1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TÍNH KHOẢNG CÁCH và góc BẰNG PP tọa độ 2016 soan

3 508 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 bài này các bạn lưu ý cách vẽ thêm trục Oz song song với đường cao lăng trụ.. b Tính khoảng cách từ trung điểm AA’ đến mpD’BC.. Ta cho hệ trục Oxyz như hình vẽ... Tính thể tích lăng t

Trang 1

1

ÔN TÍNH KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC BẰNG PP TỌA ĐỘ +b1: Chọn hệ trục tọa độ ( gồm 3 trục là ba đường thẳng đôi một vuông góc với nhau , có sắn hoặc vẽ thêm ) +b2: Tính tọa độ các đỉnh liên quan ( chú ý các dạng tóa độ của điểm thuộc trục tọa độ, thuộc mp tọa độ , và

điểm lơ lửng –dùng véc tơ )

+b3: Áp dụng các công thức tính góc và khoảng cách:

Chú ý khoảng cách giữa hai đt AB và MN ta làm như sau: Tính tọa độ véc tơ AB MN , ⇒ =  nAB MN ,  

Viết ptmp(P) qua AB và //MN: hay đi qua A có vtpt là n =   AB MN ,  

Khi đó: d AB MN ( , ) = d M ( , ( ) P )

Vd1: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’, có cạnh đáy bằng a, góc giữa AB’ và (ABC) bằng 450 Tính VABC A B C ' ' ' và khoảng cách giữa AC’ và A’B

a) Hc gv của AB’ trên (ABC) là AB, vậy góc giữa AB’ và (ABC) là góc giữa AB’ và AB hay là góc B AB = ' 450, suy

ra tam giác AB”B vuông cân tại B, hay BB’=a

' ' '

ABC A B C ABC

b) Gọi O là trung điểm BC, vẽ Oz//BB’ Khi đó ta chọn hệ

trục Oxyz có OxOc Oy, ≡OA ( Hình vẽ )

Ta xác định tọa độ như sau :

3

0; ; 0 , ' ; 0;

3

, ' 0; ; , ; 0; 0

3

2 2

3

2 2

a a

a a

⇒ =   −  

= −   − −   ⇒ =   = −

Ptmp chứa AC’ và //A’B là: 1 x − 1 ( za ) = 0 ⇔ x − + z a = 0 ( ) α

Khoảng cách giữa AC’ và A’B là: ( ) ( ( ) )

0

2 2

8 2

a

a a

d AC A B d B α

Trang 2

2

( bài này các bạn lưu ý cách vẽ thêm trục Oz song song với đường cao lăng trụ)

Vd2: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, góc ABC =1200, góc giữa hai mp(AB’D’) và (ABCD) bằng 600

a) Tính V lăng trụ đã cho

b) Tính khoảng cách từ trung điểm AA’ đến mp(D’BC)

Giải:

a) Dễ thấy tam giác A’B’D’ đều cạnh a Góc giữa (AB’D’) và

(A’B’C’D’) là góc

Vậy thể tích lăng trụ đã cho là :

ABCD

b)Gọi O là tâm đáy A’B’C’D’, vẽ Oz song song với AA’ Ta cho

hệ trục Oxyz như hình vẽ

Tọa độ các điểm liên quan: ' 0; ; 0 , 0; ;3 , 3; 0;3

; 0;

M

+Viết pt mp(D’BC):

3

a

D B D C

D C

 Vậy mp(D’BC) có véc tơ pháp tuyến n =( 3; 3; 4− )

Khoảng cách từ M đến mp(D’BC) là:

28

3 9 16

a d

Trang 3

3

Vd3: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm H

của BC Góc giữa BB’ với (ABC) bằng 450 Tính thể tích lăng trụ và khoảng cách giữa AB’ và CA’

Giải:

a) Góc giữa BB’ và (ABC) cũng bằng góc

giữa AA’ và (ABC) bằng góc

2

a

A AB= ⇒ A H =

Thể tích:

ABC

b) Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ Dễ tìm

tọa độ các điểm đặc biệt 0; 3; 0 , ; 0; 0 , ' 0; 0; 3 , ; 0; 0

Để tìm tọa độ điểm lơ lửng B’, ta sử dụng tính chất lăng trụ: BB'= AA' Gọi B’(m,n,p) ta có:

0

2

3

2

a

m

a

p

=

Việc tính khoảng cách giữa hai đt AB’ và CA’ làm như Vd1 nhé

Tự luyện thêm:

Vd4: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB vuông cân và nằm trong mp vuông góc

mp (ABCD), M là trung điểm SC Tính thể tích hình chóp và khoảng cách giữa AM và AC

Vd5: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=2a, tam giác ABC vuông tại A, góc ABC =600 Tính thể tích hình chóp S.ABC và tính góc giữa hai mp(SAB) và (SAC)

(Tính toán có gì sai sót các em thông cảm nhé )

Ngày đăng: 09/06/2016, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w