Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ.. Viết phương mặt cầu S tâm I nằm trên đường thẳng ∆, tiếp xúc với mặt phẳng α và có bán kính bằng 2.. Cho hình chóp S.ABCD có
Trang 1SỞ GD& ĐT QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ TNPT NĂM 2015-2016
( Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
− Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm GTLN- GTNN của hàm số y= 4−x2 +x
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân ( + )
=
+
∫
2 1
2 0
1
x x
x
Câu 4(1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 − + =
log x 8log x 7 0 b) Tìm môđun của z biết z + 2 – 3i = 4 + 2iz
Câu 5: (1,0 điểm).
a) Cho sin 4
5
α = Hãy tính giá trị biểu thức : cos 2 2sin (2 )
4 2
A= α − π α− b) Một lớp học có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam Cô giáo chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca chào mừng 20 - 11 Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ
Câu 6: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng (∆) có phương trình
1 2
1
= +
= − +
= −
và mặt phẳng (α ) có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0 Viết phương mặt
cầu (S) tâm I nằm trên đường thẳng ∆, tiếp xúc với mặt phẳng (α) và có bán kính bằng 2 Biết rằng tâm mặt cầu có hoành độ âm
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA
vuông góc với đáy.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của
BC Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a
Câu 8: (1,0 điểm).Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có đỉnh A( 1; 4)− , trực tâm H Đường thẳng AH cắt cạnh BC tại M , đường thẳng CH cắt cạnh AB tại N Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN là I(2;0), đường thẳng BC đi qua điểm P(1; 2)− Tìm toạ độ các đỉnh B C, của tam giác biết đỉnh B thuộc đường thẳng d x: +2y− =2 0.
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
3
( , )
x y
Câu 10:(1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
=
+ +
3
3a 3b 25c 2
M
a b c Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 2ĐÁP ÁN
1
• TXĐ: D=¡ \ 2{ }
• Sự biến thiên
- Chiều biến thiên:
( )2
2
x
′ = − < ∀ ∈
−
0.25
- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞)
- Hàm số đã cho không có cực trị
- Tiệm cận lim 2 : 2
2
lim
+
2
lim
−
→ = −∞ ⇒ =x 2 :TCÑ
0.25
• Bảng biến thiên
0.25
• Đồ thị
0.25
2 Tập xác định D=−2;2 , ′( ) = − +
− 2 1 4
x
f x
− =
2
2
0
4 4
x x
x x
Ta có: f ( )2 =2 2; f ( )2 =2 ; f ( )− = −2 2, f ( )3 =7 0.25 Vậy : Maxy/ 2;2[− ] =2 2 khi x= 2 ; Miny/ 2;2[− ] = −2 khi x= −2 0.25
3
Đặt ln(x2+ =1) u ⇒ = ⇒ =
2
Đổi cận
x 0 1
u 0 ln2
0.25
x y' y
-2
2
- ∞ + ∞
Trang 3( )
+
2
x
ln2 2
2 0
2 2
u
0.5
4a ĐK: x>0 PT =
3 3
x
( )
=
⇔ =
2187
4b
−
4 3
2 – 3 4 2 1 2 4 3
1 2
i
( + ) ( + )
⇔ = 4 3 1 2 = − +1 11 ⇒ = 122
5a
A= α− π α− = − α− − π −α = − α + α
2
5b
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số 48 học sinh ta có số phần tử của không gian mẫu
( )ω = 5 =
48 1712304
Gọi A là biến cố " chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ" thì A là biến
cố " chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ "
0.25
21 20349
n A C
1712304
n A
P A
1712304 1712304
P A
0.25
Giả sử mặt cầu (S) có tâm I , vì I thuộc ( ) ∆ nên I ( 1 2 ; 1 + t − + − t t ; )
Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tiếp xúc mp( )α nên
4 4 1
d I α = ⇔ + − + − − = ⇔ t− =
+ +
0.5
5 1 6
5
− = −
Khi 7
5
t = tâm mặt cầu 19 2 7
; ;
loại
Khi t = − 1tâm mặt cầu I ( − − 1; 2;1 ) phương trình mặt cầu :
( ) (2 ) (2 )2
0.5
7
* Vì CB AB CB (SAB)
CB SA
⊥
⊥
chiếu của
SC lên mp(SAB)
0.25
Trang 4( )
·
(SC SAB, ) (SC SB· , ) CSB· 300
0
* Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:
3 2
.
a
0.25
+ Từ C dựng CI // DE
2
a
CE DI
⇒ = = và DE/ /(SCI )
d DE SC d DE CSI
Từ A kẻ AK ⊥CI cắt ED tại H, cắt CI tại K
Ta có: SA CI CI (SAK) (SCI) (SAK)
AK CI
⊥
⊥
Trong mặt phẳng (SAK) kẻ HT ⊥AK ⇒HT ⊥(SCI)
( , ) ( ,( ) )
d DE SC d H SCI HT
2
3
2
ACI
a a
a
+ ÷
0.25
Lại có: ·
2 2
2
sin
19 9
2
5
a a
a
+
19
d ED SC =
0.25
8
• Ta thấy tứ giác BMHN nội tiếp
Suy ra I là trung điểm của BH;
(2 2 ; )
Suy ra H(2 2 ; )+ t t− ⇒uuurAH = +(3 2 ;t t− −4),BPuuur=(2 1;t− − −t 2)
Trang 5Do H là trực tâm của tam giác ABC
0 (2 3)(2 1) ( 4)( 2) 0
⇒uuur uuur= ⇔ + − + + + = ⇔5t2+10t+ = ⇔ = −5 0 t 1
0,25
Suy ra H(0;1), (4; 1),B − uuurAH = −(1; 3),đường thẳng BC x: −3y− =7 0 0,25
Đường thẳng AC: 2x y− + =6 0 Tìm được toạ độ C( 5; 4)− −
KL…
0,25
9
Điều kiện: 1; 3 3;
2 2
x≤ y∈ −
3 3
Xét hàm số f t( ) 2= t3+t,ta có f t'( ) 6= t2+ > ∀ ∈ ⇒1 0, t ¡ f t( ) đồng biến trên ¡
0
1
y
≥
0.25
Thế vào (2) ta được : 2
4x+ =5 2x −6x−1
2 4x 5 4x 12x 2
4x 5 1 2x 2
0.25
+ = −
⇔
+ = −
1 2
1 2( )
x
x
⇔ = +
= −
Với
4 4
2
2
y x
y
=
= − ⇒
= −
Vậy hệ có hai nghiệm.
0.25
10
- Áp dụng BĐT Cô - Si ta có: 2a4+(a4+ ≥1 2) a4+2a2 ≥4a hay 3 3a4+ ≥1 4a3
- Tương tự 3b4+ ≥1 4b3⇒ ≥ ( ++ ++)
3
4a 4b 25c M
a b c
0.25
Mà ( ) (2 ) ( 3 3) ( )3
a b− a b+ ≥ ⇒ a +b ≥ +a b
+ +
3
25
25
M
a b c a b c
a b c
Đặt t c 0( t 1)
a b c
= < <
+ +
0.25
Xét hàm số f t( ) ( )= −1 t 3+25 0t3 ( < <t 1)
có: ′( ) = − ( ) ( )− −
= −
© ªª ªª ªª ª«
1 6 0
1 4
t
f t
t
0.25
Trang 6Bảng biến thiên
Vậy ( ) = ÷=
6 36
Min f t f khi 1
6
36
Min M = = =1, =2
5
0.25
SỞ GD& ĐT QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ TNPT NĂM 2015-2016
( Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y=x4−2(m2+1)x2+1 (1)
t f'(t)
f(t)
1
1
6 0
25 36
Trang 7a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị
cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình : sin 2x−cosx+sinx=1 (x R∈ )
b) Giải bất phương trình : 1 2 2
2
log log (2−x ) >0 (x R∈ ).
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 12 3
1
dx I
x x
=
+
Câu 4 (0,5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11 1
2
z
z z
− Hãy tính
4 2
z i
z i
− +
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C , ABC ' ' ' ∆ đều có cạnh bằng a , AA'=a và đỉnh 'A cách đều , , A B C Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và ' A B Tính
theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ' ' ' AMN )
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
x + y + −z x+ y− z− = Lập phương trình mặt phẳng ( )P chứa truc Oy và cắt
mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính r =2 3
Câu 7 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội
nước ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao
AH có phương trình 3 x+4y+10 0= và đường phân giác trong BE có phương trình
1 0
x y− + = Điểm M(0;2) thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2+5x<4 1( + x x( 2+2x−4)) (x∈ R).
Câu10 (1,0 điểm) Cho các số thực ; x y thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P= x + y + x+ + x + y − x+ + −y
Hết
Trang 8-ĐÁP ÁN
Câu 1.
(2 đ)
a) (Tự khảo sát)
b) y’ = 4x3 – 4(m2+1)x
y’ = 0 ⇔ 0 2
1
x
=
= ± +
⇒ hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m
2 1
CT
x = ± m + ⇒ giá trị cực tiểu y CT = −(m2+1)2+1
2 2
V m + ≥ ⇒ y ≤ max(y CT) 0= ⇔m2+ = ⇔ =1 1 m 0
Câu 2.
(1 đ)
a) sin 2x−cosx+sinx=1 (1)
(1) ⇔ (sinx−cos )(1 sinx + x−cos ) 0x =
sin cos 0
1 sin cos 0
2
k Z
π
= + π
= π∨ = + π
2
og log (2−x ) >0 (x R∈ ) (2).
Điều kiện: log (22 −x2) 0> ⇔ −2 x2 > ⇔ − < <1 1 x 1
Khi đó (2) ⇔ 2
log (2 ) 1
0
x
x
− < < − < <
≠
Vậy tập nghiệm bpt là S = −( 1;0) (0;1)∪
Câu 3.
(1 đ)
2
I
Đặt 3 1 3 2 1 2 2
3
t = x + ⇒x = − ⇒t x dx= t dt
x= ⇒ =t x= ⇒ =t
2
t dt
3
2
x I
x
Câu 4.
(0,5 đ)
11
1 2
z
z z
− ⇔ z2−4z+ =13 0, ∆ = − =' 9 9i2⇒ = −z z= +2 32 3i i
z= +2 3i ⇒ 4
2
z i
z i
−
2
1 2
i i
− =
−
Trang 9 z= −2 3i ⇒ 4
2
z i
z i
−
2 7 53
2 5 29
i i
+
Câu 5.
(1 đ)
Gọi O là tâm tam giác đều ABC ⇒ A’O ⊥ (ABC)
2
A O= AA −AO = a − = ;
2 3 4
ABC
a
S∆ =
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C : ' ' ' ' 2 3 6 2 2
ABC
Ta có 1 [ ,( )]
3
AMC
V
d C AMN
S∆
2
; ,( ) '
Suy ra:
NAMC
2
a
AM =AN = , nên AMN∆ cân tại A
Gọi E là trung điểm AM suy ra AE⊥MN, '
2 2
A C a
E A
B
C
C'
’
B'
’
A'
’
M O
N
Trang 102 2
2
AMN
a
d C AMN
Câu 6.
(1 đ)
( ) :S x +y + −z 4x+6y−2z− = ⇔ −2 0 (x 2) + +(y 3) + −(z 1) =16
⇒ ( )S có tâm (2; 3;1) I − bán kính R=4 ; trục Oy có VTCP rj =(0;1;0) Gọi nr=( ; ; )a b c là VTPT mp(P) ,
( )P chứa Oy ⇒ nr⊥ ⇒ =rj b 0 ⇒ =nr ( ;0; ) (a c a2+c2 ≠0)
Phương trình mp(P): ax cz+ =0
(P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có bán kinh r=2 3
⇒ d I P[ ,( )] = R2−r2 =2 ⇔ 2a c2 2 2 4a2 4ac c2 4a2 4c2
+
+
3 4
c
=
Vậy phương trình mp(P) : x=0 hoặc 3x+4z =0
Câu 7.
(0,5 đ)
Số phần tử không gian mẫu là 4
4 4 4
12 8 ( ) 34.650
n Ω =C C C =
Gọi A là biến cố “3 đội bong của Việt nam ở ba bảng khác nhau”
Số các kết quả thuận lợi của A là n A( ) 3 2 1.= C93 C63 C33 =1080
Xác xuất của biến cố A là ( ) ( ) 1080 54 0,31
( 34650 173
n A
P A
n
Câu 8.
(1 đ)
Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC
Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x − 3y – 1 = 0
B là giao điểm của BC và BE Suy ra tọa độ B là nghiệm của hệ pt:
4 3 1 0
(4;5)
1 0
B
x y
− + =
A
B
C H
E M(0;2)
N I
Trang 11Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0
A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:
( 3; )
A
Điểm C thuộc BC va MC = 2 suy ra tọa độ C là nghiệm hệ pt:
(1;1) 1; 1
4 3 1 0
31 33
;
25 25
25 25
C
C
Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra
A, C khác phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC.
Tương tự A và 31 33;
25 25
thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác
ngoài của tam giác ABC.
BC = 5, ( , ) 49
20
AH =d A BC = Do đó 49
8
ABC
S = (đvdt)
Câu 9.
(1 đ)
x + x< + x x + x− (*)
ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 ⇔ 1 5 0
1 5
x x
≥ − +
Khi đó (*) ⇔ 4 x x( 2+2x−4) > x2+5x−4
⇔ 4 x x( 2 +2x−4) (> x2+2x− +4) 3x (**)
TH 1: x≥ − +1 5, chia hai vế cho x > 0, ta có:
(**) ⇒ 4 x2 2x 4 x2 2x 4 3
Đặt t x2 2x 4, t 0
x
= ≥ , ta có bpt: t2− + <4t 3 0 ⇔ < <1 t 3
Trang 122 2
2
7 4 0
2 4
4 0
− − <
+ − >
− + < < +
TH 2: 1− − 5≤ ≤x 0, x2+5x− <4 0 , (**) luôn thỏa
Vậy tập nghiệm bpt (*) là 1 5;0 1 17 7; 65
Câu10
.
(1 đ)
P= x + y + x+ + x + y − x+ + −y
Xét các điểm M(x−1; −y) , N(x+1; y) Ta có OM + ON ≥ MN
⇔ (x−1)2 +y2 + (x+1)2 +y2 ≥ 4 4+ y2
⇒ P≥2 1+y2 + − =y 2 f y( )
TH1: y ≤ 2: f y( ) 2 1= +y2 + −2 y ⇒ '( ) 2 2 1
1
y
f y
y
+
2
2
'( ) 0 2 1
3
y
y
≥
=
Lập bảng biến thiên f(y) ⇒ min( .2] ( ) 3 2 3
3
∈ −∞
TH2: y ≥ 2: f y( ) 2 1= +y2 + −y 2 ≥ 2 5 2> + 3
Vậy P≥ +2 3 ∀x y;
Do đó MinP= +2 3 khi x = 0 ; y = 3
3
Hết