1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ebook hướng dẫn giải đề thi môn toán tuyển sinh đại học cao đẳng từ năm 2002 đến 2007 phần 1

178 483 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 7,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Treng mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A, hương trình đường thẳng BC là V3x-y- 3 =0, các đỉnh A và B thuộc 3... Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đểcac vuông

Trang 1

NGUYÊN VĂN NHO (Chủ biên) NGUYEN VAN THO

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THỊ

MON TOAN

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG

TỪ NĂM HỌC 2002 ĐẾN NĂM 2007

Trang 2

Nguyễn Văn Nho ( Chủ biên)

Nguyễn Văn Thổ elles

HUONG DAN GIAI DE THI

Trang 3

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIñ HÀ NỘI

1ó Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại : (04) 9 724852 - (04) 9 724770 - Fax: (04) 9 714899

Chịu trách nhiệm xuất bản

Giám đốc: | PHUNG QUOC BAO Téng bién tap : NGUYEN BA THANH

Trang 4

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, KHỐI A, 2002

Câu | (Dai hoc : 2,5 điểm, Cuo đẳng : 3,0 điểm)

Cho tim sé y= ax 4 3mx? + 3(1 —m°Ìx +m — mi? (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm k để phương trình: -x`+3x” +#`~3& =0 có 3 nghiệm phân biệt

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đô thị ham sé (1)

Câu II (Đại học : 1.5 điểm, Cao đẳng : 2.0 điểm)

Cho rhương trình :

log? x + Vlog} x+1-2m-1=0 (2) (ml tham số)

1 Giii phương trình (2) khi m = 2

2 Tìnm để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [I ;

Câu II (Đại học : 2,0 điểm, Cao đẳng : 2,0 điểm)

1 Tìn nghiệm thuộc khoảng (0;2 Z ) của phương trình :

cos3x +sin3x

31,

s{sin + )=cosan-3

1+2sin2x

2 Tish dién tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = |x? -4x+3|, y=x+3

Câu IV (Đại học : 2,0 điểm, Cao đẳng : 3,0 điểm)

1 Ch› hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi

Mrvà N lần lượt là các trung điểm của các cạnh SB và SC Tính theo a diện

tic) tam gidc AMN, biét rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng

Câu \ (Đại học : 2,0 điểm)

1 Treng mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, xét tam giác ABC vuông tại

A, hương trình đường thẳng BC là V3x-y- 3 =0, các đỉnh A và B thuộc

3

Trang 5

trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G

của tam giác 48C

2 Cho khai triển nhị thức :

at =)" at)" atyl( mx ct \f -«y""

22 a -<(2 2 vei 2 [23 }-«e' 2 [|

<x n

+c [#]

(nla số nguyên dương)

Biết rằng trong khai triển đó Cỷ = 5C} và số hạng thứ tư bằng 20n Tìm n và x Ghi chú : Thứ sinh chỉ thi cao đẳng không làm Câu V

thi lõm [in:2) lỗi

Điểm đặc biệt: y=0<>x=0; x=3

Trang 6

Số nghiệm của phương trình (*)

là số giao điểm của đồ thị (C) với

3 Viết phương trình đường thăng qua hai điểm cực trị

Tacó: y'= ~3x? +Õmx + 3(I -m?)

y'=0 x? —3mx +m? -1=0 (*)

=m -(m -1)= 1>0,Vm => Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Lấy y chia y’, ta được : y=2(x~m)y+ 2x+m—m?

Gọi A(x¡; yị),B(+x;: y;) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số thì xị,x; là

nghiệm của của (*)

Trang 7

Ta có : cos3x + sin3x =4cos” x—3cosx + 3sin x— 4sinÌ x

=4(cos? x-sin? x)- 3(cosx — sin x)

=(cosx-sin x)[4(1 + sinxcos x) ¬3]

=(cosx-sinx)(1+2sin2x)

Trang 8

- el cos3x + sin3x

Do đó : S[sinxs ——————|zt0s2x+3

I+2sin2x

(cos x — sin x)(I+ 2sin2x)

«5| sinx+ (eosx ~sinx)({+ 2sin2x) | =cos2x+3

Trang 9

ASIB vuông tai I, ta cé: SI = VSB? — 1B? =,|2¢- 4 4 a2 2

AAHI vuông tại H, ta có :

