Nội dung và kết quả kiểm tra: 1.. Số lượng học sinh đọc chậm, viết chậm học lực yếu kém: TT Hoc và tên GVCN dạy môn, lớp mônLớp HS chưa biết đọc, viết học lực kém HS đọc chậm, viết chậmh
Trang 1UBND HUYỆN THÁP MƯỜI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_
BIÊN BẢN
Công tác bồi dưỡng, kèm cặp học sinh có học lực yếu kém, có nguy cơ bỏ học
Trường………
- Thời gian: Lúc………….giờ……….…….phút, ngày………/…… /…………
- Địa điểm:……….…………
- Thành phần: + Người kiểm tra: ……….………
Chúc vụ:………Đơn vị:………….………
+ Người được kiểm tra:………
Chúc vụ:………Đơn vị:………….………
I Nội dung và kết quả kiểm tra: 1 Số lượng học sinh đọc chậm, viết chậm (học lực yếu kém): TT Hoc và tên GVCN (dạy môn, lớp) (môn)Lớp HS chưa biết đọc, viết (học lực kém) HS đọc chậm, viết chậm(học lực yếu ) SL % SL % 2 Công tác rà soát, cập nhật, xác định nguyên nhân và nhóm đối tượng: 2.1 Ưu điểm: ………
………
………
………
………
………
2.2 Hạn chế: ………
………
………
………
………
Trang 23 Thực hiện các giải pháp giảm tỷ lệ HS có học lực yếu kém và ngăn chặn nguy cơ bỏ học:
3.1 Những việc làm cụ thể của trường:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
3.2 Hiệu quả thực hiện: a) Kết quả bồi dưỡng học sinh có học lực yếu kém: - Số lượng HS có tiến bộ (đạt TB):……….…./………… , Tỷ lệ:………%
- So với kết quả định kì liền kề:………
………
b) Kết quả ngăn chặn nguy cơ học sinh bỏ học: - Số lượng học sinh có nguy cơ bỏ học: ………….Tỷ lệ:…………%
- Số học sinh thoát khỏi nguy cơ bỏ học:…………/……… Tỷ lệ:…………%
c) Kết quả duy trì sĩ số học sinh: - Kết quả duy trì sĩ số học sinh:…………/………Tỷ lệ:……… %
- Số học sinh bỏ học:……… /……….Tỷ lệ:………%
II Đánh giá, nhận xét chung: 1 Ưu điểm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 32 Tồn tại
………
………
………
………
………
………
………
III Kiến nghị: ………
………
………
………
………
………
………
……… Những nội dung, công việc cần khắc phục:
TT Nội dung, công việc cần khắc phục Thời gian hoàn thành