1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ebook hướng dẫn giải đề thi môn toán tuyển sinh đại học cao đẳng từ năm 2002 đến 2007 phần 2

191 551 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 8,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với m bất kỳ, đ› thị C„ luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng v20.. Viết phương trình đường tròn C tiếp xúc với trục hoành tại điể

Trang 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ th: của hàm số (*) khi mm = ]

2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đ› thị (C„) luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng v20

Câu IH (2 điểm )

Vx-l+2-y=l

1 Giải hệ phương trình :

3log, (9x7 )—log, y* =3

2 Gidi phugng trinh : 1+ sin x + cosx + sin2x + cos2x =0

Cau IIL (3 điểm)

I Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2: 0) và B(6; 4) Viết phương

trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách tù tâm của (C) đến điểm B bằng 5

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A,B,C, với A(0; -3; 0) , B(4; 0; 0) , C(O; 3; 0) va B,(4; 0; 4)

a) Tim toa d6 cdc dinh Aj, Cy Vit phugng trình mặt câu có tâm là A và tiếT xúc với mặt phẳng (BCC,,B,,)

b) Gọi M là trung điểm A;B, Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ha:

điểm A, M và song song với BC, Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A¡C; ta

điểm N Tính độ dài đoạn MN

Câu IV (2 điểm)

Trang 2

» Miễn xác định: D=\{-I}

x=-2¬y=-2

(x+ 1?

»_ Giới han và tiệm cận :

lim y=œ=>x=-I là tiệm cận đứng

Trang 3

Bang bién thién

= Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Tọa độ hai điểm cực trị là : A(-2; m - 3), B(0: m+])

Khoảng cách giữa hai điểm cực rrị là:

= (sinx+cosx) +(2sin xcos++2cos” x) =0

° (sinx+cosx) +2cos x(sin x + cosx) = 0

©(sinx+cosx)(I+2cosx) =0

Trang 4

l 7

Sinx =—COS+x tgx = -Ì een eke

Vậy nghiệm của phương trình là: x=-T+it v x= + +k2m (keZ)

Câu II

1 Viết phương trình đường tròn (C)

Goi I(a; b), R lần lượt là tâm và bán kính của (C)

(C) tiếp xúc với trục Ox tại A nên ta có a=2 và # =|2|

© Tim toa độ các đỉnh A,.C)

ABB,A, là hình chữ nhật nên ta có : AA) = 8B, = 4, (0;~3;4)

Trang 5

© Chọn 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ nhất : Có C¡}.C; =1485 cách

© Chon 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ hai : Có Cÿ.C; =140 cách

® Chọn 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ ba : Có | cach

Vậy có tất cả : 1485x 140xI =207.900 (cách)

182

Trang 6

Câu V Chitng minh bat dang thite

Trang 7

BE Số 30

ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO BANG, KHOI D, NAM 2095 Câu Ï (2 điểm)

Goi (Cp) Ia đồ thị của hàm số Ty: (*) (ma tham sé)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số (*) khi m = 2

2 Gọi M là điểm thuộc (C„) có hoành độ bằng -I Tìm m để tiếp tuyến củ:

(Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x - y =0

Cau Il (2 điểm) Giải các phương trình sau:

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm C(2;0) và clip Œ):—+T =1

Tìm tọa độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng vớ

nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

b) Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng đ,.đ; lẩn lượt tại các điểm A

B Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz = I Chứng minh rằng :

Vltx ty, Vity tế, VÌ tx V 3/3 Khi nào đẳng thức xảy ra?

Trang 9

Phương trình tiếp tuyến A tại điểm M có dạng:

y—ye =y'(%y)(x~— xạ) Sy+E =(m+1)(x+1) sey=(m+1)x+2.(m+2)

A song song với đường thẳng 5x- y=0 hay y=5x

<> 1-2sin? xcos? x + isin -*) + sins] =0

ol -5sin? 2x+ 20in2x ~cos4z) =0

Trang 10

AABC déu CA =CB = AB CA = AB?

© Chứng mình rằng dị và d, song song với nhau

d, qua diém M(1;-2;-1) và có vectơ chỉ phương là a=(3;-1;2)

d; qua điểm W(12:0;10) và có vectơ chỉ phương là b =(3;-1;2)

e Viét phuong trinh mat phdng (P) chita dị và d;

(P) chứa đ, nên có phương trình:

m(x+y~z—2)+n(x+3y—12) =0 (m? +n +0)

<> (m+n)x+(m+3n)y-mz-2m-12n=0

d, <(P)=> Me(P)< 2m+17n=0: chon m=17,n=-2

=(P):15x+11y~17z~10=0

b) Tính diện tích tam giác OAB

Đặt A(+i:yy;z4), B(xa:Y;:z¿) Ta có: A,B e(Oxz)=— yị = yạ =0

Mặt khác: Aed, At = 2 35 oy 4-3 =-5 => A(-5;0;-5)

Be@ai? 2 x -12=0 <>"? © => B(12:0:10) z =10 =>[ OA, OB |=(0:-10:0)

Diện tích AOAB 1A: S -5 [04.08] =5

Trang 12

ĐỀ SỐ 31

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1, NĂM 2005

Câu I (2 điểm)

Gọi (C,,) 1a dé thi của hàm số : y=-—+Ì +(2m H)+? —m~—1 (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi zm = !

2 Tìm m để đồ thị (C„) tiếp xúc với đường thẳng y= 2mx~ m—

Câu II (2 điểm)

Câu IH (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn

(C):x”+y”-4x—-6y~12=0 ,

Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng đ:2x—-y+3=0 sao cho Mĩ =2R,

trong đó I là tâm và R là bán kính của đường tròn (C)

2 Trong không gian với hé toa d6 Oxyz cho lăng tru đứng OAB.0,A,B,

với A(2:0;0), 8(0:4;0),Ø, (0;0;4)

a) Tìm tọa độ các điểm A,,B, Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm

O,A,B,O, -

b) Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng (P) qua M vuông góc với O¡A

và cắt OA, AA, lần lượt tại N, K Tính độ dài đoạn KN

Câu IV (2 điểm)

InẺ 7 ds 9 xvinx +1

2 Tìm ke{0,I,2, ,2005} sao cho Cjqos đạt giá trị lớn nhất (C* 1a sé 16 hợp chập k của n phan ti)

Trang 14

©>cosx + cos” xtsin? x= 2sinx(1+cosx) <> cosx+1=2sin x(cosx+1)

© 2sinx=1 esinx=4 eoxaZ hn v x22 shoe (keZ)

Vậy nghiệm của phương trình là: x = s +k2zvx= 2 +k2z (keZ)

Trang 15

2 © Tìm tọa độ các điểm A,,B,

Vi AA, L (Oxy) = A¡@; 0: 4); BB¿ L (Oxy) > B,(0; 4; 4)

©_ Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm O A,B.O,

Giả sử phương trình mặt câu (S) cần tìm có dạng:

x +y? +22 — 2ax —2by -2cz+d =0

Trang 16

2 Tim k sao cho Caụy; đạt giá trị lớn nhất

Xét dãy số : C2u;.C2uys.C3uus - Cis Cin0s> Chis C3008

Số C#„« lớn nhất <3 | Choos 2 Cams k1(2005 =k)! ~ (k =1)!(2006 -&)!

6 Coos Han ahi Cây; > Chị ke dL eS 2005! 2005!

fae = 2x+Vx4+1524Jxe41 - 72xtedl _ 12+2x+I <0

=>xe[—l;I] bất phương trình (1) luôn luôn đúng

Trang 17

=-I<x<I là nghiệm của hất phương trình (1)

Ta cần định m để bất phương trình (2) có nghiệm x [1:1] (2)©(x-2)m<x?~2x+3

Trang 18

2 Giải phương trình: sin2x + cos2x + 3sin x— cos x — 2 = 0

Câu IH (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(0;5),B(2;3) Viết

phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và có bán kính R bằng vio

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương 4BCD.A,B,C.D,

với A(0;0;0), B(2:0;0),D, (0;2:2)

a) Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình lập phudng ABCD.A,B,C,D, Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng hai mặt phẳng

(4B,D,)và (4A⁄Ø,) vuông góc với nhau

b) Chứng mính rằng tỉ số khoảng cách từ điểm N thuộc đường thẳng AC, (W# 4) tới hai mặt phẳng (4B,D,) và (4MB, không phụ thuộc vào vị trí của điểm N

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân : J = (2x -1)cos? xdx

2 Tìm số nguyên n lớn hơn | thoa man ding thife: 2P, +6A2 - P,A? =12

( P, 1a s6 hoán vị của n phần tử và 4ƒ là số chỉnh hợp chập k của n phân tử)

Trang 19

Tw dé thi (C), ta suy ra đỗ thị (C') như sau :

e _ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x > —l

(bên phải tiệm cận đứng), ta được ( C¡ )

e_ Đối xứng phẩn còn lại của đồ thị (C) qua trục Ox, ta được (C; )

Trang 20

Số nghiệm của phương trình (L) là số

giao điểm của đồ thị (C°) và đường

thẳng y=m

Yêu cầu hài toán @>ởj và (C') có ` “vy-m

Dua vào đồ thị (C’), ta có giá trị cần

Ta có : sin2x + cos2x + 3sin x ~ cosx— 2 = 0

©Gin2x~ cosx)+ (cos2x + 3sin x— 2) = 0

©(2sin xeosx— cosx)~(2sin? x-3sinx+1)=0

Trang 21

Câu II

1 Viết phương trình đường tròn

Gọi (C) là đường tròn cẩn tìm và I(a: b) là tâm của (C)

IA? = IB? 7 4(5—h) =(2-a)? +(3-67

Tac6: IA=IB=R=V10 4" sốt TỔ ĐỈ SE ah Hien 8)

b) Chitng minh (AB,D,) 1 (AMB,)

l Mp(AB,D,) có cặp vectơ chỉ phương là: AB, = (2;0;2), AD, =(0;2; 2)

=Mp(AB,D,) có vectơ pháp tuyến là zn = 228.45] =Cl:-bl)

Mp(AMB,) có cặp vectơ chỉ phương là: AM= (2:1;0), AB, =(2;0;2)

=>Mp(AMB,) có vectơ pháp tuyến là ”, = z|2M.45] =(1;-2;-1)

Trang 24

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 2sinxcos2x + sin2xeos2x = sin4xcos.v

2y 2

2 Giải hệ phương trình: 4Ý “Ỷ=# ** 2 " 2x! =x-y

Câu IIL (3 diém)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết

A(-1:4), 8(I:-4) đường thẳng BC đi qua điểm w[2z) Tìm tọa độ đỉnh C

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm 4(2;0;0) 8(2;2:0),

5(0;0;m)

a) Khi m=2, tìm tọa độ điểm C đối xứng với gốc tọa độ O qua mặt phẳng

(SAB)

b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng SA Chứng minh

rằng với mọi >0 diện tích tam giác OBH nhỏ hơn 4

Câu IV (2 điểm)

hai số hạng đầu tiên bằng 24 Tính tổng các hệ số của các lũy thừa bậc

nguyên dương của x và chứng tỏ rằng tổng này là số chính phương

Câu V (! điểm)

Cho phương trình x sÍm -š)## +4+2~mŠ =0,

Chứng minh rằng với mọi z >0 phương trình luôn luôn có nghiệm

Trang 25

Dat d:x-3y+3=0 eoyagetl

Gọi A là tiếp tuyến cần tim \

© Hệ phương trình sau có nghiệm VY) ! -

Trang 26

(1)

x=-2 =b=-~l2

=

6) x=0> b=4

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là: y=-3x-l2; y=-3x+4

Cau Il

1 Giải phương trình

Ta có : 2sin xcos2x + sin2xeos2x = sin 4xcosx

© cos2x(2sin x + sin2x) = 2sin2xcos2xcosx

= 2sin xcos2x(I + cos x) = 4sin xcos” xcos2x

Vay nghiệm của phương trình là :

x=kz v xe tệ vans +k2y (keZ)

Trang 27

(SAB) nhan SA, SB làm cặp vectơ chỉ phương

=(S4B) có vectơ pháp tuyến n= E3 =4(I;0;1)

#=f Tham số t ứng với giao điểm 7= Ar¬(S4B) là nghiệm của phương trình :

Trang 28

b) Chứng mình rằng với mọi m >0 điện tích tam giác OBH nhỏ hơn 4

Đường thẳng SA nhận SA =(2:0:-m) làm vcctơ chỉ phương có phương trình

Dién tich AOBH 1A: S= 5 [07-8] -

Theo bất đẳng thức Cauchy, ta có : m° +mˆ2+8>2.ma|m? +8 - *®

= AOBH vuông tại H

Theo bat đẳng thức Cauchy, ta c6 : 8= OB? = OH? + HB? >2.0H.HB

Trang 29

Số hạng chứa x mũ nguyên dương thỏa : ø -2k >0<© 23-2k >0

ok <2 =>k c{0,k2, ! } = Có I2 số hạng chứa x mũ nguyên dương

Tổng 12 hệ số đó là: § = Cũ +Cạy + Cả + C2y + Cạy + Cy

Trang 30

Từ bảng biến thiên, ta thấy: ƒ(2) = g(m) < ¬ <0,Vm>0

=Phương trình (2) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt /¡./; thỏa : 4 <2<1;

=>Phương trình41) luôn luôn có nghiệm với mọi m >0 (đpcm)

Trang 31

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số (*)

2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Chứng minh rằng không có tiếp

tuyến nào của (C) đi qua điểm I

Câu II (2 điểm)

1 Giải bất phương trinh : V8x? -6x+1-4x+1<0

2 Giải phương trình te( = + ‘ -3/g?x = eee!

Cau Ill vả điểm) -

1 Trong mặt phẳng với hé toa ưng hai đường tròn :

(G):x?+ y? =9 và (C¿):x?+ y? -2x-2y-23=0

Viết phương trình trục đẳng phương d của hai đường tròn (C¡).(C;) Chứng

minh rằng nếu điểm K thuộc d thì khoảng cách từ K đến tâm của (C¡) nhỏ hơn khoảng cách từ K đến tâm của.(C) )

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A/(5;2;-3) và mặt phẳng

(P):2x+2y—z+I=0

a) Goi M, 1a hinh chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P) Xác định

tọa độ điểm M, và tính độ dài đoạn M,M

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và chứa đường thẳng

gol pel z=5

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân 7= [# J( +f cos.x}dx ‘

2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số

gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có hai chữ số 1, 5 ?

Câu V (1 điểm)

Chứng minh rằng nếu 0< y<x<I thì xw- yVx st Khi nào đẳng thức xảy

ra ?

Trang 32

2 Chứng mình rằng không có tiếp tuyến

nào của (C) đi qua điểm Ï

Trang 33

1 ® Viết phương trình trục đẳng phương d của hai đường tròn (C\)(Cạ)

Đường tròn (C¡) có tâm O(0; 0), bán kính # = 3

Đường tròn (C; )Z có tam I(1; 1), ban kinh Ry =5

Phương trình trục đẳng phương (d) của hai đường tròn (C,).(C;) là :

Trang 34

a) Xác định tọa độ điểm \1, va tinh dé dei doan M\M

(P) có vectd pháp tuyén n =(2:2:-1)

x=5+2I

Phương trình tham số MM; qua M và vuông góc với (P) la: 4 y=2+2r

z=-3-t Tham số t ứng với giao điểm A4 =A#,©(P) là nghiệm của phương trình

2(5 + 2U + 22 + 20 - (=3- +1 =0 ©t=-2 = M (I:—2:—1)

Độ đài đoạn MA, là: M,AM= j(5— P+(2+2)) +(~3+ 1)? =6

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và chứa đường thẳng

A đi qua A(I: 1: S5) và có vcctơ chỉ phương ứ = (2;l;—6)

Ta có : AM = (4:l;—8)

(Q) đi qua M và chứa A nên (Q) nhận AM, a làm cặp vectơ chỉ phương

= (Q) có vectd pháp tuyến n= [Ma] =2(1:4:1)

(Q) chứa A nên phương trình mp(Q) có dạng:

m(x~2y+]) + n(6y+z~11)=0 (m? twee 0)