AH =VAP —IH? = -jA"-(Š (#] ep ee

Ngoài ra : Mw=Lpe«° ane lô

Diện tích AAMN là :§ =2 AH.MN = ob otto oe V10 (4, lát)

2 a) Viết phương trình mặt phẳng (P)

A, qua điểm A(0; -2; 0) và có vectơ chỉ phương ø = (2; 3; 4)

A, qua diém B(1;2;1) và có vectơ chỉ phương 6 =(1; 1; 2)

Gọi mở là vectơ pháp tuyến của (P), ta có :

Trang 10

Mat A(c0)e Ox (al)

\ABC ung tai A (thudc Ox) nén xe = 44 =a

Trang 12

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, KHỐI B, 2002

âu L (Đại học: 2,0 điểm ; Cuo đẳng : 3.5 điểm)

"ho hầm số y = mà” + (me -9)a7 +10 (1) (m là tham số)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= I

| Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

"âu II (Đại học: 3,0 điểm ; Cao đẳng : 3,0 điểm)

Giải phương trình : sin” 3x —cos* 4x = sin? Sx — cos? 6x

„ Giải bất phương trình : log, [oe( -72)| s1

đJA-y=vx-y

x+y=dx+y+2

Mau TIL (Đại học: 1,0 điểm ; Cao đẳng : 1,5 điểm)

‘inh dién tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2 2

x x y= \/4-— tà y=—=

: 4 ` 4/2

3âu IV (Đụi học:3,0 điểm ; Cao đẳng: 3,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đểcac vuông góc Oxy cho hình chữ nhật

„ Giải hệ phương trình :

ABCD có tâm {30} phương trình đường thẳng AB là x—2y+2=0 va AB=2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

„ Cho hình lập phương ABCD.A,B,C, D, có cạnh bằng a

a) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thing A,B va B,D

b) Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạch B,B, CD, A,D, Tính

góc giữa hai đường thẳng MP và C,N

"âu V (Đại học: 1,0 điểm)

Tho đa giác đều A,A; A, ›„(H>2, n nguyên) nội tiếp đường tròn (O) Biết ằng số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A,.4;, ,4;„ nhiều gấp 20 lần

ố hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm Ar.4› 4;„ Tìm n

3hi chú : 7í xinh chỉ thí cao đẳng không làm Câu TV 2.b) và Câu V

GIẢI

cau I

| Khdo sat ham sé khim=1

Chim = I, tacé :y=x4 -8x? +10

II

Trang 13

Tite gee eg ee

Trang 14

'êu cầu5ài toán <> phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt

© thương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

2m #0 mz0 4

=A, =-2m(m? -9)>0 m<~3 hay0<m<3 c |" Š”

33 0<m<3

#(0)=m?~9+0 ee

'ây giá rị cần tim la: m<-3v0<m<3

‘au IL Giải phương trình

a có: sn” 3x—cos? 4x =sin? 5x —cos” 6x

>z -eos6x) ~ ( +eos8z) =2(I ~eosl0z]~ 2 (1+ eos12z)

2 cos8 + cos6x = cœ12x +cosl0x <> 2cos7xcosx =2cosl Ilxcos x

> (cos lx~ cos7x)cosx =0 © ~2sin9xsin2xcosx =0

thi đó: log„ (logs (9" - 72) <I© log,(logs (9" - 72)) <log, x

©ogs(9*—72)<x e3?*~3”~72<0 e3” <9 œ x<2

io vdi déu kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là : logạ73 < x <2

13

Trang 15

Câu II Tính diện tích hình phẳng

Phương trình hoành độ giao điểm của !

hai đường cong:

Trang 16

lựa vào l thị ta có diện tích cần tim:

3ọi H Ki hình chiếu vuông góc của I lên AB

hì H là rung điểm của cạnh AB

Ace AB => A(2t-2;1),do x, <O0>1<1

1 là trng điểm của AB nên :

pm —xạ=2-2 =B|2-2rn2—t

Yg=2Yyn ~YA=2-~† ( )

Trang 17

AIHA vuông tại H, ta có:

a= Val? +H? = (a2) +0 «(ay (4) -3

5

Gọi (C) là đường tròn tâm I, bán kính R = IA = 5

2

Phương trình đường tròn (C) có dang: (: = | y= =

Hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong đường tròn (C) nên tọa độ của A, B là gia:

điểm của đường thẳng AB và đường tròn (C)

Tọa độ của A, B thỏa hệ:

1 là trung điểm của AC va BD nên ta có : C(3;0), D(-1;-2)

2 a) Tính khoảng cách giữa A,B va B,D Zz

Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ, ta có:

A(0; 0; 0),B(a; 0; 0),C(a; a; 0),D(0; a; 0)

A, (0; 0; a), B, (a; 0; a), C, (a; a; @),D, (0; a; a)

Tacé: A\B=(a; 0; =a),

Trang 18

Khoảng cách giữa giữa hai đường thẳng A,B và B,D :

Gọi đường chéo của đa giác đều đi qua tâm của (O) là đường chéo lớn

Số đường chéo lớn của đa giác đều 2n đỉnh là n

Hai đường chéo lớn của đa giác đều tạo thành một hình chữ nhật

COSØ = =0 =ø=909

Do đó, số hình chữ nhật được tạo thành từ 2n đỉnh của đa giác đều là :C?

Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đều là: C3„

Theo giả thiết, ta có : Cÿ„ =20C?

Trang 19

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, KHỐI D, NĂM 2002

Câu L (Đại học: 3 điểm : Cao đẳng : 4 điểm)

—(2m-1)x—mẺ

——

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (2) cla ham sé (1) wong tng voi m= —1

2 Tính diện tích hình phẳng giới han bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ

3 Tìm m để đồ thị (1) của hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = x

Câu II (Đại học: 2,0 điểm : Cao đẳng : 3 điểm)

1 Giải bất phương trình : (2 -3x)\2x”-3x~2 >0

23 =5y? —4y

2 Giải hệ phương trình :4 ¿+ „ 2x*!

2° +2

Câu IHH (Đại học: 2 điểm ; Cao đẳng : 1 điểm)

Tìm thuộc đoạn [0: 14] nghiệm đúng phương trình :

=y

cos3x—4cos2x + 3cosx-4=0

Câu IV (Đại học: 2 điểm ; Cao đẳng : 2 điểm)

I Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mát phẳng (ABC);

AC = AD = 4cm; AB = 3cm ; BC = 5cm Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (BCD)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng

(P): 2x-y+2=0

(2m+1)x+(l-m)y+m-1=0

và đường thẳng dạ: | (m là tham số)

mự + (2m + Ï)z+ 4m + 2 =0

Xác định m để đường thẳng d„ song song với mặt phẳng (P)

Câu V (Đại học: 2 điểm)

1 Tìm số nguyên dương n sao cho :C¡ +2C) + 4C + +2"C7 = 243

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đếcac vuông góc Oxy, cho elip (E) có

2 v2 wey

hương trình : ——+“— =1

, š l6 9

Xét điểm M chuyển động trên tia Ox và điểm N chuyển động trên tỉa Oy sao

cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định tọa độ của M, N để đoạn

MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Ghi chú: Thí sinh chỉ thi cao đẳng không làm câu V,

18

Trang 20

lim y=# =x= l là tiệm cận đứng

lim y = -3 = y =—3 là tiệm cận ngang

Trang 21

eft es

m-\=|1-x m=2-x

® Vớim=2-x:

()=(x-U =0: vô nghiệm với mọi x #l => m= 2—x không thỏa

© Với m=x : (1) luôn luôn đúng với mọi x #1

=mzl thỏa yêu câu bài toán

y= y=

Câu II Giải phương trình

Ta có: cos3x - 4cos2x + 3cos x - 4 =0

«>4cos” z~3cosx=4(2cos” x~l)+3cosx~4 =0

© cos? x.(cosx-2)=0

20

Trang 22

1 Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phang (BCD)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC D

AH? AB? AC” 9 16 144

AADH vuông tại A, ta có: -—_l ,„ 11, 25 17

Ta có : AB? + AC? =16+9=25= BC? = AABC vuông tại A => AB L AC

Chọn hệ tọa độ Đểcac vuông góc Oxyz như hình vẽ, ta có:

Trang 24

ĐỀ SŨ 4

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1, NĂM 2002

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số :

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 8

2 Xác định m sao cho đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại bốn điểm phân

biệt

Câu II (2 điểm)

1 Giải bất phương trình : log, (4" +4) > log, (2””'!=3.2)

xt mx? +m-1 (1) (m là tham số)

2 Xác định m để phương trình : 2(sin* x+cos* x) +cos4x + 2sin2x-m=0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [az]

Câu HI (2 điểm)

1 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a, biết rằng $4 = :

I 3

2 Tính tích phân 7 =[——dv

0x +1

Câu IV (2 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đểcac vuông góc Oxy, cho hai đường tròn

2 Đội học sinh giỏi của một trường gồm I8 em, trong đó có 7 học sinh khối 12,

6 học sinh khối L1 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học

sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn

Câu VI

Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miễn trong của tam giác ABC có ba

góc nhọn đến các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:

Trang 25

2 2 2

Vx+Jy+Vz <tr :a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Dấu *=” xảy ra khi nào?

GIẢI Câu I

Trang 26

° Đồ thị: hình bên ˆ

2 Xác định m

Đặt (C„):y =x” — mà + m = |

Phương trình hoành độ giao

điểm của (C,„) và trục Ox:

Yêu cầu bài toán > phương trình (1)

tó 4 nghiệm phân biệt > phương trình

(2) có 2 nghiệm dương phân biệt

Ta có : 2(sin* x+cos* x) +cos4x+2sin2x-m=0

© 2ÍI ~2sin? xcos? x) +cos4x+2sin2x—m=0

eS af ~asinh 2x) 1-2sin? 2x + 2sin2x-m=0

Trang 27

1 Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC)

Gọi H là trung điểm của BC, ta có : S

AABC là tam giác đều cạnh a nên 47 = “

ASAH vuông tại A, ta có :

Trang 28

=

x°+y?~10x=0 {xt ag? —10x=0

Ce sna Ì?x y-l0=0

of 0 es [ | : Ix = 2

y=7x-10 |y=-3 ° [y=

=> C6 hai giao điểm là 4(1:-3) B(2:4)

đợi (C) là đường tròn cần tìm và I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C)

facé: Led:x+6y—6=0= /(6-61; 1)

C) qua A,B <> /4=/B=R => 14 = 1B

© (6r-5)" +@+Ÿ =(6 -4y +(4-1)

eo t=-1=9 1(12:-1), R=5V5

*hương trình đường tròn (C) có dang: (x — I3} +(y+ Ỷ =l125

Ệ Viết phương trình tiếp tuyến chung của các đường tròn (C,) và (C

(C,) va(C,) có tâm và bán kính lần lượt là: 7¡(5:0) =5: /;(—2:1).Rạ =5

[a có: Jụly =(-7:1) => ly =5V2 =0= Rị — R; < l1; < Rị + Rạ =10

=(Œ).(C;) cắt nhau =Có hai tiếp tuyến chung

Soi A là tiếp tuyến chung của (C;),(C;

2o =2 =5 nên A////1; => A nhận 77; làm vectơ chỉ phương

?hương trình đường thẳng A có dạng: x+7y+€Œ=0

A tiếp xúc với (C,).(C;) > đ(1.A) = R

Trang 29

x -16=(8-x)° x=5

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 5

2 Số cách chọn 8 học sinh trong đội đi dự trại hè

Chọn 8 học sinh tùy ý từ 18 em trong đội tuyển : Có Cử cách

Ta xét các trường hợp không thỏa yêu cầu bài toán:

© _ Chọn 8học sinh khối 10 và khối 11: C6 Ch cach

© _ Chọn 8học sinh khối 10 và khối 12: Có Cï cách

© _ Chọn 8học sinh khối I1 và khối 12: Có Cï cách

Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu bài toán là:

ab ec lt 1-1

28

Trang 30

2.2.2 acs

= EE (ar byes) Ls tot)! 2R c (dx+dy+ vz)

aie dp ties foe (dpem)

Diện tích tam giác ABC là:

$= SAuac + Sạc +'Šxag = - (ax+by+cz) © 26 = ax + by +cz

Trang 31

2 Giải phương trình : +o (x+3)+ 5 logy(x~ là =log; (4x)

Câu II (Đại học : 2,5 điểm)

'2—2x+m

x-2

1 Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn |- l: 0|

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (I) khi m = I

3 Tìm a để phương trình sau có nghiệm:

2 Xéttam gidc ABC có độ dài các cạnh AB =c ; BC =a ;CA =h

Tính diện tích tam giác ABC, biết rằng : bsinC(b.cosC + c.cos 8) = 20 Câu IV (Đại học : 3,0 điểm)

1 Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA; OB và OC đôi một vuông góc Gọi

a, B, y lần lượt là các góc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt phẳng (OBC), (OCA) và (OAB) Chứng minh rằng :cosơ + cosB + cosy < V3

2 Trong không gian với hệ tọa độ Đểcac vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P):x-y+z+3=0 và hai diém A(-1; —3; —2),B(-5; 7; 12)

a) Tim toa độ điểm A' là điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)

b) Giả sử M là một điểm chạy trên mặt phẳng (P), tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 32

©€©n°-2n-8<(U es3<n<4 (do n 23)

So với điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là: n=3vnú=4

2 Giải phương trình:

re x>0

Điều kiện :

x#l

Ta có: Sloe ys (x+3)+ plows 1)* = logs (4x)

= log, («+ 3) + log, |x — l| = log, (44)

Trang 33

¢ Gidi han va tiém can:

lim y=œ=>x =2 là tiệm cận đứng

Trang 34

<> 2Rsin BsinC(2R sin BcosC + 2RsinCcosB) =20

<> 4R? sin BsinC(sin BcosC + sinCcosB) = 20

<= 4R’ sin BsinCsin(B+C) = 20 < R?sinAsinBsinC =5

oR A P85 6 19 8-10 2R 2R 2R 4R

Câu IV

1 Chứng mình

Chọn hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxyz như hình vẽ

Giả sử Ø4=a, OB=b, OC =e (a,b,e >0)

33

Trang 35

Phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng :

Rey

a be

Các mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB) va

(ABC) có vectơ pháp tuyến lần lượt là

ee e

Theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki, ta có :

(: +1 + (cos? a+cos? B+ cos? ) =v3 (đpcm)

Đẳng thức xảy ra khi : cosœ =cosj] = cosy < œ =j=y

2.4) Tìm tọa độ điểm A'

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến ñ =(J; - l; 1)

1.cosœ + I.cos + Ì.cosy <

Goi A là đường thẳng qua A và vuông góc với (P) thi A nhận n làm vectơ chỉ phương Phương trình đường thẳng A có dạng :

Trang 36

Điển A' đối xứng với A qua (P) nên I là trung điểm AA':

= AB nằm cùng phía đối với mặt phẳng (P)

Giao điểm của A"B với mặt phẳng (P) là điểm M cần tìm

Thậtvậy: Xét điểm M, thudc (P), ta có :

MụA+ MụB = MụA '+ MụB > A'B (cố định)

Mặt lhác: 4'B = MA'+ MB = MA+ MB

Suy n: MụA + MạB > MA +MB

Đườm thẳng A"B qua điểm A' và nhận

A"B=2(-I: 4: 8) làm vectơ chỉ phương

Trang 37

ĐỀ SỐ B

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3, NĂM 2002

Câu L (Đại học: 3,0 điểm; Cao đẳng: 3,Š điểm)

Cho hàm số : Y= 2X + mR =2x~2m =2 (1) (mà tham số)

1 Chom= +,

2,

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b)_ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến đó song

song với đường thẳng d: y=4x+2

1 Giải hệ phương trình : |

2 Giải phương trình : tg'x + = ¬

cos X

Cau II (Dai hoc: 2,0 điểm: Cao đẳng: 3,0 điểm)

1 Cho hình c ¿p S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cach a, SA vudng góc

với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của cạnh CD Tính

theo a khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE

2 Trong không gian với hệ tọa độ Đểcac vuông góc Oxyz cho đường thẳng

{2x+y+z+1=0

{ +y+z+2=0 va mat phing (P): 4x -2y+z-1=0

Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng A trên mặt phẳng (P)

Câu IV (Đại học: 2,0 điểm; Cao đẳng: 1,0 điểm)

Trang 39

e Đồ thị: hình bên y

b) Viết phương trình tiếp tuyến

Gọi A là tiếp tuyến cẩn tìm

A// d nên có phương trình:

Trang 40

<= 1-2sin? xcos? x =(2 —sin? 2x)sin 3x

ol -5sin? 2x =(2 —sin? 2x]sin3x

c© 2É —sin? 2x) =(2-sin? 2x)sin3x

=© (2-sin? 2x)( sin 3x -3) =0

sin°2x=2 (loại) |3x=Z+k2m tak

© sindx sy Sain : Ị 1 ol - e©| l8 3 (keZ)

So với điều kiện, ta có nghiệm của = r inh là ;

xe y ne OS kế (keZ) vx=

Ngày đăng: 08/06/2016, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm