Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A.. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m' cùng khối lượng với vật m rơi thẳng đứng
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
ĐỀ THI KSCL LẦN II NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm
trên dây: u = 4cos(20t - .x
3
)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
A 60mm/s B 60 cm/s C 60 m/s D 30mm/s
Câu 2: Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Phần tạo ra từ trường là phần ứng B Phần tạo dòng điện là phần ứng
C Phần tạo ra từ trường luôn quay D Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên
Câu 3 : ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình u A 2 cos( 40 t)(mm) và
) )(
40
cos(
u B Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABNM thuộc mặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AM là :
A 9 B 8 C.7 D.6
Câu 4: Chọn kết luận đúng Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số
của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì
A điện trở tăng B dung kháng tăng
C cảm kháng giảm D dung kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A.cos2(t + /3) thì động năng và thế năng cũng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc là:
A '
= 0,5
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ
A Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m' (cùng khối lượng với vật m) rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ
A 7A
2
Câu 7: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4sin
2
t(cm) Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là
Câu 8: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một
đoạn 7/3(cm) Sóng truyền với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng uM
= 3cos2t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M
là 6(cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là
A 3 (cm/s) B 0,5 (cm/s) C 4(cm/s) D 6(cm/s)
Mã đề 234
Trang 2Câu 9: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng thêm
44% so với khối lượng ban đầu thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây so với ban đầu sẽ
A giảm đi 1,4 lần B tăng lên 1,4 lần
C tăng lên 1,2 lần D giảm đi 1,2 lần
Câu 10: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A đồ thị dao động B biên độ dao động âm
C mức cường độ âm D áp suất âm thanh
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng
ánh sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối thứ 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối thứ 2
Câu 12 Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta
thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
A 8,5Hz B 10Hz C 12Hz D 12,5Hz
Câu 13 : Cho mạch như hình vẽ , điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
C mắc nối tiếp Các vôn kế có điện trở rất lớn , V1 Chỉ UR=5(V), V2 chỉ
UL=9(V), V chỉ U=13(V) Hãy tìm số chỉ V3 biết rằng mạch có tính dung
kháng?
A 12(V) B 21(V) C 15 (V) D 51(V)
Câu 14: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau cùng vị trí cân bằng.
Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2cos(t -
2
) (cm) Biết 32 2
1
x + 18 2
2
x = 1152 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ hai đi qua vị trí có li độ x2 = 4 3cm với vận tốc v2 = 8 3 cm/s Khi đó vật thứ nhất có tốc độ bằng
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hoà khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì
A cơ năng của con lắc bằng bốn lần động năng
B cơ năng của con lắc bằng bốn lần thế năng
C cơ năng của con lắc bằng ba lần thế năng
D cơ năng của con lắc bằng ba lần động năng
Câu 16: Một con lắc đơn chạy đúng giờ trên mặt đất với chu kì T = 2s; khi đưa lên cao gia tốc
trọng trường giảm 20% Tại độ cao đó chu kì con lắc bằng (coi nhiệt độ không đổi)
Câu 17: Một bàn là điện được coi như là một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào
một mạng điện xoay chiều 110V – 50Hz Khi mắc nó vào một mạng điện xoay chiều 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là
A có thể tăng lên hoặc giảm xuống B tăng lên
Câu 18: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau
theo thứ tự trên., và có CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu
V1 V
V
Trang 3thức u = U 2 cos(t) , trong đó U không đổi, biến thiên Điều chỉnh giá trị của để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Khi đó C max
5U U
4
Gọi M là điểm nối giữa L và C Hệ số công suất của đoạn mạch AM là:
A 2
3
Câu 19: Đặt điện áp u = 220√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch t(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch
AM và MB mắc nối tiếp đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch /3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
Bài 20: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở
R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt này có các giá trị định mức : 220V - 88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là , với cos = 0,8.(quạt xem như cuộn dây không thuần cảm) Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng
B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định
C Tốc độ ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường càng lớn
D Ứng với ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua
Câu 22: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch
A phụ thuộc vào nhiệt độ B phụ thuộc vào áp suất
C phụ thuộc vào cách kích thích D chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí
Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10 t )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ xN = 5cm lần thứ 2008 là
Câu 24: Cho mạch xoay chiều như hình vẽ:C 31,8(F), f=50(Hz); Biếtu AE lệch pha u EB một góc 1350 và i cùng pha với u AB Tính giá trị của R?
A.R50 ( ) B.R50 2()
C.R100 ( ) D.R 200 ( )
Câu 25: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C =
10F thực hiện dao động điện từ tự do Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là
A U0 = 1,7V, u = 20V B U0 = 5,8V, u = 0,94V
C U0 = 1,7V, u = 0,94V D U0 = 5,8V, u = 20V
Câu 26: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 600, có chiết suất đối với tia ím là 1,532 Góc lệch cực tiểu của tia này là:
A 300 B 350 C 400 D 450
Câu 27: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần
thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
Trang 4A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Tăng 12lần D Giảm 12 lần.
Câu 28:Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm Tại vị trí M
cách vân trung tâm 4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3 Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm
Câu 29: Mạch điện R,L,C nối tiếp, điện áp hai đầu mạch u = 220 2cos t(V) và có thể thay đổi được Tính điện áp hiệu dụng 2 đầu R khi biểu thức dòng điện có dạng iI0cos t:
A 220 2(V) B 220(V) C 110(V) D 120 2(V)
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ trên đoạn MN là:
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 31: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần
của mạch R = 0 Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là: i = 4.10-2cos(2.107t) (A ) Điện tích cực đại của tụ là :
A Q0 = 10-9 C; B Q0 = 4.10-9 C; C Q0 = 2.10-9 C; D Q0 = 8.10-9 C
Câu 32: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25 F Dao động điện từ trong mạch có tần số góc = 4000(rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 40mA Năng lượng điện từ trong mạch là
A 2.10-3J B 4.10-3J C 4.10-5J D 2.10-5J
Câu 33: Chọn câu trả lời đúng Một người đang đưa võng Sau lần kích thích bằng cách đạp
chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động Chuyển động của võng trong trường hợp đó là:
C cộng hưởng dao động D dao động tắt dần
Câu 34: Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(20t +/2)cm và x2 =
A2cos(20t +/6)cm Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :
A Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc /3
B Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (/3)
C Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc /6
D Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (/3)
Câu 35: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ
C từ trường quay D hiện tượng quang điện
Câu 36 : Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp Với các giá trị đã cho thì uL sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2 Nếu ta tăng điện trở R thì
A cường độ dòng điện hiệu dụng tăng B công suất tiêu thụ của mạch tăng
C hệ số công suất tăng D hệ số công suất không đổi
Câu 37: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Sau những khoảng thời
gian bằng 0,2.10-4 S thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường Chu kỳ dao động của mạch là
A 0,4.10-4 s B 0,8.10-4 s C 0,2.10-4 s D 1,6.10-4 s
Trang 5Câu 38: Mạch dao động gồm tụ C có hiệu điện thế cực đại là 4,8V; điện dung C = 30nF; độ tự
cảm L = 25mH Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng
không đáng kể có độ cứng 100N/m dao động điều hoà Trong quá trình dao động chiều dài của
lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm Cơ năng của vật là
Câu 40: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một
điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 3,2 m/s B 5,6 m/s C 4,8 m/s D 2,4 m/s
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A
và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C = 1
2
C
thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
Câu 42: Chọn kết luận đúng Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 43: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo
bằng giây Vào thời điểm t = T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là
Câu 44: Hộp cộng hưởng có tác dụng
A làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ âm
C.làm giảm độ cao của âm D làm tăng cường độ của âm
Câu 45: Chọn câu đúng.
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một
giây của rôto
D Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
Câu 46: Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ đ = 0,75m và ánh sáng tím t = 0,4m Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ?
Câu 47: Khi gắn quả cầu m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 0,4s Khi gắn quả cầu
m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì T2 = 0,9s Khi gắn quả cầu m3 = m 1 m 2 vào lò xo thì chu kì dao động của con lắc là
Trang 6Câu 48: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C
= 2pF, (lấy 2 = 10) Tần số dao động của mạch là
A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz
Câu 49: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng q0 Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A q = q 0
2
B q = q 0 2
2
C q = q 0
3
D q = q 0
4
Câu 50 Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện
áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu R là:
A 260V B 140V C 80V D 20V
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
ĐÁP ÁN THI KSCL LẦN II NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 chọn C HD Ta có x
3
= 2 x
=> λ = 6 m => v = λ.f = 60 m/s (chú ý: x đo bằng met)
Câu 2: Chọn B
Câu 3 : Chọn C HD Số điểm (đường) dao động cực đại, cực tiểu giữa hai điểm M, N bất kỳ thỏa mãn :
d M ( 1 2) ( )
2
M
d d d N (*) ( Hai điểm M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N )
Ta đặt d M = d 1M - d 2M ; d N = d 1N - d 2N , giả sử: d M < d N
2 2 20 2( )
MB AM AB cm
Với 40 ( / ) 2 2 0, 05( )
40
Vậy : v T 30.0,05 1,5 cm
Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AM Do hai nguồn dao động ngược pha nên số cực đại trên đoạn AM thoã mãn :
2 1
2 1
(2 1)
2
0
BM AM d d AB
(có vì M là điểm không thuộc A hoặc B)
Suy ra : (2 1)
2
BM AM k AB Hay : 2(BM AM) 2k 1 2AB
Thay số : 2(20 2 20) 2 1 2.20
=>11,04 2 k 1 26,67 Vậy: 5,02 k < 12,83 => k= 6,7,8,9,10,11,12 : có 7 điểm cực đại trên MA
Câu 4: Chọn D
Câu 5 chọn C
Mã đề 234
O I
Trang 7Câu 6: Chọn B
Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng tức
2
A
x Lúc này vận tốc của vật
2
3
2
m
k x
A
thì va chạm mềm với vật m’ Áp dụng đinh luật bảo toàn động lượng theo phương ngang
4
3 2
' '
' )
'
m
k v m m
mv v
v m
m
m k
A m
k x
v A A x
v
4
10 4
16
6 4 2
16
3 '
' '
2 2
2
2 2
2 2
2
Câu 7: Chọn A HD T= 4s => 3T/2 =6s Li độ của M lúc t + 6 (s) là -3cm.
có:
v T
T
Vậy cos( 2 )
.3
M
u a t
3
M
u a t cm
Câu 8: Chọn A HD: Phương trình sóng tai N: uN =
3cos(2t-3
7
) =
3cos(2t-3
14
) =
3cos(2t-3
2
) Vận tốc của phần tử M, N: vM = u’M = -6sin(2t) (cm/s)
vN =u’N = 6sin(2t
-3
2
) = -6(sin2t.cos
3
2
- cos2t sin
3
2
) = 3sin2t (cm/s) Khi tốc độ của M: vM= 6(cm/s) => sin(2t) =1
Khi đó tốc độ của N: vN= 3sin(2t) = 3 (cm/s)
Câu 9: chọn D
Câu 10: Chọn C
Câu 11: Chọn: B Hướng dẫn:
6
3 3
0,5.10 1
10 1 0,5.10
D
a
Xét tỉ: 3,5 3,5 3 1
M
x
i tại M có vân tối bậc 4.
Câu 12 chọn D
d
v k
f k
v
df v
df d
5 , 0 5 2 5 , 0 )
5 , 0 ( 2 2
2
+ Do : 8Hzf 13Hz 8 k 0 , 5 5 13 1 , 1 k 2 , 1 k 2 f 12 , 5Hz
Câu 13 :
Chọn B HD áp dụng công thức tổng quát của mạch
Nối tiếp R, L, C ta có: U2 U ñ2 (U L U C)2
Hay : U2 U ñ2 (U L U C)2;Hay thay số ta có: 132 152 (U L U C)2
Tương đương: ( )2 144 12
U Vì mạch có tính dung kháng nên U C U L
Hay trong biểu thức trên ta lấy nghiệm U L U C 12 U C U L 1291221(V)
UC chính là số chỉ vôn kế V3
Câu 14: chọn C
HD: Ta có 32 2
1
x + 18 2
2
x = 1152 (1)
V
V
Trang 8Khi x2 = A2cos(t -
2
) = 4 3 cm thì v1 = - A1sin(t -
2
) = 8 3 cm/s Thay vào (1) 32x1 = 1152 – 18.(4 3 )2= 288 x1 = 9 x1 = ± 3 cm
Lấy đạo hàm hai vế (1) theo thời gian t ( x’1 = v1; x’2 = v2)
Ta được: 64x1v1 + 36x2v2 = 0 (2)
Thay vào (2) ta được 64.x1v1 + 36x2v2 = 0 v1 = - 2 2
1
36 36.4 3.8 3
64 64.( 3)
x v
x = ± 18 cm/s Nên khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng 18 cm/s
Câu 15: chọn B
Câu 16: chọn A
Câu 17: Chọn D
Câu 18: Chọn A
Ta có: UC max 5UÛ ZC 5Z
Không làm ảnh hưởng đến kết quả Câu toán, có thể giả sử ZC = 5Ω, Z = 4Ω
Khi đó: 2 2
L
Z = 5 - 4 = W 3
R = 2.Z Z - Z = 2.3 5 3- =2 3 W Suy ra: ZAM = 2 2
L
Hệ số công suất của đoạn mạch AM 1
AM
cos
a
Chuong song dien tư
Câu 19: Chọn A
Ta có φAM – φMB = 2πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch /3 tg(φAM – φMB ) = tg(2πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch /3) (tgφAM – tgφMB)/(1 + tgφAM.tgφMB) = -√3 [(tgφAM/tgφMB) – 1]/[(1/tgφMB) + tgφAM] =
-√3
=>( 0 – 1 )/( 0 + tgφAM ) = -√3 => tgφAM = 1/√3 = ZL/R => ZL = R/√3 => UL = UR/√3 (*)
Mặt khác:(URL)2 = (UC)2 = (UR)2 + (UL)2 = (UR)2 + (UR)2/3 = 4(UR)2/3 =>(UC)2 = 4(UR)2/3
UC = 2.UR/√3 (**)
Ta lại có : U2 = (UR)2 + ( UL – UC )2 = (UR)2 + (UL)2 – 2UL.UC + (UC)2
U2 = (UC)2 – 2UL.UC + (UC)2 = 2(UC)2 - 2UL.UC (***)
Thay (*) và (**) vào (***) ta được : U2 = 2.4(UR)2/3 – 2 (UR/√3).2.UR/√3 = 4(UR)2/3
UR = U√3/2 = 110√3 (V) => URL = UC = 2.110√3/√3 = 220 => đáp án : A đúng
(có thể làm theo PP giản đồ véc tơ)
Bài 20: Chọn C HD:Ta có thể xem quạt như một cuộn dây có điện trở r.Công suất của quạt được
xác định theo công thức:
Trang 9quat
P
I
.Tổng trở của mạch gồm quạt và điện trở R là Z= U/I
=760(ôm),suy ra:cảm kháng của cuộn dây của quạt được xác định theo công thức:
2
1 os
os
L
L
c Z
Z r
Vậy điện trở của cuộn dây được xác định theo công thức:
Z R r Z R
Hay:
Coi đoạn mạch chứa quạt gồm cuộn dây và điện trở r mắc nối tiếp Ta có
giản đồ véc tơ như hình vẽ ( = U Q
,UR )
Câu 21: chon B
Câu 22: chọn D.
Câu 23: chọn B
Câu 24:
Chọn C HD:Theo giả thiết u và i cùng pha nên trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta có:
) ( 100 10
8 , 31 100
1 1
C
Z
2
EB Suy ra : AE EB 1350 Hay : AE EB 1350 1350 900 450; Vậy
) ( 100 1
450
R
Z
tg
Câu 25: chon C V
C
L I
U0 0 1 , 697 ; ADCT 2 2
2
1 2
1
Cu Li
Câu 26: Chọn C HD:
Với tia tím: sin
2
Dt
= ntsin
2
A
= sin500
2
= 500
Dtmin = 2.500 – A = 400
Câu 27: chọn B
Câu 28: Chọn: A.
Hướng dẫn: Vị trí vân tối thứ ba: 3
1
2 2,5 4,5 2
x i i
mm i = 1,8mm
Bước sóng :
6 10 1,8.10
0,6.10 0,6 3
a i
D
Câu 29: Chọn B Dựa vào dạng của phương trình cường độ dòng điện ta thấy lúc này u và i cùng pha Nên trong mạch xảy ra cộng hưởng điện =>thì uR=u=220 2cost(V) =>UR=220 2
2 =220V
Câu 30: chọn B HD: Các vân trùng có: k1 1D
a
= k2 2D a
k2 = k1 1
2
=
3
4k1; các vân sáng trùng ứng với k1 = 0, 4, 8, 12, và k2 = 0, 3, 6, 9, Vì i1 = 1D
a
= 1,8.10-3 m
1
M
x
i = 3,1; 1N
x
12,2 trên đoạn MN có 9 vân sáng của bức xạ 1 (từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 12) Vì i2 =
2D
a
= 2,4.10-3 m
2
M
x
i = 2,3; 2N
x
i = 9,2 trên đoạn MN có 7 vân sáng của bức xạ 1 (từ vân sáng
Trang 10
bậc 3 đến vân sáng bậc 9) Vậy trên đoạn MN có 3 vân sáng trùng nhau của 2 bức xạ ứng với k1 = 4; 8
và 12 và k2 = 3; 6 và 9
Câu 31: Chọn C Hướng dẫn: 0 0 0 0
I
I q q
=> Chọn C
Câu 32: chọn C 2 02 5
2
2
1 2
C LI
W
Câu 33: chọn D
Câu 34: chọn A
Câu 35: Chọn B
Câu 36 : Chọn D
Câu 37: Chọn B T 4 t
Câu 38Chọn A
L
C U q I
2 2 2
0
0
Câu 39: chọn D
Câu 40: Chọn D HD : + A là nút; B là
điểm bụng gần A nhất Khoảng cách AB =
4
= 18cm,
= 4.18 = 72cm M cách B 6
+ Trong 1T (2 ) ứng với bước sóng
Góc quét = 6 =3
Biên độ sóng tại B va M: AB= 2a; AM = 2acos3 = a
Vận tốc cực đại của M: vMmax= a
+ Trong 1T vận tốc của B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M được biểu diễn trên
đường tròn Góc quét
3 2
T v s T
72 )
( 3 , 0 1
, 0
.
2
3
2
v
AM T
v cm
BM AB
12 12
12
6 (xét trường hợp M nằm trong AB)(lấy A nút làm gốc)
- Trong
12
T
vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
2
A
x
2
B M
A
A
s cm v
s T
T t
A x v
A v
B MaxB M
M
3 0
72 )
( 3 0 1
0 12
4 2
3 2
Hoặc: Biên độ sóng dừng tại 1 điểm M cách nút (đầu cố định)1 khoảng d: cos(2 2
trong đó A B là biên độ dao động của bụng sóng
Mã đề 234 Trang