Chứng minh rằng với m bất kỳ, đ› thị C„ luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng v20.. Viết phương trình đường tròn C tiếp xúc với trục hoành tại điể
Trang 11 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ th: của hàm số (*) khi mm = ]
2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đ› thị (C„) luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng v20
Câu IH (2 điểm )
Vx-l+2-y=l
1 Giải hệ phương trình :
3log, (9x7 )—log, y* =3
2 Gidi phugng trinh : 1+ sin x + cosx + sin2x + cos2x =0
Cau IIL (3 điểm)
I Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2: 0) và B(6; 4) Viết phương
trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách tù tâm của (C) đến điểm B bằng 5
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A,B,C, với A(0; -3; 0) , B(4; 0; 0) , C(O; 3; 0) va B,(4; 0; 4)
a) Tim toa d6 cdc dinh Aj, Cy Vit phugng trình mặt câu có tâm là A và tiếT xúc với mặt phẳng (BCC,,B,,)
b) Gọi M là trung điểm A;B, Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ha:
điểm A, M và song song với BC, Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A¡C; ta
điểm N Tính độ dài đoạn MN
Câu IV (2 điểm)
Trang 2» Miễn xác định: D=\{-I}
x=-2¬y=-2
(x+ 1?
»_ Giới han và tiệm cận :
lim y=œ=>x=-I là tiệm cận đứng
Trang 3Bang bién thién
= Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
Tọa độ hai điểm cực trị là : A(-2; m - 3), B(0: m+])
Khoảng cách giữa hai điểm cực rrị là:
= (sinx+cosx) +(2sin xcos++2cos” x) =0
° (sinx+cosx) +2cos x(sin x + cosx) = 0
©(sinx+cosx)(I+2cosx) =0
Trang 4l 7
Sinx =—COS+x tgx = -Ì een eke
Vậy nghiệm của phương trình là: x=-T+it v x= + +k2m (keZ)
Câu II
1 Viết phương trình đường tròn (C)
Goi I(a; b), R lần lượt là tâm và bán kính của (C)
(C) tiếp xúc với trục Ox tại A nên ta có a=2 và # =|2|
© Tim toa độ các đỉnh A,.C)
ABB,A, là hình chữ nhật nên ta có : AA) = 8B, = 4, (0;~3;4)
Trang 5© Chọn 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ nhất : Có C¡}.C; =1485 cách
© Chon 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ hai : Có Cÿ.C; =140 cách
® Chọn 4 nam vài nữ cho tỉnh thứ ba : Có | cach
Vậy có tất cả : 1485x 140xI =207.900 (cách)
182
Trang 6Câu V Chitng minh bat dang thite
Trang 7BE Số 30
ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO BANG, KHOI D, NAM 2095 Câu Ï (2 điểm)
Goi (Cp) Ia đồ thị của hàm số Ty: (*) (ma tham sé)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số (*) khi m = 2
2 Gọi M là điểm thuộc (C„) có hoành độ bằng -I Tìm m để tiếp tuyến củ:
(Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x - y =0
Cau Il (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm C(2;0) và clip Œ):—+T =1
Tìm tọa độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng vớ
nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
b) Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng đ,.đ; lẩn lượt tại các điểm A
B Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ)
Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz = I Chứng minh rằng :
Vltx ty, Vity tế, VÌ tx V 3/3 Khi nào đẳng thức xảy ra?
Trang 9Phương trình tiếp tuyến A tại điểm M có dạng:
y—ye =y'(%y)(x~— xạ) Sy+E =(m+1)(x+1) sey=(m+1)x+2.(m+2)
A song song với đường thẳng 5x- y=0 hay y=5x
<> 1-2sin? xcos? x + isin -*) + sins] =0
ol -5sin? 2x+ 20in2x ~cos4z) =0
Trang 10AABC déu CA =CB = AB CA = AB?
© Chứng mình rằng dị và d, song song với nhau
d, qua diém M(1;-2;-1) và có vectơ chỉ phương là a=(3;-1;2)
d; qua điểm W(12:0;10) và có vectơ chỉ phương là b =(3;-1;2)
e Viét phuong trinh mat phdng (P) chita dị và d;
(P) chứa đ, nên có phương trình:
m(x+y~z—2)+n(x+3y—12) =0 (m? +n +0)
<> (m+n)x+(m+3n)y-mz-2m-12n=0
d, <(P)=> Me(P)< 2m+17n=0: chon m=17,n=-2
=(P):15x+11y~17z~10=0
b) Tính diện tích tam giác OAB
Đặt A(+i:yy;z4), B(xa:Y;:z¿) Ta có: A,B e(Oxz)=— yị = yạ =0
Mặt khác: Aed, At = 2 35 oy 4-3 =-5 => A(-5;0;-5)
Be@ai? 2 x -12=0 <>"? © => B(12:0:10) z =10 =>[ OA, OB |=(0:-10:0)
Diện tích AOAB 1A: S -5 [04.08] =5
Trang 12ĐỀ SỐ 31
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1, NĂM 2005
Câu I (2 điểm)
Gọi (C,,) 1a dé thi của hàm số : y=-—+Ì +(2m H)+? —m~—1 (1) (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi zm = !
2 Tìm m để đồ thị (C„) tiếp xúc với đường thẳng y= 2mx~ m—
Câu II (2 điểm)
Câu IH (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C):x”+y”-4x—-6y~12=0 ,
Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng đ:2x—-y+3=0 sao cho Mĩ =2R,
trong đó I là tâm và R là bán kính của đường tròn (C)
2 Trong không gian với hé toa d6 Oxyz cho lăng tru đứng OAB.0,A,B,
với A(2:0;0), 8(0:4;0),Ø, (0;0;4)
a) Tìm tọa độ các điểm A,,B, Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm
O,A,B,O, -
b) Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng (P) qua M vuông góc với O¡A
và cắt OA, AA, lần lượt tại N, K Tính độ dài đoạn KN
Câu IV (2 điểm)
InẺ 7 ds 9 xvinx +1
2 Tìm ke{0,I,2, ,2005} sao cho Cjqos đạt giá trị lớn nhất (C* 1a sé 16 hợp chập k của n phan ti)
Trang 14©>cosx + cos” xtsin? x= 2sinx(1+cosx) <> cosx+1=2sin x(cosx+1)
© 2sinx=1 esinx=4 eoxaZ hn v x22 shoe (keZ)
Vậy nghiệm của phương trình là: x = s +k2zvx= 2 +k2z (keZ)
Trang 152 © Tìm tọa độ các điểm A,,B,
Vi AA, L (Oxy) = A¡@; 0: 4); BB¿ L (Oxy) > B,(0; 4; 4)
©_ Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm O A,B.O,
Giả sử phương trình mặt câu (S) cần tìm có dạng:
x +y? +22 — 2ax —2by -2cz+d =0
Trang 162 Tim k sao cho Caụy; đạt giá trị lớn nhất
Xét dãy số : C2u;.C2uys.C3uus - Cis Cin0s> Chis C3008
Số C#„« lớn nhất <3 | Choos 2 Cams k1(2005 =k)! ~ (k =1)!(2006 -&)!
6 Coos Han ahi Cây; > Chị ke dL eS 2005! 2005!
fae = 2x+Vx4+1524Jxe41 - 72xtedl _ 12+2x+I <0
=>xe[—l;I] bất phương trình (1) luôn luôn đúng
Trang 17=-I<x<I là nghiệm của hất phương trình (1)
Ta cần định m để bất phương trình (2) có nghiệm x [1:1] (2)©(x-2)m<x?~2x+3
Trang 182 Giải phương trình: sin2x + cos2x + 3sin x— cos x — 2 = 0
Câu IH (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(0;5),B(2;3) Viết
phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và có bán kính R bằng vio
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương 4BCD.A,B,C.D,
với A(0;0;0), B(2:0;0),D, (0;2:2)
a) Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình lập phudng ABCD.A,B,C,D, Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng hai mặt phẳng
(4B,D,)và (4A⁄Ø,) vuông góc với nhau
b) Chứng mính rằng tỉ số khoảng cách từ điểm N thuộc đường thẳng AC, (W# 4) tới hai mặt phẳng (4B,D,) và (4MB, không phụ thuộc vào vị trí của điểm N
Câu IV (2 điểm)
1 Tính tích phân : J = (2x -1)cos? xdx
2 Tìm số nguyên n lớn hơn | thoa man ding thife: 2P, +6A2 - P,A? =12
( P, 1a s6 hoán vị của n phần tử và 4ƒ là số chỉnh hợp chập k của n phân tử)
Trang 19Tw dé thi (C), ta suy ra đỗ thị (C') như sau :
e _ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x > —l
(bên phải tiệm cận đứng), ta được ( C¡ )
e_ Đối xứng phẩn còn lại của đồ thị (C) qua trục Ox, ta được (C; )
Trang 20Số nghiệm của phương trình (L) là số
giao điểm của đồ thị (C°) và đường
thẳng y=m
Yêu cầu hài toán @>ởj và (C') có ` “vy-m
Dua vào đồ thị (C’), ta có giá trị cần
Ta có : sin2x + cos2x + 3sin x ~ cosx— 2 = 0
©Gin2x~ cosx)+ (cos2x + 3sin x— 2) = 0
©(2sin xeosx— cosx)~(2sin? x-3sinx+1)=0
Trang 21Câu II
1 Viết phương trình đường tròn
Gọi (C) là đường tròn cẩn tìm và I(a: b) là tâm của (C)
IA? = IB? 7 4(5—h) =(2-a)? +(3-67
Tac6: IA=IB=R=V10 4" sốt TỔ ĐỈ SE ah Hien 8)
b) Chitng minh (AB,D,) 1 (AMB,)
l Mp(AB,D,) có cặp vectơ chỉ phương là: AB, = (2;0;2), AD, =(0;2; 2)
=Mp(AB,D,) có vectơ pháp tuyến là zn = 228.45] =Cl:-bl)
Mp(AMB,) có cặp vectơ chỉ phương là: AM= (2:1;0), AB, =(2;0;2)
=>Mp(AMB,) có vectơ pháp tuyến là ”, = z|2M.45] =(1;-2;-1)
Trang 24Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2sinxcos2x + sin2xeos2x = sin4xcos.v
2y 2
2 Giải hệ phương trình: 4Ý “Ỷ=# ** 2 " 2x! =x-y
Câu IIL (3 diém)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết
A(-1:4), 8(I:-4) đường thẳng BC đi qua điểm w[2z) Tìm tọa độ đỉnh C
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm 4(2;0;0) 8(2;2:0),
5(0;0;m)
a) Khi m=2, tìm tọa độ điểm C đối xứng với gốc tọa độ O qua mặt phẳng
(SAB)
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng SA Chứng minh
rằng với mọi >0 diện tích tam giác OBH nhỏ hơn 4
Câu IV (2 điểm)
hai số hạng đầu tiên bằng 24 Tính tổng các hệ số của các lũy thừa bậc
nguyên dương của x và chứng tỏ rằng tổng này là số chính phương
Câu V (! điểm)
Cho phương trình x sÍm -š)## +4+2~mŠ =0,
Chứng minh rằng với mọi z >0 phương trình luôn luôn có nghiệm
Trang 25Dat d:x-3y+3=0 eoyagetl
Gọi A là tiếp tuyến cần tim \
© Hệ phương trình sau có nghiệm VY) ! -
Trang 26(1)
x=-2 =b=-~l2
=
6) x=0> b=4
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là: y=-3x-l2; y=-3x+4
Cau Il
1 Giải phương trình
Ta có : 2sin xcos2x + sin2xeos2x = sin 4xcosx
© cos2x(2sin x + sin2x) = 2sin2xcos2xcosx
= 2sin xcos2x(I + cos x) = 4sin xcos” xcos2x
Vay nghiệm của phương trình là :
x=kz v xe tệ vans +k2y (keZ)
Trang 27(SAB) nhan SA, SB làm cặp vectơ chỉ phương
=(S4B) có vectơ pháp tuyến n= E3 =4(I;0;1)
#=f Tham số t ứng với giao điểm 7= Ar¬(S4B) là nghiệm của phương trình :
Trang 28b) Chứng mình rằng với mọi m >0 điện tích tam giác OBH nhỏ hơn 4
Đường thẳng SA nhận SA =(2:0:-m) làm vcctơ chỉ phương có phương trình
Dién tich AOBH 1A: S= 5 [07-8] -
Theo bất đẳng thức Cauchy, ta có : m° +mˆ2+8>2.ma|m? +8 - *®
= AOBH vuông tại H
Theo bat đẳng thức Cauchy, ta c6 : 8= OB? = OH? + HB? >2.0H.HB
Trang 29Số hạng chứa x mũ nguyên dương thỏa : ø -2k >0<© 23-2k >0
ok <2 =>k c{0,k2, ! } = Có I2 số hạng chứa x mũ nguyên dương
Tổng 12 hệ số đó là: § = Cũ +Cạy + Cả + C2y + Cạy + Cy
Trang 30Từ bảng biến thiên, ta thấy: ƒ(2) = g(m) < ¬ <0,Vm>0
=Phương trình (2) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt /¡./; thỏa : 4 <2<1;
=>Phương trình41) luôn luôn có nghiệm với mọi m >0 (đpcm)
Trang 311 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số (*)
2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Chứng minh rằng không có tiếp
tuyến nào của (C) đi qua điểm I
Câu II (2 điểm)
1 Giải bất phương trinh : V8x? -6x+1-4x+1<0
2 Giải phương trình te( = + ‘ -3/g?x = eee!
Cau Ill vả điểm) -
1 Trong mặt phẳng với hé toa ưng hai đường tròn :
(G):x?+ y? =9 và (C¿):x?+ y? -2x-2y-23=0
Viết phương trình trục đẳng phương d của hai đường tròn (C¡).(C;) Chứng
minh rằng nếu điểm K thuộc d thì khoảng cách từ K đến tâm của (C¡) nhỏ hơn khoảng cách từ K đến tâm của.(C) )
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A/(5;2;-3) và mặt phẳng
(P):2x+2y—z+I=0
a) Goi M, 1a hinh chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P) Xác định
tọa độ điểm M, và tính độ dài đoạn M,M
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và chứa đường thẳng
gol pel z=5
Câu IV (2 điểm)
1 Tính tích phân 7= [# J( +f cos.x}dx ‘
2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số
gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có hai chữ số 1, 5 ?
Câu V (1 điểm)
Chứng minh rằng nếu 0< y<x<I thì xw- yVx st Khi nào đẳng thức xảy
ra ?
Trang 322 Chứng mình rằng không có tiếp tuyến
nào của (C) đi qua điểm Ï
Trang 331 ® Viết phương trình trục đẳng phương d của hai đường tròn (C\)(Cạ)
Đường tròn (C¡) có tâm O(0; 0), bán kính # = 3
Đường tròn (C; )Z có tam I(1; 1), ban kinh Ry =5
Phương trình trục đẳng phương (d) của hai đường tròn (C,).(C;) là :
Trang 34a) Xác định tọa độ điểm \1, va tinh dé dei doan M\M
(P) có vectd pháp tuyén n =(2:2:-1)
x=5+2I
Phương trình tham số MM; qua M và vuông góc với (P) la: 4 y=2+2r
z=-3-t Tham số t ứng với giao điểm A4 =A#,©(P) là nghiệm của phương trình
2(5 + 2U + 22 + 20 - (=3- +1 =0 ©t=-2 = M (I:—2:—1)
Độ đài đoạn MA, là: M,AM= j(5— P+(2+2)) +(~3+ 1)? =6
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và chứa đường thẳng
A đi qua A(I: 1: S5) và có vcctơ chỉ phương ứ = (2;l;—6)
Ta có : AM = (4:l;—8)
(Q) đi qua M và chứa A nên (Q) nhận AM, a làm cặp vectơ chỉ phương
= (Q) có vectd pháp tuyến n= [Ma] =2(1:4:1)
(Q) chứa A nên phương trình mp(Q) có dạng:
m(x~2y+]) + n(6y+z~11)=0 (m? twee 0)
Trang 35Khi d6: f(t) =-0? +-—=-|1-—]| <0 id6: f(t) t= ( ;) =/()=0«< t)=0@rs-oys— eater
Từ hai trường hợp trên, suy ra bất đẳng thức đã cho được chứng minh -
Trang 36BE $0 35
DE THAM KHAO SO 5, NAM 2005
Cau I (2 diém)
x +x4l x+l
2 Viết phương trình đi qua điểm AZ(-1;0) và tiếp xúc với đỗ thị (C)
Câu II (2 điểm)
1 Giải hệ phương trình : ee -xxy=l
3x+2y=4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị (C) của hàm số y=
2 Giải phương trình : 2 5cos'(x~5 Ì-3eosx=snx =0
Câu HI (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn :
a) Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình
chữ nhật Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S
b) Tìm tọa độ điểm 4, đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC
Câu IV (2 điểm)
x+2
1 Tinh tích phân J = Se
2 Tìm hệ số của x” trong khai triển thành đa thức của (2-3x)” „ trong đó n là
số nguyên dương thỏa mãn C¿„;¡ +Cÿ„„¡ +C2„¿¡ + + C2 =1024.*
Trang 372 Viết phương trình tiếp tuyến di qua diém M(-1;0)
Phương trình đường thẳng A qua điểm M y
với hệ số góc k có dạng: y = k(x + l)
A tiếp xúc với (C) © Hệ sau có nghiệm :
Trang 38
° 25 cos`t~ “ Ê (cosr sim) - 2 (m +cost)=0
<> 2cos*t+sint-2cost=0 © 2cosf(cos” r~ 1) +sint=0
>~2cosfsin” + sint =0 <> (1-sin2r)sint =0
Trang 39(*) sin? x-sinx=0 ©sinz(I~sin? )=0
©sinxcos? x=0 > x= 5 +&Zz (k7) là nghiệm của phương trình
e Xét cosx #0: chia hai vế của phương trình cho cos” x, ta được:
(1+tgx)° —3(1 +147) —1gt(1+197x) =0 Sigr=l coxa tthe (keZ)
Gọi 7¡(a;b), R, lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C¡)
© (C,) tiếp xúc với hai trục Ox, Oy «> |a| =|b|= Rị
© (C,) tiếp xúc ngoài với (C) © Rị+ R= 1
©(R +R)) =2 ©(R +2)° =(6—a)”+(2—-ð)” Œ)
a=b
Ta có: |a| =|b| lí -š
Trang 40Tường hợp 1: a=b,Rị =|a|
(*)<>(la|+2) =(6=ø)” +(2=a)” a2 =4|a|~16a+36=0- (1)
- Xét 430: () dể ~20a+36=0 es| “ si bọn man
- Xéta<0:(I)csa?—12a+36=0 a=6 (oại)
Trường hợp 2: a=-b, Rị =|al
(*) <> (lal +2) =(6-a)" +(2 +a)" <> a? -4|a|-8a+36=0 (2)
- Xéta>0: (2) a? -12a4+36=0 a=6= 1, (6;-6), R, =6
- Xéta<0: (2) sa” ~4a+36 =0: vô nghiệm
!ậy có ba đường tròn cần tìm là: (x— 18)? + (y— I8)? = 324;
(x-21! +(y-2)? =4; (x-6)? +(y +6)? = 36
„ @)
© Tim toa dé điểm B e (Oxy) để tử giác OABC là hình chữ nhật
Đặt Ø(x;y;0) (Oxy), ta có: 48 =(x—2;y;0), ÓC =(0;4;0)
Tứ giác OABC là hình chữ nhật nên ta có:
— == llệ=2
AB=OC of => B(2; 4; 0) y=4
e_ Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S
Gọi (S) là mặt cầu cần tìm và 7, lần lượt là tâm và bán kính của (S)
Ta có: SOB = CB =900 nên I là trung điểm của SB = I(I; 2; 2) và
R= z5 =2 V4+16+16 =3
Vậy phương trình mat cdu (S) la: (x-1)? + (y—2)? + (4-2)? =9
\) Tim toa độ điểm A, đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC