các vật liệu đầu tiên trong đất • thuyết “Big Bang” để giải thích cho sự ra đời của các hành tinh và các ngôi sao trong vũ trụ • Trong số hàng triệu mảnh vở bay ra có 9 mảnh nhận được lự
Trang 1Chương 3:
Các yếu tố hình thành đất
Trang 2khái niệm về đất
• Đất là một phần của vỏ trái đất, nó là lớp phủ của lục địa mà bên dưới nó là đá và
khoáng sinh ra nó, bên trên là thảm thực bì
và khí quyển
Trang 3• Đất được xem như một thể sống, nó luôn
luôn vận động, biến đổi và phát triển
Trang 4các vật liệu đầu tiên trong đất
• thuyết “Big Bang” để giải thích cho sự ra đời của các hành tinh và các ngôi sao trong
vũ trụ
• Trong số hàng triệu mảnh vở bay ra có 9 mảnh nhận được lực cân bằng nên quay ổn định trên quỹ đạo của nó, đó là 9 hành tinh quay quanh mặt trời (hiện nay còn 8 hành tinh), trong đó có trái đất
Trang 5các vật liệu đầu tiên trong đất
• Trái đất được hình thành cách đây 4,55 tỷ năm và
sự sống xuất hiện trên bề mặt của nó khoảng 1 tỷ
năm Kể từ đó, sinh quyển của Trái Đất đã có thay đổi đáng kể bầu khí quyển và các điều kiện vô cơ khác
• Người ta hy vọng rằng Trái Đất còn có thể hỗ trợ
sự sống thêm 1,5 tỷ năm nữa, trước khi kích thước của Mặt Trời tăng lên và tiêu diệt hết sự sống
Trang 6các vật liệu đầu tiên trong đất
• Các mảnh vỡ do phong hóa được gọi chung
là “vật liệu phong hóa” Các vật liệu phong hóa thì không thể đứng yên dưới tác động của các yếu tố khí hậu (mưa, gió ) mà
chúng bị mang đi và tích tụ lại một nơi nào
đó
• “mẫu chất” và mẫu chất có thể hình thành đất khi có điều kiện
Trang 10– Thoát thủy trung bình
– Thoát thủy yếu
– Thoát thủy kém
Đất phát triển tốt ở vùng thoát thủy tốt
Đất ít phát triển nhất ở vùng bị rửa trôi,
Đất tích tụ các thành phần từ địa hình cao Đất ngập nước
Trang 12Các đốm màu sáng càng gần bề mặt Tốt Trung bình Yếu Kém
Phân cấp sự thoát thủy
Trang 13Địa hình – xói mòn & tích tụ
Vùng trên cao bằng phẳng
Vùng triền đồi có độ dốc lớn
Vùng triền đồi thoai thoải
Vùng chân đồi
Trang 14• Vùng trên cao bằng phẳng
(Summit)
• ít bị xói mòn nhất và đất có mức độ phát triển nhất (sự phân tầng rõ
nhất)
• Vùng triền đồi thoai thoải
(Backslope) giống như vùng
summit trừ khi độ dốc
• l ớn hơn 20%
Trang 15Vùng triền đồi có độ dốc lớn (shoulder)
Trang 16Vùng chân đồi (footslope)
• Tích tụ vật liệu từ vùng cao
• Nó cũng có thể bị rửa trôi do nước
Ap A1 A2 A3
AB Btg
Water
Trang 17Ví dụ ở Minnesota
Sườn đồi phía Nam
- ít cây cối
- đất có mức độ phát triển ít hơn
Sườn đồi phía Đông
- nhi ều cây cối
- đất có mức độ phát triển nhiều hơn
Trang 21Sự vận chuyển của mẫu chất
Trang 22Trầm tích do gió cuốn
Loess – các hạt thịt (0,05 - 0,002mm) Đụn cát (eolian sand)
Trang 24• Thực vật – cung cấp chất hữu cơ
Trang 25Rừng:
lá rụng trên mặt đất mỗi năm cung cấp chất hữu
cơ trên 1 dm
Trang 26Rừng & đồng cỏ
• Tấm lá chắn sinh học che chở cho đất
• Bổ sung thành phần hữu cơ cho đất
– Nhờ vào sự thay đổi của thực vật trên 8000 năm qua, đất được
hình thành dưới những cánh rừng và đồng cỏ
Trang 28Yếu tố hình thành đất – SINH VẬT
• Vi sinh vật
– Phong phú với nhiều chủng loại
– Có thể có tới hàng trăm triệu con / 1 g
đất
– Các quá trình có sự tham gia của VSV:
• phân giải xác hữu cơ,
• hình thành mùn,
• chuyển hoá đạm trong đất,
• cố định đạm từ khí trời
– Sinh khối vsv lớn, góp phần cung cấp
chất hữu cơ và tạo độ phì đất
Trang 29Tiến trình xảy ra ở vùng có ảnh hưởng của sinh vật:
(a) sự hấp thụ năng lượng và các chất thông qua quang hợp;
(b) sự phân hủy chất dư thừa của thực vật;
(c) sự trao đổi cation và
(d) sự tạo thành các phức giữa khoáng và chất hữu cơ
Trang 31Yếu tố hình thành đất - THỜI GIAN
• Sinh vật và khí hậu tác động lên mẫu chất
và địa hình theo thời gian
• Tuổi của đất được xác định dựa trên mức độ phát triển của đất chứ không phải là số năm
mà nó hình thành
• Bao lâu để gọi là đất già thì tùy thuộc vào
mật độ của các tiến trình hình thành đất hay của 4 yếu tố hình thành đất bên trên
Trang 32Phân loại tuổi
Bqm
Trang 33Tính chất của đất già
• Mất chất dinh dưỡng (các base)
= pH thấp làm cho đất chua hơn
• Tăng hàm lượng sắt làm cho đất
có màu nâu hoặc đỏ hơn
• lớp mẫu chất bị Phong hóa sâu
hơn làm cho đất có phẫu diện
sâu hơn
Trang 34chức năng của đất
• Môi trường để các loại cây trồng sinh
trưởng và phát triển
• Địa bàn cho các quá trình biến đổi và phân
hủy các phế thải hữu cơ và khoáng
• Nơi cư trú cho các động vật đất
• Địa bàn để cung cấp nước và lọc nước
• Địa bàn cho các công trình xây dựng
Trang 36 Nhiệt độ sự phát triển của đất: Nóng hơn = Nhanh hơn
Lạnh hơn = chậm hơn
hơn
Vùng rửa trôi - được xác định bằng vị trí
của CaCO3 trong phẫu diện
Trang 37Nhiệt độ và mưa ảnh hưởng đến sét, carbonate và chất hữu cơ
Trang 38Nhiệt độ và mưa ảnh hưởng đến pH đất
Chỉ số khô khan (I):
Trang 39swf