1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng xử lý ảnh số chương 9 phân đoạn ảnh

53 667 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng giúp  Người học hiểu về mục tiêu và ứng dụng của bài toán phân đoạn ảnh  Người học hiểu về lý thuyết và các phương pháp phân đoạn ảnh hay động với thư viện OpenCV... Phân đoạ

Trang 1

PHÂN ĐOẠN ẢNH

NGÔ QUỐC VIỆT

TPHCM-2014

Trang 2

Bài giảng giúp

 Người học hiểu về mục tiêu và ứng dụng của bài toán phân đoạn ảnh

 Người học hiểu về lý thuyết và các phương pháp phân đoạn ảnh

hay động với thư viện OpenCV

Trang 3

1. Giới thiệu bài toán phân đoạn

2. Phân đoạn ảnh dựa trên các phương pháp phân

ngưỡng sắc xám

3. Phân đoạn ảnh dựa trên các phương pháp tương

tự

3 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Trang 4

 Phân đoạn nhằm chia ảnh thành các vùng hoặc đối tượng có thể xử lý được

Trang 5

5

Trang 6

 Nếu phân đoạn tốt, các contours của objects sẽ xuất hiện và có thể trích để sử dụng

 Có thể xác định hình dáng đối tượng

 Dựa trên màu sắc, hình dáng, texture, có thể xác định rõ đối tượng

tương tự (similarity searches)

là một chủ đề trong các hội thảo/hội nghị liên quan đến thị giác máy tính, xử lý ảnh

Trang 7

 Phân đoạn cho phép trích đối tượng trong ảnh

cơ bản như màu sắc, giá trị xám, hay texture: discontinuity và similarity

ngột, nhằm phát hiện biên trong ảnh Tuy

nhiên, không luôn xác định được biên để tạo vùng

tiêu chuẩn xác định (mức xám, texture, color, motion) Dựa trên sự tương tự giữa các pixel kề nhau nhằm xây dựng các đối tượng

7 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Trang 8

 Kiểu phân đoạn phụ thuộc vào ứng dụng

 Có nhiều thuật giải phân đoạn

video, annotation figures, background subtraction, finding buildings/rivers in trong ảnh vệ tinh

Trang 9

thẳng có trong ảnh)

Region Growing & Merging

Edge Detection (đạo hàm

bậc 1, 2)

Watershed

9 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Edges dựa trên KHÁC NHAU (DIFFERENCES hay

DISCONTINUITY) giữa các pixel kề nhau

Regions dựa trên sự TƯƠNG TỰ (SIMILARITIES)

giữa các pixel kề nhau

Trang 10

 Ảnh R được phân hoạch thành các vùng con R1, R2,

i R

R

, , 1

j i

R

R ij  0 , 

Trang 11

Phân đoạn bằng mắt thường

 Old man và các thứ khác

 Hai người và con chó

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 11

Trang 12

 Tạo thành ảnh nhị phân từ ảnh xám đầu vào

 Thực hiện bằng cách chọn ngưỡng T, và tạo ảnh ouput theo công thức

 Chỉ làm việc tốt với ảnh có bi-model histogram, ít nhiễu Có thể dùng nhiều ngưỡng T

x f

T y

x

f y

x

g

) , ( 0

) , (

1 )

, (

Trang 13

1. Chọn ngưỡng ban đầu T (vd: chọn mean của mọi

pixels)

2. Phân đoạn thành hai nhóm G1, G2, với mean tương

ứng m1, m2

3. Tính toán ngưỡng mới theo cách T = ½ (m1+m2)

4. Lặp lại bước 2 và 3 cho đến khi sự thay đổi của T

mới so với T ở lần trước đó nhỏ hơn giá trị cho trước

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 13

Trang 14

 Tự động thực hiện phân ngưỡng ảnh dựa trên hình dáng histogram

http://en.wikipedia.org/wiki/Otsu's_method

Trang 16

 Variance của mỗi nhóm

𝜎12 = 𝑖 − 𝜇1 𝑘

2

𝑝 𝑖

𝑘 𝑖=0

𝑃2(𝑘)

