TÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆPTÁC ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHỮNG MỨC TĂNG TRƯỞNG KHÁC NHAU TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 1tác động tài chính của những mức tăng trởng khác nhau trong
doanh nghiệp
Đơn vị : Triệu đồng
Doanh nghiệp
Năm
Chỉ tiêu
Doanh nghiệp A Doanh nghiệp B
1- Doanh thu bán hàng 1.000 1.600 1.000 1.200 1.400 1.600
Các chỉ tiêu tài chính đặc trng chủ yếu :
a) Hệ số khả năng
thanh toán hiện thời
Trang 2c) Doanh thu trên tổng
tài sản ( số lần ) 1,67 1,67 1,67 1,67 1,67 1,67 d) Doanh lợi vốn ( % ) 26,7 29,9 26,7 24,2 22,0 20,1
Tình
huống Chỉ tiêu Trớc sáp nhập Sau sáp nhập Đánh giá, lựa chọn
1 - Mức doanh lợi vốn chủ sở hữu - Tốc độ tăng mức doanh lợi Vpc Pc Pc + ∆Pc
Vpc + ∆Vpc Nên sáp nhập
2 - Mức doanh lợi vốn chủ sở hữu - Tốc độ tăng mức doanh lợi Vpc Pc Pc - ∆Pc
Vpc - ∆Vpc
Không sáp nhập
3 - Mức doanh lợi vốn chủ sở hữu - Tốc độ tăng mức doanh lợi Vpc Pc Pc + ∆Pc
Vpc - ∆Vpc
Cần cân nhắc, xem xét
4 - Mức doanh lợi vốn chủ sở hữu - Tốc độ tăng mức doanh lợi Vpc Pc Pc - ∆Pc
Vpc + ∆Vpc
Cần cân nhắc, xem xét
Chỉ tiêu Doanh nghiệp A Doanh nghiệp B Tổng số lợi nhuận trong năm
Tổng số vốn chủ sở hữu
Doanh lợi vốn chủ sở hữu
Tốc độ tăng doanh lợi vốn đầu năm
20 triệu đồng
50 triệu đồng
0,4 10%
50 triệu đồng
100 triệu đồng
0,5 5%
Trang 3Møc doanh lîi
Doanh nghiÖp
Doanh lîi vèn chñ së h÷u Tríc khi hîp nhÊt Sau khi hîp nhÊt Doanh nghiÖp A