Nội dung luận văn có tham khảo và sử dụng tài liệu từ các bài báo khoa học trên tạp chí IEEE, Springer, từ các ebook về hệ thống OFDM, MIMO, các ebook về mã khối không gian-thời gian STB
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Trang 3LÝ LỊCH KHOA HỌC
I LÝ LỊCH SƠ LƯỢC:
Họ & tên: VŨ VĂN QUANG Giới tính: Nam,
Ngày, tháng, năm sinh: 29/07/1972 Nơi sinh: Hậu Giang
Quê quán: Thanh Hóa Dân tộc: Kinh
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: F3 Đường Mậu Thân, Q.Ninh Kiều, TPCT
Điện thoại : 0913.135.333 Điện thoại cơ quan:
E-mail: quang_ct2007@yahoo.com Fax:
II QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:
1 Đại học:
Hệ đào tạo: Chính qui Thời gian đào tạo từ 09/1991 đến 09/1996
Nơi học (trường, thành phố): Đại học Cần Thơ
Ngành học: Điện tử
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Thi tốt nghiệp
Ngày & nơi bảo vệ đồ án, luận án hoặc thi tốt nghiệp: 5/1996 tại trường Đại
học Cần Thơ
2 Thạc sĩ:
Hệ đào tạo: chính quy tập trung Thời gian đào tạo từ 10/2010 đến 10/2012
Nơi học: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp Hồ Chí Minh
Trang 4GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên iii HVTH: Vũ Văn Quang
Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm
Từ 10/1996 đến
08/2001 Bưu Điện Tỉnh Cần Thơ Kỹ thuật tổng đài
Từ 2001 đến 2010 CH- ĐTDĐ T & Q Cần Thơ Kỹ thuật viên
Từ 2010 đến nay TT Đại học tại chức Cần Thơ Giảng viên
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan luận văn này là do bản thân tôi tự nghiên cứu và thực hiện theo
sự hướng dẫn của PGS.TS Phạm Hồng Liên
Nội dung luận văn có tham khảo và sử dụng tài liệu từ các bài báo khoa học
trên tạp chí IEEE, Springer, từ các ebook về hệ thống OFDM, MIMO, các ebook về
mã khối không gian-thời gian (STBC) và ứng dụng trong truyền thông không dây,
các tư liệu đã đề cập trong phần tài liệu tham khảo của luận văn
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai
công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng 10 năm 2012
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
Vũ Văn Quang
Trang 6GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên v HVTH: Vũ Văn Quang
LỜI CẢM ƠN
Đề tài này được thực hiện dưới sự hướng dẫn trực tiếp của PGS-TS Phạm
Hồng Liên Tôi xin được phép gửi đến Cô lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất
Tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong hội đồng đã nhận xét, phản biện
nghiêm túc giúp tôi hoàn chỉnh luận văn này
Tôi xin cảm ơn tất cả quý thầy cô trong khoa Điện-Điện Tử -Viễn Thông, quý
thầy cô công tác ở phòng Sau Đại Học trường Sư Phạm Kỹ Thuật-TP Hồ Chí Minh
đã giảng dạy và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian học cao học
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn các bạn khóa trước, các bạn cùng khóa, các
bạn đồng nghiệp … đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên
cứu
Sau cùng tôi xin chân thành cảm ơn gia đình-Những người đã làm tất cả để
cho tôi có được ngày hôm nay
TP Hồ Chí Minh , ngày tháng 10 năm 2012
Vũ Văn Quang
Trang 7TÓM TẮT
OFDM đem lại những lợi ích như hiệu quả sử dụng phổ và thích hợp cho truyền
dẫn tốc độ cao trên kênh fading đa đường Hệ thống MIMO có thể tăng độ lợi phân
tập, hoặc độ lợi dung lượng trên các kênh truyền fading phẳng Đối với truyền dẫn
tốc độ cao, kênh MIMO chọn lọc tần số (fading không phẳng) có thể chuyển sang
một tập các kênh con fading phẳng bằng cách kết hợp giữa MIMO và kỹ thuật
OFDM, điều này có thể giảm độ phức tạp của bộ thu và có thể giải quyết được vấn
đề fading đa đường một cách hiệu quả
Hệ thống MIMO-OFDM hiện nay đã được chấp nhận như là một tiêu chuẩn
truyền dẫn tốc độ cao, mang lại hiệu quả và chất lượng dịch vụ tốt cho các hệ thống
vô tuyến băng rộng ở các thế hệ tương lai Hệ thống MIMO-OFDM với mã hóa
khối không gian-thời gian (STBC) có khả năng chống lại ảnh hưởng của các hiện
tượng như đa đường, fading chọn lọc tần số một cách hết sức hiệu quả Hơn thế, tỉ
số SER đạt được là nhỏ và độ phức tạp mã hóa thấp
Luận văn này tập trung nghiên cứu việc mã hóa, giải mã khối không gian-thời
gian (STBC), mã không gian-tần số (SFC), mã không gian-thời gian-tần số (STF),
mô hình hệ thống MIMO-OFDM Sau cùng việc mô phỏng các mô hình hệ thống
MIMO, MIMO-OFDM dựa trên mã hóa STBC, SFC và STF sẽ được xây dựng và
phân tích chất lượng dưới môi trường truyền dẫn fading Rayleigh
Các kết quả mô phỏng chỉ ra rằng hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC đã đạt
được hiệu quả BER tốt hơn hệ thống MIMO-OFDM khi không sử dụng mã hóa
STBC Kết quả mô phỏng đã chứng mình được khả năng kiểm soát lỗi của hệ thống
khi sử dụng mã STF được cải thiện hơn so với mã STBC và SFC
Trang 8GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên vii HVTH: Vũ Văn Quang
ABSTRACT
The advantages of OFDM systems are high spectral efficiency and suitable for
high-data-rate transmission over a multi-path fading channel MIMO systems may
be implemented by number of different ways to obtain either a diversity gain or a
capacity gain in flat fading channels For high-data-rate transmission, the
frequency-selective MIMO channels (non-flat fading channel) can be transformed
into a set of parallel frequency-flat MIMO channels by combining MIMO and
OFDM techniques, which can decrease the receiver complexity and deal with the
multi-path fading efficiently
MIMO-OFDM combined system has been currently accepted as an official
standard to support high data rate, efficient and high-quality service for next
generation broadband wireless communication systems MIMO-OFDM system with
space time block code (STBC) has excellent performance against Multi-path effects
and frequency selective fading, what's more, the BER and the coding complexity is
low
The thesis concentrated on the basic theory of STC, SFC and STFC codes,
MIMO, and MIMO-OFDM system models Finally, simulation model of MIMO,
MIMO-OFDM systems based on STBC is built and its transmission performances
under Rayleigh fading channel is analyzed The simulation results show that the
MIMO-OFDM system based on STBC outperforms other MIMO-OFDM system
without STBC in BER performance By the simulation results, we have
demonstrated that the ability of controlling error of system which used STFC codes
was improved more than the system which used STBC and SFC codes
Trang 9MỤC LỤC
QUYếT ĐịNH GIAO Đề TÀI……… ……… i
LÝ LịCH KHOA HọC……… ………… ii
LờI CAM ĐOAN……… iii
CảM ƠN v
TÓM TắT LUẬN VĂN vi
ABSTRACT vii
MỤC LỤC viii
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT xiv
DANH SÁCH CÁC HÌNH xvi
DANH SÁCH CÁC BẢNG xviii
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 1
1.1 Tổng quan chung về lĩnh vực nghiên cứu, các kết quả trong và ngoài nước đã công bố 1
1.2 Ý nghĩa khoa học của đề tài 3
1.3 Mục đích của đề tài 4
1.4 Nhiệm vụ của đề tài và giới hạn đề tài 5
1.5 Phương pháp nghiên cứu 5
CHƯƠNG 2 KÊNH TRUYỀN VÔ TUYẾN 6
2.1 Khái niệm kênh vô tuyến [3][10] 6
2.2 Fading suy giảm diện rộng [2][10] 6
2.3 Fading diện hẹp [2][10] 6
2.3.1 Hiện tượng đa đường (multipath) 7
2.3.2 Hiệu ứng dịch Doppler 7
2.3.3 Hiệu ứng bóng râm (Shadowing) 8
2.3.4 Phân loại Fading diện hẹp 8
Trang 10GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên ix HVTH: Vũ Văn Quang
2.4.2 Mô hình kênh fading Ricean 10
2.4.3 Mô hình fading chọn lọc tần số 10
2.5 Kết luận 11
CHƯƠNG 3 KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ ĐA SÓNG MANG TRỰC GIAO OFDM 12
3.1 Giới thiệu 12
3.2 Mô hình hệ thống 13
3.3 Một số ưu khuyết điểm chính của kỹ thuật OFDM 18
3.3.1 Ưu điểm 18
3.3.2 Khuyết điểm 18
3.4 Kết luận 19
CHƯƠNG 4 HỆ THỐNG NHIỀU ANTEN MIMO 20
4.1 Giới thiệu 20
4.2 Các kỹ thuật Phân tập 20
4.3 Mô hình hệ thống MIMO 22
4.4 Dung lượng hệ thống 23
4.5 Kết luận 25
CHƯƠNG 5 MÃ HÓA TRONG HỆ THỐNG MIMO-OFDM 26
5.1 Giới thiệu [3] 26
5.2 Mã khối không gian thời gian (STBC) 26
5.2.1 Một số tiêu chuẩn về mã khối không gian-thời gian 27
5.2.2 Sơ đồ Alamouti 28
5.3 Giải mã STBC 29
5.4 Mã Khối không gian –thời gian trực giao (OSTBC) 32
5.4.1 Một số mã OSTBC cho chòm sao tín hiệu thực 32
5.4.2 Một số mã OSTBC cho chòm sao tín hiệu phức 34
5.5 Mã không gian-tần số SFC 35
Trang 115.5.1 Giới thiệu 35
5.5.2 Thiết kế mã SF tốc độ 1 (SF-rate 1) [13],[15],[16] 36
5.6 MÃ KHÔNG GIAN-THỜI GIAN-TẦN SỐ STFC [14],[16] 37
5.6.1 Giới thiệu 38
5.6.2 Thiết kế mã STF tốc độ 1 (STF-rate ) 38
5.7 Kết luận 39
CHƯƠNG 6 SƠ ĐỒ HỆ THỐNG STBC-MIMO-OFDM 41
6.1 Mô hình hệ thống MIMO mã hóa STBC 41
6.1.1 Hệ thống hai Anten phát, một anten thu 41
6.1.2 Hệ thống hai Anten phát, hai anten thu 43
6.2 Hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC 44
6.2.1 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM 44
6.2.2 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC 47
6.2.3 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM mã hóa SFC 54
6.2.4 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STFC 55
CHƯƠNG 7 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG TRÊN MATLAB 58
7.1 Sơ đồ mô phỏng 54
7.2 Các kết quả mô phỏng dung lượng 54
7.3 Các kết quả mô phỏng hệ thống SISO, SIMO, MISO, MIMO 57
7.4 Mô phỏng hệ thống MIMO-OFDM 62
7.5 Mô phỏng hệ thống MIMO mã hóa STBC 68
7.6 Mô phỏng hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC 74
7.7 Mô phỏng hệ thống MIMO-OFDM mã hóa SF 76
7.7.1 SF-rate 1 76
7.7.2 SF-rate N 81
7.8 Mô phỏng hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STF 83
7.8.1 STF-rate1 91
7.8.2 STF-rate N 91
Trang 12GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên xi HVTH: Vũ Văn Quang
Chương 8 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 93
8.1 Kết luận 103
8.2 Các kiến nghị 104
TÀI LIỆU THAM KHẢO 105
Trang 13
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
AWGN Additive White Gaussian Noise Nhiễu trắng
BER Bit Error Rate Tỉ lệ bit lỗi
CP Cyclic Prefix Tiền tố lặp (Khoảng bảo vệ)
CSI Channel State Information Thông tin trạng thái kênh truyền
DFT Discrete Fourier Transform Biến đổi Fourier rời rạc
DVB Digital Video Broadcasting Truyền hình số
FFT Fast Fourier Transform Biến đổi fourier nhanh
ICI Inter Carrier Interference Nhiễu liên kênh
IDFT Inverse Discrete Fourier
Transform
Biến đổi ngược fourier rời rạc
IFFT Inverse Fast Fourier Transform Biến đổi ngược fourier nhanh
ISI InterSymbol Interference Nhiễu liên ký tự
LP Linear Precoded Tiền mã hóa tuyến tính
LOS Light Of sight Tầm nhìn thẳng
MIMO Multiple Input Multiple Output Nhiều ngõ vào nhiều ngõ ra
MISO Multiple Input Single Output Nhiều ngõ vào một ngõ ra
ML Maximum Likelihood Tương đồng tối đa
MMSE Minimum Mean Square Error Lỗi bình phương trung bình nhỏ nhất
MRC Maximum Ratio combination Kết hợp tỉ số cực đại
NLOS Non Light Of Sight Không có tầm nhìn thẳng
OFDM Orthogonal Frequency Division
Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao
P/S Parallel to Serial Chuyển đổi song song sang nối tiếp
PDF Probability Density Function Hàm mật độ xác suất
QAM Quadrature Amplitute Điều chế biên độ vuông
Trang 14GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên xiii HVTH: Vũ Văn Quang
SER Symbol Error Rate Tốc độ lỗi ký tự
SFC Space Frequency Code Mã không- gian tần số
SIMO Single Input Multiple Output Một ngõ vào nhiều ngõ ra
SISO Single Input Single Output Một ngõ vào một ngõ ra
SNR Signal to Noise Ratio Tỉ số tín hiệu trên nhiễu
S/P Serial to Parallel Chuyển nối tiếp sang song song
STBC Space-Time Block Code Mã khối không gian-thời gian
STFC Space-Time-Frequency Code Mã khối không gian-thời gian-tần số
STTC Space-Time Trellis Code Mã xoắn không gian-thời gian
Trang 15DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH TRANG
Hình 2.1: Mô hình kênh truyền đa đường[18] 7
Hình 2.2: Hiệu ứng dịch Doppler 7
Hình 3.1: Sơ đồ khối hệ thống OFDM cơ bản 13
Hình 3.2: Khái niệm CP 15
Hình 4.1: Sơ đồ nguyên lý của hệ thống MIMO [17] 23
Hình 4.2: Mô hình kênh SISO, SIMO, MISO, MIMO 24
Hình 5.1: Ma trận mã STBC 27
Hình 5.2: Sơ đồ khối mã hóa ST Alamouti 28
Hình 5.3: Bộ thu cho sơ đồ Alamouti 29
Hình 5.4: Mã hóa SF-rate 1[16] 36
Hình 5.5: Cơ chế truyền mã STF 38
Hình 5.6: Mã hóa STF-rate N 38
Hình 6.1: Sơ đồ Alamouti 2 anten phát và 1 anten thu[19] 42
Hình 6.2: Sơ đồ mã STBC với hai anten phát và hai anten thu [19] 43
Hình 6.3: Mô hình hệ thống MIMO-OFDM 45
Hình 6.4: Mô hình hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC 48
Hình 6.4: Mô hình MIMO-OFDM- Alamouti tiêu biểu 53
Hình 7.1: Sơ đồ mô phỏng hệ thống MIMO-OFDM 59
Hình 7.2: Mô phỏng dung lượng hệ thống 60
Hình 7.3: Mô phỏng dung lượng Ergodic 60
Hình 7.4: SER của các hệ thống SISO, SIMO, MISO, MIMO 63
Hình 7.5: SER của các hệ thống SISO, MISO (thay đổi số anten phát) 64
Hình 7.6: SER của các hệ thống MISO, MIMO (thay đổi số anten thu) 64
Trang 16GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên xv HVTH: Vũ Văn Quang
Hình 7.10: MIMO-OFDM – SER khi thay đổi L 69
69
Hình 7.11: MIMO-OFDM – SER cung mức phân tập (không mã hóa) 69
Hình 7.12: SER của hệ thống MIMO-STBC tăng số anten phát 71
Hình 7.13: SER của hệ thống MIMO-STBC khi thay đổi số anten thu 72
Hình 7.14: SER của hệ thống MIMO-OFDM với MIMO-STBC-G2 73
Hình 7.15 : SER của hệ thống MIMO-OFDM với MIMO-STBC-G4 73
Hình 7.16a: BER của hệ thống MIMO-OFDM-STBC phân tập phát 75
Hình 7.16b: BER của hệ thống MIMO-OFDM-STBC phân tập thu 75
Hình 7.17: BER của hệ thống MIMO-OFDM, MIMO-STBC, 76
MIMO -OFDM-STBC 76
Hình 7.18: MIMO-OFDM-SF-rate1 – SER khi tăng số anten phát 79
Hình 7.19: MIMO-OFDM-SF-rate1 – SER khi tăng số anten thu 79
Hình 7.20: MIMO-OFDM-SF-rate1 –tăng đường phân tập 80
Hình 7.21: MIMO-OFDM-SF-rate2 – SER khi tăng số anten thu 82
Hình 7.22: MIMO-OFDM-SF-rate2 – Phân tập tần số 83
Hình 7.23: MIMO-OFDM-SF-rate2 – cùng mức phân tập 83
Hình 7.24: MIMO-OFDM-STF-rate1 – SER phân tập phát 85
Hình 7.25: MIMO-OFDM-STF-rate1 – SER phân tập thu 86
Hình 7.26: MIMO-OFDM-STF-rate1 – SER phân tập thời gian 86
Hình 7.27: MIMO-OFDM-STF-rate1 – SER phân tập tần số 87
Hình 7.28: MIMO-OFDM-STF-rate1 –cùng mức phân tập 87
Hình 7.29: MIMO-OFDM-STF-rate2 – SER phân tập thu 89
Hình 7.30: MIMO-OFDM-STF-rate2 – SER phân tập thời gian 89
Hình 7.31: MIMO-OFDM-STF-rate2 – SER phân tập tần số 90
Hình 7.32: MIMO-OFDM-STF-rate2 – SER cùng mức phân tập 90
Hình 7.33: MIMO-mã hóa STBC, SF và STF-rate 1 91
Trang 17Hình 7.34: MIMO-mã hóa STBC, SF và STF-rate 2 92
Trang 18GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên xvii HVTH: Vũ Văn Quang
BẢNG TRANG Bảng 5.1: Các giá trị của T theo tiêu chuẩn thiết kế toàn tốc [10] 33
Bảng 7.1: Các thông số mô phỏng hệ thống SIMO, MISO, MIMO 59
Bảng 7.2: So sánh dung lƣợng của các hệ thống MIMO 61
Bảng 7.4: Các thông số mô phỏng hệ thống MIMO 62
Bảng 7.5: So sánh BER giữa hệ thống anten SISO và MIMO 63
Bảng 7.6: So sánh hệ thống MIMO phân tập thu tại SER= 3 10 dB 65
Bảng 7.7: So sánh hệ thống MIMO cùng mức phân tập tại SER= 3 10 dB 66
Bảng 7.9: So sánh hệ thống MIMO-OFDM phân tập thu tại BER= 3 10 3dB 68
Bảng 7.10: So sánh hệ thống MIMO-OFDM cùng mức phân tập tại BER= 3 10 dB 70 Bảng 7.12: So hệ thống MIMO-STBC phân tập phát tại BER= 3 10 dB 71
Bảng 7.13: So sánh hệ thống MIMO-STBC phân tập thu tại BER= 3 10 dB 72
Bảng 7.14: So sánh hệ thống MIMO-OFDM với MIMO-STBC(G2) 74
tại BER= 3 10 dB 74
Bảng 7.15: So hệ thống MIMO-OFDM với MIMO-STBC(G4) 74
tại BER= 3 10 dB 74
Bảng 7.16: So hệ thống MIMO-OFDM mã hóa STBC tại BER= 3 10 dB 76
Bảng 7.17: So sánh hệ thống MIMO-OFDM, MIMO-STBC và MIMO-OFDM mã hóa STBC tại BER= 3 10 dB 77
Bảng 7.18: Các thông số mô phỏng hệ thống MIMO_OFDM-SFC tốc độ 1 78
Bảng 7.19: So sánh hệ thống MIMO-OFDM -SFC BER= 3 10 dB 80
Bảng 7.20: So sánh hệ thống MIMO-OFDM -SFC BER= 3 10 dB 80
Bảng 7.21: Các thông số mô phỏng hệ thống MIMO_OFDM-SFC tốc độ N 81
Bảng 7.22: So sánh hệ thống MIMO-OFDM -SFC BER= 3 10 dB 82