Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát, rành mạch bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của b
Trang 1GD Kĩ năng sống
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát, rành mạch bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
II Các kĩ năng sống:
- Thu thập, xử lí thông tin ( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê)
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Trao đổi nhóm nhỏ
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL đã học Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê ở bài tập 2
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 - 2
phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS
trả lời
- GV nhận xét bổ sung HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện
đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
Lập bảng thống kê các bài thơ đã học
trong các giờ tập đọc từ tuần 11 đến tuần
13:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- GV phát phiếu thảo luận
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Báo cáo sĩ số
- Hát vui
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- HS lên bốc thăm
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)
1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS thảo luận nhóm theo nội dung phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 2- Mời đại diện nhóm trình bày.
người gác rừng – như kể về một người bạn
cùng lớp chứ không phải như nhận xét
khách quan về một nhân vật trong truyện
- Cho HS làm bài, sau đó trình bày
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 3GD Kĩ năng sống
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát, rành mạch bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc , trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêucầu của BT2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3
II Các kĩ năng sống:
- Thu thập, xử lí thông tin ( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê)
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Trao đổi nhóm nhỏ
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm được xem lại bài khoảng 1-2
phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS
trả lời
- Nhận xét, bổ sung GV cho các em về nhà
luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
Lập bảng thống kê các bài thơ đã học
trong các giờ tập đọc từ tuần 11 đến tuần
13:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- GV phát phiếu thảo luận
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Mời đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
- Báo cáo sĩ số
- Hát vui
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)
1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trongphiếu
- HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung
- HS thảo luận nhóm theo nội dung phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 4- Mời 2 HS đọc lại
Bài tập 3:
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của bài
Trang 5I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ, bàivăn
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã gắp thăm được và trả
lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- HS lần lượt gắp thăm bài và về chỗ chuẩn
bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quanđến nội dung bài
Trang 6Trang 7
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nghe- viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ
dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL đã học Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê ở bài tập 2
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã gắp thăm được và trả
lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét, bổ sung
2.3, Viết chính tả
a, Trao đổi về nội dung đoạn viết
- Y/c HS đọc đoạn viết trước lớp
+ Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng cho
em nhất?
b, Hướng dẫn viết từ khó:
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- HS lần lượt gắp thăm bài và về chỗ chuẩn
bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quanđến nội dung bài
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- HS tiếp nối nhau nêu
+ Ta- sken, trộn lẫn, nẹp, mũi vải thêu, xúngxính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,…
- HS viết bài vảo vở
Trang 8d, Soát lỗi chấm bài:
- GV đọc lại bài viết
- HS soát lại bài viết của mình
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 9GD Kĩ năng sống
I Mục tiêu:
- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thântrong học kì I, đủ ba phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ nội dung cầnthiết
II Các kĩ năng sống:
+ Thể hiện sự cảm thông
+ Đặt mục tiêu
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Rèn luyện theo mẫu
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL đã học Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê ở bài tập 2
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
+ Em viết thư cho ai? Người ấy đang ở đâu?
+ Dòng đâu thư viết thế nào?
+ Em xưng hô với người thân như thế nào?
- Y/c HS viết bài
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng cho cảlớp cùng nghe
Trang 10Trang 11
I Mục tiêu:
Đọc trôi chảy, lưu loát, rành mạch bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏ của bài tập 2
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm được xem lại bài khoảng - GV đặt
1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV bổ sung HS nào đọc không đạt yêu
cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để
kiểm tra lại trong tiết học sau
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2:
- Mời một HS đọc bài thơ
- Mời một HS đọc các yêu cầu
- GV yêu cấu HS làm bài vào vở bài tập
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng và
tuyên dương các nhóm thảo luận tốt
- Báo cáo sĩ số
- Hát vui
- Quan sát tranh ảnh minh họa
- Đọc tên bài cá nhân, đồng thanh
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trongtiết học sau
- HS đọc bài thơ
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài *Lời giải:
a.Từ trong bài đồng nghĩa với biên cương là biên giới.
b Trong khổ thơ 1, từ đầu và ngọn được
dùng với nghĩa chuyển
c Những đại từ xưng hô được dùng trong
bài thơ: em và ta.
d Miêu tả hình ảnh mà câu thơ Lúa lượn bậc thang mây gợi ra, VD: Lúa lẫn trong
mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên
Trang 12những thửa ruộng bậc thang.
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 13KIỂM TRA ĐỌC
Trang 15KIỂM TRA VIẾT
Trang 17I Mục tiêu cần đạt:
- Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong thực tế nhữngkiến thức đã học
II Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu học tập cho hoạt động 1
2/- HS: - Dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- YC HS nêu phần ghi nhớ bài 5
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Các hoạt động
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
*Bài tập 1:
Hãy ghi những việc làm của HS lớp 5 nên
làm và những việc không nên làm theo hai
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
*Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc làm có
trách nhiệm của em?
- HS làm bài ra nháp
- Mời một số HS trình bày
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Làm việc theo cặp
*Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công
trong học tập, lao động do sự cố gắng,
quyết tâm của bản thân?
- Nhiều HS nhắc lại tên bài, đồng thanh
- HS thảo luận nhóm theo hướng dẫn của GV
Trang 18- GV cho HS ghi lại rồi trao đổi với bạn.
Trang 19I Mục tiêu:
- Vị trí và giới hạn, đặc điểm của khí hậu, đặc điểm về dân tộc của nước ta
- Đặc điểm một số ngành kinh tế của nước ta
- Giao thông vận tải và các hoạt động thương mại
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ Vấn đáp Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu học tập, bảng nhóm, bút dạ
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nước ta có những điều kiện nào để phát
triển ngành thuỷ sản ?
- Nhận xét- bổ xung
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Các hoạt động
-GV phát phiếu học tập ghi sẵn các câu hỏi
cho HS thảo luận ghi kết quả + NêuVị trí
và giới hạn của nước ta?
+ Nêu đặc điểm của khí hậu nước ta?
-Tìm hiểu về các dân tộc của nước ta
-Tìm hiểu về ngành trồng trọt, ngành công
nghiệp và thủ công nghiệp của nước ta
-Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động
- Nhiều HS nhắc lại tên bài, đồng thanh
-Nước ta nằm trên bán đảo Đông Dương
thuộc khu vực Đông Nam A.-Phần đất liền giáp với Lào, Trung Quốc,
Thái Lan
-Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa: nhiệt
độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
-Nước ta có 54 dân tộc Dân tộc Kinh (Việt)
có số dân đông nhất
Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở vùng núi
Trang 20-Thương mại gồm các hoạt động nào?
Thương mại có vai trò gì?
giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 21I Mục tiêu cần đạt:
Sau bài học, HS biết:
- Phân biệt ba thể của chất
- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng , thể khí
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Các kĩ năng sống:
- Kĩ năng quản lí thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- Kĩ năng bình luận về cách làm và các kết quả quan sát
- Kĩ năng giải quyết vấn đề
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thí nghiệm theo nhóm nhỏ
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Một số loại tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo Phiếu BT dành cho HS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Các hoạt động
Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức – Phân biệt
ba thể của chất
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn:
- GV chia lớp thành hai đội Mỗi đội có thể
cử 5 hoặc 6 HS tham gia chơi
- HS hai đội xếp thành 2 hàng trước bảng và
tiếp nối nhau chơi
- Đội nào gắn xong trước và đúng là thắng
cuộc
Bước 2: Tiến hành chơi.
- Các đội cử đại diện lên chơi
Bước 3: Cùng kiểm tra.
- GV và HS cùng kiểm tra
Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh- ai đúng:
Bước 1: Phổ biến cách chơi ,luật chơi.
Trang 22Bước 2: Tiến hành chơi.
+ Chất rắn có đặc điểm gì?
+ Chất lỏng có đặc điểm gì?
+ Khí các – bô- níc, Ni – tơ có đặc điểm gì?
Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận.
Bước 1:
- Y/c HS quan sát các hình trong sgk và nói
lên sự chuyển thể của nước?
Bước 2:
- Y/c HS tìm thêm một số ví dụ khác về sự
chuyển thể của nước
- Y/c HS đọc mục bạn cần biết trong sgk?
Hoạt động 4: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng
”
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn.
Bước 2: Thực hiện
Bước 3: Kiểm tra và đánh giá.
Kết luận
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
+ Không cố hình dạng nhất định, chiếm toàn
bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được
- H 1: Nước ở thể lỏng
- H 2: nước đá chuyển từ thể rắn sang thểthể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bìnhthường
- H 3 : Nước bốc hơi chuyển từ thể lỏngsang thể khí ở nhiệt độ cao
- HS tìm thêm một số ví dụ về 3 thể củachất
- 3 HS tiếp nối nhau đọc
- HS tổ chức thi theo tổ, tổ nào tìm đượcnhiều và đúng thì tổ ấy thắng cuộc
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 23II Các kĩ năng sống:
- Kĩ năng tìm giải pháp để giải quyết vấn đề ( tạo hỗn hợp và tách các chất ra khỏi hỗn hợp)
- Kĩ năng lựa chọn phương án thích hợp
- Kĩ năng bình luận đánh giá về phương án đã thực hiện
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thực hành; chơi trò chơi
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Nước, một số chất tan và không tan
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể tên một số chất lỏng và nêu tính
chất của chúng?
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Các hoạt động
Hoạt động 1: Thực hành “ Tạo một hỗn
hợp gia vị”
- Làm việc theo nhóm
- GV Y/c HS làm việc theo nhóm, nhóm
trưởng điều khiển nhóm mình làm các
nhiệm vụ sau:
- Tạo ra hỗn hợp gia vị gồm muối tinh, mì
chính và hột tiêu
- Thảo luận các câu hỏi:
+ Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những
- Nhiều HS nhắc lại tên bài, đồng thanh
- HS làm việc theo nhóm nhóm trưởng điềukhiển nhóm mình
- Tạo ra hỗn hợp gia vị gồm muối tinh, mìchính và hột tiêu
- Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có nhữngchất: muối tinh, hạt tiêu, mì chính,
- Hai hay nhiều chất trộn lẫn lại với nhau tạothành hỗn hợp Trong hỗn hợp, mỗi chất vẫngiữ nguyên tính chất của nó