1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng xử lý ảnh số chương 7 xử lý ảnh dựa trên morphological

71 741 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XỬ LÝ ẢNH DỰA TRÊN MORPHOLOGICAL NGÔ QUỐC VIỆT... Ứng dụng morphology vào các bài toán xử lý ảnh  Dò biên  Trích các thành phần liên thông Extraction of Connected Components  Tìm

Trang 1

XỬ LÝ ẢNH DỰA TRÊN

MORPHOLOGICAL

NGÔ QUỐC VIỆT

Trang 2

1 Giới thiệu Binary Morphology

2 Một số khái niệm về tập hợp

3 Các phép toán cơ bản

 Phát triển và bào mòn (Dilation and erosion)

 Mở và đóng (Opening and closing)

 Biến đổi trúng hay trật (Hit-or-miss transformation)

4 Ứng dụng morphology vào các bài toán xử lý ảnh

 Dò biên

 Trích các thành phần liên thông (Extraction of Connected

Components)

 Tìm bao lồi (Convex Hull)

 Tô vùng (Region Filling)

 Làm mảnh (Thinning)

 Làm dầy (Thickening)

 Lọc xương/Lấy cạnh trung tâm (Skeleton)

2 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Trang 3

 Trang bị kiến thức về cách tiếp cận cấu trúc (tập

hợp) vào giải quyết các bài toán xử lý ảnh đã được giải quyết bằng các biến đổi giải tích trước đó, và một số xử lý khác

 Trang bị các kỹ năng sử dụng OpenCV để thực hiện

các xử lý dựa trên morphology

Trang 4

 Phương pháp phi tuyến

 Dựa trên lý thuyết tập hợp Minkowski

 Là một phần của lý thuyết finite lattices

 Dùng để phân tích ảnh dựa trên hình dáng

 Phương pháp hiệu quả, nhưng chưa được sử dụng nhiều

 Morphology nhị phân là morphology trên ảnh đen trắng cho những bài toán xử lý ảnh cơ bản

4 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Trang 5

 Cải tiến ảnh (image

Trang 6

6

I(p) thuộc G S P được gọi là image plane

Ảnh nhị phân có hai giá trị Nghĩa là, G = {v fg , v bg }, với vfg là giá

Trang 7

Foreground của ảnh nhị phân

BG  và FG   I   BG   I C.

Background là bù của foreground và ngược lại

Trang 8

8

A ={(3,1), (4,1),(3,2),(4,2),(3,3)}

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Trang 9

Structuring element là ảnh nhỏ – được dùng

làm cửa sổ dịch chuyển – giá của SE thể hiện

các pixel lân cận

SE có thể có hình dáng và kích thước bất kỳ,

hoặc liên thông (nhiều hơn 1 piece, có lỗ) Dấu

tròn trên hình thể hiện gốc của SE Gốc này có

thể đặt bất kỳ đâu trong SE

Trang 10

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 10

Trang 11

Cho Z là SE và S lưới vuông các vị trí pixlel chứa

tập {(r,c), (-r,-c) | (r,c)supp(Z)} Thì

Là phản chiếu của structuring element

quay 180º quanh gốc của nó

)(sup)

,(),

,(

),

Z là

Z

Trang 12

 Phép toán Dilation đối tượng A theo đối tượng Z (thường là SE) được định nghĩa bởi

(n là số phần tử trong Z) D(A,Z) là hợp các A i

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 12

Z A

Z A

Trang 13

I supp

Z Hội những copies của SE, mỗi bản copy

là dịch chuyển đến vị trí pixel foreground trong ảnh

p Hội những copies của ảnh, mỗi bản là dịch

chuyển đến vị trí pixel foreground của SE

Trang 14

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 14

Trang 15

 Sử dụng SE 3x3 – Z8 có dạng cho phép mở rộng đều về cả 8 hướng

1 1 1

1 1 1

Trang 16

SE được áp lên mọi pixel của ảnh Tâm của SE được kết hợp với từng pixel, toàn bộ SE được áp cho pixel đang xét theo cách thay thế pixel đó bằng SE

Khái niệp “áp” là hoạt động “công logic nhị phân giữa các giá trị 0, 1”

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 16 Ảnh nguồn

SE

Đã giãn

Trang 17

Tham khảo mã nguồn openCV_Dilate

Trang 18

 Phép toán Erosion đối tượng A theo đối tượng Z được định nghĩa bởi:

Kết quả sau khi tịnh tiến a là các vectơ mới: a 1 ,a 2 , a n (n là số

| { )

, (A Z x x z A z Z

E     

Trang 19

sao - là dịch chuyển đến vị trí pixel thuộc goreground của refl SE

Phần giao của các copies của reflected

SE, mỗi cái dịch chuyển đến vị trí pixel thuộc foreground của ảnh

Trang 20

20

A = {(1,1),(2,1),(3,1),(4,1),(1,2),(3,2),(1,3),(2,3)} Z= {(1,0),(0,1)}

Lấy Vector (1,1) tịnh tiến theo các vector trong Z

a1 = (1,1) + (1,0) = (2,1) thuộc A a2 = (1,1) + (0,1) = (1,2) thuộc A

 (1,1) thuộc E(A,B)

Lấy Vecto (3,1) tịnh tiến theo các vector trong Z

a1 = (3,1) + (1,0) = (4,1) thuộc A a2 = (3,1) + (0,1) = (3,2) thuộc A

(3,1) thuộc E(A,Z)

Lấy Vecto (2,2) tịnh tiến theo các vector trong Z

a1 = (2,2) + (1,0) = (3,2) thuộc A a2 = (2,2) + (0,1) = (2,3) thuộc A

(2,2) thuộc E(A,Z)

Các vectơ khác khi tịnh tiến sẽ có vectơ không thuộc A. Không thuộc E(A,Z)

E(A,Z) = {(1,1),(3,1),(2,2)}

Trang 21

Xét pixel của ảnh, nếu mọi phần tử của SE trùng với phần ảnh

tương ứng, thì logical disjunction (OR operation) được thực

hiện giữa tâm của SE với pixel tương ứng để tạo ra pixel trong ảnh output

Các đối tượng nhỏ hơn SE sẽ bị xóa, các đối tượng nối với nhau bởi đường mảnh sẽ tách rời và kích cỡ đối tượng sẽ giảm

Ảnh nguồn

SE

Eroded

Trang 22

Tham khảo mã nguồn openCV_Erode

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 22

Trang 23

 Dilate: nhằm tăng kích thước, bịt các lỗ hổng

 Erode : co kích thước, mở rộng khoảng hở

 Dilate và erode có tính đối ngẫu

 Có thể cài đặt erode từ dilate và ngược lại

)(

)(ABCABC

),()

Trang 24

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 24

 Hai phép toán phát triển và bào mòn thường được

sử dụng cùng nhau Từ nhu cầu đó, người ta kết hợp

2 phép toán này để tạo nên một số phép toán có mức độ quan trọng cao hơn: phép mở và phép đóng

 Phép mở của tập A bởi phần tử cấu trúc B được định

nghĩa như sau:

 Phép đóng của tập A bởi phần tử cấu trúc B :

Trang 25

Opening

Closing

Trang 26

 Phép mở

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 26

Trang 27

 Phép đóng

Trang 28

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 28

Kết quả Phép mở Kết quả Phép đóng

Trang 30

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 30

Một số tính chất của phép mở:

Trang 31

Tham khảo mã nguồn openCV_OpenClose

Trang 32

 Hit-and-miss được dùng để xác định patterns của foreground và background pixels trong ảnh

Trang 33

 Xét một ví dụ ứng dụng của phép biến đổi trúng- trật: Xác định vị trí các điểm góc trên bên phải của tập A

Trang 34

 Theo công thức 1, kết quả biến đổi là

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 34

Trang 35

 Theo công thức 2, kết quả là

Trang 36

 Top hat được xác định

Trang 37

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University

Trang 38

Gọi biên của đối tượng A là ∂A, lúc đó công thức để tính ∂A như sau:

Trang 39

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University

Trang 40

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 40 original

binary image

dilation by plus

4-connected SE

difference 8-conn outside bdry

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University

Trang 41

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University

Trang 42

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 42 original

Trang 44

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 44 8-bdry/4-bdry/orig

inside boundaries

all 4 boundaries

are disjoint from

orig/8-bdry/4-bdry outside boundaries

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University

Trang 45

Đa giác A được gọi là đa giác lồi (convex) nếu

một đường thẳng nối 2 điểm bất kì thuộc A phải nằm trong A

Bao lồi (convex hull) H của một tập bất kì S là

một đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm thuộc S

 Tập được tạo thành bởi H-S được gọi là tập thiếu của S

Trang 46

Cho B i , i=1,2,3,4 biểu diễn 4 thành phần cấu trúc

 Quy trình bao gồm việc thực hiện các phương trình

 Đặt , khi bước thực hiện phương trình trên đạt được

 Bao lồi của A là

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 46

,

3 , 2 , 1

; 4 , 3 , 2 , 1 ,

C

i k

i

X  1

Trang 47

X X

X    4 

0

3 0

2 0 1

0

Trang 48

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 48

A

Trang 50

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 50

x x

Trang 52

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 52

x x

x x

Trang 54

Tham khảo mã nguồn openCV_ConvexHull

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 54

Trang 55

 Làm mỏng một tập A theo một phần tử cấu trúc B được xác định:

 Có thể dùng nhiều SE để làm mảnh A

Hit-or-miss transformation

Trang 56

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 56

Trang 57

 Quá trình làm dày A theo phần tử cấu trúc B được xác định

 Quá trình làm dày cũng được xác định qua một chuỗi phần tử cấu trúc

 SE của thickening tương tự như SE của thinning nhưng hoán vị vai trò của zero và 1

Hit-or-miss transformation

Trang 58

Tham khảo mã nguồn openCV_ConvexHull

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 58

Trang 59

Đặt Skel(I,r) là tập các pixel trong I sao cho nếu

p Skel(I,r) thì D p (r), là maximal disk bán kính r

trong I Nghĩa là, Skel(I,r) là quỹ đạo của các tâm của maximal disks bán kính r trong I Thì

Xương của I là hội của tập tất cả tâm của maximal

disk

Maximal disk D p (r) tiếp xúc với biên của I ít nhất tại

hai điểm

),I(

Trang 60

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 60

Trang 61

Ảnh gốc skeleton thô (đỏ)

Là tập những tâm của maximal disks

Tỉa nhánh và connected

skeleton

Trang 62

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 62

maximal disks (red)

non max disks (blue)

non max & max disks

over skeleton

non maximal “disks”

“disks” are squares

Maximal disk tại pixel p là đĩa lớn nhất fg có chứa p

Trang 63

maximal disks (red)

non max disks (blue)

non max & max disks

over skeleton non maximal “disks”

“disks” là các square

Trang 64

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 64

Trang 65

Xem các pixel giả là

Thành phần liên thông

Ít hơn 3 pix

Tỉa nhánh

Tốt hơn Skeleton thô

Có các pixel “giả”

Trang 66

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 66

Trang 67

Skeleton thô Skeleton tỉa nhánh reconnected skeleton

Trang 68

 Một trong những cách biểu diển Skeleton của một tập hợp là biểu diển qua openning và erosion

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 68

Trang 69

 Quá trình rút xương có thể được biểu diển qua các các thao tác xói mòn (erosion) và mở (opening)

Trang 70

Tham khảo mã nguồn openCV_Skeleton

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 70

Ngày đăng: 10/06/2016, 19:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University - Bài giảng xử lý ảnh số   chương 7    xử lý ảnh dựa trên morphological
nh ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University (Trang 37)
Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University - Bài giảng xử lý ảnh số   chương 7    xử lý ảnh dựa trên morphological
nh ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University (Trang 39)
Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University - Bài giảng xử lý ảnh số   chương 7    xử lý ảnh dựa trên morphological
nh ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University (Trang 41)
Hình ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University - Bài giảng xử lý ảnh số   chương 7    xử lý ảnh dựa trên morphological
nh ảnh minh họa trích từ nguồn Vanderbilt University (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm