KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NHÂN TỬ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1 Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1 [Video]... BÀI TẬP
Trang 1KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NHÂN TỬ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1 [Video] Giải hệ phương trình
2
xy y y x y x
− + − − = − −
− + + − = +
Ví dụ 2 [Video] Giải hệ phương trình ( )
2 3
+ − = + − − +
Ví dụ 3 [Video] Giải hệ phương trình ( )
x x xy y y y x y
+ + = + + −
Ví dụ 4 [Video] Giải hệ phương trình
2
− + − + + − + =
Ví dụ 5 [Tham khảo] Giải hệ phương trình 2 2 ( ) ( )
x x y y x x y y x
x x x y x y y
+ + − + − − + − + =
+ + − + − + =
Lời giải:
Điều kiện: y≥x; 2x+ ≥y 0; x+4y≥0
2x −3xy+y +5x−3y+ −2 2x− +y 1 y− =x 0
(2x y 1)(x y 2) (2x y 1) y x 0 (2x y 1) (x y 2 y x) 0
1
= +
• Với y= +x 1 thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
( ) ( )2
4x + + −x 4 2x+ + −x 1 x+4 x+ =1 x+1 ⇔3x − + −x 3 3x+ −1 5x+ =4 0
0
= ⇒ =
3
• Với y=2x+1 thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
2
4x + + −x 4 2x+2x+ −1 x+4 2x+ =1 2x+1 ⇔3x− +3 4x+ +1 9x+ =4 0
4
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( ) ( ) ( )x y; ={ 0;1 , 1; 2 }
Trang 2Ví dụ 6 [Tham khảo] Giải hệ phương trình ( )
2
Lời giải:
8x+ ≥5 0; 6x+4xy−x ≥0
Phương trình một của hệ tương đương với: ( ) 2 2 ( )( ) 2
x− +y x + y + − − +x y x+ y +x − xy+ =
2
2
0
x y
xy x
+ ≥
⇔ + + + + + + − − = ⇔ + + = + ⇔
= +
Vì điều kiện 8x+ ≥ →5 0 2x+ >3 0⇒2x+ +3 2x2 +y2 + >1 0 Với 2
2xy=x +1 thế vào phương trình thứ hai trong hệ, ta được:
x+ x+ + x+ = x + x+ ⇔ x+ x+ − x+ + + −x x+ =
2
= + ⇒ =
0;
3
x
x
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( )x y; ={ (2+ 5; 5 , 2) ( − 5;− 5) }
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 1 Giải hệ phương trình
1
x xy x y x y
+ + = + +
+ + − =
Đ /s: ( ) (x y; = − −9; 9)
Câu 2 Giải hệ phương trình ( )( )
2
6
x
Đ /s: ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 6; 6 }
Câu 3 Giải hệ phương trình
2
8
y x
x x y y
− + + + + =
Đ /s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 4 Giải hệ phương trình
= + + + +
Đ /s: ( ) (x y; = 0; 1− )
Trang 3Câu 5 Giải hệ phương trình 3 3 ( )
3
Đ /s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 6 Giải hệ phương trình
2
3
xy
x
y
−
+
Đ /s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 7 Giải hệ phương trình
3
Đ /s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 8 Giải hệ phương trình 2 2 ( ) 2 2
Đ /s: ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 2; 2 }
Câu 9 Giải hệ phương trình
Đ /s: ( ) ( ) 1
; 1;1 , ; 0
3
Câu 10 Giải hệ phương trình ( )
2
Đ /s: ( )x y; =(11 4 7; 3 2 7+ − − )