Các loại đá Theo nguồn gốc thành tạo -đá magma, -đá trầm tích, -đá biến chất.. Các loại đá Đá magma được hình thành từ kết quả nguội lạnh, đông cứng của dung dịch silicate.. Các loại đ
Trang 1Chương 2:
KHOÁNG VẬT HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 21 Các loại đá
Theo nguồn gốc thành tạo
-đá magma,
-đá trầm tích,
-đá biến chất
Đá phún xuất
Đá biến chất
Nhiệt độ,
áp suất
Đá trầm tích
Phong hóa, xói mòn
Nóng chảy
Trang 31 Các loại đá
Đá magma
được hình thành từ kết quả nguội lạnh, đông cứng của dung dịch silicate
Theo nguồn gốc thành tạo:
-đá magma xâm nhập (>1,5 km) và
-đá magma phun trào (phún xuất)
Theo hàm lượng oxide silic
+ Magma acid (SiO 2 > 65%)
+ Magma trung tính (SiO 2 : 65 - 52%)
+ Magma mafic (SiO 2 : 52 - 45%)
+ Magma siêu mafic (SiO 2 < 45%)
Trang 41 Các loại đá
•Thạch anh,
•Tràng thạch ( Feldspar hay phenpat ),
•Mica,
•Hàm thạch và huy thạch,
•Lãm thạch.
Trang 51 Các loại đá
Đá magma
- Thành phần cấu tạo
•Thạch anh: là oxid silicium nguyên chất
Trang 61 Các loại đá
Đá magma
- Thành phần cấu tạo
•Tràng thạch
•Tràng thạch kali: K 2 O.Al 2 O 3 .6SiO 2
•Tràng thạch natri: Na 2 O.Al 2 O 3 .6SiO 2
•Tràng thạch calci: CaO.Al 2 O 3 .6SiO 2
Trang 71 Các loại đá
Đá magma
- Thành phần cấu tạo
• Mica hay vân mẫu
•Mica đen: biotite
K(Mg,Fe) 3 .Si 3 .AlO 10 .(OHF) 2
•Mica trắng: Muscovite
K 2 O.Al 2 O 3 .6SiO 2 .2H 2 O
Trang 81 Các loại đá
Đá magma
- Thành phần cấu tạo
•Hàm thạch và huy thạch
•là các metasilicate ( khoáng vật màu)
tương ứng với acid H 2 SiO 3 , trong đó H thay bằng các kim loại như Mg, Fe, Ca, có ít chất Al
Trang 91 Các loại đá
Đá magma
- Thành phần cấu tạo
•Lãm thạch
(olivine): là
silicat alumin
có nhiều Fe và
Mg
Trang 10• Đá hoa cương: có màu xám, đôi khi có màu hồng
đá hoa cương có 3 loại tinh khoáng chính: thạch anh, tràng thạch và mica
1 Các loại đá
Đá magma
- Các loại đá phún xuất thường gặp
Trang 111 Các loại đá
Đá trầm tích
-Đá trầm tích cơ học
-Đá trầm tích hóa học
-Đá trầm tích hữu cơ
•Nhóm carbonate
•Nhóm các khoáng sét
•Nhóm sulphate
•Nhóm hữu cơ
Trang 121 Các loại đá
Đá trầm tích
•Nhóm carbonate
calcite: CaCO 3
magnesite: MgCO 3 dolomite: CaMg(CO 3 ) 2
dolomite
Trang 131 Các loại đá
Đá trầm tích
•Nhóm các khoáng sét
kaolinite
Al 2 O 3 .2SiO 2 .2H 2 O
Trang 141 Các loại đá
Đá trầm tích
•Nhóm các khoáng sét
montmorillonite
mica
Trang 151 Các loại đá
Đá trầm tích
•Nhóm sulphate
Trang 161 Các loại đá
Đá trầm tích
•Nhóm hữu cơ
đá do các sinh vật vùi dưới đất đã hàng trăm ngàn năm nay kết thành
•Than đá,
•Dầu hỏa và
•Khí thiên nhiên
Trang 171 Các loại đá
Trang 182 Sự phong hóa
-Phong hóa cơ học