn, Nhàthầu sẽ phải gia hạn giá trị của bảo đảm thực hiện hợp đồng cho tới khi công việc đã

đợc hoàn thành và mọi sai sót đã đợc sửa chữa xong

- Nhà thầu sẽ không đợc nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trờng hợp từ chốithực hiện Hợp đồng đã có hiệu lực Chủ đầu t phải hoàn trả cho Nhà thầu bảo đảmthực hiện hợp đồng khi nhà thầu đã hoàn thành các công việc theo hợp đồng vàchuyển sang nghĩa vụ bảo hành

Điều 5 Nội dung và khối lợng công việc:

- Nhà thầu thực hiện việc thi công xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế (kể cảphần sửa đổi đợc Chủ đầu t chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật đợc mô tả trong thuyết minhthiết kế bản vẽ thi công thuộc hồ sơ Báo cáo KTKT đợc Chủ đầu t phê duyệt; và biênbản đàm phán hợp đồng, đảm bảo chất lợng, tiến độ, giá cả, an toàn và các thoả thuậnkhác trong hợp đồng

Điều 6 Yêu cầu về chất lợng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm Hợp

đồng thi công xây dựng:

6.1 Yêu cầu về chất lợng sản phẩm của Hợp đồng thi công xây dựng:

a) Công trình phải đợc thi công theo bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa đổi đợc chủ đầu tchấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật đợc mô tả trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi côngthuộc hồ sơ Báo cáo KTKT đợc Chủ đầu t phê duyệt; phù hợp với hệ thống quy chuẩn,tiêu chuẩn đợc áp dụng cho dự án và các quy định về chất lợng công trình xây dựng

của nhà nớc có liên quan; nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh hệ thống quản lý chất

lợng thi công, giám sát chất lợng thi công của mình

b) Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu t các kết quả thí nghiệm vật liệu, sản phẩmcủa công việc hoàn thành Các kết quả thí nghiệm này phải đợc thực hiện bởi phòngthí nghiệm hợp chuẩn theo quy định

c) Nhà thầu đảm bảo vật t, thiết bị do Nhà thầu cung cấp có nguồn gốc xuất xứ nh quy

định của hồ sơ hợp đồng

6.2 Kiểm tra, giám sát của chủ đầu t

a) Chủ đầu t đợc quyền vào các nơi trên công trờng và các nơi khai thác nguyên vậtliệu tự nhiên của Nhà thầu để kiểm tra;

b) Trong quá trình sản xuất, gia công, chế tạo và xây dựng ở trên công trờng, nơi đợcquy định trong Hợp đồng Chủ đầu t đợc quyền kiểm tra, kiểm định, đo lờng, thử cácloại vật liệu, và kiểm tra quá trình gia công, chế tạo thiết bị, sản xuất vật liệu

Trang 7

Nhà thầu sẽ tạo mọi điều kiện cho ngời của Chủ đầu t để tiến hành các hoạt động này,bao gồm cả việc cho phép ra vào, cung cấp các phơng tiện, các giấy phép và thiết bị antoàn Những hoạt động này không làm giảm đi bất cứ nghĩa vụ hoặc trách nhiệm nàocủa Nhà thầu.

Đối với các công việc mà ngời của Chủ đầu t đợc quyền xem xét đo lờng và kiểm định,Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t biết khi bất kỳ công việc nào nh vậy đã xong vàtrớc khi đợc phủ lấp, hoặc không còn đợc nhìn thấy hoặc đóng gói để lu kho hoặc vậnchuyển Khi đó Chủ đầu t sẽ tiến hành ngay việc kiểm tra, giám định, đo lờng hoặc kiểm

định không đợc chậm trễ mà không cần lý do, hoặc thông báo ngay cho Nhà thầu là Chủ

đầu t không đòi hỏi phải làm nh vậy

6.3 Nghiệm thu sản phẩm các công việc hoàn thành:

a) Chủ đầu t chỉ nghiệm thu các sản phẩm của Hợp đồng khi sản phẩm của các côngviệc này đảm bảo chất lợng theo quy định tại khoản 6.1 nêu trên

b) Căn cứ nghiệm thu sản phẩm của Hợp đồng là các bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa

đổi đợc Chủ đầu t chấp thuận); thuyết minh kỹ thuật; các quy chuẩn, tiêu chuẩn cóliên quan; chứng chỉ kết quả thí nghiệm; biểu mẫu hồ sơ nghiệm thu bàn giao

c) Thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao gồm:

- Đại diện Chủ đầu t là ông: Chu Thế Canh Chức vụ : Chủ tịch

- Đại diện Nhà thầu là ông: Trần Văn Phợng Chức vụ :Giám đốc

- Đại diện Nhà t vấn là ông: Nguyễn Hồng Giang Chức vụ : Giám đốc

d) Hồ sơ nghiệm thu, bàn giao gồm:

- Biên bản nghiệm thu chất lợng, khối lợng hoàn thành (Theo mẫu biên bản nghiệm thu chất lợng có ghi khối lợng do 02 bên thống nhất trên cơ sở quy định của nhà nớc)

- Kết quả thí nghiệm vật liệu, sản phẩm cần nghiệm thu

6.4 Chạy thử của công trình (nếu có): không có

6.5 Nghiệm thu, bàn giao công trình và các hạng mục công trình

Sau khi các công việc theo Hợp đồng đợc hoàn thành, công trình đáp ứng yêu cầu củaHợp đồng thì Nhà thầu sẽ thông báo cho Chủ đầu t để tiến hành nghiệm thu côngtrình

Nhà thầu thông báo cho Chủ đầu t để nghiệm thu công trình không sớm hơn 5 ngày

tr-ớc khi công trình đợc hoàn thành và sẵn sàng để bàn giao Nếu công trình đợc chiathành các hạng mục, Nhà thầu có thể đề nghị nghiệm thu theo hạng mục

Sau khi công trình đủ điều kiện để nghiệm thu, hai bên lập biên bản nghiệm thu, bàngiao công trình hoàn thành theo Hợp đồng Nếu có những công việc nhỏ còn tồn đọnglại và các sai sót về cơ bản không làm ảnh hởng đến việc sử dụng công trình thì nhữngtồn đọng này đợc ghi trong biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình và Nhà thầu phải

có trách nhiệm hoàn thành những tồn đọng này bằng chi phí của mình

Trờng hợp công trình cha đủ điều kiện để nghiệm thu, bàn giao; các bên xác định lý

do và nêu cụ thể những công việc mà Nhà thầu phải làm để hoàn thành công trình.6.6.Trách nhiệm của Nhà thầu đối với các sai sót

a) Bằng kinh phí của mình Nhà thầu phải:

Hoàn thành các công việc còn tồn đọng vào ngày đã nêu trong biên bản nghiệm thu,bàn giao trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu t yêu cầu

b) Trờng hợp không sửa chữa đợc sai sót:

- Nếu Nhà thầu không sửa chữa đợc các sai sót hay h hỏng trong khoảng thời gian hợp

Trang 8

lý, Chủ đầu t hoặc đại diện của Chủ đầu t có thể ấn định ngày để sửa chữa các sai sóthay h hỏng và thông báo cho Nhà thầu biết về ngày này

- Nếu Nhà thầu không sửa chữa đợc các sai sót hay h hỏng vào ngày đã đợc thông báo,Chủ đầu t (tuỳ theo lựa chọn) có thể:

Tự tiến hành công việc hoặc thuê ngời khác sửa chữa và Nhà thầu phải chịu mọi chiphí, Nhà thầu sẽ không phải chịu trách nhiệm về công việc sửa chữa nhng vẫn phảichịu trách nhiệm tiếp tục nghĩa vụ của mình đối với công trình theo Hợp đồng

c) Nếu sai sót hoặc h hỏng dẫn đến việc Chủ đầu t bị mất toàn bộ lợi ích từ công trìnhhay phần lớn công trình, sẽ chấm dứt toàn bộ Hợp đồng hay phần lớn công trìnhkhông thể đa vào sử dụng cho mục đích đã định Khi đó, theo Hợp đồng Nhà thầu sẽphải bồi thờng toàn bộ thiệt hại cho Chủ đầu t

d) Nếu sai sót hoặc h hỏng không thể sửa chữa tốt ngay trên công trờng đợc và đợcChủ đầu t đồng ý, Nhà thầu có thể chuyển khỏi công trờng thiết bị hoặc cấu kiện bị saisót hay h hỏng để sửa chữa

6.7 Các kiểm định thêm

Nếu việc sửa chữa sai sót hoặc h hỏng làm ảnh hởng đến sự vận hành của công trình,Chủ đầu t có thể yêu cầu tiến hành lại bất cứ cuộc kiểm định nào nêu trong Hợp đồng,bao gồm cả các cuộc kiểm định khi hoàn thành và kiểm định sau khi hoàn thành Yêucầu này đợc thông báo trong khoảng thời gian 30 ngày sau khi đã sửa chữa sai sóthoặc h hỏng

Các kiểm định này phải đợc tiến hành theo các điều kiện đợc áp dụng cho các kiểm

định trớc, chỉ khác là đợc tiến hành bằng kinh phí của Nhà thầu

6.8 Những nghĩa vụ cha đợc hoàn thành

Sau khi đã cấp biên bản nghiệm thu, bàn giao; mỗi bên sẽ phải chịu trách nhiệm hoànthành các nghĩa vụ vẫn cha đợc thực hiện tại thời điểm đó Hợp đồng vẫn đợc coi là cóhiệu lực đối với nội dung và phạm vi của những nghĩa vụ cha đợc hoàn thành

Điều 7 Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng:

7.1 Ngày khởi công, thời gian thực hiện Hợp đồng

Ngày khởi công công trình là ngày … tháng … năm 2011

Nhà thầu sẽ bắt đầu tiến hành thi công xây dựng công trình (ngay sau ngày khởi công)

và sẽ thực hiện thi công xây dựng công trình đúng thời gian thực hiện Hợp đồng màkhông đợc chậm trễ

Nhà thầu phải hoàn thành toàn bộ công việc theo nội dung của Hợp đồng trongkhoảng thời gian 150 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực

7.2.Tiến độ thực hiện Hợp đồng

Căn cứ vào thời gian thực hiện Hợp đồng Nhà thầu phải lập tiến độ chi tiết để trìnhcho Chủ đầu t trong vòng 5 ngày sau ngày khởi công Nhà thầu cũng phải trình tiến độthi công đã đợc sửa đổi nếu tiến độ thi công trớc đó không phù hợp với tiến độ thực tếhoặc không phù hợp với nghĩa vụ của Nhà thầu Trừ khi đợc quy định khác trong Hợp

đồng, mỗi bản tiến độ thi công sẽ bao gồm:

a) Trình tự thực hiện công việc của nhà thầu và thời gian thi công cho mỗi giai đoạnchính của công trình;

b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định;

c) Báo cáo tiến độ Nhà thầu phải thể hiện:

- Biện pháp tổ chức thi công trên công trờng và các giai đoạn chính trong việc thi công

Trang 9

Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t về các tình huống cụ thể có thể xảy ra trong

t-ơng lai có tác động xấu hoặc làm chậm việc thi công công trình hay làm tăng giá hợp

đồng Trong trờng hợp đó, Chủ đầu t hoặc Nhà t vấn có thể yêu cầu Nhà thầu báo cáo

về những ảnh hởng của các tình huống trong tơng lai và đề xuất theo khoản 7.3 [Giahạn thời gian hoàn thành] Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu t một bản tiến độ thi côngsửa đổi phù hợp với khoản này

7.3 Gia hạn Thời gian hoàn thành

Nhà thầu đợc phép theo Điều 22 [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp] gia hạn thời gianhoàn thành nếu do một trong những lý do sau đây:

a) Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Chủ

đầu t làm ảnh hởng đến tiến độ thực hiện Hợp đồng

b) Do ảnh hởng của các trờng hợp bất khả kháng nh: ảnh hởng của động đất, bão, lũ,lụt, sóng thần, hoả hoạn, địch hoạ hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;

c) Sự chậm trễ, trở ngại trên công trờng do Chủ đầu t, nhân lực của Chủ đầu t hay cácnhà thầu khác của Chủ đầu t gây ra nh: việc bàn giao mặt bằng không đúng với cácthoả thuận trong Hợp đồng, các thủ tục liên quan ảnh hởng đến tiến độ thực hiện Hợp

đồng mà không do lỗi của Nhà thầu gây ra

7.4 Khắc phục tiến độ chậm trễ

Khi tiến độ đã bị chậm hơn so với tiến độ thi công nh các bên đã thoả thuận trong Hợp

đồng của công việc đó mà không phải do những nguyên nhân đã nêu trong khoản 7.3[Gia hạn thời gian hoàn thành], khi đó Chủ đầu t yêu cầu Nhà thầu trình một bản tiến

độ thi công đợc sửa đổi để thực hiện tiến độ hoàn thành trong thời gian yêu cầu

Điều 8 Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán:

8.1 Giá Hợp đồng

Tổng giá trị Hợp đồng là 3.615.078.000đồng

(Bằng chữ:Ba tỷ sáu trăm mời lăm triệu không trăm bẩy mơi tám nghìn đồng)

Hợp đồng này là Hợp đồng trọn gói

Chi tiết giá Hợp đồng đợc nêu trong Phụ lục giá hợp đồng

Giá Hợp đồng trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện công việc theo Hợp

đồng, đến bản quyền, lợi nhuận của Nhà thầu và tất cả các loại thuế liên quan đếncông việc theo quy định của pháp luật

Giá Hợp đồng chỉ đợc điều chỉnh theo quy định tại Điều 9 [Điều chỉnh giá Hợp đồng].

Trang 10

b) Số tiền tạm ứng này sẽ đợc Chủ đầu t thu hồi ngay từ lần thanh toán đầu tiên và cáclần thanh toán tiếp theo và thu hồi hết khi thanh toán đạt 100% giá hợp đồng nh đợcquy định chi tiết tại Phụ lục số 02 tạm ứng

c) Tiền tạm ứng sẽ đợc thu hồi bằng cách giảm trừ trong các lần thanh toán Tỷ lệgiảm trừ sẽ dựa trên tỷ lệ thu hồi đợc quy định trong Phụ lục số [Giá hợp đồng, tạmứng và thanh toán]

Trờng hợp tạm ứng vẫn cha đợc hoàn trả trớc khi ký biên bản nghiệm thu công trình

và trớc khi chấm dứt Hợp đồng theo Điều 17 [Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởiChủ đầu t], Điều 18 [Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu] hoặc Điều 20[Rủi ro và bất khả kháng] (tuỳ từng trờng hợp), khi đó toàn bộ số tiền tạm ứng cha thuhồi đợc này sẽ là nợ đến hạn và Nhà thầu phải chịu trách nhiệm thanh toán cho Chủ

đầu t

8.3 Thanh toán:

a) Giá hợp đồng trọn gói:

* Việc thanh toán đợc chia làm nhiều lần:

- Lần 1: Thanh toán giá trị hạng mục hoàn thành sau khi Nhà thầu hoàn thành hạngmục công trình: phần kênh

- Lần cuối: Thanh toán toàn bộ giá trị còn lại sau khi Nhà thầu hoàn thành các công

việc và thoả thuận theo hợp đồng và Chủ đầu t nhận đợc bảo lãnh bảo hành

b) Giá hợp đồng theo đơn giá cố định: việc thanh toán đợc thực hiện trên cơ sở khối ợng công việc thực tế hoàn thành đợc nghiệm thu nhân với đơn giá trong hợp đồng 8.4 Thời hạn thanh toán:

l-a) Chủ đầu t sẽ thanh toán cho Nhà thầu trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ

đầu t nhận đợc hồ sơ thanh toán hợp lệ của Nhà thầu

b) Chủ đầu t chậm thanh toán 30 ngày sau thời hạn theo quy định tại điểm a nêu trênthì phải bồi thường cho Nhà thầu theo lãi suất quá hạn áp dụng cho ngày đầu tiênchậm thanh toán do ngân hàng thương mại mà Nhà thầu mở tài khoản công bố kể từngày đầu tiên chậm thanh toán cho đến khi Chủ đầu tư đó thanh toán đầy đủ cho Nhàthầu

8.5 Thanh toán tiền bị giữ lại

Chủ đầu t sẽ thanh toán toàn bộ các khoản tiền bị giữ lại cho Nhà thầu khi các bên đã

đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán và khi Nhà thầu hoàn thành nghĩa

vụ bảo hành công trình theo quy định tại Điều 19 [Bảo hiểm và Bảo hành]

8.6 Đồng tiền và hình thức thanh toán

a) Đồng tiền thanh toán: giá hợp đồng sẽ đợc thanh toán bằng đồng tiền Việt Nam(VNĐ)

b) Hình thức thanh toán: thanh toán bằng hình thức chuyển khoản

Trang 11

việc phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng mà không cần xácnhận khối lợng hoàn thành chi tiết;

- Bảng xác định giá trị khối lợng phát sinh (nếu có) nằm ngoài phạm vi công việc phảithực hiện theo hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện Chủ đầu t hoặc đại diện

Nhà t vấn(nếu có) và đại diện Nhà thầu (phụ lục 4);

- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lợng hoànthành theo Hợp đồng, giá trị khối lợng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền

tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này cóxác nhận của đại diện Chủ đầu t và đại diện Nhà thầu (phụ lục 1);

b) Giá hợp đồng theo đơn giá cố định:

- Biên bản nghiệm thu khối lợng hoàn thành thực tế trong giai đoạn thanh toán có xácnhận của đại diện Chủ đầu t hoặc đại diện Nhà t vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu(theo mẫu biên bản nghiệm thu chất lợng có ghi khối lợng);

- Bảng xác định giá trị cho những công việc cha có đơn giá trong Hợp đồng (nếu có),trong đó cần thể hiện cả khối lợng và đơn giá cho các công việc này có xác nhận của

đại diện Chủ đầu t hoặc đại diện Nhà t vấn giám sát thực hiện hợp đồng (nếu có) và

đại diện Nhà thầu (phụ lục 4);

- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lợng hoànthành theo Hợp đồng, giá trị khối lợng các công việc phát sinh(nếu có), giảm trừ tiền

tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này cóxác nhận của đại diện Chủ đầu t và đại diện Nhà thầu (phụ lục 1)

c) Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh do trợt giá:

- Biên bản nghiệm thu khối lợng hoàn thành thực tế trong giai đoạn thanh toán có xácnhận của đại diện Chủ đầu t hoặc đại diện Nhà t vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu(theo mẫu biên bản nghiệm thu chất lợng có ghi khối lợng);

- Bảng xác định đơn giá đã điều chỉnh do trợt giá (còn gọi là đơn giá thanh toán) theo

Điều 9 [Điều chỉnh giá hợp đồng] có xác nhận của đại diện Chủ đầu t, đại diện Nhà tvấn(nếu có) và đại diện Nhà thầu (phụ lục 3);

- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lợng hoànthành theo Hợp đồng, giá trị khối lợng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền

tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này cóxác nhận của đại diện Chủ đầu t và đại diện Nhà thầu (phụ lục 1)

Điều 9 Điều chỉnh giá hợp đồng:

9.1 Giá hợp đồng trọn gói: giá hợp đồng đợc điều chỉnh khi bổ sung khối lợng ngoàiphạm vi Hợp đồng đã ký kết (ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế).

Khi có khối lợng công việc bổ sung ngoài phạm vi Hợp đồng đã ký kết thì cácbên phải lập phụ lục hợp đồng bổ sung, trong đó cần xác định rõ về khối l ợngcông việc bổ sung và đơn giá áp dụng

Đối với các công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì áp dụng đơngiá trong hợp đồng đã ký Đối với các công việc bổ sung ch a có đơn giá trongHợp đồng, thì đơn giá mới đợc xác định theo hớng dẫn của Bộ Xây dựng và cácthoả thuận trong Hợp đồng

Trờng hợp Chủ đầu t cắt giảm khối lợng công việc hoặc hạng mục trong hồ sơthiết kế thuộc phạm vi công việc phải thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết thì giáhợp đồng phải giảm tơng ứng với phần giá trị khối lợng công việc không phải

Trang 12

thực hiện.

9.2.Trờng hợp Hợp đồng bị ảnh hởng bởi các yếu tố bất khả kháng thì điều chỉnh theo

Điều 20 [Rủi ro và bất khả kháng]

Điều 10 Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu t:

10.1 Quyền của Chủ đầu t:

Ngoài các quyền khác đã quy định trong Hợp đồng, Chủ đầu t còn có quyền khiếu nạikhi:

Nếu Chủ đầu t xét thấy mình có quyền với bất kỳ khoản thanh toán nào theo bất cứ

Điều nào hoặc các quy định khác liên quan đến Hợp đồng thì phải thông báo và cungcấp các chi tiết cụ thể cho Nhà thầu

Phải thông báo càng sớm càng tốt sau khi Chủ đầu t nhận thấy vấn đề hoặc tình huốngdẫn tới khiếu nại Thông báo về việc kéo dài thời hạn thông báo sai sót phải đợc thựchiện trớc khi hết hạn thời gian thông báo

Các thông tin chi tiết phải xác định cụ thể điều hoặc cơ sở khiếu nại khác và phải baogồm chứng minh của số tiền và sự kéo dài mà Chủ đầu t tự cho mình có quyền đợc h-ởng liên quan đến Hợp đồng Chủ đầu t sau đó phải quyết định:

- Số tiền (nếu có) mà Chủ đầu t có quyền yêu cầu Nhà thầu thanh toán;

- Kéo dài (nếu có) thời hạn thông báo sai sót

Chủ đầu t có thể khấu trừ số tiền này từ bất kỳ khoản nợ hay sẽ nợ nào của Nhà thầu.Chủ đầu t chỉ đợc quyền trừ hoặc giảm số tiền từ tổng số đợc xác nhận khoản nợ củaNhà thầu hoặc theo một khiếu nại nào khác đối với Nhà thầu theo khoản này

10.2 Nghĩa vụ của Chủ đầu t:

Ngoài các nghĩa vụ khác đã quy định trong Hợp đồng, Chủ đầu t còn có các nghĩa vụsau:

a) Phải xin giấy phép xây dựng theo quy định;

b) Bàn giao toàn bộ hoặc từng phần mặt bằng xây dựng cho Nhà thầu quản lý, sử dụngphù hợp với tiến độ và các thoả thuận của Hợp đồng;

c) Cử và thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu về nhân lực chính tham gia quản lý vàthực hiện Hợp đồng;

d) Bố trí đủ nguồn vốn để thanh toán cho Nhà thầu theo tiến độ thanh toán trong Hợp

đồng.;

đ) Thuê t vấn giúp Chủ đầu t giám sát theo quy định tại Điều 12 hoặc Điều 13 củaHợp đồng này [Quyền và nghĩa vụ của nhà t vấn];

e) Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu có liên quan, vật t (nếu có) theo thoả

thuận trong Hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan;

g) Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thicông của Nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình Nếu trong khoảngthời gian này mà Chủ đầu t không trả lời thì coi nh Chủ đầu t đã chấp thuận đề nghịhay yêu cầu của Nhà thầu

h) Chủ đầu t phải có sẵn để cung cấp cho Nhà nhà thầu toàn bộ các số liệu liên quan

mà Chủ đầu t có về điều kiện địa chất, địa chất thủy văn và những nội dung của côngtác khảo sát về công trờng, bao gồm cả các yếu tố môi trờng liên quan đến Hợp đồng

Điều 11 Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu:

11.1 Quyền của Nhà thầu

a) Đợc quyền đề xuất với Chủ đầu t về khối lợng phát sinh ngoài Hợp đồng; từ chối

Trang 13

thực hiện công việc ngoài phạm vi Hợp đồng khi cha đợc hai bên thống nhất và nhữngyêu cầu trái pháp luật của Chủ đầu t;

b) Đợc thay đổi các biện pháp thi công sau khi đợc Chủ đầu t chấp thuận nhằm đẩynhanh tiến độ, bảo đảm chất lợng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá Hợp

Nếu do sai sót hoặc sự chậm trễ của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ không đợc quyền hởngviệc gia hạn thời gian, chi phí này

11.2 Nghĩa vụ của Nhà thầu

Nhà thầu phải cung cấp nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị thi công và các điều kiệnvật chất liên quan khác đủ số lợng và chủng loại theo Hợp đồng để thực hiện các côngviệc theo nội dung Hợp đồng đã ký kết;

Nhà thầu phải thi công xây dựng công trình đúng thiết kế, tiêu chuẩn dự án, quychuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, bảo đảm chất lợng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trờng vàphòng chống cháy nổ;

Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công, ghi nhật ký thi công xây dựng côngtrình, lập hồ sơ thanh toán, lập hồ sơ hoàn công, lập quyết toán Hợp đồng, thí nghiệmvật liệu, kiểm định thiết bị, sản phẩm xây dựng theo đúng quy định của Hợp đồng;Nhà thầu phải giữ bí mật thông tin liên quan đến Hợp đồng hoặc Pháp luật có quy

định liên quan đến bảo mật thông tin

Nhà thầu phải trả lời bằng văn bản các đề nghị hay yêu cầu của Chủ đầu t trongkhoảng thời gian 10ngày, nếu trong khoảng thời gian này mà Nhà thầu không trả lờithì đợc coi nh Nhà thầu đã chấp nhận đề nghị hay yêu cầu của Chủ đầu t

11.3 Nhân lực của Nhà thầu

Nhân lực của Nhà thầu phải có trình độ chuyên môn, kỹ năng và kinh nghiệm phù hợp

về nghề nghiệp, công việc của họ Chủ đầu t có thể yêu cầu Nhà thầu sa thải (hay tác

động để sa thải) bất cứ nhân lực nào ở công trờng hay công trình, kể cả đại diện của

Nhà thầu nếu những ngời đó: có thái độ sai trái hoặc thiếu cẩn thận; thiếu năng lựchoặc bất cẩn; không tuân thủ bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng; gây phơng hại đến

an toàn, sức khoẻ hoặc bảo vệ môi trờng

Khi đó, Nhà thầu sẽ chỉ định (hoặc buộc phải chỉ định) một ngời khác thích hợp để

thay thế Nhà thầu phải luôn đảm bảo trật tự, an toàn cho ngời và tài sản trên công ờng

tr-11.4 Báo cáo về nhân lực và thiết bị của Nhà thầu

Nhà thầu phải trình cho Chủ đầu t những chi tiết về số lợng nhân lực tối thiểu, thiết bịchủ yếu của Nhà thầu trên công trờng

Trang 14

thiết bị của Nhà thầu, các công trình tạm hoặc việc bố trí đờng vào công trờng là tráchnhiệm của Nhà thầu Trờng hợp các dịch vụ này làm phát sinh chi phí ngoài giá Hợp

đồng thì các bên xem xét thoả thuận bổ sung chi phí này

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về các hoạt động thi công xây lắp của mình trên côngtrờng, phải phối hợp các hoạt động của mình với hoạt động của các nhà thầu khác ởphạm vi (nếu có) đợc nêu rõ trong hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu t.

11.6 Định vị các mốc

Nhà thầu phải định vị công trình theo các mốc và cao trình tham chiếu đợc xác địnhtrong Hợp đồng Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm về việc định vị đúng tất cả các hạngmục của công trình và phải điều chỉnh sai sót về vị trí, cao độ, kích thớc hoặc căntuyến của công trình

Chủ đầu t sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót nào về việc cung cấp thông tintrong các mục đợc chỉ ra trên đây hoặc các thông báo để tham chiếu đó (các điểm mốc, tuyến và cao trình chuẩn), nhng Nhà thầu phải cố gắng để kiểm chứng độ chính

xác của chúng trớc khi sử dụng

Trờng hợp, Nhà thầu bị chậm trễ và phải chịu chi phí mà không phải do lỗi của mìnhgây ra, thì Nhà thầu sẽ thông báo cho Chủ đầu t và có quyền thực hiện theo Điều 22

của Hợp đồng [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp].

11.7 Điều kiện về công trờng

Nhà thầu đợc coi là đã thẩm tra và xem xét công trờng, khu vực xung quanh công ờng, các số liệu và thông tin có sẵn nêu trên, và đã đợc thoả mãn trớc khi nộp thầu,bao gồm:

tr-a) Địa hình của công trờng, bao gồm cả các điều kiện địa chất công trình;

b) Điều kiện địa chất thủy văn và khí hậu;

c) Mức độ và tính chất của công việc và vật liệu cần thiết cho việc thi công, hoànthành công trình và sửa chữa sai sót

d) Các quy định của pháp luật về lao động;

e) Các yêu cầu của Nhà thầu về đờng vào, ăn, ở, phơng tiện, nhân lực, điều kiện giaothông, nớc và các dịch vụ khác

Nhà thầu đợc coi là đã thoả mãn về tính đúng và đủ của điều kiện công trờng để xác

định giá hợp đồng

Nếu Nhà thầu gặp phải các điều kiện địa chất bất lợi mà Nhà thầu cho là không lờngtrớc đợc, thì Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t biết một cách sớm nhất có thể.Thông báo này sẽ mô tả các điều kiện địa chất sao cho Chủ đầu t có thể kiểm tra đợc

và phải nêu lý do tại sao Nhà thầu coi các điều kiện địa chất đó là không lờng trớc

đ-ợc Nhà thầu phải tiếp tục thi công xây dựng công trình, sử dụng các biện pháp thoả

đáng và hợp lý và thích ứng với điều kiện địa chất đó, và phải tuân theo bất kỳ chỉ dẫnnào mà Chủ đầu t có thể đa ra Nếu một chỉ dẫn tạo ra sự thay đổi, thì áp dụng theo

Điều 20 của Hợp đồng [Rủi ro và bất khả kháng].

11.8 Đờng đi và phơng tiện

Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí và lệ phí cho các quyền về đờng đi lại chuyên dùnghoặc tạm thời mà Nhà thầu cần có, bao gồm lối vào công trờng Nhà thầu cũng phải cóthêm các phơng tiện khác bên ngoài công trờng cần cho công việc bằng sự chịu rủi ro

và kinh phí của mình

Nhà thầu phải nỗ lực để tránh làm h hỏng đờng hoặc cầu do việc sử dụng, đi lại của

Trang 15

Nhà thầu hoặc ngời của Nhà thầu gây ra Những nỗ lực này phải bao gồm việc sử dụng

đúng các phơng tiện và tuyến đờng thích hợp

Trừ khi đợc quy định khác trong các điều kiện và điều khoản này:

a) Nhà thầu không đợc sử dụng và chiếm lĩnh toàn bộ đờng đi, vỉa hè bất kể nó là côngcộng hay thuộc quyền kiểm soát của Chủ đầu t hoặc những ngời khác

b) Nhà thầu (trong quan hệ giữa các bên) sẽ phải chịu trách nhiệm sửa chữa nếu Nhà

thầu làm hỏng khi sử dụng các tuyến đờng đó;

c) Nhà thầu phải cung cấp các biển hiệu, biển chỉ dẫn cần thiết dọc tuyến đờng và phảixin phép nếu các cơ quan liên quan yêu cầu cho việc sử dụng các tuyến đờng, biểnhiệu, biển chỉ dẫn;

d) Chủ đầu t không chịu trách nhiệm về bất cứ khiếu nại nào có thể nảy sinh từ việc sửdụng hoặc các việc liên quan khác đối với các tuyến đờng đi lại;

đ) Chủ đầu t không bảo đảm sự thích hợp hoặc sẵn có các tuyến đờng riêng biệt nào;e) Chi phí do sự không thích hợp hoặc không có sẵn các tuyến đờng cho yêu cầu sửdụng của Nhà thầu, sẽ do Nhà thầu chịu

11.9 Vận chuyển vật t thiết bị

Trừ khi có quy định khác:

a) Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t không muộn hơn 3 ngày, trớc ngày mà mọivật t, thiết bị đợc vận chuyển tới công trờng (bao gồm cả đóng gói, xếp hàng, vậnchuyển, nhận, dỡ hàng, lu kho và bảo vệ vật t thiết bị);

b) Nhà thầu phải bồi thờng và gánh chịu thiệt hại cho Chủ đầu t đối với các h hỏng,mất mát và chi phí (kể cả lệ phí và phí t pháp) do việc vận chuyển vật t thiết bị củaNhà thầu

11.10 Thiết bị Nhà thầu

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với toàn bộ thiết bị của mình Khi đ ợc đa tớicông trình, thiết bị của Nhà thầu phải dùng riêng cho việc thi công công trình Nhàthầu không đợc di chuyển ra khỏi công trờng bất kỳ một loại thiết bị chủ yếu nàonếu không đợc sự đồng ý của Chủ đầu t Tuy nhiên, không yêu cầu phải có sự đồng

ý của Chủ đầu t đối với các xe cộ vận chuyển vật t thiết bị hoặc nhân lực của Nhàthầu ra khỏi công trờng

11.11 Thiết bị và vật liệu do Chủ đầu t cấp (nếu có)

a) Chủ đầu t phải chịu trách nhiệm đối với thiết bị của mình cấp cho Nhà thầu;

b) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với từng thiết bị của Chủ đầu t trong khi ngờicủa Nhà thầu vận hành, lái, điều khiển quản lý hoặc kiểm soát nó

Số lợng thích hợp và số tiền phải trả (với giá đã nêu) để sử dụng thiết bị của Chủ đầu t

đã đợc thoả thuận trong Hợp đồng Nhà thầu phải thanh toán số tiền này cho Chủ đầut

Chủ đầu t phải cung cấp, miễn phí, “các vật liệu do mình cung cấp” (nếu có) theo các

chi tiết nêu trong các yêu cầu của Chủ đầu t Chủ đầu t phải chịu rủi ro và dùng chi phícủa mình, cung cấp những vật t này tại thời điểm và địa điểm đợc quy định trong Hợp

đồng Nhà thầu phải kiểm tra những vật liệu này và phải thông báo kịp thời cho Chủ

đầu t về sự thiếu hụt, sai sót hoặc không có của những vật liệu này Trừ khi hai bên cóthoả thuận khác, Chủ đầu t phải xác định ngay sự thiếu hụt, sai sót nh đã đợc thôngbáo

Sau khi đợc kiểm tra, vật liệu do Chủ đầu t cấp sẽ phải đợc Nhà thầu bảo quản và giám

Ngày đăng: 12/06/2016, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xác định đơn giá điều chỉnh theo quy định của hợp đồng - hợp đồng thi công đường
Bảng x ác định đơn giá điều chỉnh theo quy định của hợp đồng (Trang 29)
Bảng xác định giá trị khối  lợng phát sinh ngoài  hợp đồng - hợp đồng thi công đường
Bảng x ác định giá trị khối lợng phát sinh ngoài hợp đồng (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w