Tường bê tông liền khối chắn đất đắp khô.. Tường có mặt dốc ở cả hai phía trước và sau, được đặt trên nền đá cứng và chắn giữ khối đất đắp dạng hạt.. Bề mặt khối đất phía sau lưng tường
Trang 1BÀI TOÁN ÁP DỤNG
Bài toán áp dụng.
Tường bê tông liền khối chắn đất đắp khô.
Tường có mặt dốc ở cả hai phía trước và sau, được đặt trên nền đá cứng và chắn giữ khối đất đắp dạng hạt Bề mặt khối đất phía sau lưng tường dốc lên trên và mang thêm tải trọng
Hình1 Tường bê tông liền khối chắn đất đắp khô.
Tải trọng ngoài
Áp lực đẩy của đất
Bê tông liền khối
Đất sau lưng tường
Trang 2Đề bài toán áp dụng:
Tường trọng lực bê tông liền khối, bề rộng B = 2.0 m, chắn phần đất dạng hạt cao H = 4.0
m và được đặt trên nền đá cứng ( không bị phá hoại) Đỉnh tường có bề rộng b = 1.0m Trọng lượng riêng của bê tông không có cốt thép
3 24
CK
kN m
γ =
(Bảng A1 – EN 1991-1-1) Đất sau lưng tường có đặc trưng cường độ thoát nước
0 36
K
ϕ =
,
' 0
k
, và trọng lượng riêng
3 19
K
kN m
γ =
Góc ma sát thể tích không đổi của sức kháng cắt đất sau tường chắn
0 , 30
CV K
Đặc trưng góc ma sát kháng cắt của nền đá dưới chân tường là 0
, 40
K fdn
Phần đất sau lưng tường có độ dốc lên theo phương đứng là 1.0 m và phương
ngang là 4.0 m, từ đó góc β
tính được là
1 1 tan m 14o
h
β = − =
÷
Tải trọng được đặt trên nền trong trường hợp lâu dài và ngắn hạn
10
Qk
Theo Tiệm cận 01
Thông số hình học:
Không xét đến quá trình đào không có trong kế hoạch
Khuynh hướng nghiêng của bề mặt tường (mặt phẳng ảo):
2 1
7.2
o
B b H
θ = − = − =
×
Bề rộng chân tường:
2 1 0.5
h
B b
Các yếu tố tác động:
Đặc trưng về trọng lượng bản thân của tường:
2 1
Gk ck
m
= × ÷× = × ÷× =
Đặc trưng về moment xung quanh góc O (ổn định) của chân tường:
Trang 32
Ek stb Gk
m
Thông số vật liệu:
Các hệ số riêng của đất nền:
- Hệ số riêng cho góc kháng cắt (Góc ma sát trong):
1
ϕ
γ =
- Hệ số riêng cho lực dính hữu hiệu: γ =c 1
- Hệ số riêng cho cường độ kháng cắt không thoát nước: γ =cu 1
Góc ma sát kháng cắt của đất đắp:
( )
1
o
d
ϕ
ϕ ϕ
γ
Lực dính hữu hiệu của đất đắp:
'
0 1
k d c
c
γ
UK NA đến BS EN 1997-1 cho phép ϕcv,d
được chọn trực tiếp Ở đây, ta lấy giá trị nhỏ hơn giữa ϕd
và ϕcv k,
Vì vậy: ,d ,
min( ; ) min(36 ;30 ) 30o o o
Bê tông được đổ tại chỗ k =1
Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đất đắp sau lưng: ,
1 30o 30o
d k cv d
δ = ×ϕ = × =
Sức kháng cắt của đá:
,
1
o
d fdn
ϕ
ϕ ϕ
γ
Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đá: , d,fdn
1 40o 40o
d fdn k
δ = ×ϕ = × =
Trang 4Ảnh hưởng của các yếu tố tác động:
Hệ số áp lực chủ động ( gây ra bởi các yếu tố áp lực ngang):
- Gây ra bởi trọng lượng bản thân đất:
0.304
a
- Gây ra bởi tải trọng ngoài:
0.297
aq
- Gây ra bởi lực dính có hiệu: K ac =0.942
Hệ số riêng cho các tác động ( )γF
- Hệ số riêng cho tĩnh tải ở điều kiện bất lợi: γ =G 1.35
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện có lợi: ,
1
G fav
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện bất lợi:
1.5
Q
γ =
Áp lực chủ động gây ra bởi đất đắp sau lưng tường:
- Áp lực chủ động:
1
1.35 0.304 19 4 62.3
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
1 ( 1 tan ) 62.3 tan(7.2o 30 ) 47.3o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 62.3 83.1
d ahd
m
Áp lực chủ động gây ra bởi tải ngoài:
- Áp lực chủ động:
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
2 ( 2 tan ) 17.8 tan(7.2o 30 ) 13.5o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 17.8 35.6
d ahd
m
Trang 5Tổng áp lực chủ động:
2 1
62.3 17.8 80.2
i
i
kN
m
=
Tổng áp lực đứng:
2 1
47.3 13.5 60.8
i
i
kN
m
=
Tổng moment:
2 ,dst 1
83.1 35.6 118.7
i
i
kNm
m
=
Tác động đứng (bất lợi):
1.35 144 60.8 255.2
kN
m
γ
Tác động đứng (có lợi):
d fav G fav Gk avd
kN
m
γ
Sức kháng trượt:
Hệ số độ bền riêng ( )γR
- Hệ số độ bền cho sức kháng trượt: γ =Rh 1
- Hệ số độ bền cho khả năng chịu đứng: γ =Rv 1
Sức kháng trượt thiết kế ( bỏ qua sự bám dính, được yêu cầu trong EN 1997-1 ví dụ 6.3.a)
156.2 1.1
o
d fav d fdn
Rd
Rh
H
m
δ γ
×
Sức kháng lật:
Moment kháng lật:
Trang 6Do đất đắp sau lưng tường:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Do tải trọng ngoài:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Từ tường chắn:
d G fav Ek stb
kNm
m
γ
Tổng moment kháng lật:
3 ,stb 1
86.6 23.6 144 254.3
i
i
kNm
m
=
Độ lệch tâm của tải trọng:
0.47
Ed stb Ed dst B
d
B
V
−
uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuur
Để tải trọng nằm trong 1/3 của móng, eB phải không lớn hơn
0.33 6
B
m
=
Kiểm tra
Trượt thoát nước và
80.2
Ed
kN H
m
=
và
' 171.8
Rd
kN H
m
=
Mức độ sử dụng:
,1
80.2
47%
171.8
Ed GEO
Rd
H H
Lật:
, 118.7
Ed dst
kNm M
m
=
và
, 254.3
Ed stb
kNm M
m
=
Mức độ sử dụng:
, ,1
,
118.7
47%
254.3
Ed dst GEO
Ed stb
M M
Trang 7Thiết kế không được chấp nhận nếu mức độ sử dụng lớn hơn 100%.
Theo tiệm cận 02:
Thông số hình học:
Trang 8Không xét đến quá trình đào không có trong kế hoạch.
Khuynh hướng nghiêng của bề mặt tường (mặt phẳng ảo):
2 1
7.2
o
B b H
θ = − = − =
×
Bề rộng chân tường:
2 1 0.5
h
B b
Các yếu tố tác động:
Đặc trưng về trọng lượng bản thân của tường:
2 1
Gk ck
m
= × ÷× = × ÷× =
Đặc trưng về moment xung quanh góc O (ổn định) của chân tường:
,
2
Ek stb Gk
m
Thông số vật liệu:
Các hệ số riêng của đất nền:
- Hệ số riêng cho góc kháng cắt (Góc ma sát trong):
1
ϕ
γ =
- Hệ số riêng cho lực dính hữu hiệu: γ =c 1
- Hệ số riêng cho cường độ kháng cắt không thoát nước: γ =cu 1
Góc ma sát kháng cắt của đất đắp:
( )
1
o
d
ϕ
ϕ ϕ
γ
Lực dính hữu hiệu của đất đắp:
'
0 1
k d c
c
γ
UK NA đến BS EN 1997-1 cho phép ϕcv,d
được chọn trực tiếp Ở đây, ta lấy giá trị nhỏ hơn giữa ϕd
và ϕcv k,
Vì vậy: ,d ,
min( ; ) min(36 ;30 ) 30o o o
Trang 9Bê tông được đổ tại chỗ k =1
Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đất đắp sau lưng: ,
1 30o 30o
d k cv d
δ = ×ϕ = × =
Sức kháng cắt của đá:
,
1
o
d fdn
ϕ
ϕ ϕ
γ
Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đá: , d,fdn
1 40o 40o
d fdn k
δ = ×ϕ = × =
Ảnh hưởng của các yếu tố tác động:
Hệ số áp lực chủ động ( gây ra bởi các yếu tố áp lực ngang):
- Gây ra bởi trọng lượng bản thân đất:
0.304
a
- Gây ra bởi tải trọng ngoài:
0.297
aq
- Gây ra bởi lực dính có hiệu: K ac =0.942
Hệ số riêng cho các tác động ( )γF
- Hệ số riêng cho tĩnh tải ở điều kiện bất lợi: γ =G 1.35
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện có lợi: ,
1
G fav
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện bất lợi:
1.5
Q
γ =
Áp lực chủ động gây ra bởi đất đắp sau lưng tường:
- Áp lực chủ động:
1
1.35 0.304 19 4 62.3
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
1 ( 1 tan ) 62.3 tan(7.2o 30 ) 47.3o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 62.3 83.1
d ahd
m
Trang 10Áp lực chủ động gây ra bởi tải ngoài:
- Áp lực chủ động:
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
2 ( 2 tan ) 17.8 tan(7.2o 30 ) 13.5o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 17.8 35.6
d ahd
m
Tổng áp lực chủ động:
2 1
62.3 17.8 80.2
i
i
kN
m
=
Tổng áp lực đứng:
2 1
47.3 13.5 60.8
i
i
kN
m
=
Tổng moment:
2 ,dst 1
83.1 35.6 118.7
i
i
kNm
m
=
Tác động đứng (bất lợi):
1.35 144 60.8 255.2
kN
m
γ
Tác động đứng (có lợi):
d fav G fav Gk avd
kN
m
γ
Sức kháng trượt:
Hệ số độ bền riêng ( )γR
- Hệ số độ bền cho sức kháng trượt: γ =Rh 1
.1
- Hệ số độ bền cho khả năng chịu đứng: γ =Rv 1
Sức kháng trượt thiết kế ( bỏ qua sự bám dính, được yêu cầu trong EN 1997-1 ví dụ 6.3.a)
Trang 11, ,
156.2 1.1
o
d fav d fdn
Rd
Rh
H
m
δ γ
×
Sức kháng lật:
Moment kháng lật:
Do đất đắp sau lưng tường:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Do tải trọng ngoài:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Từ tường chắn:
d G fav Ek stb
kNm
m
γ
Tổng moment kháng lật:
3 ,stb 1
86.6 23.6 144 254.3
i
i
kNm
m
=
Độ lệch tâm của tải trọng:
0.47
Ed stb Ed dst B
d
B
V
−
uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuur
Để tải trọng nằm trong 1/3 của móng, eB phải không lớn hơn
0.33 6
B
m
=
Kiểm tra:
Trượt thoát nước và
80.2
Ed
kN H
m
=
và
' 156.2
Rd
kN H
m
=
Mức độ sử dụng:
,2
80.2
51%
156.2
Ed GEO
Rd
H H
Trang 12Lật:
, 118.7
Ed dst
kNm M
m
=
và
, 254.3
Ed stb
kNm M
m
=
Mức độ sử dụng:
, ,2
,
118.7
47%
254.3
Ed dst GEO
Ed stb
M M
Thiết kế không được chấp nhận nếu mức độ sử dụng lớn hơn 100%
Theo Tiệm cận 03
Thông số hình học:
Không xét đến quá trình đào không có trong kế hoạch
Khuynh hướng nghiêng của bề mặt tường (mặt phẳng ảo):
2 1
7.2
o
B b H
θ = − = − =
×
Bề rộng chân tường:
2 1 0.5
h
B b
Trang 13Các yếu tố tác động:
Đặc trưng về trọng lượng bản thân của tường:
2 1
Gk ck
m
= × ÷× = × ÷× =
Đặc trưng về moment xung quanh góc O (ổn định) của chân tường:
,
2
Ek stb Gk
m
Thông số vật liệu:
Các hệ số riêng của đất nền:
- Hệ số riêng cho góc kháng cắt (Góc ma sát trong):
1
ϕ
γ =
.25
- Hệ số riêng cho lực dính hữu hiệu: γ =c 1
.25
- Hệ số riêng cho cường độ kháng cắt không thoát nước: γ =cu 1
.4
Góc ma sát kháng cắt của đất đắp:
( )
1 tan 1 tan(36 )
1.25
o
d
ϕ
ϕ ϕ
γ
Lực dính hữu hiệu của đất đắp:
'
0 1.25
k d c
c
γ
UK NA đến BS EN 1997-1 cho phép ϕcv,d
được chọn trực tiếp Ở đây, ta lấy giá trị nhỏ hơn giữa ϕd
và ϕcv k,
Vì vậy: ,d ,
min( ; ) min(31 ;30 ) 30o o o
Bê tông được đổ tại chỗ k =1
Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đất đắp sau lưng: ,
1 30o 30o
d k cv d
δ = ×ϕ = × =
Sức kháng cắt của đá:
,
1.25
o
d fdn
ϕ
ϕ ϕ
γ
Trang 14Hệ số tiếp xúc bề mặt giữa tường và đá: , d,fdn
1 34o 34o
d fdn k
δ = ×ϕ = × =
Ảnh hưởng của các yếu tố tác động:
Hệ số áp lực chủ động ( gây ra bởi các yếu tố áp lực ngang):
- Gây ra bởi trọng lượng bản thân đất:
0.304
a
- Gây ra bởi tải trọng ngoài:
0.297
aq
- Gây ra bởi lực dính có hiệu: K ac =0.942
Hệ số riêng cho các tác động ( )γF
- Hệ số riêng cho tĩnh tải ở điều kiện bất lợi: γ =G 1.35
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện có lợi: ,
1
G fav
- Hệ số riêng cho hoạt tải ở điều kiện bất lợi:
1.3
Q
γ =
Áp lực chủ động gây ra bởi đất đắp sau lưng tường:
- Áp lực chủ động:
1
1.35 0.304 19 4 62.3
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
1 ( 1 tan ) 62.3 tan(7.2o 30 ) 47.3o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 62.3 83.1
d ahd
m
Áp lực chủ động gây ra bởi tải ngoài:
- Áp lực chủ động:
kN
m
γ
- Áp lực đứng:
2 ( 2 tan ) 17.8 tan(7.2o 30 ) 13.5o
kN
m
θ δ
- Momen tải điểm xoay:
4 17.8 35.6
d ahd
m
Trang 15Tổng áp lực chủ động:
2 1
62.3 15.4 77.7
i
i
kN
m
=
Tổng áp lực đứng:
2 1
47.3 13.5 60.8
i
i
kN
m
=
Tổng moment:
2 ,dst 1
83.1 35.6 118.7
i
i
kNm
m
=
Tác động đứng (bất lợi):
1.35 144 60.8 255.2
kN
m
γ
Tác động đứng (có lợi):
d fav G fav Gk avd
kN
m
γ
Sức kháng trượt:
Hệ số độ bền riêng ( )γR
- Hệ số độ bền cho sức kháng trượt: γ =Rh 1
- Hệ số độ bền cho khả năng chịu đứng: γ =Rv 1
Sức kháng trượt thiết kế ( bỏ qua sự bám dính, được yêu cầu trong EN 1997-1 ví dụ 6.3.a)
138.1 1
o
d fav d fdn Rd
Rh
H
m
δ γ
×
Sức kháng lật:
Moment kháng lật:
Do đất đắp sau lưng tường:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Trang 16Do tải trọng ngoài:
0.5
h
m
θ δ
= × + × − ÷ = × + × − ÷=
Từ tường chắn:
d G fav Ek stb
kNm
m
γ
Tổng moment kháng lật:
3 ,stb 1
86.6 23.6 144 254.3
i
i
kNm
m
=
Độ lệch tâm của tải trọng:
0.47
Ed stb Ed dst B
d
B
V
−
uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuur
Để tải trọng nằm trong 1/3 của móng, eB phải không lớn hơn
0.33 6
B
m
=
Kiểm tra
Trượt thoát nước và
77.7
Ed
kN H
m
=
và
' 138.1
Rd
kN H
m
=
Mức độ sử dụng:
,3
77.7
56.2%
138.1
Ed GEO
Rd
H H
Lật:
, 117.3
Ed dst
kNm M
m
=
và
, 251.4
Ed stb
kNm M
m
=
Mức độ sử dụng:
, ,3
,
117.3
47%
251.4
Ed dst GEO
Ed stb
M M
Thiết kế không được chấp nhận nếu mức độ sử dụng lớn hơn 100%
Nhận xét:
Trang 17- Khi sau lưng tường bị nghiêng và ma sát được giả định phát triển dọc theo bề mặt của tường, xuất hiện các tác động đẩy theo phương đứng cũng như phường ngang
do đất đắp và tải trọng ngoài gây ra
- Các tác động thẳng đứng do tải ngoài và đất đắp được xem như bất lợi cho cả trượt
và lật khi nó xuất phát từ cùng một nguồn ( đất đắp và tải trọng ngoài) – Hai tác nhân này còn gây ra các tác động ngang bất lợi
- Moment ổn định bổ sung có nguồn gốc từ các lực đấy đứng do đất đắp và tải trọng ngoài
- Độ lệch tâm khi ngoài 1/3 móng và thông thường sẽ không được chấp nhận cho tường trọng lực toàn khối, vì nó gây ra ứng suất cho kết cấu Cần lưu ý là
Eurocode 7 chỉ yêu cầu độ lệch tâm nằm trong khoảng 2/3 móng và do đó thiết kế này đáp ứng được yêu cầu