 Variance của toàn bộ ảnh: 𝜎2 = 𝐿−1𝑖=0 𝑖 − 𝜇𝐺 𝑖 2 𝑝 𝑖

𝜎2 = 𝑃1 𝑘 𝜎12 + 𝑃2 𝑘 𝜎22 + 𝑃1 𝑘 𝜇1 𝑘 − 𝜇𝐺 𝑘 2

+ 𝑃2 𝑘 𝜇2 𝑘 − 𝜇𝐺 𝑘 2Trong đó:𝜎𝑤2 𝑘 = 𝑃1 𝑘 𝜎12 + 𝑃2 𝑘 𝜎22: within-class variance;

𝜎𝐵2 𝑘 = 𝑃1 𝑘 𝜇1 𝑘 − 𝜇𝐺 𝑘 2 + 𝑃2 𝑘 𝜇2 𝑘 − 𝜇𝐺 𝑘 2 : inter-class variance

Trang 18

 Phân đoạn 𝑘 ≥ 3 ngưỡng

Trang 19

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 19

Trang 20

 Chia ảnh thành các vùng

Trang 21

Tham khảo mã nguồn openCV_AdaptiveThresHold

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 21

Trang 22

 Mean shift là thuật giải lặp nonparametric hoặc còn gọi là nonparametric density gradient estimation dựa trên cách tiếp cận kernel tổng quát

Mục tiêu: tìm cực đại của hàm mật độ xác suất (density modes) theo mẫu

 Thực hiện bằng cách với mỗi điểm dữ liệu, chọn một window có kích thước cho trước, sau đó xác định mean point Dời cửa sổ này đến điểm đó, lại tiếp tục tính mean point Lặp liên tục cho đến khi mean point “không thay đổi" (hội tụ) cho cửa sổ đó

Mean-shift được dùng trong segmentation, clustering, visual tracking, etc

Trang 23

Mean Shift Algorithm

Trang 24

Đặt {x i } i=1 n ,là ảnh, {z i } i=1 n là các điểm hội tụ, và

{L i } i=1 n là các nhãn

Mean-shift segmentation

Lặp i = 1…n, tìm mean shift cho xi và lưu điểm hội tụ vào zi

Tìm m clusters {C p } p=1…m các điểm hội tụ bằng cách

gom các điểm khoảng cách gần nhau vào một nhóm

(khoảng cách nhỏ hơn ngưỡng cho trước – ví dụ 0.5)

Lặp i= 1…n , gán L i = {p | z i ϵC p }

Rõ ràng cần xác định cách di chuyển của search window

Trang 25

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 25

Nguồn: Dorin Comaniciu and Peter Meer, Distribution Free Decomposition of Multivariate Data,

Pattern Analysis & Applications (1999)2:22–30

Trang 26

 Mục tiêu của mean shift algorithm là tìm cực trị cục

bộ của density theo phân phối xác định Nghĩa là, xác định cách di chuyển search window trong mỗi bước lặp

search window

định mean shift vector

Trang 27

 Kernel density estimation là phương pháp non parametric để ước lượng density function của biến ngẫu nhiên Được dùng để ước lượng probability density

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 27

Tìm Mean shift mode

Trang 28

Cho n điểm {x i } i=1, ,n thuộc R d, cửa sổ bán kính h

Đặt kernel density với kernel K(x) là:

 Kernel K(x) có thể xác định bởi

k Đơn giản nhất là flat kernel

h

x

x K nh

x

f

1

1 )

(

 2 ,

1

1 )

(

x

x x

f

Trang 29

 Estimate của density gradient được xác định bởi gradient của kernel density estimate

 Modes của density function định vị tại các zeros của gradient function Nghĩa là f(x) = 0

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 29

h

x

x K nh

x

f

1

1 )

d

d k

h

x

x g x

x nh

C x

f

1

2

2 ,

2 )

h

x

x g x h

x

x g

nh

C x

f

n i

i

n i

i i

n

i

i d

d k

1

2 1

2

1

2

2 ,

2 )

(

)(')

Trang 30

x g

x h

x

x g x

m

n i

2

) (

Trang 31

1 )

(

x

x x

f

 2

exp )

1 )

1 ( 4 /

3 )

E

Trang 32

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Trang 33

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 33

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Nguồn: Y Ukrainitz & B Sarel

Trang 34

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Trang 35

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 35

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Nguồn: Y Ukrainitz & B Sarel

Trang 36

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Trang 37

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 37

Search window

Center of mass

Mean Shift vector

Nguồn: Y Ukrainitz & B Sarel

Trang 38

Search window Center of mass

Trang 39

Tham khảo openCV_MeanShiftSegmentation

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 39

Trang 41

 With this objective, it is a “chicken and egg” problem:

groups by assigning each to its closest center

centers by computing the mean per group

42

Trang 42

 Phân hoạch tập các ‘pattern’ thành những clusters

 Xác định subsets các điểm ‘gần nhau’

độ; Các độ đo Texture, etc

Input – tập các giá trị x 1 , x 2 , …, x n (các điểm ảnh)

Clustering phân hoạch n input thành K tập (K ≤ n)

S = {S1, S2, …, S k} sao cho cực tiểu within-cluster

S

i j

Trang 43

1. Khởi động ngẫu nhiên các tâm cluster c 1 , , c K

2. Với mỗi tâm cluster, xác định các điểm thuộc cluster

Với mỗi điểm p, tìm gần nhất c i Gán p vào cluster i

3. Với các điểm thuộc cluster, tìm tâm c i

Chọn c i là mean của points trong cluster i

4. Nếu c i thay đổi, lặp lại bước 2

Tính chất

Luôn hội tụ some solution

• Có thể bị “local minimum”: ie, không luôn tìm được global minimum của hàm mục tiêu

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 44

Trang 44

 Chọn K mean (hay là tâm) ngẫu nhiên từ dữ

liệu: m 1 (1) ,…,m k (1)

Bước gán: xác định điểm x p thuộc cluster nào theo công thức

) (

) 1

t i

x

j t

i

t

S m

Trang 45

 Chọn không gian màu (trong phân đoạn ảnh màu) Cách chọn vector biểu diễn điểm ảnh

Ảnh màu: (l a , l b , l c , x, y) Với l a , l b , l c là giá trị màu trong

không gian màu Không gian CIE Lab thích hợp để phân đoạn với thuật giải K-Mean

 Cách tính khoảng cách giữa 2 điểm dữ liệu trong biểu thức so sánh

Cách chọn K tâm khởi động ứng với K cluster

Cách xách định giá trị K tự động ?

Phân đoạn ảnh texture như thế nào?

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 46

Trang 46

 Việc gán cluster label cho từng pixel có thể phát sinh

1 2

3

?

Original (nhiều điểm trắng xen kẽ)

Gán nhãn theo cluster center’s intensity

Cần bảo đảm phân đoạn

trơn Cách nào?

Trang 47

 Xem xét sự phụ thuộc giữa các pixel, xác định bởi

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 48

i

j i N

i

y

f Z

data P

,

2

1

1 )

Trang 48

j i N

i

y

p Z

data

P

,

2

1

1 )

i

j i i

y data

Trang 49

 Markov Random Fields

Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt 50

i

j i i

y data

;

Node yi: pixel label

Edge: constrained pairs

Cost to assign a label to each pixel Cost to assign a pair of labels to connected pixels

Trang 50

 Example: “label smoothing” grid

Unary potential

0 1

0 0 K

1 K 0 Pairwise Potential 0: -logP(yi = 0 ; data) 1: -logP(yi = 1 ; data)

Trang 51

j i i

y data

52

Trang 52

Source (Label 0)

Sink (Label 1)

Cost to assign to 0

Cost to assign to 1 Cost to split nodes

Trang 53

 Watershed

 Dựa trên phân hoạch đồ thị (Shi & Malik , 97)

1997

54 Bài giảng Xử lý ảnh - TS Ngô Quốc Việt

Ngày đăng: 10/06/2016, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w