1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ TÀI CÁC CHẤT GÂY ĐỘC TỰ NHIÊN ( GLYCOSID và độc tố nấm )

19 505 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bả g p â loại y oge i gly osides và u ạo: Glycoside gu y g Aglycon Lotaustralin Cây Trefoli Lotus australis Glucose Methylethyl Linamarin Glucose Xeton, HCN Vicianin angustifo

Trang 1

Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM

ho Công Nghiệp Thực Phẩm Môn Đ c T Học Thực Phẩm

Đ T

C c ch g c ự nhi n

(Glycosid c n m

GVHD: Th C o n Th

NH CH TH NH N

Trang 2

N PH N C N C N C

ch

1 V T 2022120035 T

powerpoint 2 Lê Kim Duyên 2022120036 T ầ glycosid 3 2022120042 T ầ

(

4 V 2022120015 T

ấ ấ

5 T V 2022120009 T

word 6 T T 2022120098 T

Orellaine 7 T T U 2022120094 T

Trang 3

ẦU 4

I T GLYCOSID: 5

5

2.Phân 5

3 T 7

4 Ả ở ấ 8

II T Ấ 8

1.Nguyên nhâ ấ 8

2 ấ è 8

2 ấ 8

2.1.1Nhóm Amanitoxin: 9

2.1.2Nhóm Gyromitrin: 11

2.1.3Nhóm Orellaine: 12

2 2 ầ 13

2.2.1 Nhóm Muscarine: 13

2.2.2 Nhóm Coprine : 14

2.2.3 Nhóm Psilocybin và Psilocin: 15

2.2.4 Nhóm Muscimol: 16

2 3 S ấ 18

2 4 ấ ấ 18

T U T Ả 19

Trang 4

T ầ

ấ T : hay

ấ T ấ ầ

V tr ấ :

glycosid

ấ V ả

ă ỗ ấ ấ

T e

ỉ ả T ầ

Trang 5

I GLYCOSID:

1 chung:

 Gly 6 ấ c ă glycosid,

e a e ấ ả

C ạo (glycan), (aglycan)

 Glycosid tác lên và aglycon, ầ glycon ỉ làm

ă ả Glycosid mùi và

có vai trò ảo vì phân ra ấ kháng ở

S ở khoai tây)

 Gly ầ

2.Phân loạ :

 T theo ấ d nhau:

 Cyanogenic glycosides

 Glucosinolates

 Solanin glycosides

 Saponins

 Cardiac Glycosides

 Coumarins

 Furocormarins

 e e

 Calcinogenic glycosides

 Carboxyatractylosides

 Vicine/ Covicine

 Nitroglycosides

 Cyanogenic glycosides (Glycoside sinh cyanua):

Trang 6

Ng n g c:

 e e e ấ trong

ă e ả (Almond), ả (Peach), ả (Plum), ả anh (Cherry), ả táo (Apple), cây cao (Sorghum), sudan, ba lá (Clover)

Q ả

S

Q ả

Trang 7

Bả g p â loại y oge i gly osides và u ạo:

Glycoside gu y g Aglycon Lotaustralin Cây Trefoli (Lotus

australis)

Glucose Methylethyl

Linamarin

Glucose Xeton, HCN

Vicianin

angustifolia)

Glucose+arabinose Benzaldehyde HCN

Taxiphyllin

Glucose Benzaldehyde HCN

Amygdalin

Glucose Benzaldehyde HCN

Durrin

(Sosghum Vulghare)

Glucose -hydroxul-

anzaldehyd

3 r u c ứ g gộ độc:

 X ấ nhanh sau khi hít trúng ấ hoa cây ằ sau 5-24 sau khi ă

 ầ hoa nôn, ngáp

 Ói phát

 Sau ả các

 cùng ả ra máu ấ ả ra xung

Trang 8

4 Ả ưở g của c ất độc:

 u ằ ngoài 2 chấ c trên còn ch a các chất c ch annin, chất c ch protease, lect ă peroxide huy ảm

ng gluteathion (GSH) máu Gây gan l n, n ng

II

1.Nguyên nhân gây gộ độc ấ :  Trong s hàng ngàn loài nấm trên th gi i, chỉ 32 n t vong và 52 loài b ã nh là ch c t ĩ ng c không gây t vong, phần l n t vong là nấm Amanita phalloides T ng ng c nấm ở i do ch quan ho c là nhầm lẫn Amanita có th b nhầm lẫn v i các loài khác, c bi ởng thành, nhất là nhầm lẫn v i nấm Coprinus comatus T ng h p này, n ã ng nấm c th cho n khi b ầu có tri u ch ng ng c nấm 2 ột vài nhóm c ất độc và tr u c ứ g gộ độc đ kèm:  Có nhi u loài nấ c ch a nhi u chấ c khác nhau gây ra nh ng dấu hi u nhi c n ng nhẹ X ng hi i ta chia chúng thành 2 nhóm chính: nhóm nấ c phá h y cấu trúc các t bào c lên h thần kinh tiêu hóa 2.1 Nhóm độc phá ủy cấu trúc tế bào cơ quan: T 6-4 6- 5 ả

ả c 4

5 - T ấ ấ

da ả 2-3 6-

4-6 e ả ấ

ã

Trang 9

2.1.1Nhóm Amanitoxin:

Amanita viosa

amanitoxin

Trang 10

 T ng g p ở các loài thu e e …

 Tri u ch c Amanitoxin:

G n 1 n lag trong khoảng th i gian 10-12h, trong c t c

hấp th qua h tiêu hóa và b ầu tấn công gan và th n

G n 2 n tiêu hóa, khi b ầu có các tri u ch ng d d i,

bu n nôn, nôn m a, mê sảng, ảo giác, mấ c h ng huy t

G n 3: suy y ng tiêu hóa Các dấu hi u mất sau 3-4 i

b nh b vàng da, r i lo n th n, viêm gan, xuất huy t gan

G n 4: suy gan và th n, ng ng tim dẫ n t vong trong vòng 6-8 ngày

 tác d ng chấ c Amanitoxin:

 Amanitoxin là lo c t c tính cao và n nh, không b phân h y bởi nhi i bất kì hình th c ch bi c t này c ch t ng h p protein c a t bào

do i Polymerase c R c hấp thu ở ru t và gây ch t các t bào ru t sau 6-24h Gan và th 2 t ng h p protein t cao do

ấp thu ở gan và th n gây viêm và ho i t t bào gan n ng, suy th n

amanita phalloides

Trang 11

 Li ng ng c: amanitoxin là lo c t c nhất Li u t i thi u gây ch t chi a nấm amanita ch a 10-15mg

 Giả c:

 H i s ảm bảo ng thở, cho thở t n i khí quản và thông khí nhân

t o khi cần

 B n giải tích c c

 S d ng thu c Silymarine (legalon): tác d ng bảo v gan, c ch c nh tranh v i

ă c t và gan

 Ch ng r i lo ằng truy n huy nh Chỉ nh ghép gan khi b nh nhân suy gan t i cấp

 Hi u tr c hi u khi b ng c Có th tiêm Penicillin

G li u 500000 UI/kg/ngày ho c 300mg/kg/ngày trong vòng 3 ngày

2.1.2Nhóm Gyromitrin:

 T ng g p ở các loài nấ e e …

G esculenta G.infula

 Tri u ch c Gyromitrin

 Hôi ch ng kích thích d dày ru t xuất hi n mu ă 6-12h

Trang 12

 Bi u hi n: nôn, tiêu chảy, chóng m t, ầu, y ảng, co gi ă methemoglobin, có th g p suy gan ho c th n

 :

 Gyromitrin th y phân t o ra monomethyl hydrazine – chất có ho t tình gây ung

 Tuy nhiên monomethyl hydrazine rất d kh bởi hoàn toàn khi cho nấm vào c sôi trong th i gian 12 phút

 Li c:

 i v i tr em: 10-30mg/kg th tr ng

 i v i l ng v t : 20-40mg/kg th tr ng

 c:

 ă ấ ải lu c nấm th ĩ c sôi, không s d ng phầ c lu c

2.1.3Nhóm Orellaine:

Cortinarius orellanus C.speciosissimus

 G p ở m t s loài nấm thu

e e …

 Tri u ch c Orellaine:

Trang 13

 c, nóng, khô môi, nh c ầu, n l nh

 ă ảy ra sau 24-36h

 S ất hi n suy th n t ngày th 3 n 14 ngày (ho i t ng th n)

 Cách giả c:

 Tiêm vitamin C vào ven và u ng nifuroxazidesulfat dehydrostreptomycin, nấm men và m t cà r t

 Li c: 12-20 mg/kg th tr ng

2.2 Nhóm gây độc lên t ầ kinh và tiêu hóa:

 Các tri u ch ng ng c lo i nấ ng xuất hi n s m, trong vòng 1-2h

ă i b nh có h i ch ng phó giao cả ng t co hẹp, bu n nôn,

ng, tiêu chảy, vã m hôi, chả c m t, nhi ã c, co gi t, m ch

ch m, tr y m …

2.2.1 Nhóm Muscarine:

 T ng g p ở các loài nấm thu c chi Clitocybe và Inocybe, là nh ng loài nấm

nh , tr ng ho ng g p trên nh ng bãi c

 Tri u ch ng nhi c: tri u ch ng 3 chảy

 Chảy m hôi

 Chả c m t

 Chả c b t

Trang 14

 Ngoài ra còn làm co th ng t , b ảo giác, co b p th t, tiêu chả p

ch m, t t huy t áp

2.2.2 Nhóm Coprine :

 G p ở Coprinus atramentarius

 Tri u ch ng :

 M t và c nóng s t, tay chân có cả n bò

 T p m nh, h i h p, nôn m t

 Tri u ch ng xảy ra chỉ sau 30-6 ă ấm có kèm u u N c n trong máu càng cao càng làm n ng thêm

 :

 e c chuy e i

H p chất này cản trở s phân h c t liên k t v e ă n

ho ng acetaldehyde dehydrogenase Ng c coprine là ng c acetaldehyde

 S suy giảm c a ethanol :

ước 1 : Alcohol dehydrogenase

Trang 15

CH3-CH2-OH NAD+ CH3-CHO + NADH + H+

Ethanol Acetaldehyde

ước 2: Acetaldehyde dehydrogenase

CH3CHO NAD+ + H2 CH3COOH + NADH + H+

Acetaldehyde Acetic acid

 V ng v e là 1 chấ ă n quá trình oxy hóa c e e e c g i là m t chấ c

gi

2.2.3 Nhóm Psilocybin và Psilocin:

 G p ở m t s loài nấm thu c 4 chi: Psilocybe, Panaeolus, Conocybe, Gymnopilus

Psilocybe Panaeolus

Trang 16

Conocybe Gymnopilus

 Tri u ch ng :

 Cả 2 u gây hi u ng cả i th c t i, ảo giác, cảm giác

ấ …

 Chúng là các dẫn xuấ e n serotonin Psilocin là

m t tryptamine và m t alkaloid, v i các tên hóa h c khác là 4-HO-DMT, Tryptamine, 4-hydroxy-N, N-dimethy

 Li c:

 Li ng ho ng c a psilocin là 2-20 mg trong th i gian t 4-7h Li u gâ

c 4-8 mg (khoảng 2g nấm khô) Ảo giác có th giảm bằng chlorpromazine, và giảm co gi t bằng diazepam

 LD50 c a psilocybin:

+ 285mg/kg (ở chu t, )

+ 280mg/kg (chu t c …

+ 12,5mg/kg (ở th …

2.2.4 Nhóm Muscimol:

 G p ở các loài chi

Trang 17

Amanita muscaria A.gemmata

A.cokeri

 Tri u ch ng: Co b p th t, hoa m t, nôn m a, hôn mê v i nh ng ảo giác chỉ sau

2 ă ải

 : do acid ibotenic trong nấm b chuy n hóa thành muscimol

 Li c:

 ng v ă ải 6mg muscimol ho c 30-60mg acid ibotenic là có th

t vong

Trang 18

2.3 Sơ cứu b nhân gộ độc ấ :

Gây nôn (bằng bi c): Trong vòng vài gi ă ấm (t t nhất trong

gi ầu tiên) n u b i trên 2 tu i, tỉnh u Cho b nh nhân u c và gây nôn

- U ng than ho t: li u 1gam/kg cân n i b nh

- i b nh u c, t t nhất là dùng oresol

- i b ở y t gần nhất

- N i b nh hôn mê, co gi i b nh nằm nghiêng

- N i b nh thở y u, ng ng thở i ng t ho c hô hấp nhân t o bằng các

n cấp c u có t i chỗ

- Không t v nhà trong 1 - 2 ầu k cả khi các bi u hi n ng ầ ã t

- Ng c nấm lo i bi u hi n mu n cầ u tr t ở y t n

h i s c tích c c t ng tuy n tỉnh trở lên)

b t ấ t ư g v ấ độc:

 T ng các lo i nấ c bao gi u màu s m

n ấm có nh ng h t n i hay vằ hay màu t p, có rãnh, v t n t, … t s có nh a chảy ra Nấ ng có mùi cay, mùi h c ho ng x ấ ă

 Th nghi m bi n màu: Dùng phần tr ng c ấm, n u thân hành bi n thành màu xanh nâu ch ng t c, n c l i, hành không chuy n màu ch ng t c Ngoài ra, sau khi nấu chín, có th

b th ă

 Th nghi m bằng s a bò: Cho m t ng nh s ấm, n u thấy hi ng s a vón c c, có khả ă ấ c

Trang 19

1 , T

T

2 B

3

Ngày đăng: 08/06/2016, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w