1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia, ôn thi đại học tham khảo (46)

15 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 796 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H của hàm số.. Tìm a để tổng k1+k2 đạt giá trị lớn nhất.. Cho hình chóp S ABC.. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Gọi M là trung điểm của BC và H là

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu I (4 điểm)

Cho hàm số y 2x 11 ( )H

x

− +

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H của hàm số.)

2 Chứng minh rằng với mọi a , đường thẳng : d y x a= + luôn cắt đồ thị hàm số (H tại ) hai điểm phân biệt ,A B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2 ( )H tại A và B

Tìm a để tổng k1+k2 đạt giá trị lớn nhất.

Câu II (4 điểm)

2cos x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sinx+ 3 cosx

2 Giải hệ phương trình:

3 3 2 2

2

,

x y R

 − − + = − + −

 + + + + = +



Câu III (4 điểm)

1 Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm thực thuộc đoạn [-1; 1]

3 4 3 − x2 − 2 x3+ 4 x2 + ≥ 4 m

2 Cho các số thực a b c , , thỏa mãn 0 a b c ≤ ≤ ≤ và a2 + + = b2 c2 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 3 abc − 2014 a b c − −

Câu IV (4 điểm)

1 Tìm hệ số của x7 trong khai triển thành đa thức của P(x) = (5x - 3) (n N )n ∈ * ,

biết C12n+1+ 2C2n+12 + 3C32n+1+ + kCk2n+1+ + (2n+1)C2n+12n+1 = 21.220

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D;

qua điểm M ( ) 4;2 Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng diện tích ABCD bằng 10 và điểm A có hoành độ nhỏ

hơn 2

Câu V (4 điểm)

1 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của BC

H là trung điểm của AM Biết HB HC a = = , HBC · = 300; góc giữa mặt phẳng ( SHC ) và mặt phẳng ( HBC ) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S HBC . và tính cosin của góc giữa đường

thẳng BC và mặt phẳng ( SHC )

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0), M(1; 1; 1) Mặt phẳng (P) thay đổi

qua AM cắt Oy, Oz lần lượt tại B( 0; ;0 b ) , C(0;0;c) với b > 0, c > 0 Chứng minh rằng:

2

bc

b c + = Từ đó, tìm b c , sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất

………Hết………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

GV : Nguyễn Thị Hà

I.1

• Tập xác định: \ 1 .

2

D R=  

 

 

• Sự biến thiên:

Giới hạn và tiệm cận:

→−∞ = − →+∞ = − , tiệm cận ngang: y =-1/2, limx→1/2y− = +∞,limx→1/2y+ = −∞; tiệm cận đứng: x=1/ 2.

0.5

Chiều biến thiên: ( )2

1

x

= < ∀ ∈

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1/ 2) và (1/ 2;+∞)

0.5

I.2 Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )H :

( ) 2

1

x x

x a

 ≠

= + ⇔ 

 Đặt g x( ) =2x2+2ax a− −1

0.25

2

2 2 0,

0,

∆ = + + > ∀

   = − ≠ ∀

  ÷ 

nên ( )* có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1

2 với mọi

a

0.25

Vậy d luôn cắt ( )H tại hai điểm phân biệt , A B với mọi a 0.25

GọiA x y( 1; 1) (,B x y với 2; 2) x x là hai nghiệm của 1, 2 ( )* Theo định lý Vi-ét ta có

1 2 1 2

1 ,

2

a

x + = −x a x x = − −

0.25

Tiếp tuyến tại A v B có hệ số góc là à 1 ( )2 2 ( )2

;

Ta có

0.5

4 x x 8x x 4 x x 2 (do 2x 1 2x 1 1)

Trang 3

( )2

= − + − ≤ − ∀

Dấu bằng xẩy ra ⇔ = −a 1

II.1 ) Giải phương trình:2cos2x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sin( x+ 3 cosx)

Phương trình ⇔cos 2x+ 3 sin 2x+ =2 3( 3 cosx+sinx)

0.5

2

⇔  − ÷+ =  − ÷⇔  − ÷=  − ÷

0.5

3 cos

x

  −π=

  π

− =

  ÷

¢

0.5

II.2

3 3 2 2

Điều kiện x 3

y

≥ −

 ∈

 ¡

0.5

f t = +t t ∀ ∈t ¡ f t′ = t + > ∀ ∈t ¡ Vậy hàm số f t đồng( ) biến trên ¡ Từ ( )1 ta có f x( − =1) f y( − ⇔ − = − ⇔ = +2) x 1 y 2 y x 1 ( )3

0.25

Thay ( )3 vào ( )2 ta được phương trình:

x+ x+ + +x x+ =x + x+

Phương trình ( ) (4 ⇔ x+1) ( x+ − + +3 3) (x 7) ( x+10 4− =) x2− −x 30

0.25

( 1) ( 6) ( 7) ( 6) ( 5) ( 6)

( )

( )

6 0 5

5 6

x

x

− =

5 :x− = ⇒ = → = ⇒6 0 x 6 y 7 x y; = 6;7 là một nghiệm của hpt

0.25

• Từ ( )6 : 1 3 7 7 0 7( )

+ − + + + − + =

< + × − ÷+ + × − ÷< =

0.25

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 6;7 0.5

Trang 4

0.5 IV.1 2) Tìm hệ số của x7 trong khai triển thành đa thức của P(x) = (5x - 3) (n N )n ∈ *

,

C + 2C + 3C + + kC + + (2n+1)C = 21.2 (*) Xét (1 )2n 1 20 1 12 1 22 1 2 2 12 1n k 22n11 2n 1 (1)

đạo hàm 2 vế của (1) ta có

0.5

0.5

Chọn x=1 thay vào (2) ta có

0.5

(*)⇔ (2 n + 1)22n = 21.2 (3)20

Nếu n>10 ta thấy vế trái (3)>vế phải (3) nên n>10 loại

tương tự 0<n<10 loại; n=10 thỏa mãn

0.5

IV.2

Gọi I= AC BDI , H là hình chiếu của B trên CD

1 1

1 1

1 1

1 1

2 3

+ +

0.5

a x− +b y− = ⇔ax by+ − ab= a +b >

Góc giữa AC và BD bằng 0

45 nên cos 450 2 22 3 2 8 3 2 0

5

+

Chọn b=1 ta được 1; 3

3

a= a= −

Từ đó suy ra phương trình AC là x+3y− =10 0 hoặc 3x y− − =10 0

0.5

V.1

2

2

ABCD

5

0.5

2 0

.sin120

HBC

a

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên HC

0.5

Góc giữa (SHC) và (ABC) là · 600 tan 600 3

4

a

Gọi B’ là hình chiếu của B trên (SHC), suy ra góc giữa BC và (SHC) là · BCB '. 0.5

Trang 5

Gọi I là hình chiếu của A trên SK AI ⊥(SHC).

Ta có BB'=d B SHC( ,( )) 2 ( ,(= d M SHC)) 2 ( ,(= d A SHC)) 2= AI

Trong tam giác vuông SAK, ta có

2

2 2

a

V.2 Mặt phẳng (P) đi qua A, B, C⇒ Phương trình mặt phẳng (P):

1 2

b c

+ + =

0.5

M thuộc (P), suy ra

2

bc

Ta có uuur AB = − ( 2; ;0 , b ) uuur AC = − ( 2;0; c ) ⇒   uuur uuur AB AC ,   = ( bc b c ;2 ;2 )

Diện tích tam giác ABC là

2   uuur uuur AB AC  =  2 bc + c + b = b c + + + b c do

0.5

Sử dụng bất đẳng thức Côsi, suy ra S ≥ 6 bc

bc = 2 ( b c + ≥ ) 4 bcbc ≥ ⇒ ≥ 16 S 96

0.5

S = ⇔ = = b c

Vậy b c = = 4

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

GV : Nguyễn Thị Hà

I.1

• Tập xác định: \ 1 .

2

D R=  

 

 

• Sự biến thiên:

Giới hạn và tiệm cận:

→−∞ = − →+∞ = − , tiệm cận ngang: y =-1/2, limx→1/2y− = +∞,limx→1/2y+ = −∞; tiệm cận đứng: x=1/ 2.

0.5

Chiều biến thiên: ( )2

1

x

= < ∀ ∈

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1/ 2) và (1/ 2;+∞)

0.5

I.2 Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )H :

( ) 2

1

x x

x a

 ≠

= + ⇔ 

 Đặt g x( ) =2x2+2ax a− −1

0.25

2

2 2 0,

0,

∆ = + + > ∀

   = − ≠ ∀

  ÷ 

nên ( )* có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1

2 với mọi

a

0.25

Vậy d luôn cắt ( )H tại hai điểm phân biệt , A B với mọi a 0.25

GọiA x y( 1; 1) (,B x y với 2; 2) x x là hai nghiệm của 1, 2 ( )* Theo định lý Vi-ét ta có

1 2 1 2

1 ,

2

a

x + = −x a x x = − −

0.25

Tiếp tuyến tại A v B có hệ số góc là à 1 ( )2 2 ( )2

;

Ta có

0.5

4 x x 8x x 4 x x 2 (do 2x 1 2x 1 1)

Trang 7

( )2

= − + − ≤ − ∀

Dấu bằng xẩy ra ⇔ = −a 1

II.1 ) Giải phương trình:2cos2x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sin( x+ 3 cosx)

Phương trình ⇔cos 2x+ 3 sin 2x+ =2 3( 3 cosx+sinx)

0.5

2

⇔  − ÷+ =  − ÷⇔  − ÷=  − ÷

0.5

3 cos

x

  −π=

  π

− =

  ÷

¢

0.5

II.2

3 3 2 2

Điều kiện x 3

y

≥ −

 ∈

 ¡

0.5

f t = +t t ∀ ∈t ¡ f t′ = t + > ∀ ∈t ¡ Vậy hàm số f t đồng( ) biến trên ¡ Từ ( )1 ta có f x( − =1) f y( − ⇔ − = − ⇔ = +2) x 1 y 2 y x 1 ( )3

0.25

Thay ( )3 vào ( )2 ta được phương trình:

x+ x+ + +x x+ =x + x+

Phương trình ( ) (4 ⇔ x+1) ( x+ − + +3 3) (x 7) ( x+10 4− =) x2− −x 30

0.25

( 1) ( 6) ( 7) ( 6) ( 5) ( 6)

( )

( )

6 0 5

5 6

x

x

− =

5 :x− = ⇒ = → = ⇒6 0 x 6 y 7 x y; = 6;7 là một nghiệm của hpt

0.25

• Từ ( )6 : 1 3 7 7 0 7( )

+ − + + + − + =

< + × − ÷+ + × − ÷< =

0.25

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 6;7 0.5

Trang 8

0.5 IV.1 2) Tìm hệ số của x7 trong khai triển thành đa thức của P(x) = (5x - 3) (n N )n ∈ *

,

C + 2C + 3C + + kC + + (2n+1)C = 21.2 (*) Xét (1 )2n 1 20 1 12 1 22 1 2 2 12 1n k 22n11 2n 1 (1)

đạo hàm 2 vế của (1) ta có

0.5

0.5

Chọn x=1 thay vào (2) ta có

0.5

(*)⇔ (2 n + 1)22n = 21.2 (3)20

Nếu n>10 ta thấy vế trái (3)>vế phải (3) nên n>10 loại

tương tự 0<n<10 loại; n=10 thỏa mãn

0.5

IV.2

Gọi I= AC BDI , H là hình chiếu của B trên CD

1 1

1 1

1 1

1 1

2 3

+ +

0.5

a x− +b y− = ⇔ax by+ − ab= a +b >

Góc giữa AC và BD bằng 0

45 nên cos 450 2 22 3 2 8 3 2 0

5

+

Chọn b=1 ta được 1; 3

3

a= a= −

Từ đó suy ra phương trình AC là x+3y− =10 0 hoặc 3x y− − =10 0

0.5

V.1

2

2

ABCD

5

0.5

2 0

.sin120

HBC

a

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên HC

0.5

Góc giữa (SHC) và (ABC) là · 600 tan 600 3

4

a

Gọi B’ là hình chiếu của B trên (SHC), suy ra góc giữa BC và (SHC) là · BCB '. 0.5

Trang 9

Gọi I là hình chiếu của A trên SK AI ⊥(SHC).

Ta có BB'=d B SHC( ,( )) 2 ( ,(= d M SHC)) 2 ( ,(= d A SHC)) 2= AI

Trong tam giác vuông SAK, ta có

2

2 2

a

V.2 Mặt phẳng (P) đi qua A, B, C⇒ Phương trình mặt phẳng (P):

1 2

b c

+ + =

0.5

M thuộc (P), suy ra

2

bc

Ta có uuur AB = − ( 2; ;0 , b ) uuur AC = − ( 2;0; c ) ⇒   uuur uuur AB AC ,   = ( bc b c ;2 ;2 )

Diện tích tam giác ABC là

2   uuur uuur AB AC  =  2 bc + c + b = b c + + + b c do

0.5

Sử dụng bất đẳng thức Côsi, suy ra S ≥ 6 bc

bc = 2 ( b c + ≥ ) 4 bcbc ≥ ⇒ ≥ 16 S 96

0.5

Hàm số f x ( ) 3 4 3 = − x2 − 2 x3 + 4 x2 + 4 liên tục trên [-1; 1]

( ) 3 6 ( )2 2(33 2 8 )2 9 2 33 82

'

0.5

Trên [-1; 1],

x

x

+

0.5

Ta có f ( 1) 3 2 7; (0) 2; (1) − = − f = f = − 3 ⇒xmax ( ) 2∈ −[ 1;1] f x = 0.5

Ta có a b c≤ ≤ ⇒(a2−b2) (a2−c2)≥ ⇒0 b c2 2 ≥a b2( 2+ −c2 a2)=a2(3 2− a2)

Suy ra bc a≥ 3 2− a2

0.5

( )2 ( 2 2 2)

+ + ≤ + + = ⇒ + + ≤

Xét hàm f a( ) 3= a2 3 2− a2 −2013a−3; a∈[ ]0;1 Ta có

18 1 2

a

aa = aaa ≤  + − + −  =

Suy ra ( 2) 2

1

3 3

3 3

f a

Trang 10

Suy ra ( )f a nghịch biến trên đoạn [ ]0;1 Do đó ( )f af(1)= −2013

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2013− khi a b c= = =1

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

GV : Nguyễn Thị Hà

I.1

• Tập xác định: \ 1 .

2

D R=  

 

 

• Sự biến thiên:

0.5

Trang 11

Giới hạn và tiệm cận:

→−∞ = − →+∞ = − , tiệm cận ngang: y =-1/2, limx→1/2y− = +∞,limx→1/2y+ = −∞; tiệm cận đứng: x=1/ 2.

Chiều biến thiên: ( )2

1

x

= < ∀ ∈

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1/ 2) và (1/ 2;+∞)

0.5

I.2 Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )H :

( ) 2

1 1

2

x x

x a

 ≠

= + ⇔ 

 Đặt g x( ) =2x2+2ax a− −1

0.5

2 2 2 0,

0,

∆ = + + > ∀

   = − ≠ ∀

  ÷ 

nên ( )* có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1

2 với mọi a

0.5

Vậy d luôn cắt ( )H tại hai điểm phân biệt , A B với mọi a

GọiA x y( 1; 1) (,B x y với 2; 2) x x là hai nghiệm của 1, 2 ( )* Theo định lý Vi-ét ta có

1 2 1 2

1 ,

2

a

x + = −x a x x = − −

0.5

Tiếp tuyến tại A v B có hệ số góc là à 1 ( )2 2 ( )2

;

Ta có

4 x x 8x x 4 x x 2 (do 2x 1 2x 1 1)

( )2

= − + − ≤ − ∀

Dấu bằng xẩy ra ⇔ = −a 1

0.5

2cos x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sinx+ 3 cosx

II.1 Phương trình ⇔cos 2x+ 3 sin 2x+ =2 3( 3 cosx+sinx)

0.5

2

⇔  − ÷+ =  − ÷⇔  − ÷=  − ÷

0.5

3 cos

x

  −π=

  π

− =

  ÷

¢

1

II.2

3 3 2 2

0.5

Trang 12

Điều kiện x 3

y

≥ −

 ∈

 ¡ Xét hàm số ( ) 3 ( ) 2

f t = +t t ∀ ∈t ¡ f t′ = t + > ∀ ∈t ¡ Vậy hàm số f t đồng( ) biến trên ¡ Từ ( )1 ta có f x( − =1) f y( − ⇔ − = − ⇔ = +2) x 1 y 2 y x 1 ( )3

0.25

Thay ( )3 vào ( )2 ta được phương trình: (x+1) x+ + +3 (x 7) x+10=x2+6x+1 ( )4

Phương trình ( ) (4 ⇔ x+1) ( x+ − + +3 3) (x 7) ( x+10 4− =) x2− −x 30

0.25

( 1) ( 6) ( 7) ( 6) ( 5) ( 6)

( )

( )

6 0 5

5 6

x

x

− =

5 :x− = ⇒ = → = ⇒6 0 x 6 y 7 x y; = 6;7 là một nghiệm của hpt

0.5

+ − + + + − + =

< + × − ÷+ + × − ÷< =

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 6;7

0.5

III.1 Hàm số f x ( ) 3 4 3 = − x2 − 2 x3 + 4 x2 + 4 liên tục trên [-1; 1]

( ) 3 6 ( )2 2(33 2 8 )2 9 2 33 82

'

0.5

0.5

Trên [-1; 1],

x

x

+

0.5

Ta có f ( 1) 3 2 7; (0) 2; (1) − = − f = f = − 3 ⇒xmax ( ) 2∈ −[ 1;1] f x = 0.5

III.2 Ta có a b c≤ ≤ ⇒(a2−b2) (a2−c2)≥ ⇒0 b c2 2 ≥a b2( 2+ −c2 a2)=a2(3 2− a2)

Suy ra bc a≥ 3 2− a2

0.5

( )2 ( 2 2 2)

+ + ≤ + + = ⇒ + + ≤

0.5

Trang 13

Xét hàm f a( ) 3= a2 3 2− a2 −2013a−3; a∈[ ]0;1 Ta có

18 1 2

a

aa = aaa ≤  + − + −  =

Suy ra ( 2) 2

1

3 3

3 3

f a

0.5

Suy ra ( )f a nghịch biến trên đoạn [ ]0;1 Do đó ( )f af(1)= −2013

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2013− khi a b c= = =1

0.5

IV.1 2) Tìm hệ số của x7 trong khai triển thành đa thức của P(x) = (5x - 3) (n N )n ∈ * ,

C + 2C + 3C + + kC + + (2n+1)C = 21.2 (*)

Xét (1 )2n 1 20 1 12 1 22 1 2 2 12 1n k 22n11 2n 1 (1)

đạo hàm 2 vế của (1) ta có

0.5

0.5

Chọn x=1 thay vào (2) ta có

0.5

(*)⇔ (2 n + 1)22n = 21.2 (3)20

Nếu n>10 ta thấy vế trái (3)>vế phải (3) nên n>10 loại

tương tự 0<n<10 loại; n=10 thỏa mãn

0.5

IV.2

Gọi I= AC BDI , H là hình chiếu của B trên CD

1 1

1 1

1 1

1 1

2 3

+ +

0.5

0.5

Trang 14

Đường thẳng AC có dạng: a x( − +4) b y( − = ⇔2) 0 ax by+ −4a−2b=0 (a2+b2 >0).

Góc giữa AC và BD bằng 45 nên 0 cos 450 2 22 3 2 8 3 2 0

5

+

Chọn b=1 ta được 1; 3

3

a= a= −

Từ đó suy ra phương trình AC là x+3y− =10 0 hoặc 3x y− − =10 0

0.5

0.5

0

.sin120

HBC

a

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên HC

0.25

4

a

Gọi B’ là hình chiếu của B trên (SHC), suy ra góc giữa BC và (SHC) là · BCB '.

Gọi I là hình chiếu của A trên SK AI ⊥(SHC)

Ta có BB'=d B SHC( ,( )) 2 ( ,(= d M SHC)) 2 ( ,(= d A SHC)) 2= AI

Trong tam giác vuông SAK, ta có

2

2 2

a

+

0.25

0.25

Do đó ·

0

BCB

Vậy cos· ' 1 3 13.

0.25

0.25

V.2 Mặt phẳng (P) đi qua A, B, C⇒ Phương trình mặt phẳng (P):

1 2

b c

+ + =

0.5

M thuộc (P), suy ra

2

bc

Ta có uuur AB = − ( 2; ;0 , b ) uuur AC = − ( 2;0; c ) ⇒   uuur uuur AB AC ,   = ( bc b c ;2 ;2 )

Diện tích tam giác ABC là

2   uuur uuur AB AC  =  2 bc + c + b = b c + + + b c do

0.5

Trang 15

bc = 2 ( b c + ≥ ) 4 bcbc ≥ ⇒ ≥ 16 S 96

Ngày đăng: 07/06/2016, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w