43 AG.42121 Lắp dựng cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, lắp cỏc loại cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn bằng thủ cụng, trọng lượng... B¶ng tæng hîp khèi lîng ph¸t sinh C«ng tr×nh: Chî trung t©m thÞ trÊn V©
Trang 1BẢNG QUYẾT TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH
(PHẦN TRONG THIẾT KẾ DỰ TOÁN THẨM ĐỊNH) CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH
HẠNG MỤC : NHÀ CHỢ CHÍNH
STT ĐƠN GIÁ MÃ HIỆU NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU CÔNG NHÂN MÁY VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
1
AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1
m, sâu >1 m, đất cấp III:
MC1 : 2,2*2,6*0,9*14 = 72,072 MC2 : 2,2*3,2*0,9*7 = 44,352
2 AB.11313 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m,
đất cấp III : M1 : 1,1*0,7*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 58,400
3 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50 :
MC1 : 2,2*2,6*0,1*14 = 8,008 MC2 : 2,2*3,2*0,1*7 = 4,928 M1 : 1,1*0,1*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 8,338
m3 21,274 118.507 59.162 2.521.118 1.258.612
4 AF.11213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 :
MC1(2*2,4*0,2+(2+0,32)/2*(2,4+0,4)/
2*0,3) *14 = 20,261
Cæ mãng : 0,4*0,32*0,65*14 = 1,165 MC2:(2*3*0,2(2+0,32)/2*(3+1,4)/2)*7 = 26,264
Cæ mãng: 0,55*0,32*0,75*7*2 = 1,848
m3 49,538 326.773 82.928 17.618 16.187.681 4.108.087 872.760
5 AF.81132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật : MC1 : (2+2,4)*2*2,2*14/100 = 0,246
Cæ mãng:(0,4+0,32)*2*7*2/100=0,202 MC2 : (2+3)*2*0,2*7/100 = 0,14
100m2 0,724 3.163.305 1.884.370 2.290.233 1.364.284
Trang 2Cæ mãng:
(0,55+0,32)*2*0,56*7*2/100=0,136
6 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=10 mm : MC1 : 14*22,08*0,395/1000 = 0,122 MC2 : 7*22,08*0,395/1000 = 0,061
tấn 0,183 8.001.144 620.547 30.230 1.464.209 113.560 5.532
7 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm : MC1 : 14*75,3*1,21/1000 = 1,275 14*5,5*2,0/1000 = 0,154 MC2 : 7*100,8*1,21/1000 = 0,854 7*11*2/1000 = 0,154
tấn 2,437 8.106.698 457.188 170.936 19.756.023 1.114.167 416.571
8 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm : MC1 : 14*11*2,74/1000 = 0,38 MC2 : 7*22*2,74/1000 = 0,38
tấn 0,760 8.084.776 348.098 178.498 6.144.430 264.554 135.658
9 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60
cm, vữa XM mác 50 : M1 : (0,9*0,65+0,5*0,4)*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 59,503
m3 59,503 137.845 104.704 8.202.191 6.230.202
10 AB.13111 Đắp cát nền nhà :35,6*19,6*0,05=35,00 m3 35,00 38.576 22.755 1.350.160 796.425
11 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 :
0,25*0,22*(36*4+20*2) = 10,120
m3 10,120 326.773 195.154 44.410 3.306.943 1.974.958 449.429
12 AE.22113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch be
cốp pha giằng, chiều dày <=11 cm, cao
<=4 m, vữa XM mác 50 : 0,25*0,22*(36*4+20*2) = 10,200
m3 10,200 402.789 122.246 2.907 4.108.448 1.246.909 29.651
13 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (G»ngmãng):(36*4+20*2)/
tấn 0,202 8.001.144 888.062 30.230 1.616.231 179.389 6.106
Trang 30,2=920*0,99*0,222/1000 = 0,202
14 AF.61521 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4
m (G»ng mãng): 1,161
tấn 1,161 8.107.302 550.379 172.639 9.412.578 638.990 200.434
15 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50:36*20**0,1=72 m3 72,000 118.507 59.162 8.271.789 4.129.508
16 AF.11312 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150:36*20*0,05=36,000
m3 36,000 288.706 79.895 17.406 10.393.416 2.876.220 626.616
17 AF.12213X Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
<=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200:0,22*0,3*28*4,1 = 7,577
m3 7,577 369.971 246.684 24.144 2.781.072 1.854.324 181.490
18 AF.81122X Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật:(0,22+0,3)*2*28*4,1/100=1,194
100m2 1,194 2.951.205 1.628.114 3.523.739 1.943.968
19 AF.61411X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
<=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m
tấn 0,241 8.001.144 815.702 30.230 1.928.276 196.584 7.285
20 AF.61421X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
<=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m
tấn 1,742 8.108.509 549.283 176.177 14.125.023 956.851 306.900
21 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường
thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50
Trục A,D: 10,9*0,22*14 = 33,572 Trục 1, 7: 70,65*0,22*2 = 31,086
m3 64,658 358.347 105.252 2.907 23.170.000 6.805.384 187.961
22 AK.21223 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM
mác 50 Trục A, D: 10,9*2*14 = 305,2 Trục 1,7: 70,65*2*2 = 282,6
m2 587,800 3.588 11.814 247 2.109.026 6.944.269 145.187
23 AK.22123 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50:
2*0,3*14*4,1 = 34,44 (0,22+0,3)*2*14*4,1 = 59,696
Má cửa: (5,2 + 3*2)*6*2*0,22 = 29,568
M2 137,744 3.800 30.717 254 523.427 4.231.082 34.987
Trang 4(3*4*2+9,955*4)*0,22 = 14,04
24 AF.12313X Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
DV1: 0,22*0,3*6,8*12 = 5,386 DV2: 0,22*0,3*12,5*4 = 3,3 Máng nước: (0,1*0,120+0,3*0,22*2)
*36,2 = 36,2 D1: Trục A, D: (1 - 9) 2*36,22*0,22*0,4
= 6,374 D2: 2*20,22*0,22*0,4 = 3,56 GM: 2*4*5,49*0,22*0,1 = 0,97
m3 28,404 326.773 195.154 44.410 9.281.660 5.543.154 1.261.422
25 AF.81141X Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DV1: (0,22+2*0,3)*6,8*12/100 = 0,669 DV2: (0,22+2*0,3)*12,5*4/100 = 0,41 Máng nước:
(0,4*2+1,120+0,3*2)*32/100 = 0,806 D1: 2*36*0,3*2/100 = 0,434
D2: 2*20,22*0,3*2/100 = 0,242 GM: 2*4*5,49*0,1*2/100 = 0,088
100m2 2,649 4.220.462 2.030.866 11.180.004 5.379.764
26 AF.61511X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m
tấn 0,464 8.001.144 888.062 30.230 3.712.531 412.061 14.027
27 AF.61531X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m
tấn 3,535 8.092.218 498.850 202.869 28.605.991 1.763.435 717.142
28 AI.11122 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ,
khẩu độ <= 12 m (0,126*0,005*(4*5,390+2*9,450)+0,1*0, 005*(4*2,964+2*1,482+2*1,482+2*0,89 8+14*0,2+2*0,74+2*1,5)+0,016*0,01+0, 154*0,01+0,01*0,018+0,006*0,012+
0,006*0,18+0,006*0,13+0,08*0,028+0,0 85*0,006)*7,85*10 = 3,570
tấn 3,570 8.497.885 1.954.833 1.343.376 30.337.449 6.978.754 4.795.852
Trang 529 AI.61121 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m tấn 3,570 269.924 285.057 752.315 963.629 1.017.653 2.685.765
31 AI.61131 Lắp dựng giằng vì kèo tấn 0,290 336.693 149.655 751.252 97.641 43.400 217.863
32 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép 140*50*3:
869,28*5,65 = 4,913
tấn 4,913 7.734.419 384.827 37.999.200 1.890.655
33 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép 140*50*3
869,28*5,65 = 4,913
tấn 4,913 336.693 149.655 751.252 1.654.173 735.255 3.690.901
34 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ:
5,39*4*36/100 = 7,762
100m2 7,762 7.218.156 246.684 56.027.327 1.914.761
35 AK.83412 Sơn sắt dẹt 3 nước
(0,126*2*(4*5,390+2*9,450)+0,1*2*(4*
2,964+2*1,482+2*1,482+2*0,898+14*0, 2+2*0,74+2*1,5)+0,016*2+0,154*2+2*0, 018+2*0,012+2*0,18+2*0,13+2*0,028+0 ,085*2)*10 = 168,139
0,1*2*6,15*12*7,85 = 115,866 (0,28+0,1)*2*5,39*4/1*7,85 = 128,627
36 AK.81120 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài
RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA NHÀ
37 AB.11313 Đào rãnh thoát nước:
38 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50
1,01*0,1*36 = 3,636
39 AE.22213 Xây rãnh thoát nước
(0,22+0,22)*0,5*36 = 7,92
m3 7,920 358.347 105.252 2.907 2.838.108 833.596 23.023
40 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê
tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 55*0,8*0,65*0,08 = 2,288
m3 2,288 321.983 129.955 11.235 736.697 297.337 25.706
41 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,
cốt thép tấm đan
tấn 2,288 7.976.361 937.399 30.230 18.249.913 2.144.768 69.166
42 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê
tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
55*(0,8+0,65)*2*0,08/100 = 0,127
Trang 643 AG.42121 Lắp dựng cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, lắp
cỏc loại cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn bằng thủ cụng, trọng lượng <= 100 kg:
36/0,65 = 55
44 AK.21223 Cụng tỏc trỏt, Trỏt rónh dầy 1,5 cm cao
<= 4m, Vữa XM mỏc 75:
36*(0,62*0,2)+0,57 = 1,81 *36 = 65,160
45 AK.25114 Trỏt mỏng nước, vữa XM 75#:
36*1,28 = 46,00
46 BB.19309 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kớnh ống
d=90mm: 4,5*12/100
100m 0,540 2.566.667 1.495.710 147.300 1.386.000 807.683 79.542
47 BB.42202 Lắp đặt rọ chắn rỏc và phễu thu cỏi 12,000 25.003 11.058 300.036 132.696
Ngày 15 tháng 5 năm 2008
chủ đầu t tổ giám sát nhà thầu xây lắp
Trởng ban quản lý công trình Tổ trởng Giám đốc Kỹ thuật B
Lê Xuân Dơng Hoàng Đình Hiển Lê Lệnh Năm Bùi Văn Huy
Trang 7B¶ng tæng hîp khèi lîng ph¸t sinh C«ng tr×nh: Chî trung t©m thÞ trÊn V©n Du - huyÖn Th¹ch Thµnh H¹ng môc: Nhµ chî chÝnh
STT ĐƠN GIÁ MÃ HIỆU NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU CÔNG NHÂN MÁY VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
NHÀ CHỢ CHÍNH
1 AB.11313 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1
m, đất cấp III : M1 : 1,1*0,2*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 16,64
2 AB.13411 Đắp cát nền
nhà :35,6*19,6*0,45=313,88 m3 313,88 38.576 22.755 12.108.234 7.142.339
3 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép 140*50*4 tấn 1,76 7.734.419 384.827 13.612.577 677.296
4 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép 140*50*4 tấn 1,76 336.693 149.655 751.252 592.580 263.393 1.322.204
5 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ:
(0,10*4*36)/100 = 0,14
100m2 0,14 7.218.156 246.684 1.010.541 34.536
7 BB.19309 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước
mưa mái tôn, đường kính ống d=90mm 4,5*14 = 63/100 = 0,63
100m 0,630 2.566.667 1.495.710 147.300 1.617.000 942.297 92.799
8 BB.29229 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút
d=90mm: 4*14 = 56
cái 56,000 40.354 8.730 17.778 2.259.824 488.880 995.568
10 AB.13111 Đắp đất chân móng công trình = 1/3đất
đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 : 116,42+58,4 =174,58/3 = 58,27
Trang 8RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA NHÀ
11 BB.29229 Lắp đặt cỳt nhựa đường kớnh cỳt
d=90mm: 4*7 = 28
cỏi 28,000 40.354 8.730 17.778 1.129.912 244.440 497.784
Ngày 15 tháng 5 năm 2008
chủ đầu t tổ giám sát nhà thầu xây lắp
Trởng ban quản lý công trình Tổ trởng Giám đốc Kỹ thuật B
Lê Xuân Dơng Hoàng Đình Hiển Lê Lệnh Năm Bùi Văn Huy
Trang 9BẢNG CHÊNH LỆCH VẬT TƯ CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH
HẠNG MỤC : NHÀ CHỢ CHÍNH
STT MÃ HIỆU TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ CHÊNH LỆCH THÀNH TIỀN
GỐC T3/2008
Vật liệu
17 :A24.0421 Gỗ ván cầu công tác m3 0,150 2.100.000 2.450.000 350.000 52.619
Trang 1018 :A24.0543 Que hàn kg 157,625 10.057 18.281 8.224 1.296.310
19 :A24.05763 Sơn tổng hợp (sơn sắt thép) kg 3,493 19.000 19.000
20 :A24.0650 Tôn múi chiều dài bất kỳ m2 940,179 60.476 69.739 9.263 8.708.878
24 :A24.0739 Thép tròn D<=18mm kg 5.446,800 7.782 15.436 7.654 41.689.807
Trang 11BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH : CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN VÂN DU - HUYỆN THẠCH THÀNH
HẠNG MỤC : NHÀ CHỢ CHÍNH
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Giá trị quyết toán xây dựng trước thuế T+C+TL 827.910.884 G
Chi phí xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công G * 1% * (1+10%) 9.107.020 G XDLT
Chín trăm mười chín triệu tám trăm linh chín nghìn đồng
Ngày tháng năm 2008