Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN.. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.
Trang 1Tất cả vì học sinh thân yêu
HÌNH KHÔNG GIAN
Bài 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa,AC a 3,
mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M , Nlần lượt là trung điểm của CC và ' B 'C' Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A'B'C' và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN
Bài 2: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A ' B' C ' D ' có đáy là hình thoi cạnh a, BAD 120o và
AB a AD a Biết góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng ABCD bằng 600 Tính thể
tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau B C' và
'
C D theo a
Bài 4: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’, có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B và AB = a
Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết diện tích mặt
bên ABB’A’ bằng 3a2.Tính thể tích khối lăng trụ đã cho Tính khoảng cách từ điểm B đến
mp(ACB’)
Bài 5: Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB a, BC a
Hình chiếu vuông góc của điểm B ' trên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 2Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
ABC Góc giữa hai mặt phẳng ABB A' ' và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ 0
ABC A B C ' ' ' và khoảng cách từ điểm B ' đến mặt phẳng ACC A' '
Bài 6 : Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều, cạnh ABa,
1 2
AA a Tính theο a thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 và khoảng cách từ A đến
1
mp A BC
Bài 7: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với đáy
góc 300 Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC Tính theo a
thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
Bài 8: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu vuông góc
của B lên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm H của cạnh B’C’, K là điểm trên cạnh AC sao
cho CK=2AK và BA'2a 3. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai
đường thẳng CC’ và BK theo a
Bài 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng
(A’BC) và (ABC) bằng 600 Gọi M là trung điểm cạnh BC, N là trung điểm cạnh CC’ Tính theo a
thể tích khối chóp A.BB’C’C và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’N)
Bài giải:
Trang 3Tất cả vì học sinh thân yêu
Bài 10: Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng
B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và
B1C1 theo a
Bài 11 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2 Gọi M là trung điểm của AD và N
là tâm của hình vuông CC’D’D Tính thể tích của khối cầu đi qua 4 đỉnh M, N, B, C’ và khoảng
cách giữa 2 đường thẳng A’B’ với MN
Bài 12: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a; chiều cao bằng 2a Mặt phẳng
(P) qua B’ và vuông góc A’C chia lăng trụ thành hai khối Tính tỉ lệ thể tích của hai khối đó và
tính khoảng cách từ điểm A đến (P)
Bài 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'có đoạn thẳng nối hai tâm của hai mặt bên kề nhau
có độ dài bằng a Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'và khoảng cách giữa hai
đường thẳng AC' và 'B D '
Bài giải:
Bài 14 : Cho hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' có cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là trung
điểm của các cạnh A'B' và B'C '
1 Tính thể tích của khối tứ diện AD'MN theo a
Trang 4Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và D’N
Bài 15 : Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C1 1 1có AA1a 2, đường thẳng B C1 tạo với
Bài 17 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnha 3, BD = 3a, hình
chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (A’B’C’D’) là trung điểm của A’C’ biết rằng côsin của góc
tạo bởi hai mặt phẳng (ABCD) và (CDD’C’) bằng 21
7 tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’BC’D’
Bài giải:
Trang 5Tất cả vì học sinh thân yêu
Bài 18: Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA’ = ' ' ' '
a, hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm I của AB Gọi K là
trung điểm của BC Tính theo a thể tích khối chóp A’.IKD và khoảng cách từ I đến mặt phẳng
(A’KD)
Bài 19 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=2a,AC=a,AA’ =
3a Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB’ và BC
Bài 20: Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a , góc tạo bởi cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường
thẳng B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA1 và B1C1 theo a
Bài 21 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, đỉnh A’ cách đều A,
B, C Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của lăng trụ bằng 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ
ABC.A’B’C’ Xác định tâm và tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A’.ABC
Bài 22: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AB2a
Hình chiếu vuông góc của B xuống mặt đáy (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Tính theo a
thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (A’BC) biết góc giữa
đường thẳng BC’ và mặt phẳng (A’B’C’) bằng 0
45
Bài giải:
Trang 6Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Bài 23 : Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ', dáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA’ tạo với đáy một
góc 600; hình vhiếu vuông góc của A’ lên (ABCD) là trung điểm I của AB Gọi M là trung điểm BC Tính
thể tích khối chóp A’.AICD và khoảng cách từ I đến (A’MD)
Bài 25 : Cho lăng trụ ABC.A 1 B 1 C 1 có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,BC=2a Hình chiếu
vuông góc của điểm A 1 trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AC Góc giữa 2 mặt phẳng
(BCC 1 B 1 ) và (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa 2 đường 0
2 Tính góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (AA’C’C)
Bài 27 : Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a Gọi D, E, F lần lượt
là trung điểm của các cạnh BC, A1C1, B1C1 Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và
A1F
Bài 28: Cho lăng trụ đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD 600
Gọi O, O1 lần lượt là tâm của hai đáy, OO1 = 2a
a) Tính diện tích các mặt chéo ACC1A1 và BDD1B1 của hình lăng trụ
Trang 7Tất cả vì học sinh thân yêu
b) Gọi S là trung điểm của OO1 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB)
Bài 29 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ = 2a và góc giữa
đường thẳng AA’ và mặt phẳng (ABC) là 600 Tính thể tích khối tứ diện ACA’B’
Bài 30: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ Mặt phẳng (A’BC) tạo với đáy một góc 300
và tam giác A’BC có diện tích là 8 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
2
a
ABADa và góc
600
BAD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh A’D’ và A’B’ Chứng minh rằng AC’ vuông
góc với mặt phẳng (BDMN) và tính thể tích khối chóp A.BDMN
Trang 8Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa,AC a 3,
mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M , Nlần lượt là trung điểm của CC và ' B 'C' Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A'B'C' và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN
Trang 9Tất cả vì học sinh thân yêu
Gọi P là trung điểm của A’C’ mp(CA’B’) //mp(PMN) nên suy ra khoảng cách
d(A’B’;MN)= d(A’B’;(MNP))= d(A’;(MNP))= d(C’;(MNP))= C’H (H là hình
chiếu vuông góc của C’ lên mp(MNP)
Cm được H thuộc cạnh PM áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MPC’
7
21'
'
'.'
'
2 2
a M C P
C
P C M C
Gọi O là tâm hình thoi ABCD
Do hình thoi ABCD có BAD 120o
ABC, ACD đều
AC a
Ta có:
232
2ABCD ABC
a
Trang 10
Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Tứ giác AB'C ' D là hình bình hành AB'//C ' DAB'//(BC' D)
d(AB',BD) d(AB',(BC' D)) d(A,(BC'D)) d(C,(BC' D))
Vì BDAC,BDCC'BD(OCC')(BC' D)(OCC')
Trong(OCC'),kẻ CHOC' (H OC').
Bài 3: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ', đáy ABCD là hình chữ nhật có
AB a AD a Biết góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng ABCD bằng 600 Tính thể
tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau B C' và
'
C D theo a
Bài giải:
Trang 11Tất cả vì học sinh thân yêu
Do ABCD A B C D ' ' ' ' là lăng trụ đứng nên
Vậy thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' là V A AS' ABCD 6a3
Do C’D//AB’ nên C’D//(AB’C)
Suy ra d C D B C ' , ' d C D ' , A ' B C d C ', A ' B C dB, A ' B C
Do BC’ giao với mp(AB’C) tại trung điểm của BC’ (vì BCC’B’ là hình chữ nhật)
Kẻ BM AC AC BB M' AB C' BB M' theo giao tuyến B’M
Trang 12Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Bài 4: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’, có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B và AB = a
Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết diện tích mặt
bên ABB’A’ bằng 3a2.Tính thể tích khối lăng trụ đã cho Tính khoảng cách từ điểm B đến
mp(ACB’)
Bài giải:
a) Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
Diện tích tam giác ABC là:
2
1.2
1
a BC AB
Trang 13Tất cả vì học sinh thân yêu
Với K là trực tâm tam giác AEI và
3
9111
1
2 2 2 2
2
a HK a
HE HI
'
B
Bài 5: Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB a, BC a
Hình chiếu vuông góc của điểm B ' trên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC Góc giữa hai mặt phẳng ABB A' ' và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ 0
ABC A B C ' ' ' và khoảng cách từ điểm B ' đến mặt phẳng ACC A' '
Gọi H , N lần lượt trung điểm cạnh BC và AB
Ta có B H' ABC và NHAB Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABB A' ' và mặt phẳng ABC là
Trang 14Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Tam giác ABC vuông tại A , có
Trang 15Tất cả vì học sinh thân yêu
Bài 6 : Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều, cạnh ABa,
M H
2
34
ABC A B C
a
Dựng AH, chứng minh AHA BC1
Trang 16Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
2 57,
19
a
Bài 7: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với đáy
góc 300 Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC Tính theo a
thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
a
V = S ABC.A'H =
833
a
+ Gọi G là tâm của tam giác ABC, qua G kẻ đt (d) // A’H cắt AA’ tại E
+ Gọi F là trung điểm AA’, trong mp(AA’H) kẻ đt trung trực của AA’ cắt (d) tại I => I là
tâm m/c ngoại tiếp tứ diện A’ABC và bán kính R = IA
Ta có: Góc AEI bằng 600, EF =1/6.AA’ = a/6
Trang 17Tất cả vì học sinh thân yêu
3
a FI
G
Bài 8: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu vuông góc
của B lên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm H của cạnh B’C’, K là điểm trên cạnh AC sao
cho CK=2AK và BA'2a 3. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai
đường thẳng CC’ và BK theo a
Bài giải:
D I
C A
H
A'
C' B'
B K
E
Trang 18Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Vì BH (A’B’C’) nên tam giác
A’BH vuông tại H
Tính được A H' a 3, BH 3a
2
3 ' ' ' ' ' '
Bài 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng
(A’BC) và (ABC) bằng 600 Gọi M là trung điểm cạnh BC, N là trung điểm cạnh CC’ Tính theo a
thể tích khối chóp A.BB’C’C và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’N)
Bài giải:
Trang 19Tất cả vì học sinh thân yêu
Khi đó: C là trung điểm BD và BAD900
Gọi E là trung điểm AD, ta có: CE AD Dựng CH NE (H NE)
Trang 20Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Bài 10: Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng
B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và
a H
a H
A nên A1H vuông góc với
Trang 21Tất cả vì học sinh thân yêu
1
AA
AH H A
Bài 11 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2 Gọi M là trung điểm của AD và N
là tâm của hình vuông CC’D’D Tính thể tích của khối cầu đi qua 4 đỉnh M, N, B, C’ và khoảng
cách giữa 2 đường thẳng A’B’ với MN
M là trung điểm của AD nên M(1;0;0)
N là trung điểm của CD’ nên N(0;1;1)
Gọi phương trình mặt cầu tâm I(a,b,c) đi qua 4 điểm B, C’, M, N có dạng là:
2 2 2
(S):x y z 2ax2by2czd 0
Vì mặt cầu (S) đi qua 4 điểm B, C’, M, N nên ta có hệ phương trình:
Trang 22Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Trang 23Tất cả vì học sinh thân yêu
Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B’ với MN được xác định bởi
[ ' '; ]
2
2 2' ',
Bài 12: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a; chiều cao bằng 2a Mặt phẳng
(P) qua B’ và vuông góc A’C chia lăng trụ thành hai khối Tính tỉ lệ thể tích của hai khối đó và
tính khoảng cách từ điểm A đến (P)
Bài giải:
Gọi M là trung điểm của A’C’, chỉ ra B’M vuông góc với mặt phẳng (ACC’A’) nên
B M A C Do đó M P Trong (ACC’A’), kẻ MN vuông góc với A’C (NAA'), do
đó N P Thiết diện cắt bởi (P) là tam giác B’MN
Hai tam giác A’C’C và NA’M đồng dạng nên 1
Trang 24Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Trong (ACC’A’), kẻ AP song song với MN (P thuộc CC’), AP cắt A’C tại J Chỉ ra khoảng
Bài 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'có đoạn thẳng nối hai tâm của hai mặt bên kề nhau
có độ dài bằng a Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'và khoảng cách giữa hai
đường thẳng AC' và 'B D '
Bài giải:
Trang 25Tất cả vì học sinh thân yêu
+ Gọi M, N lần lượt là hai tâm của 2 hình vuông ABB A ADD A ' '; ' '
Trang 26Tất cả vì học sinh thân yêu
Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc
Bài 14 : Cho hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' có cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là trung
điểm của các cạnh A'B' và B'C '
1 Tính thể tích của khối tứ diện AD'MN theo a
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và D’N
Bài giải:
Ta có:
2 2
Trong (A'B'C 'D ') gọi P là trung điểm của A D ' ' B'P/ / D'N
Trong (A'B'C 'D ') kẻ MQ/ / 'B P Q A D' Do M là trung điểm của A’B’ nên Q là trung
điểm của A'PD'Q3A'Q
Do MQ/ / 'B PMQ/ / D'ND'N/ /AMQd AM D N , ' d D N ' ,AMQ
= d D ',AMQ 3d A ',AMQ (do D Q' 3 'A Q)