Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính •Sản xuất chế biến các mặt hàng thuỷ sản và các sản phẩm thực phẩm khác • Đóng hộp, chế biến tổng hợp
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
Trang 21 Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.1 Lịch sử hình thành
•Thành lập năm 1957 tại Hải Phòng
•Với 50 năm xây dựng và phát triển
Trang 31 Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính
•Sản xuất chế biến các mặt hàng thuỷ sản và các sản
phẩm thực phẩm khác
• Đóng hộp, chế biến tổng hợp các mặt hàng thuỷ sản, đặc sản, bột cá và thức ăn chăn nuôi;
• Xuất khẩu các mặt hàng thuỷ, hải sản, súc sản đông lạnh
• Nhập khẩu các thiết bị, công nghệ, nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ cho sản xuất các mặt hàng của Công ty;
• Sản xuất dầu gan cá và các chế phẩm nang mềm Sản xuất các chế phẩm từ rong biển: Agar-Alginat;
Trang 41 Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.3 Thị trường và cạnh tranh
a Thị trường
•Trong nước: Halong Canfoco có độ bao phủ thị trường trong cả nước; tuy nhiên các sản phẩm chủ lực tập trung chủ yếu ở miền Bắc
• Nước ngoài : Công ty có các thị trường truyền thống như Hồng Kông, Áo, Đức, đồng thời đang hướng tới các thị trường tiềm năng như Mỹ, Đông Âu, Trung đông… Công ty có hai code xuất khẩu cá đóng hộp vào thị trường EU
Trang 51 Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.3 Thị trường và cạnh tranh
b.Cạnh tranh
•Công ty TNHH một thành viên Vissan
•Công ty TNHH thực phẩm Ngôi Sao (Starfood)
Trang 61 Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.4 Thành tựu
• Giải thưởng “Sao Vàng Đất Việt” năm 2005
• 9 năm liền được người tiêu dùng binh chọn “Hàng Việt Nam chất lượng cao”
• Sản phẩm “Tin và Dùng” Việt Nam năm 2006
• Thương hiệu “Hạ Long- Canfoco” đứng trong tốp 100 thương hiệu mạnh của cả nước
• Top 500 doanh nghiệp Việt Nam lớn nhất tại Việt Nam trong năm 2012 được bầu chọn của VNR (Vietnam Report).
Trang 7Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2014
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2015
Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm
của canfoco và một số kiến nghị
Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco
Kiến nghị và điều hướng.
Trang 82.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
2.1.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013
Khái quát
Trang 9BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013
ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu
31/12/2013 31/12/2012 So sánh
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ) Tỷ lệ (%) Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 72582 40.47 126280 55.29 -53698 -42.52 -14.82
1.Vay và nợ ngắn hạn 11282 15.60 63615 51.62 -52333 -82.27 -36.02
2 Phải trả người bán 24083 33.30 15679 24.65 8404 53.60 8.66
3 Người mua tra tiền trước 2210 3.06 1894 12.08 316 16.68 -9.02
4 Thuế và các khoản phải nộp
10 Quỹ khen thưởng phúc lợi 2279 3.15 3020 55.33 -741 -24.54 -52.18
4640 triệu đồng (tăng 4.54%)
Giảm 53698 triệu đồng (42,52%)
Trang 10BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ) Tỷ lệ (%) Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 72582 40.47 126280 55.29 -53698 -42.52 -14.82
I.Nợ ngắn hạn 72311 99.63 123237 97.59 -50926 -41.32 2.04 1.Vay và nợ ngắn hạn 11282 15.60 63615 51.62 -52333 -82.27 -36.02
Trang 11BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ) Tỷ lệ (%) Tỷ trọng (%)
B VỐN CHỦ SỞ HỮU 106754 59.53 102114 44.71 4640 4.54 14.82
I.Vốn chủ sở hữu 106754 100.00 102114 100.00 4640 4.54 0.00
1 Vốn cổ phần 50000 46.84 50000 48.96 0 0.00 -2.13
2 Thặng dư vốn cổ phần 15753 14.76 15753 15.43 0 0.00 -0.67 3.Quỹ đầu tư phát triển 12233 11.46 11302 11.07 931 8.24 0.39
Trang 12BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013
ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu
31/12/2013 31/12/2012 So sánh
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Trđ) Tỷ lệ (%) Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 72582 40.47 126280 55.29 -53698 -42.52 -14.82
1.Vay và nợ ngắn hạn 11282 15.60 63615 51.62 -52333 -82.27 -36.02
2 Phải trả người bán 24083 33.30 15679 24.65 8404 53.60 8.66
3 Người mua tra tiền trước 2210 3.06 1894 12.08 316 16.68 -9.02
4 Thuế và các khoản phải nộp
10 Quỹ khen thưởng phúc lợi 2279 3.15 3020 55.33 -741 -24.54 -52.18
4 Quỹ dự phòng tài chính 10856 10.17 10674 10.45 182 1.71 -0.28
5 Lợi nhuận chưa phân phối 17911 16.78 14384 14.09 3527 24.52 2.69
NGUỒN VỐN 179336 100.00 228394 100.00 -49058 -21.48 0.00
Trang 132.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
2.2.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2014
Khái quát
Trang 14BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014
ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu
31/12/2014 31/12/2013 So sánh
Số tiền (trđ) Tỷ trọng
(%) Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 80589 41.07 72,582 40.47 8007 11.03 0.60
1 Vay và nợ ngắn hạn 5916 7.37 11,281 15.60 -5365 -4756 -8.23
2 Phải trả cho người bán 41158 51.24 24,082 33.30 17076 70.91 17.94
3 Người mua trả tiền trước 3099 3.86 2,209 3.05 890 40.29 0.80
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 2560 3.19 2,278 3.15 282 12.38 0.04
NGUỒN VỐN 196221196221 100.00 179,335 100.00 1688616886 9.42%9.42 0.00
Trang 15BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014
ĐVT: Triệu đồng Chỉ tiêu
31/12/2014 31/12/2013 So sánh
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 80589 41.07 72,582 40.47 8007 11.03 0.60
I Nợ ngắn hạn 80317 99.66 72,311 99.63 8006 11.07 0.04
1 Vay và nợ ngắn hạn 5916 7.37 11,281 15.60 -5365 -47.56 -8.23
2 Phải trả cho người bán 41158 51.24 24,082 33.30 17076 70.91 17.94
3 Người mua trả tiền trước 3099 3.86 2,209 3.05 890 40.29 0.80
Trang 16BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
phối 24880 21.52 17,911 16.78 6969 38.91 4.74
NGUỒN VỐN 196221 100.00 179,335 100.00 16886 9.42 0.00
Trang 17BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 80589 41.07 72,582 40.47 8007 11.03 0.60
1 Vay và nợ ngắn hạn 5916 7.37 11,281 15.60 -5365 -4756 -8.23
2 Phải trả cho người bán 41158 51.24 24,082 33.30 17076 70.91 17.94
3 Người mua trả tiền trước 3099 3.86 2,209 3.05 890 40.29 0.80
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 2560 3.19 2,278 3.15 282 12.38 0.04
NGUỒN VỐN 196221 100.00 179,335 100.00 16886 9.42 0.00
Trang 182.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
2.3.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2015
Khái quát
Trang 19BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015
ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu
31/12/2015 31/12/2014 So sánh
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 113257 48.37 80589 41.07 32668 40.54 7.30
1 Vay và nợ ngắn hạn 21780 19.28 5916 7.37 15864 268.15 11.91
2 Phải trả cho người bán 59721 52.86 41158 51.24 18563 45.10 1.61
3 Người mua trả tiền trước 2527 2.24 3099 3.86 -572 -18.46 -1.62
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 3261 2.89 2560 3.19 701 27.38 -0.30
3 Quỹ đầu tư phát triển 27648 22.87 25000 21.64 2648 10.59 1.23
4.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 27471 22.73 24880 21.53 2591 10.41 1.19 LNST chưa phân phối cuối kỳ
trước 13748 50.05 7224 29.04 6524 90.31 21.01 LNST chưa phân phối kỳ này 13722 49.95 17656 70.96 -3934 -22.28 -21.01
NGUỒN VỐN 234129 100.00 196221 100.00 37908 19.32 0.00
% 3266840,54 % 7.3%
Trang 20BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 113257 48.37 80589 41.07 32668 40.54 7.30
I Nợ ngắn hạn 112985 99.76 80317 99.66 32668 40.67 0.10
1 Vay và nợ ngắn hạn 21780 19.28 5916 7.37 15864 268.15 11.91
2 Phải trả cho người bán 59721 52.86 41158 51.24 18563 45.10 1.61
3 Người mua trả tiền trước 2527 2.24 3099 3.86 -572 -18.46 -1.62
63,93
% -2277
Trang 21BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015
ĐVT: Triệu đồng
Chỉ tiêu
31/12/2015 31/12/2014 So sánh
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
Trang 22BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015
ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu
31/12/2015 31/12/2014 So sánh
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (trđ) Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A NỢ PHẢI TRẢ 113257 48.37 80589 41.07 32668 40.54 7.30
1 Vay và nợ ngắn hạn 21780 19.28 5916 7.37 15864 268.15 11.91
2 Phải trả cho người bán 59721 52.86 41158 51.24 18563 45.10 1.61
3 Người mua trả tiền trước 2527 2.24 3099 3.86 -572 -18.46 -1.62
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 3261 2.89 2560 3.19 701 27.38 -0.30
3 Quỹ đầu tư phát triển 27648 22.87 25000 21.64 2648 10.59 1.23
4.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 27471 22.73 24880 21.53 2591 10.41 1.19 LNST chưa phân phối cuối kỳ
trước 13748 50.05 7224 29.04 6524 90.31 21.01 LNST chưa phân phối kỳ này 13722 49.95 17656 70.96 -3934 -22.28 -21.01
NGUỒN VỐN 234129 100.00 196221 100.00 37908 19.32 0.00
Trang 233.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3
năm của canfoco và một số kiến nghị
3.1.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco
Trang 24BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG TRONG 3 NĂM
Tỷ trọng(%) Số tiền
Tỷ trọng(%)
A NỢ PHẢI TRẢ 126280 55.29 72582 40.47 80589 41.07 113257 48.37
1 Vay và nợ ngắn hạn 63614 51.62 11281 15.60 5916 7.37 21780 19.28
2 Phải trả cho người bán 15679 12.72 24082 33.30 41158 51.24 59721 52.86
3 Người mua trả tiền trước 1893 1.54 2209 3.05 3099 3.86 2527 2.24
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 3020 2.45 2278 3.15 2560 3.19 3261 2.89
1.Phải trả dài hạn khác 271 8.91 271 100.00 271 100.00 271 100.002.Vay dài hạn 2772 91.09 - - - -
Trang 25Năm 2015
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
Cơ cấu nguồn vốn
Trang 27BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG TRONG 3 NĂM
Tỷ trọng(%) Số tiền
Tỷ trọng(%)
A NỢ PHẢI TRẢ 126280 55.29 72582 40.47 80589 41.07 113257 48.37
1 Vay và nợ ngắn hạn 63614 51.62 11281 15.60 5916 7.37 21780 19.28
2 Phải trả cho người bán 15679 12.72 24082 33.30 41158 51.24 59721 52.86
3 Người mua trả tiền trước 1893 1.54 2209 3.05 3099 3.86 2527 2.24
9 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 3020 2.45 2278 3.15 2560 3.19 3261 2.89
1.Phải trả dài hạn khác 271 8.91 271 100.00 271 100.00 271 100.002.Vay dài hạn 2772 91.09 - - - -
Trang 283.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3
năm của canfoco và một số kiến nghị
3.2.Kiến nghị và điều hướng.
Cần tận dụng lợi thế quy mô lớn để lựa chọn các phương
Đầu tư máy móc thiết bị để mang lại năng suất tối ưu.
Quản lý vốn hợp lý, tránh độn chi phí làm giảm lợi nhuận.
Tiếp tục xây dựng khẩu hiệu:”TINH HOA HƯƠNG VỊ TRUYỀN THỐNG”
Trang 29Cảm ơn cô và các bạn đã theo dõi bài thảo luận của nhóm
Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Hương Giang
Mai Ngọc Anh Cao Thu Hòa
Vũ Thị Ngọc Mai Nguyễn Thị Quỳnh Phương
Các tài liệu sử dụng tham khảo:
• Giáo trình phân tích tài chính doanh nghiệp TG Ngô Thế Chi nhà xuất bản tài chính năm 2015 của Học viên tài chính.
• Giáo trình phân tích tài chính doanh nghiệp nhà xuất bản Lao động xã hội của trường đại học tài chính quản trị kinh doanh năm 2013.
• Báo cáo tài chính năm 2013, 2014, 2015 của công ty cổ phần
đồ hộp Hạ Long.
• Và các tài liệu tham khảo trên Internet