1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nha ve sinh+ be phot + be nuoc+gieng khoan+ nha truc

9 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG QUYẾT TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH+ BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC+GIẾNG KHOAN + NHÀ TRỰC CÔNG MÁY VẬT LIỆU NH

Trang 1

BẢNG QUYẾT TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH+ BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC+GIẾNG KHOAN + NHÀ TRỰC

CÔNG MÁY VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY NHÀ WC

3 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa

XM mác 50

m3 11,070 137.845 104.704 1.525.944 1.159.073

4 AF.61110X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm

tấn 0,010 8.001.144 620.547 30.230 80.011 6.205 302

5 AF.61120X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm tấn 0,050 8.106.698 457.188 170.936 405.335 22.859 8.547

6 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều

dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

m3 7,128 358.347 105.252 2.907 2.554.297 750.236 20.721

7 AK.21223 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 67,679 3.588 11.814 247 242.832 799.560 16.717

8 AK.31110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250

9 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50 nền nhà WC m3 2,160 118.507 59.162 255.975 127.790

10 AK.41115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa

11 AF.11213 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác

200

m3 0,640 303.013 82.928 17.618 193.928 53.074 11.276

12 AB.13111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu

K=0,85

13 AF.12413 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 m3 1,512 326.773 135.950 37.883 494.081 205.556 57.279

14 AF.61711 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 tấn 0,075 8.001.144 801.997 30.835 600.086 60.150 2.313

Trang 2

15 AF.81151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn sàn mái

100m2 0,151 3.396.158 1.591.967 512.820 240.387

17 AK.81110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà m2 82,799 394 2.245 32.623 185.884

BỂ PHỐT

18 AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1

19 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50, lót đáy bể m3 1,155 118.507 59.162 136.876 68.332

20 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm tấn

0,026 8.001.144 620.547 30.230 208.030 16.134 786

21 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

VK đáy bể tự hoại

100m2 0,013 2.951.205 1.628.114 38.366 21.165

22 AF.11313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

Bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200

m3 0,753 328.367 79.895 17.406 247.260 60.161 13.107

23 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều

dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

m3 5,148 358.347 105.252 2.907 1.844.770 541.837 14.965

24 AK.21224 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát

46,800 4.680 11.814 247 219.024 552.895 11.560

25 AK.41214 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM

mác 75

26 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép

tấm đan

tấn 0,017 7.976.361 937.399 30.230 135.598 15.936 514

27 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc

sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan

28 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,

0,630 321.983 129.955 11.235 202.849 81.872 7.078

Trang 3

29 AG.42121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu

kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=

100 kg

33 BD.15101 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV,

Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III

m 69,000 23.219 42.541 131.210 1.602.111 2.935.329 9.053.490

BỂ NƯỚC

34 AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1

m, đất cấp III

35 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50, lót đáy bể m3 1,039 118.507 59.162 123.129 61.469

36 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm

tấn 0,248 8.001.144 620.547 30.230 1.984.284 153.896 7.497

37 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm tấn

0,086 8.106.698 457.188 170.936 697.176 39.318 14.700

38 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ,VK đáy bể tự hoại

100m2 0,010 2.951.205 1.628.114 29.512 16.281

39 AF.11313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

Bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200

m3 2,028 328.367 79.895 17.406 665.928 162.027 35.299

40 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều

dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 xây thành bể

m3 1,662 358.347 105.252 2.907 595.573 174.929 4.831

41 AK.21134 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 18,163 6.331 18.903 254 114.990 343.335 4.613

42 AK.41214 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM

mác 75

Trang 4

43 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông xà dầm, Bê tông giằng bể nước, đá 1x2, mác 200

m3 0,517 326.773 195.154 44.410 168.942 100.895 22.960

Trang 5

44 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép xà dầm, Cốt thép giằng bể nước, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m

tấn 0,070 8.001.144 888.062 30.230 560.080 62.164 2.116

45 AF.81141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

ván khuôn xà dầm, giằng bể

100m2 0,047 4.220.462 2.030.866 198.362 95.451

46 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan

bể tự hoại

tấn 0,098 7.976.361 937.399 30.230 781.683 91.865 2.963

47 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc

sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan

48 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,

49 AG.42121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu

kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=

100 kg

NHÀ TRỰC

53 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa

XM mác 50

m3 11,040 137.845 104.704 1.521.809 1.155.932

54 AF.61110X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm

tấn 0,004 8.001.144 620.547 30.230 32.005 2.482 121

55 AF.61120X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm tấn 0,020 8.106.698 457.188 170.936 162.134 9.144 3.419

56 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200

m3 0,528 326.773 195.154 44.410 172.536 103.041 23.448

57 AE.22113 Xây gạch bao giằng móng vữa XM mác 50 m3 0,432 402.789 122.246 2.907 174.005 52.810 1.256

58 AB.13112 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II bằng 1/3

khối lượng đào

Trang 6

61 AK.51240 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm m2 12,732 88.753 10.042 2.154 1.130.003 127.855 27.425

62 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều

dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

m3 12,960 358.347 105.252 2.907 4.644.177 1.364.066 37.675

63 AK.21223 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 58,160 3.588 11.814 247 208.678 687.102 14.366

64 AK.22124 Công tác trát má cửa,dày 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 6,688 4.955 30.717 254 33.139 205.435 1.699

66 TBG/03/06 Cửa đi Panô kính kiểu pháp gỗ nhóm 3 m2 6,520 495.000 3.227.400

71 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0,230 7.218.156 246.684 1.660.176 56.737

72 AF.81151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

73 AF.81141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,

74 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200

m3 0,528 326.773 195.154 44.410 172.536 103.041 23.448

75 AF.12413 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200

m3 3,024 326.773 135.950 37.883 988.162 411.113 114.558

76 IA.2511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, Cốt thép sàn mái, cao <=16m, Đường kính

<=10mm

tấn 0,266 5.783.013 382.169 20.448 1.538.281 101.657 5.439

77 AF.61721 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm

tấn 0,162 8.192.147 598.071 182.272 1.327.128 96.888 29.528

78 AE.22114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày

<=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3

0,792 417.065 122.246 2.907 330.315 96.819 2.302

79 AK.21224 Trát tường trong, dày 1,5 cm,Trát sênô, vữa XM

mác 75

Trang 7

80 AK.24213 Trỏt phào kộp, vữa XM cỏt mịn mỏc 50 m 31,200 2.990 16.022 93.288 499.886

81 AK.41114 Cụng tỏc lỏng vữa, sờ nụ, mỏi hắt, mỏng nước, dày

2,0 cm, vữa XM mỏc 75

82 AK.81110 Quột vụi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà m2 95,088 394 2.245 37.465 213.473

84 AF.15532 Bờ tụng đỏ 4x6 mỏc 50 lút tam cấp m3 0,300 118.507 59.162 35.552 17.749

Ngày 15 tháng 5 năm 2008

chủ đầu t tổ giám sát nhà thầu xây lắp

Trởng ban quản lý công trình Tổ tr ởng Giám đốc Kỹ

thuật B

Lê Xuân Dơng Hoàng Đình Hiển Lê Lệnh Năm

Bùi Văn Huy

BẢNG CHấNH LỆCH VẬT TƯ CễNG TRèNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH+ BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC+GIẾNG KHOAN + NHÀ TRỰC

Trang 8

VỊ LỆCH

GỐC Q4/2007

Vật liệu

23 :A24.0176 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 10,605 34.400 60.000 25.600 271.498

28 :A24.0383 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 17.633,532 520 475 -45 -793.509

32 :A24.0420 Gỗ ván ( cả nẹp) m3 0,006 2.100.000 1.950.000 -150.000 -830

36 :

A24.05763 Sơn tổng hợp (sơn sắt thép) kg 1,023 19.000 31.500 12.500 12.792

37 :A24.0650 Tôn múi chiều dài bất kỳ m2 27,255 60.476 63.545 3.069 83.646

39 :A24.0738 Thép tròn D<=10mm kg 435,165 7.779 11.318 3.539 1.540.197

40 :A24.0739 Thép tròn D<=18mm kg 159,120 7.782 11.236 3.454 549.600

41 :A24.0740 Thép tròn D>10mm kg 165,240 7.866 11.236 3.370 556.859

42 :A24.0742 Thép tròn D>18mm kg 115,575 7.754 11.224 3.470 401.045

Trang 9

BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH+ BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC+GIẾNG KHOAN + NHÀ TRỰC

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C)*5,5% 5.066.629 TL

GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY LẮP SAU THUẾ G + VAT 106.905.880 Gxl

CHI PHÍ LÁN TRẠI PHỤC VỤ THI CÔNG 1%*GXL 1.069.059 LT

Một trăm linh bẩy triệu chín trăm bẩy mươi bốn nghìn chín trăm ba mươi chín đồng

Ngày tháng năm 2007

CÔNG

Ngày đăng: 08/06/2016, 13:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG QUYẾT TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH - Nha ve sinh+ be phot + be nuoc+gieng khoan+ nha truc
BẢNG QUYẾT TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH (Trang 1)
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN - Nha ve sinh+ be phot + be nuoc+gieng khoan+ nha truc
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w