Hồ Chí Minh, tháng 10 / 2012 LUẬN VĂN THẠC SĨ NGUYỄN MINH QUYỀN ỨNG DỤNG THUẬT TOÁN WAVELET NHẰM CẢI TIẾN MỘT SỐ CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TRONG HỆ THỐNG OFDM NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - 60
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ NGUYỄN MINH QUYỀN
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tp Hồ Chí Minh, tháng 10 / 2012
LUẬN VĂN THẠC SĨ NGUYỄN MINH QUYỀN
ỨNG DỤNG THUẬT TOÁN WAVELET NHẰM CẢI TIẾN MỘT SỐ CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
TRONG HỆ THỐNG OFDM
NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - 605270
Hướng dẫn khoa học:
PGS.TS PHẠM HỒNG LIÊN
Trang 3GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang i
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I LÝ LỊCH SƠ LƯỢC:
Họ & tên: Nguyễn Minh Quyền Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 16/06/1987 Nơi sinh: Minh Hải
Quê quán: Bắc Ninh Dân tộc: Kinh
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Số 42, đường 17-Linh Chiểu-Thủ Đức-Tp.HCM Điện thoại cơ quan: (08)38992862-38991373 Điện thoại nhà riêng: 0984691074 Fax: (08) 38980456 E-mail:minhquyen101@gmail.com
II QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Trung học chuyên nghiệp:
Hệ đào tạo: Thời gian đào tạo từ ……/…… đến ……/ …… Nơi học (trường, thành phố):
Ngành học:
2 Đại học:
Hệ đào tạo: Chính Quy Thời gian đào tạo từ 08/2005 đến 03/2010 Nơi học (trường, thành phố): Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp.HCM Ngành học: Kỹ Thuật Điện-Điện Tử
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp:
BIÊN SOẠN TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN PLC CHO TRƯỜNG
CAO ĐẲNG NGHỀ TP.HCM Ngày & nơi bảo vệ đồ án, luận án hoặc thi tốt nghiệp: 20/01/2010
Người hướng dẫn: ThS Hoàng Ngọc Văn
III QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC:
Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm 07/2011 Đại Học Giao Thông Vận Tải
Tp.HCM
Giảng Viên Khoa Điện-Điện
Tử
Trang 4GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tp Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 10 năm 2012
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Minh Quyền
Trang 5GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang iii
LỜI CẢM TẠ
Trong thời gian thực hiện đề tài, người thực hiện đã học hỏi
được rất nhiều điều bổ ích từ Giáo Viên hướng dẫn và các anh
chị trong lớp
Nhân đây, người thực hiện xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
đến cô Phạm Hồng Liên trên cương vị là người hướng dẫn đề
tài, đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận
lợi nhất cho học viên hoàn thành tốt đề tài
Người thực hiện cũng xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô
trong khoa Điện - Điện Tử, cùng bạn bè đã đóng góp ý kiến và
kinh ngiệm qúy báu trong quá trình thực hiện đề tài này
TP.HỒ CHÍ MINH, Ngày 27 tháng 10 năm 2012
Người thực hiện
Nguyễn Minh Quyền
Trang 6GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang iv
TÓM TẮT LUẬN VĂN
Một vấn đề thường gặp trong hệ thống thông tin di động ngày nay là trải trễ và nhiễu đa đường, bên cạnh đó việc sử dụng nguồn tài nguyên băng thông một cách hiệu quả là vấn đề đặt ra đối với bất kỳ nhà cung cấp dịch vụ viễn thông nào Những
kỹ thuật trước đây như là FDM, TDM đều có mặt hạn chế là không khai thác có hiệu quả băng thông, vì vậy kỹ thuật OFDM ra đời đã giải quyết được bài toán khai thác hiệu quả băng thông cũng như bài toán kháng nhiễu đem lại chất lượng dịch vụ ngày càng cao cho người sử dụng Phương pháp OFDM chuyển đổi một luồng bit nối tiếp tốc độ cao thành nhiều chuỗi bit song song có tốc độ thấp hơn Do đó, phương pháp OFDM có thể coi như có tác dụng biến đổi kênh truyền fading chọn lọc tần số thành nhiều kênh truyền fading phẳng Tuy nhiên, OFDM sử dụng bộ biến đổi Fourier truyền thống lại có những khuyết điểm sau:
Hiệu suất đường truyền giảm vì sử dụng chuỗi bảo vệ
Do yêu cầu về điều kiện trực giao của các sóng mang phụ mà hệ thống OFDM rất nhạy với offset tần số, Doppler và nhiễu pha
Vì vậy, chúng ta phải tìm cách cải tiến bộ IFFT/FFT truyền thống để nâng cao chất lượng của hệ thống OFDM Biến đổi Wavelet có những điểm tương đồng và những ưu điểm hơn so với phương pháp biến đổi Fourier truyền thống, đã cho một
hệ thống mới WOFDM tiết kiệm băng thông, kháng nhiễu cao nhưng vẫn phải đòi hỏi đồng bộ cao và wavelet sẽ hứa hẹn là một triển vọng giải quyết tốt vấn đề này Phần luận văn sẽ đi vào tìm hiểu cũng như thay thế Wavelet cho bộ biến đổi IFFT/FFT của hệ thống OFDM, kết hợp ước lượng kênh truyền để giải quyết tốt hơn vấn đề kháng nhiễu Fading và hiệu ứng Doppler
Ngoài ra luận văn cũng trình bày hệ thống Wavelet-OFDM có sử dụng kỹ thuật cửa sổ trượt (Sliding Window SW) Kỹ thuật SW được sử dụng nhằm tăng tính trực giao của tín hiệu, vì thế giảm được ảnh hưởng của tần số Doppler đối với dữ liệu bên thu Điều này được thực hiện bằng cách giảm sai số làm tròn và thời gian tương quan dài của dữ liệu được thu Kết quả mô phỏng được thực hiện đối với kênh truyền AWGN, fading phẳng và fading chọn lọc tần số
Luận văn trình bày mô hình hệ thống WiMAX OFDM trên cơ sở tiêu chuẩn IEEE® 802.16-2004
Từ khóa: OFDM, Wavelet rời rạc, Wavelet gói, cửa sổ trượt (SW), FFT, hiệu ứng
Doppler
Trang 7GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang v
MASTER ESSAY SUMMARRY
Nowaday, normal problems in information system are signal delay and multipath noises, otherwise we also have to use bandwidth resource effectively The previous techniques such as FDM, TDM have a limitation in bandwidth resource usage, so when OFDM technique appeared, it solved bandwidth resourse problems and also fading noises OFDM technique convert a high speed serial bits stream to many parallel strings with lower speed So, OFDM technique can convert fading channel
to many flat fading channel However, OFDM use Fourier traditional transformation have some cons:
The tranmission performance is decrease beacause of Cyclic Prefix (CP)
OFDM system is very sensitivity with offset frequency, Doppler shift and phase noises because of orthogonal condition
We have to find down the way to improve IFFT / FFT traditional transform to increase the quality of the OFDM system Wavelet transform has some same relations and advantages with Fourier traditional transform in a WOFDM system WOFDM system can save the bandwidth, solve noise problem better
The essay will research and also replace Wavelet transform for IFFT/FFT transform in a OFDM system, combining channel estimation to solve fading noise and Doppler effect
In addition, this thesis presents a new Wavelet-OFDM system using a Sliding Window (SW) technique The SW is used to increase signal orthogonality and thus reduces the Doppler frequency effect in the received data This is done by reducing the round-off rror and long correlation time of the received data Simulation results show that the proposed system under frequency-flat fading, frequency-selective fading and the Additive White Gaussian noise (AWGN) channel
This thesis represents an end-to-end baseband model of the physical layer of a wireless metropolitan area network (WMAN), according to the IEEE® 802.16-2004 standard
Keywords: OFDM, Discrete Wavelet, Wavelet Packet, Sliding Window (SW),
FFT, Doppler effect
Trang 8GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang vi
MỤC LỤC
LÝ LỊCH KHOA HỌC i
LỜI CAM ĐOAN ii
LỜI CẢM TẠ iii
TÓM TẮT LUẬN VĂN iv
MỤC LỤC vi
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT x
DANH SÁCH CÁC HÌNH xi
DANH SÁCH CÁC BẢNG xiii
Chương 1 5
TỔNG QUAN 5
1.1 TỔNG QUAN CHUNG VỀ LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU 5
1.2 MỤC TIÊU, KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 5
1.2.1 Mục tiêu 5
1.2.2 Đối tượng nghiên cứu 6
1.3 NHIỆM VỤ CỦA ĐỀ TÀI VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 6
1.3.1 Nhiệm vụ 6
1.3.2 Phạm vi nghiên cứu 6
1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 6
1.5 NỘI DUNG ĐỀ TÀI 7
1.6 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI 7
Chương 2 5
MÔ HÌNH KÊNH TRUYỀN VÔ TUYẾN 5
2.1 MÔ HÌNH SUY GIẢM DIỆN RỘNG 5
2.1.1 Suy hao theo khoảng cách truyền 5
2.1.2 Ảnh hưởng của phản xạ 6
2.1.3 Suy hao do vật cản 7
2.2 MÔ HÌNH FADING DIỆN HẸP VÀ HIỆU ỨNG ĐA ĐƯỜNG 8
2.2.1 Hiệu ứng đa đường 8
2.2.2 Hiệu ứng Doppler 8
2.2.3 Các thông số của kênh truyền đa đường 10
2.2.3.1 Thông số tán xạ thời gian (Time Dispersion) 10
2.2.3.2 Băng thông kết hợp (Coherence Bandwidth) 10
2.2.3.3 Trải Doppler và thời gian kết hợp 11
2.2.4 Phân loại kênh truyền fading diện hẹp 12
2.2.4.1 Fading phẳng 12
2.2.4.2 Fading chọn lọc tần số 13
2.2.4.3 Kênh truyền fading biến đổi nhanh 14
2.2.4.4 Kênh truyền fading biến đổi chậm 14
2.2.4.5 Phân bố Rayleigh và phân bố Ricean 14
2.2.4.5.1 Phân bố Rayleigh Fading 14
Trang 9GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang vii
2.2.4.5.2 Phân bố Ricean Fading 15
Chương 3 16
HỆ THỐNG FOURIER OFDM 16
3.1 NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA OFDM 16
3.2 SƠ ĐỒ KHỐI HỆ THỐNG OFDM 19
3.2.1 Ánh xạ điều chế 20
3.2.2 Bộ chuyển đổi nối tiếp – song song 22
3.2.3 Chuyển đổi miền tần số sang miền thời gian 23
3.2.4 Chèn khoảng bảo vệ 24
3.2.5 Điều chế RF 25
3.2.6 Máy thu OFDM 25
3.3 ƯU ĐIỂM – NHƯỢC ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG OFDM 29
3.3.1 Ưu điểm của hệ thống OFDM 29
3.3.2 Nhược điểm của hệ thống OFDM: 29
Chương 4 30
HỆ THỐNG WAVELET OFDM 30
4.1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT THUẬT TOÁN WAVELET 30
4.1.1 Từ biến đổi Fourier đến biến đổi Wavelets 30
4.1.2 Biến đổi Wavelet liên tục 31
4.1.3 Năm bước để thực hiện biến đổi Wavelet liên tục 34
4.1.4 Biến đổi Wavelet rời rạc 35
4.1.5 Hàm tỉ lệ (scaling function) 36
4.1.6 Phân tích Wavelet gói 37
4.1.6.1 Phân tích đa phân giải 37
4.1.6.2 Cấu trúc Wavelet gói 38
4.1.7 Giới thiệu một số họ Wavelet 41
4.1.7.1 Biến đổi Wavelet Haar 41
4.1.7.2 Biến đổi Wavelet Daubechies 42
4.2 HỆ THỐNG WAVELET OFDM (W-OFDM) 44
4.2.1 Hệ thống OFDM sử dụng phép biến đổi Wavelet 44
4.2.2 Các hệ thống OFDM sử dụng biến đổi Wavelet 46
4.2.2.1 Hệ thống Wavelet OFDM cổ điển 46
4.2.2.2 Hệ thống Wavelet OFDM gói 48
4.2.3 PAPR trong hệ thống Wavelet OFDM 51
4.2.4 Đặc tính của hệ thống Wavelet OFDM 53
4.2.4.1 Nhiễu ISI và ICI 53
4.2.4.2 Dịch tần số sóng mang trong hệ thống Wavelet OFDM 53
4.2.4.3 Dịch Pha trong hệ thống Wavelet OFDM 54
4.2.5 Các ưu khuyết điểm của hệ thống Wavelet OFDM 55
4.2.5.1 Ưu điểm 55
4.2.5.2 Khuyết điểm 55
Chương 5 56
Trang 10GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang viii
CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN CẢI THIỆN TRONG HỆ THỐNG OFDM 56
5.1 TIỀN TỐ LẶP (CP) 56
5.2 ĐỒNG BỘ TRONG HỆ THỐNG OFDM 56
5.2.1 Đồng bộ thời gian (Timing synchronization) 56
5.2.2 Đồng bộ tần số (Frequency synchronization) 57
5.2.2.1 Độ lệch tần số sóng mang 57
5.2.2.2 Độ lệch tần số trong FFT-OFDM 58
5.2.3 Sửa lỗi 60
5.3 TỶ SỐ CÔNG SUẤT ĐỈNH TRÊN CÔNG SUẤT TRUNG BÌNH (PAPR) 60
5.4 Thuật toán cửa sổ trượt (Sliding Window: SW) 61
5.4.1 Thuật toán cửa sổ trượt thuận (tại bên phát) 61
5.4.2 Thuật toán cửa sổ trượt ngược (tại bên thu) 62
Chương 6 63
MÔ HÌNH WIMAX VÀ KẾT QUẢ MÔ PHỎNG 63
6.1 MÔ HÌNH WiMAX OFDM (IEEE 802.16-2004) 63
6.1.1 Giới hạn của chương trình mô phỏng 63
6.1.2 Sơ đồ khối của hệ thống WiMAX 63
6.1.2.1 Sơ đồ khối bên phát 64
6.1.2.2 Sơ đồ khối bên thu 64
6.1.3 Thiết kế các khối 65
6.1.3.1 Khối tạo dữ liệu ngẫu nhiên 65
6.1.3.2 Khối điều chế mã hóa thích nghi (AMC) 65
6.1.3.2.1 Khối mã hóa Reed solomon 66
6.1.3.2.2 Khối mã hóa tích chập 68
6.1.3.2.3 Khối phân chia 69
6.1.3.2.4 Khối xóa trộn 69
6.1.3.2.5 Khối điều chế và giải điều chế 70
6.1.3.3 Khối tạo gói dữ liệu 70
6.1.3.4 Khối điều chế và giải điều chế OFDM 71
6.1.3.4.1 Khối điều chế 71
6.1.3.4.2 Khối giải điều chế 72
6.1.3.5 Kênh truyền 72
6.1.3.6 Giản đồ hiển thị các điểm chòm sao 73
6.1.3.7 Khối giải điều chế AMC 73
6.1.3.8 Khối Rate ID 74
6.2 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG 75
6.2.1 Mô phỏng BER của hệ thống Fourier-OFDM và Wavelet-OFDM khi không sử dụng bộ điều chế mã hóa thích nghi (AMC) 75
6.2.2 Mô phỏng BER của hệ thống Fourier-OFDM và Wavelet-OFDM với khối AMC 76
6.2.3 Hệ thống F-OFDM sử dụng thuật toán cửa sổ trượt 77
6.2.4 Hệ thống W-OFDM sử dụng thuật toán cửa số trượt 80
Trang 11GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang ix
Chương 7 82
KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỀN 82
7.1 KẾT LUẬN 82
7.1.1 Những mục tiêu đạt được 82
7.2.2 Hạn chế của đề tài 82
7.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 83
Trang 12GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang x
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ADSL Asnchronous Digital Subscriber Line
AWGN Additive White Gaussian Noise
BPSK Binary Phase Shift Keying
BER Bit Error Rate
CCDF Complementary Cumulative Distribution Function
CDMA Code Division Multiple Aceess
CIR Channel Impulse Response
CP Cycle Prefix
DFT Discrete Fourier Transform
DVB-T Digital Video Broadcasting for Terrestrial Tránmission Mode
DWT Discrete Wavelet Transform
FDM Frequency Division Multiplexer
FFT Fast Fourrier Transform
FSK Frequency Shift Keying
HiperLAN/2 High Performance Local Area Network type 2
ICI Inter Channel Interference
IDWT Inverse Discrete Wavelet Transform
IFFT Inverse Fast Fourrier Transform
ISI Inter Symbol interference
GI Guard Interval
OFDM Orthorgonal Frequency Division Multiplexing
PAPR Peak average Power Ratio
PSK Phase Shift Keying
QAM Quadrature Amplitude Modulation
QMF Quadrature Mirror Filter
QPSK Quadrature Phase Shift Keying
SER Symbol Error Rate
SNR Signal Noise Rate
SW Sliding Window
TDD Time Division Duplex
TDM Time Division Multiplexer
WPM Wavelet packet Modulation
WPT Wavelet packet Transform
Trang 13GVHD: PGS.TS Phạm Hồng Liên Trang xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2 1 Đường đi của tín hiệu từ bên phát tới bên thu 6
Hình 2 2 Mô hình phản xạ 2 tia 6
Hình 2 3 Mô hình suy hao do vật cản 7
Hình 2 4 Hiệu ứng đa đường 8
Hình 2 5 Hiệu ứng Doppler 9
Hình 2 6 Tương quan Power Delay Profile, trải trễ và băng thông kết hợp 11
Hình 2 7 Đáp ứng của kênh truyền fading phẳng 13
Hình 2 8 Đáp ứng kênh truyền chọn lọc tần số 14
Hình 3 1 So sánh kỹ thuật sóng mang không chồng xung (a) và kỹ thuật sóng mang chồng xung (b) 17
Hình 3 2 Phổ các sóng mang con trong hê ̣ thống OFDM 18
Hình 3 3 Sơ đồ khối của hê ̣ thống OFDM 19
Hình 3 4 Bộ điều chế và giải điều chế 20
Hình 3 5 Quan hệ giữa tốc độ ký tự và bit phụ thuộc vào số bit trong một ký tự 20
Hình 3 6 Chòm sao 4-PSK và 16-PSK 21
Hình 3 7 Chòm sao QAM 16 và 64 22
Hình 3 8 Bộ chuyển đổi nối tiếp – song song và ngược lại 22
Hình 3 9 Bộ IFFT và FFT 23
Hình 3 10 Chèn khoảng dự trữ vào ký hiệu OFDM 24
Hình 3 11 Mô tả ứng dụng của chuỗi bảo vệ trong chống nhiễu ISI 25
Hình 3 12 Mô hình đơn giản của hê ̣ thống truyền thông OFDM 27
Hình 3 13 Biểu diễn thời gian – tần số của ký hiê ̣u và khung OFDM 27
Hình 4 1 Biến đổi Wavelet 31
Hình 4 2 So sánh các phép biến đổi tín hiệu 31
Hình 4 3 Phép tịnh tiến của biến đổi Wavelets 33
Hình 4 4 Hệ số tỉ lệ : (a) a < 1 , (b) a = 1 , (c) a > 1 33
Hình 4 5 Minh hoạ lưới nhị tố dyadic với các giá trị của m và n 35
Hình 4 6 Phân tích đa phân giải áp dụng cho biểu diễn tín hiệu 37
Hình 4 7 Quan hệ giữa không gian Vm và Wm 38
Hình 4 8 Phân tích Wavelet gói 39
Hình 4 9 Cây cấu trúc Wavelet gói 39
Hình 4 10 Hàm t của biến đổi Haar 42