1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia, ôn thi đại học tham khảo (45)

6 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 726 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIATRƯỜNG THPT MÔN : TOÁN Thời gian: 180 phút không kể thời gian phát đề ĐỀ Câu 1.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1... Vì S.ABC là hình

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT MÔN : TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3−3x2+1 (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết nó song song với đường thẳng

(d): 9x - y + 6 = 0

Câu 2 (1,0 điểm)

a)Tính cot 2 tan

tan 3cot

E

=

3 sin

5

90 < <a 180 b) Tìm số phức z thỏa |z|-3z= 4(3i-1)

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log2x+log2(x− =1) 1

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 3 1 9 2 3

Câu 5 (1,0 điểm) Tính các tích phân sau 2( )

3 0

π

=∫ −

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 60° Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SMN).

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo AC nằm trên đường thẳng

: 1 0

d x y+ − = Điểm E( )9;4 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, điểm F(− −2; 5) nằm trên đường

thẳng chứa cạnh AD, AC =2 2 Xác định tọa độ các đỉnh hình thoi ABCD biết điểm C có hoành độ âm.

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0,1,2), B(2,-2,1), C(-2;0;1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC và viết phương trình mặt cầu đường kính AB

Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất sao cho 4 quả cầu được lấy ra có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng

Câu 10 (1,0 điểm) Cho hai số thực x y, với y> −1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

1

S

y

=

+

Trang 2

Hướng dẩn giải

Câu1: a) + TXĐ: D=¡

+ Giới hạn:xlim (→−∞ x3−3x2+ = −∞1)

xlim (→+∞ x3−3x2+ = +∞1)

+Sự biến thiên: 2

' 3= −6

' 0 3 2 6 0 0

2

=

= ⇔ − = ⇔  =x

x

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0 ; 2;) ( +∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -3

Bảng biến thiên

x −∞ 0 2

+∞

y′ + 0 0 +

y

1 +∞

−∞ - 3

Đồ thị: đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1) Điểm uốn I(1; 1)− là tâm đối xứng.

b) Do đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm của PT: 3x2 - 6x = 9 x x= −31

⇔  = + Với x = -1, ta có y(-1) = -3 Khi đó tiếp tuyến có PT là :

y = 9x + 6 ( loại và song song với (d))

+ Với x = 3, ta có y(3) = 1 Khi đó tiếp tuyến có PT là : y = 9x – 26

Vậy tiếp tuyến cần tìm là : y = 9x – 26

Câu2

Trang 3

a) Ta có : 2

2

a

a

= − = Vì 900 < <a 1800 cot a = 4, t ana = 3

b)Đặt z=x+yi (x,y∈R) Ta có

2 2

x +y -3(x-yi)=12i-4 ⇔ 3i(y-4)+ x +y2 2 -3x+4=0

suy ra y=42 2

x +y -3x+4=0



y=4

x +y =3x-4





x +16=(3x-4)

4

3;

y=4

 ⇔z=3+4i

0 1

0

>

>

>

x x

x

log2x + log2(x –1) = 1 ⇔ log2x(x –1) = 1 ⇔ x2 –x –2 = 0 ⇔ x = –1 (l) ∨ x = 2 ⇔ x = 2

Câu 4

x

x x

− ≥

 − ≤

Với điều kiện trên ta có

( )

x





2

32

4 28

9

4

x x

x x

x

 ≥

 ≥

 Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là 4;9

2

=   

Câu 5 Đặtsinx t= ⇒dt =cosxdx

2

x= ⇒ =t x= ⇒ =π t

Trang 4

Khi đó 1( ) 4 1

3

3 1

t

I = −t dt = −t  =

Câu 6

Vì S.ABC là hình chóp đều nên ABC là tam giác đều tâm G và SG⊥( ABC) .

1 3

2 ABC 4

AN = ⇒S =

Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc giữa cạnh bên SA với đáy là (SA,AG) = · SAG= °60 (vì

·

SGAGSAG nhọn)

Trong tam giác SAG có SG AG= tan 60° =a

Vậy

.

3 4 12

S ABC

( )

Vậy ( ,( )) 3 3

7

C SMN

a

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên 2 3

a

AG= AN =

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên C, G, M thẳng hàng và CM = 3GM mà M∈(SMN) nên

( )

Ta có tam giác ABC đều nên tại K

Trong (GKH), kẻ GHSKGHMNGH ⊥(SMN), H SK

a

BK = AN BG=AG= ANGK = ANAN = AN =

Trong tam giác vuông SGK có GH là đường cao nên

1 1 1 1 48 49

7

a GH

GH =SG +GK =a +a =a ⇒ =

Trang 5

Vì I là trung điểm của EE’ E'( 3; 8)− −

AD qua E'( 3; 8)− − và F( 2; 5)− − ⇒ phương trình AD: 3x y− + =1 0

AC=2 2 ⇔c2 = ⇔ =4 c 2;c= −2⇒C( 2;3)−

Do D= ADBDD(1; 4)⇒ −B( 3;0) Vậy A(0;1), B( 3;0), ( 2;3), (1; 4).− CD

Câu 8 VTPT của mặt phẳng là n BCr uuur= = −( 4;2;0)

Phương trình mặt phẳng là: 2x y− + =1 0

Tâm mặt cầu là: 1; 1 3;

2 2

 , bán kính mặt cầu là:

14

AB

Phương trình mặt cầu là: ( )2 1 2 3 2 7

1

x− +y+  + z−  =

Câu 9 Số phần tử của không gian mẫu là Ω =C164 =1820

Gọi B là biến cố “ 4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả màu vàng”

Ta xét ba khả năng sau:

- Số cách lấy 1 quả đỏ, 3 quả xanh là: C C14 53

- Số cách lấy 1 quả đỏ, 2 quả xanh, 1 quả vàng là: 1 2 1

4 5 7

C C C

- Số cách lấy 1 quả đỏ, 1 quả xanh, 2 quả vàng là: 1 1 2

4 5 7

C C C

Khi đó Ω =B C C14 53+C C C14 71 52+C C C41 72 15 =740

Xác suất của biến cố B là P B( ) ΩB 1820740 3791

Câu 10 Ta có

,

+ ≥ + ≥ dấu bằng xảy ra khi x2 = y2 =1

( )2 ( ) (2 )2 2

S

+

⇒ ≥

+

Lấy ur=(x y; −2 ,) vr= −(2 x;2 3− y) Vì ur+ ≥ +vr u vr r nên

Câu 7 +) Gọi E’ là điểm đối xứng với E qua AC

E’ thuộc AD

Vì EE’ vuông góc với AC và qua điểm E( )9;4

phương trình EE’: x y− − =5 0

Gọi I = ACEE’, tọa độ I

I

(0;1)

A AC= ∩ADA Giả sử C c( ;1−c)

Gọi J là trung điểm AC J( 1; 2)− ⇒ phương trình BD: x y− + =3 0

Trang 6

( )2 ( ) (2 )2 ( ) (2 )2

0

− − (với x=2 hoặc

2 3

y= không xảy ra dấu bằng)

Bây giờ ta đi tìm GTNN của ( ) 2 2 1; 1

1

y

y

+

+

Mà ( ) 2 2 1 2( ( 1) ) 2

y y

f y

+ +

+ + Vậy MinS = 2 đạt được khi x= =y 1.

Ngày đăng: 07/06/2016, 17:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT quốc gia, ôn thi đại học tham khảo (45)
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w