Trang 35

Khi d6: f(t) =-0? +-—=-|1-—]| <0 id6: f(t) t= ( ;) =/()=0«< t)=0@rs-oys— eater

Từ hai trường hợp trên, suy ra bất đẳng thức đã cho được chứng minh -

Trang 36

BE $0 35

DE THAM KHAO SO 5, NAM 2005

Cau I (2 diém)

x +x4l x+l

2 Viết phương trình đi qua điểm AZ(-1;0) và tiếp xúc với đỗ thị (C)

Câu II (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình : ee -xxy=l

3x+2y=4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị (C) của hàm số y=

2 Giải phương trình : 2 5cos'(x~5 Ì-3eosx=snx =0

Câu HI (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn :

a) Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình

chữ nhật Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S

b) Tìm tọa độ điểm 4, đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC

Câu IV (2 điểm)

x+2

1 Tinh tích phân J = Se

2 Tìm hệ số của x” trong khai triển thành đa thức của (2-3x)” „ trong đó n là

số nguyên dương thỏa mãn C¿„;¡ +Cÿ„„¡ +C2„¿¡ + + C2 =1024.*

Trang 37

2 Viết phương trình tiếp tuyến di qua diém M(-1;0)

Phương trình đường thẳng A qua điểm M y

với hệ số góc k có dạng: y = k(x + l)

A tiếp xúc với (C) © Hệ sau có nghiệm :

Trang 38

° 25 cos`t~ “ Ê (cosr sim) - 2 (m +cost)=0

<> 2cos*t+sint-2cost=0 © 2cosf(cos” r~ 1) +sint=0

>~2cosfsin” + sint =0 <> (1-sin2r)sint =0

Trang 39

(*) sin? x-sinx=0 ©sinz(I~sin? )=0

©sinxcos? x=0 > x= 5 +&Zz (k7) là nghiệm của phương trình

e Xét cosx #0: chia hai vế của phương trình cho cos” x, ta được:

(1+tgx)° —3(1 +147) —1gt(1+197x) =0 Sigr=l coxa tthe (keZ)

Gọi 7¡(a;b), R, lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C¡)

© (C,) tiếp xúc với hai trục Ox, Oy «> |a| =|b|= Rị

© (C,) tiếp xúc ngoài với (C) © Rị+ R= 1

©(R +R)) =2 ©(R +2)° =(6—a)”+(2—-ð)” Œ)

a=b

Ta có: |a| =|b| lí -š

Trang 40

Tường hợp 1: a=b,Rị =|a|

(*)<>(la|+2) =(6=ø)” +(2=a)” a2 =4|a|~16a+36=0- (1)

- Xét 430: () dể ~20a+36=0 es| “ si bọn man

- Xéta<0:(I)csa?—12a+36=0 a=6 (oại)

Trường hợp 2: a=-b, Rị =|al

(*) <> (lal +2) =(6-a)" +(2 +a)" <> a? -4|a|-8a+36=0 (2)

- Xéta>0: (2) a? -12a4+36=0 a=6= 1, (6;-6), R, =6

- Xéta<0: (2) sa” ~4a+36 =0: vô nghiệm

!ậy có ba đường tròn cần tìm là: (x— 18)? + (y— I8)? = 324;

(x-21! +(y-2)? =4; (x-6)? +(y +6)? = 36

„ @)

© Tim toa dé điểm B e (Oxy) để tử giác OABC là hình chữ nhật

Đặt Ø(x;y;0) (Oxy), ta có: 48 =(x—2;y;0), ÓC =(0;4;0)

Tứ giác OABC là hình chữ nhật nên ta có:

— == llệ=2

AB=OC of => B(2; 4; 0) y=4

e_ Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S

Gọi (S) là mặt cầu cần tìm và 7, lần lượt là tâm và bán kính của (S)

Ta có: SOB = CB =900 nên I là trung điểm của SB = I(I; 2; 2) và

R= z5 =2 V4+16+16 =3

Vậy phương trình mat cdu (S) la: (x-1)? + (y—2)? + (4-2)? =9

\) Tim toa độ điểm A, đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC

Ngày đăng: 08/06/2016, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm