Đây là bài giảng được biên soạn của giáo viên tại trường mình đang học ( ĐH Y Dược TP.HCM) . Bài giảng nói về các tuyến nội tiết. Đảm bảo chất lượng nên mọi người cứ tham khảo thoải mái nhé . Chúc mọi người thành công.
Trang 1GiẢI PHẪU - SINH LÝ
HỆ NỘI TIẾT
Ths Hồ Thị Thạch Thúy
Trang 31 Định nghĩa
2 Các tuyến nội tiết trong cơ thể
3 Phân loại hormon
4 Cơ chế tác dụng của hormon
5 Điều hòa bài tiết hormon
Đại cương
Trang 4Định nghĩa
tuyến nội tiết tuyến ngoại tiết
• Không có ống dẫn
• Chất tiết (hay hormon)
thấm trực tiếp vào máu
•Ví dụ: tụy nội tiết là các
tiểu đảo Langerhans tiết
insulin, glucagon vào máu
Đại cương
Trang 5Đại cương
Các tuyến nội tiết trong cơ thể
Trang 6• Hormon không tan trong lipid (acid amin hoặc
protein/peptid): hormon vùng hạ đồi, hormon tuyến
yên, insulin, glucagon …
• Hormon tan trong lipid, gồm hormon steroid: hormon
vỏ thượng thận và sinh dục (cortisol, aldosterone,
Trang 7Đại cương
Phân loại hormon
Trang 8Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
4 loại thụ thể
• Thụ thể liên kết với kênh ion (ion-channel linked
receptor): thường gặp trong hệ thần kinh
• Thụ thể liên kết với protein G (G-protein coupled
receptors)
• Thụ thể tyrosine kinase: thụ thể của yếu tố tăng
trưởng
Trang 9Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 10Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
Cơ chế tác dụng lên sự hình thành AMP vòng:
Catecholamin, ACTH, TSH, LH, FSH, glucagon
Trang 11Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
Thụ thể tyrosine kinase
Trang 12Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
Cơ chế tác dụng lên quá trình tổng hợp proteine
Trang 13Đại cương
Cơ chế tác dụng của hormon
• Có 2 loại hormon chính: tan trong nước (peptid và
catecholamin) và tan trong dầu (steroid, T3, T4)
• Hormon tan trong nước gắn với thụ thể trên màng tế bào, hormon tan trong dầu gắn vào thụ thể nhân
Trang 14Đại cương
Điều hòa bài tiết hormon
Trang 15Vùng hạ đồi
• Vị trí
• Hormon vùng hạ đồi
Trang 16Vùng hạ đồi
• Thuộc não trung gian, quanh não thất ba
• Kiểm soát sự hoạt động của tiền yên
Vị trí
Trang 17Vùng hạ đồi
Trang 18• PIH: ức chế giải phóng hormon Prolactin
• PRH: kích thích giải phóng hormon Prolactin
Hormon vùng hạ đồi
Trang 19Tuyến yên
• Đặc điểm cấu tạo
• Hormon tuyến yên
• Các bệnh do rối loạn chức năng tuyến yên
Trang 21Tuyến yên
Trang 22Các bệnh do rối loạn chức năng tuyến yên
Tuyến yên
Trang 24Các bệnh do rối loạn chức năng tuyến yên
Tuyến yên
Trang 25Tuyến giáp
• Đặc điểm cấu tạo
• Sinh tổng hợp hormon giáp
• Tác dụng của hormon giáp
• Điều hòa bài tiết hormon giáp
• Các rối loạn chức năng tuyến giáp
Trang 27Tuyến giáp
• Thyroglobulin (TG)
• Thyroid peroxidase (TPO)
• The peroxidase-modified thyroglobulin (TGmod)
• Triiodothyronine (T3)
• Thyroxine (T4).
Đặc điểm cấu tạo
Trang 28Tuyến giáp
Sinh tổng hợp hormon giáp
Trang 29Tuyến giáp
• Tổng hợp và bài tiết chất keo thyroglobulin vào nang giáp
• Oxy hóa ion iodur (I-)
• Iod hóa các gốc tyrosine (dạng kết hợp với
thyroglobulin trong nang giáp)
• Cắt rời và giải phóng các phân tử T3, T4 vào máu
Sinh tổng hợp hormon giáp
Trang 30• Tác dụng yếu hơn 4 lần
• Thời gian tác dung dài
Trang 31Tuyến giáp
• tăng sao mã nhiều gen, tổng hợp lượng lớn enzym,
protein … tăng hoạt động của toàn cơ thể
• tăng cường chuyển hóa glucid và lipid tạo năng
lượng, gây giảm cân
• tăng nhịp tim, tăng lưu lượng tim, tăng nhịp hô hấp
• tăng hoạt động của não bộ và hệ thần kinh
• phát triển cơ thể, đặc biệt là não bộ
Tác dụng của hormon giáp
Trang 32Tuyến giáp
Điều hòa bài tiết hormon giáp
Trang 33Tuyến giáp
Các rối loạn chức năng tuyến giáp
Bệnh basedow
Trang 34Tuyến giáp
Các rối loạn chức năng tuyến giáp
Trang 35Tuyến giáp
Các rối loạn chức năng tuyến giáp
Trang 36Tuyến cận giáp
Trang 37PTH tiết ra ở tuyến cận giáp
• huy động calcium từ xương
• tăng hấp thu calcium từ ruột
non
• giảm thải calcium và tăng
thải phosphate qua đường
niệu
Calcitonin tiết bởi tuyến giáp
• giảm nồng độ của calcium
trong máu
• đối trọng với vai trò của
PTH
Tuyến cận giáp
Trang 39Tuyến tụy
• Tụy ngoại tiết (acini): tiết dịch tiêu hóa
• Tụy nội tiết (đảo Langerhans): tiết insulin, glucagon, somatostatin
Đặc điểm cấu tạo
Trang 41Tuyến tụy
Insulin
Trang 42Tuyến tụy
Sau vài giây
• Tăng vận chuyển glucose, amino acid, K+ vào tế bào
Sau vài phút
• Kích thích tổng hợp protein
• Ức chế thoái giáng protein
• Hoạt hóa glycogen synthase, enzyme đường phân
• Ức chế phosphorylase, enzyme tân sinh đường
Sau nhiều giờ, nhiều ngày
Insulin
Trang 43Tuyến tụy
Tác dụng của insulin
• Tác dụng trên chuyển hóa glucid
• Tác dụng trên chuyển hóa lipid
• Tác dụng trên chuyển hóa protid
• Tác dụng trên sự phát triển: đồng tác dụng với GH
Insulin
Trang 44Tuyến tụy
Chuyển hóa glucid
• Đẩy mạnh chuyển hóa glucose trong cơ
• Đẩy mạnh dự trữ, sử dụng glucose tại gan
• Tổng hợp glycogen sau ăn
• Giải phóng glucose vào máu khi đói
• Chuyển glucose thừa thành acid béo
• Ức chế tân tạo glucose
• Tế bào não sử dụng glucose không qua trung gian
insulin
Insulin
Trang 45Tuyến tụy
Insulin
Trang 46Tuyến tụy
Chuyển hóa lipid
• Tổng hợp và dự trữ lipid từ glucose
• Dự trữ lipid trong tế bào mỡ
Khi thiếu insulin
• Tiêu lipid của mỡ dự trữ, giải phóng acid béo vào
máu
• Tích tụ ceton gây toan huyết
Insulin
Trang 48Tuyến tụy
Điều hòa bài tiết insulin bằng cơ chế thể dịch
• mức đường huyết
• mức acid amin huyết
• hormon dạ dày ruột
• các hormon khác
• hệ thần kinh thực vật
Insulin
Trang 49Tuyến tụy
Tác dụng
• tiêu glycogen
• tăng glucose huyết
• thoái biến dự trữ lipid ở
tế bào mỡ
Glucagon
Trang 51Tuyến tụy
• do tế bào delta đảo tụy tiết ra
• khi ăn sẽ kích thích bài tiết somatostatin
• giảm vận động ruột, dạ dày, túi mật
• giảm bài tiết insulin và glucagon
Somatostatin
Trang 53Tuyến thượng thận
• Mineralocorticoid: Aldosteron, desoxycorticosteron
• Glucocorticoid: Cortisol, corticosteron, cortison
• Sex hormones: Androsteron, androsterion,
dehydroepiandrosteron
Đặc điểm cấu tạo
Trang 54Tuyến thượng thận
Tác dụng Aldosteron
• Tăng tái hấp thu Na+, bài tiết K+ / ống thận
• Tăng V dịch ngoại bào, tăng huyết áp
Mineralocorticoid
Trang 55Tuyến thượng thận
Tác dụng trên chuyển hóa
• tăng glucose máu
• tăng dị hóa protid
• huỷ lipid trong các tế bào mỡ, làm tăng acid béo tự
do, phân bố lại lipid trong cơ thể
• tăng tái hấp thu Na+ và nước
• tăng thải K+
• tăng thải Ca2+ qua thận, giảm hấp thu Ca2+ ở ruột
Glucocorticoid
Trang 56Tuyến thượng thận
Tác dụng trên cơ quan, mô
• Kích thích thần kinh trung ương
• Gây thèm ăn, do tác dụng trên vùng đồi
• Làm tăng đông máu, tăng số lượng hồng cầu, bạch
cầu, tiểu cầu, nhưng làm giảm số lượng tế bào
lympho do huỷ các cơ quan lympho
• Trên ống tiêu hóa: tăng tiết dịch vị acid và pepsin,
giảm sản xuất chất nhày, giảm tổng hợp
prostaglandin E1, E2
Glucocorticoid
Trang 57• Giảm huy động bạch cầu đến vùng viêm
• Giảm sản xuất lympho T
Glucocorticoid
Trang 5817-OH Pregnenolon Progesteron Dehydroepiandrosteron
CYP21
Tuyến thượng thận
Sinh tổng hợp hormon
Trang 59A: kh ô ng bi ểu hiện lâm sàng
E: cá c d ấ u hi ệu giới tính phụ nam
gi ớ i tr ư ớ c tu ổi dậy thì
A: nam hóaE: ái nam giả
androgen
Tuyến thượng thận
Sex hormon
Trang 60Rối loạn chức năng
Tuyến thượng thận
Hội chứng sinh dục – thượng thận
• Thiếu men tổng hợp cortisol,
Trang 61Tuyến thượng thận
Adrenalin
• Tăng nhịp tim, tăng co bóp
• Co mạch ngoại vi, giãn mạch
vành, não, gan, cơ
• Tăng trương lực cơ
• Giảm nhu động ống tiêu hóa,
giãn cơ trơn tử cung, bàng
quang, phế quản
• Tăng hưng phấn
• Tăng glucose huyết
Catecholamin