1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR

46 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 828,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCChương I: chuẩn bị sản xuất về nguyên phụ liệu Chương II: chuẩn bị sản xuất về thiết kế Chương III: chuẩn bị sản xuất về công nghệ Tiêu chuẩn kỹ thuật Bảng hướng dẫn sử dụng ngu

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG -

LÂM THỊ CẨM THƯ

Mã số sinh viên: 11D0080055

Đồ án môn học:

CÔNG NGHỆ MAY

Đề tài: QUY TRÌNH SẢN XUẤT MÃ HÀNG 14-DR

GVHD: Nguyễn Ngọc Thọ

TP.HCM, tháng 4 năm 2014

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành đồ án, em đã nhận được sự động viên, giúp đỡ tận tình, tạo điều kiện thuận lợi của các cấp lãnh đạo, quý thầy cô giáo, các bạn và gia đình.

Em xin chân thành cám ơn các cấp lãnh đạo và quý thầy cô giáo đã tạo điều kiện

tổ chức, giúp đỡ, giảng dạy, hướng dẫn trong quá trình học tập chương trình công nghệ may của chúng em.

Đặc biệt em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy Nguyễn Ngọc Thọ, người hướng dẫn đồ án, đã tận tâm bồi dưỡng kiến thức, phương pháp nghiên cứu, năng lực tư duy và trực tiếp giúp đỡ em hoàn thành đề cương

Xin chân thành cảm ơn bạn bè, và người thân, gia đình đã động viên, hỗ trợ em trong quá trình học tập.

Mặc dù đã hết sức cố gắng, nhưng đồ án không tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy, cô giáo và các bạn.

Xin chân thành cảm ơn!

TP Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2014

LÂM THỊ CẨM THƯ

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 4

MỤC LỤC

Chương I: chuẩn bị sản xuất về nguyên phụ liệu

Chương II: chuẩn bị sản xuất về thiết kế

Chương III: chuẩn bị sản xuất về công nghệ

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Bảng hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu

Tiêu chuẩn giác sơ đồ

Định mức nguyên phụ liệu

Tiêu chuẩn cho phân xưởng cắt

Quy cách may

Trang 5

LỜI MỞ ĐẦU

Lý do chọn đề tài:

Trước tình hình phát triển của khoa học kỹ thuật, các quy trình công nghệ ngày càng trở nên phức tạp, số lượng sản phẩm có quy mô ngày càng lớn… Điều đó dẫn đến chất lượng sản phẩm may không chỉ phụ thuộc vào vấn đề kỹ thuật mà còn phụ thuộc vào chất lượng của quá trình nghiên cứu, thiết kế và tổ chức thực hiện Nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn về chất lượng cùng với việc đáp ứng tốt đúng thời hạn của một lô hàng sản xuất, hoặcđơn đặt hàng, các cơ sở xí nghiệp đã tiến hành thực hiện đồ án sản xuất để tiện việc điều hành chuyền và xử lý những vấn đề nảy sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm…

Phạm vi nghiên cứu:

Vì điều kiện thời gian hạn hẹp, cơ sở vật chất kỹ thuật còn hạn chế, nên đồ án chỉ thực hiện cho việc sản xuất một mã hàng cố định 14-DR Đồ án này giới thiệu về quy trình sản xuất đầm ống tám mảnh có nẹp Phạm vi chỉ gói gọn trong nội dung những phần học ở nhà trường, chưa ứng dụng mở rộng vào sản xuất với quy mô lớn

Phương pháp nghiên cứu:

Tham khảo dựa trên những tài liệu có sẵn

Thu thập tài liệu từ nguồn internet

Dựa trên những kinh nghiệm đúc kết từ giáo viên bộ môn

Mục tiêu nghiên cứu:

Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của môn học, tạo ra sản phẩm đúng với quy trình sản xuất ngoài thực tế

Kết cấu của đồ án:

Chuẩn bị sản xuất về nguyên phụ liệu

Chuẩn bị sản xuất về thiết kế

Trang 6

Chuẩn bị sản xuất về công nghệ

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Bảng hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu

Định mức nguyên phụ liệu

Bảng tiêu chuẩn giác sơ đồ

Bảng quy trình cho phân xưởng cắt

Bảng quy cách may sản phẩm

Bảng thiết kế dây chuyền công nghệ

Bố trí mặt bằng phân xưởng

Bảng quy cách bao gói cho phân xưởng đóng gói

Bảng hướng dẫn kiểm tra mã hàng

Trang 7

MÔ HÌNH SẢN XUẤT HÀNG MAY CÔNG NGHIỆP

QA

Chuẩn bị sản xuất

Công nghệThiết kế

NPL

Triển khai sản xuất

Hoàn tấtMay

Nghiên cứumẫu

Định mứcNPL

Thiết kếchuyền

Bố trí mặt bằngphân xưởng

Trang 8

CHƯƠNG I: CHUẨN BỊ SẢN XUẤT VỀ NGUYÊN PHỤ LIỆU

Đây là công đoạn quan trọng trong quá trình sản xuất vì nó giúp cho việc sản xuất nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm nguyên phụ liệu, bảo đảm chất lượng sản xuất và giúp tránh xảy ra sự cố đến mức thấp nhất trong quá trình sản xuất

Công đoạn này được tiến hành theo trình tự các bước:

+ Nhập nguyên phụ liệu cùng biên bản có liên quan+ Kiểm tra đo đếm nguyên phụ liệu

+ Giải quyết nguyên phụ liệu còn thiếu+ Nhập kho

Nghiên cứu độ co cơ lý và tính chất của nguyên phụ liệu

+ Nghiên cứu về độ co cơ lý:

Độ co do giặt:

R= (L0 – L1)/ L0 = (100 – 99.8)/99.8 =0.2%

Trong đó: R: Độ co rút

L0: chiều dài của mẫu trước khi giặt ( cm )

L1: chiều dài của mẫu sau khi giặt ( cm )

Độ co do nhiệt:

R= (L0 – L1)/ L0 = (100 – 99.4)/99.4 = 0.6%

Trong đó: R: Độ co rút

L0: chiều dài của mẫu trước khi ủi ( cm )

L1: chiều dài của mẫu sau khi ủi ( cm )

Độ co do may:

R= (L0 – L1)/ L0 = (100 – 99.6)/99.6 = 0.4%

Trong đó: R: Độ co rút

L0: chiều dài của mẫu trước khi may ( cm )

L1: chiều dài của mẫu sau khi may ( cm )

+ Nghiên cứu về tính chất:

Thành phần sợi: 96% cotton và 4% clicra

Trang 9

CHƯƠNG II: CHUẨN BỊ SẢN XUẤT VỀ THIẾT KẾ

Hiệu quả kinh tế của quá trình sàn xuất phụ thuộc phần lớn vào công tác chuẩn bị sản xuất

về thiết kế

Nghiên cứu mẫu:

Bảng thống kê số lượng chi tiết:

Trang 10

Bảng thống kê thông số kích thước thành phẩm

Thân trước

1 Dài áo Đo từ điểm cao nhất giữa

coup ngực đến hết lai

2 Ngang ngực Đo từ điểm đầu của sườn

áo trái sang điểm đầu của sườn

áo phải

lưng trái sang sườn trái nẹp lưng

phải

4 Dài decoup Đo theo đường decoup

trên thân áo trước

2 Ngang ngực Đo từ điểm đầu của sườn

áo trái sang điểm đầu của sườn

áo phải

lưng trái sang sườn trái nẹp lưng

phải

4 Dài decoup Đo theo đường decoup

trên thân áo sau

Thiết kế mẫu mỏng:

Trang 11

Ngang mông = ¼ mông +1cm

Ngang lai = ngang mông +5cm

Ngang mông = ¼ mông + 1cm

Ngang lai = ngang mông + 5cm

Vị trí ben:

+ từ đường vải xếp đôi vào ½ dang ngực, vẽ đường song song với sóng vải xếp đôi + từ vị trí hạ cổ vẽ đường chéo ngực = số đo cắt đường vừa vẽ tại vị trí đầu ben + từ điểm hạ nách thân trước hạ xuống 8cm là vị trí ben ngực

Từ điểm giao giữa đường ½ dang ngực với lai ra mỗi bên 10cm => vẽ đường decoup thân áo

Xếp ben ngực và vẽ lại đường decoup

Từ điểm hạ nách giảm ngực 0.5cm và tăng sườn áo 2cm => vẽ coup ngực

Nẹp lưng = 6cm

Rập thành phẩm

Trang 12

Decoup thân sau 1:

Decoup thân sau 2:

Tùng váy thân sau 1:

Trang 13

Tùng váy thân sau 2:

Nẹp lưng thân sau:

Decoup thân trước 1:

Trang 14

Decoup thân trước 2:

Tùng váy thân trước 1:

Trang 15

Tùng váy thân trước 2:

Nẹp lưng thân trước:

Nhảy mẫu

Công đoạn này tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình giác sơ đồ và sản xuất sản phẩm

Trang 16

Bảng biến thiên và cự ly dịch chuyển giữa các size

∆: độ biến thiên thông số kích thước giữa các size

∂: cự ly dịch chuyển giữa các điểm chính trên mẫu

Decoup thân sau 1:

Decoup thân sau 2:

Trang 17

Tùng váy thân sau 1:

Tùng váy thân sau 2:

Nẹp lưng thân sau:

Trang 18

Decoup thân trước 1:

Decoup thân trước 2:

Trang 19

tùng váy thân trước 1:

Tùng váy thân trước 2:

Trang 20

Nẹp lưng thân trước:

Bảng sản lượng

Trang 22

Dài sơ đồ: 2.19m.

CHƯƠNG III: CHUẨN BỊ SẢN XUẤT VỀ CÔNG NGHỆ

Trang 23

Tiêu chuẩn kỹ thuật:

Mô tả mẫu:

Thân trước Thân sau

Bảng thông số kích thước

Trang 24

THÔNG SỐ ĐƠN VỊ SIZE

Trang 25

Bảng hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu

TÊN NPL Vải chính

Chỉ may

Chỉ vắt sổ

Dây kéo

nhãn

Bảng tiêu chuẩn giác sơ đồ

TÊN CHI TIẾT SỐ LƯỢNG QUI ĐỊNH GIÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT

Trang 26

Decoup thân trước 1 4 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủDecoup thân trước 2 2 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủDecoup thân sau 1 4 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủDecoup thân sau 2 4 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủNẹp lưng thân trước 2 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủNẹp lưng thân sau 4 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủTùng váy thân trước

1

1 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủTùng váy thân trước

2

2 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủTùng váy thân sau 1 2 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủTùng váy thân sau 2 2 Giác dọc canh sợi Chi tiết phải đúng canh sợi,

không phạm các chi tiếtkhác, số lượng đầy đủ

Định mức nguyên phụ liệu

Bảng định mức chỉ:

Trang 27

STT Tên đường may Chiều dài

đường may

Đầu vào,đầu ra (m)

Số lượngđườngmay

Hệ sốtiêu hao

8 May nẹp lưng vào

11 May nẹp vào thân

15 Ráp sườn tùng váy 0.46 0.46 0.06 2 3 3.12 3.12

16 May tùng váy vào

Trang 28

20 Tra dây kéo vào nẹp 0.22 0.22 0.06 2 3 1.68 1.68

21 May lộn đầu dây kéo 0.02 0.02 0.06 2 3 0.48 0.48

Lượng chỉ may tiêu hao cho 1 size S: Ms = 58.62m

Lượng chỉ may tiêu hao cho 1 size L: ML = 60.54m

Lượng chỉ tiêu hao cho 1 size M: d = =

= 0.96

MM = Ms + d = 58.62 + 0.96 = 59.58m

Lượng chỉ vắt sổ tiêu hao cho 1 size S: MVSS = 109.48m

Lượng chỉ vắt sổ tiêu hao cho 1 size L: MVSL = 109.48m

Lượng chỉ vắt sổ tiêu hao cho 1 size M: d = = 0

Trang 29

N = 157 291.2+ 7 864.56 = 165 155.76m

NVS = = 289 027.2+ 14 451.36 = 303 478.56m

Định mức nhãn size, nhãn HDSD, nhãn chính

Một sản phẩm dung 1 nhãn size, 1 nhãn HDSD, 1 nhãn chính

∑ nhãn size, nhãn HDSD, nhãn chính sử dụng trong mã hang tương ứng mỗi loại

là 2640 cái Trong đó nhãn size được chia làm 3 loại:

Size S: 880 cái; Size M: 880 cái; Size L: 880 cái

Định mức vải thực tế cho mã hàng

Khổ sơ đồ cho mã hàng: 1.55m

Mỗi bàn trải 80 lớp

Dài sơ đồ: 2.19m

Mỗi lớp gồm 1 size S, 1 size M, 1 size L

∑ nguyên liệu cho mã hàng: 880 x 11 x (2.19 + 0.03) = 21 489.6m

Tiêu chuẩn cho phân xưởng cắt

Trải vải là xếp lên nhau nhiều lớp vải có cùng một khổ và chiều dái của lá vải phải được tính toán trước

Đối với mã hàng 14-DR ta áp dụng phương pháp trải vải cắt đầu bàn không chiều cho các chi tiết

Ngoài ra việc trải vải cần phải tuân theo các yêu cầu sau:

+ Chiều dài bàn phải đủ và bằng chiều dài sơ đồ cộng them 3cm ( hao phí đầu bàn ) + Mặt vải phải phẳng, hai bên mép vải phải chồng khít lên nhau

+ Số lớp tối đa là 80 lớp

+ Mép vải phải đứng thành và cắt đầu bàn phải thẳng

Khi tiến hành cắt ta dung phương pháp cắt nát sơ đồ cùng bàn vải Đầu tiên cắt phá sơ đồ

để chia sơ đồ thành nhiều phần nhỏ, sau đó sử dụng máy cắt tay để cắt các chi tiết (nếu sản

Trang 30

phẩm có các chi tiết nhỏ không thể sử dụng máy cắt tay thì dung máy cắt vòng để cắt chi tiết nhỏ) Dùng máy cắt vòng hay cắt dọc để gọt lại các chi tiết cho thật chính xác Chú ý: cần đảm bảo đúng canh sợi 100%, chi tiết sạch sẽ.

Đánh số, bóc tập, phối kiện

Tùy theo những chi tiết hay yêu cấu của khách hàng mà ta quy định đánh số để đảm bảo

khi may xong phần đánh số không bị quay ra mặt phải

Bóc tập có số lớp tùy theo yêu cầu của khách hàng, công đoạn này và bộ phận phối kiện

có lien quan mật thiết với nhau Sau khi hoàn tất số chi tiet61nay2 có thể buộc lại bằng

dây vải hay cho vào bao kín để chuẩn bị đưa vào xưởng may

Bảng quy định cắt

STT TÊN CHI TIẾT SỐ LƯỢNG DỤNG CỤ CẮT YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Decoup thân trước 1 4 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

2 Decoup thân trước 2 2 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

3 Decoup thân sau 1 4 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

Trang 31

4 Decoup thân sau 2 4 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

5 Nẹp lưng thân trước 2 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

6 Nẹp lưng thân sau 4 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

7 Tùng váy thân trước 1 1 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

8 Tùng váy thân trước 2 2 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

9 Tùng váy thân sau 1 2 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

10 Tùng váy thân sau 2 2 Máy cắt tay Canh sợi dọc, sạch sẽ

Sau cùng là các bộ phận cắt và KCS tiến hành kiểm tra theo đúng các quy định được đề ra

để đảm bảo sự thong suốt trong phân xưởng hay công đoạn tiếp theo

Quy cách may

Tiêu chuẩn may:

Sản phẩm may chất lượng cần đạt các tiêu chuẩn:

Mật độ mũi chỉ cho các đường may: 5 mũi/cm; 1 mũi = 0.2cm

Sử dụng kim số: size 90/14

Khoảng cách giữa đường diễu nẹp lưng với cạnh nẹp lưng là 0.5cm

Yêu cầu kỹ thuật:

Vắt sổ k bị lồi sơ vải

Tất cả các đường may, mí, diễu phải thẳng, êm, không bị rút, không vặn, không sùichỉ, bỏ mũi

Các chi tiết cần đối xứng phải đối xứng

Trang 32

Các đường decoup thân trước và thân sau phải tương ứng bằng nhau

Tra dây kéo phải nằm yêm, thẳng, sát Không nhăn, vặn, hở

Điểm đầu dây kéo, nẹp lưng phải tương ứng đối xứng, trùng nhau

Đường may lai thẳng, đều, nằm êm, không nhăn, vặn

Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ

Sơ đồ quy trình phân xưởng may

Trang 33

Quy trình may

CÔNG VIỆC

BẬC THỢ

THỜI GIAN (S)

THỜI GIAN QUYĐỔI (S)

THIẾT BỊ

Thân trước

1 Vắt sổ đường

rã tùng váy thân trước

3 20 20 Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ

Phòng kỹ thuậtcông nghệ

Trang 34

2 Vắt sổ sườn

tùng váy thân trước

3 20 20 Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ

9 Vắt sổ sườn

tùng váy thân sau

3 20 20 Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ

10 Vắt sổ sống

lưng tùng váythân sau

Trang 36

BƯỚC CÔNG VIỆC BẬC

THỢ

SỐ LAOĐỘNG

% TẢI TRỌNG

Vắt sổ sườn tùng váythân trước

Vắt sổ đường ra tùngváy thân sau

Vắt sổ sườn tùng váythân sau

Vắt sổ sống lưng tùngváy thân sau

Trang 37

11 Ráp decoup thân sau 3

33

1 83% Máy 1 kim

715

33

2 128.63% Máy 1 kim

2022

BấmDiễu chặn nẹpMay tùng váy vàothân chính

233

3 201.24% Kéo, máy 1 kim

9 24 Tra dây kéo vào thân

333

1 232.36% Máy 1 kim

11 28

2930

May cuộn nẹpDiễu nẹp lưngMay cuộn lai

433

3 423.23% Máy 1 kim

12 31 Vệ sinh công nghiệp

Ủi thành phẩm

23

3 234.43% Bàn ủi

Trang 38

Năng suất làm việc trong chuyền

Sản lượng đơn hàng gồm 2640 sản phẩm, đơn giá 7000đ/sp, thời gian làm việc là 8

tiếng/ngày Với thời gian hoàn tất 1 sản phẩm là 1205s, số công nhân trong chuyền là 25 công nhân

Tổng thời gian hoàn thành sản phẩm

Nhịp độ sản xuất =

Số công nhân

= 1205/25 = 48.2s

Thời gian làm việc trong ngày

Năng suất đầu người =

Thời gian hoàn thành sản phẩm

= 28800/1205 = 23.9s

Năng suất chuyền = năng suất đầu người x số công nhân = 23.9 x 25 = 597.51

Tổng sản lượng mã hàng

Thời gian hoàn tất mã hàng =

Năng suất chuyền

= 2640/ 597.51 = 4.42 ≈ 5 ngày

Thời gian thực hiện trên thiết bị

Số lượng thiết bị =

Nhịp độ sản xuất

Số máy 1 kim sử dụng trong chuyền: 16 máy

Số máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ: 1 máy

Số bàn ủi: 3 cái

Số kéo: 2 cái

Số bàn: 1 cái

Trang 39

Bàn để hàng

BĂNG CHUYỀN

Trang 40

Đơn giá tiền lương

Lương cơ bản theo cấp bậc thợ

THỜI GAN QUY ĐỔI(S)

ĐƠN GIÁ1S

(ĐỒNG)

ĐƠN GIÁ

1 CÔNG ĐOẠN (ĐỒNG)Thân trước

Kiểm thành phẩm

Trang 41

5 May nẹp lưng vào thân

12 May nẹp lưng vào thân

sau

14 May đoạn sống lưng thân

sau

Trang 42

15 ủi rẽ các đường ráp, ủi

22 May tùng váy vào thân

Trang 43

26 Tra dây kéo vào nẹp 3 72 72 2.88 207.36

5

128.8 2.88 207.36

Trang 44

Quy trình hoàn tất sản phẩm

Các công đoạn hoàn tất sản phẩm:

Wash:

Nếu đơn đặt hàng có yêu cầu xử lý thì ta tiến hành các bước sau:

+ Trước tiên thử mẫu để kiểm tra độ co rút, đồng màu, độ mềm…

+ Thông số về thời gian giặt, nhiệt độ sấy

+ Trong quá trình wash phải thường xuyên kiểm tra công đoạn xả giặt, ly tâm, sấy nóng, sấy nguội để đảm bảo chất lượng ổn định

Tẩy:

Các vết bẩn thường gặp: nguyên nhân do trong quá trình dệt, may, vận chuyển và bảo

quản trước khi tẩy các vết bẩn ta phải nắm được tính chất của nguyên liệu thường có 2 loại chính:

+ Vết bẩn trên mặt vải: như mỡ, phấn, chì… thường xử lí bằng dao cạo có tẩm hóa chất+ Vết bẩn ăn sâu vào trong vải: dầu máy, café xử lý bằng cách đặt vải lót ở dưới, cho hóa chất vào vết bẩn

Một số chất tẩy thường dùng: H2SO4 nồng độ 0.5g/L, Javel nồng độ 0.5g/L, chanh, dấm, 10% dung dịch Na2SO7…

Ủi:

HOÀN TẤT SẢN PHẨM

Ngày đăng: 11/06/2016, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số lượng chi tiết: - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng th ống kê số lượng chi tiết: (Trang 9)
Bảng thống kê thông số kích thước thành phẩm - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng th ống kê thông số kích thước thành phẩm (Trang 10)
Bảng sản lượng - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng s ản lượng (Trang 20)
Bảng thông số kích thước - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng th ông số kích thước (Trang 23)
Bảng hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng h ướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu (Trang 25)
Bảng quy định cắt - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng quy định cắt (Trang 30)
Sơ đồ quy trình phân xưởng may - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Sơ đồ quy trình phân xưởng may (Trang 32)
Bảng thiết kế chuyền - Đề tài QUY TRÌNH sản XUẤT mã HÀNG 14 DR
Bảng thi ết kế chuyền (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w