Mục tiêu:- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý
Trang 1I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theomẫu trong SGK
* Hs khá, giỏi đọc diễn cảm bài văn, bài thơ; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuậtđược sử dụng trong bài
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và trả lời
câu hỏi về nội dung bài học
- Nhận xét, bổ sung
3 Bài mới:
a) Bài 2:
+ Em đã được học những chủ điểm nào?
+ Hãy đọc tên các bài thơ và tác giả của bài
+ Sắc màu em yêu (Phạm Đình Ân) + Bài ca về trái đất (Định Hải) + Ê-mi-li, con…(Tố Hữu) + Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đ à
(Quang Huy)
+ Trước cổng trời(Nguyễn Đình ánh)- - 2
HS làm vào giấy khổ to, HS dưới lớp làmvào vở
- 1 HS báo cáo kết quả làm bài
- Theo dõi và tự chữa bài (nếu sai)
Trang 3GDBVMT- Mức độ: Khai thác trực tiếp ND bài
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Nghe - viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
GDBVMT : GD ý thức BVMT thông qua việc lên án những người phá hoại MT, thiên
nhiên và tài nguyên đất nước
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và trả lời
câu hỏi về nội dung bài học
- Nhận xét, bổ sung
3 Viết chính tả
a Tìm hiểu nội dung bài văn
+ Tại sao tác giải lại nói chính người đốt
rừng đang đốt cơ man nào là sách?
+ Vì sao những người chân chính lại càng
thêm canh cánh nỗi niềm giữ nước, giữ
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc thành tiếng bài viết cho cả lớpnghe
+ Vì sách làm bằng bột nứa, bột của gỗrừng
+ Vì rừng cầm trịch cho mực nước sôngHồng, sông Đà
+ Bài văn thể hiện nỗi niềm trăn trở, bănkhoăn về trách nhiệm của con người đối vớiviệc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước
- HS nêu và viết các từ khó Ví dụ: bột nứa, ngược, giận, nỗi niềm, cầm trịch, đỏ lừ, canh cánh…
+ Những chữ đầu câu và tên riêng Đà, Hồng
Trang 4+ Trong bài văn, có những chữ nào phải
viết hoa?
c Viết chính tả
- Gv đọc cho Hs viết bài
d Soát lỗi, nhận xét
- Gv đọc cho HS soát lỗi
GDBVMT : GD ý thức BVMT thông qua
việc lên án những người phá hoại MT, thiên
nhiên và tài nguyên đất nước
phải viết hoa
- Hs nghe, viết bài vào vở
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 5I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9 (đã chuẩn
bị ở tiết 1)
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và trả lời
câu hỏi về nội dung bài học
- Nhận xét, bổ sung
+ Giải thích vì sao mình thích chi tiết ấy
- Gọi HS trình bày phần bài làm của mình
- Nhận xét, sửa lỗi
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc y/c của bài tập
- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu:
+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa
+ Một chuyên gia máy xúc
Trang 6F Rút kinh nghiệm:
Trang 7I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết - Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm lớn, nhóm nhỏ
- Vấn đáp
- Thuyết trình
III Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
2/- HS: - Dụng cụ học tập
IV Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Hát vui
1, Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
2, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Y/c HS làm việc theo nhóm
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS
+ Phát giấy khổ to và bút dạ cho 2 nhóm
+ Y/c HS viết từ thích hợp viết vào từng ô
HS các nhóm khác làm vào vở
- Y/c nhóm làm trên giấy dán phiếu lên
bảng, đọc các danh từ, động từ, tính từ,
các thành ngữ, tục ngữ tìm được
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Y/c HS làm bài vào vở
Ví dụ:
- 1 HS đọc y/c và nội dung của bài tập
- Hoạt động trong nhóm theo định hướngcủa GV
- 3 HS trong nhóm tiếp nối nhau đọc từ ngữ của từng chủ điểm
Việt NamTổ quốc em Cánh chim hoà bình Con ngườivới thiên nhiên
Danh từ Tổ quốc, đất nước,giang sơn, quốc gia,
nước non, quê hương, quê mẹ, …
Hoà bình, trái đất,mặt đất, cuộc sống, t-ương lai, niềm vui, sựhợp tác,…
Bầu trời, biển cả, sôngngòi, kênh rạch, mươngmáng, núi rừng, núi đồi,…
Động
từ, tính
Bảo vệ, giữ gìn, xâydựng, kiến thiết,khôi phục, vẻ vang,
Hợp tác, bình yên,thanh bình, thái bình,
tự do, hạnh phúc, hân
Bao la, vời vợi, mênhmông, bát ngát, xanh biếc,cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi
Trang 8Bốn biển một nhà,vui như mở hội, kềvai sát cánh, chung l-ưng đấu cật, chungtay góp sức,…
Lên thác xuống ghềnh, gópgió thành bão, muôn hìnhmuôn vẻ, thẳng cánh còbay, cày sâu cuốc bẫm,…
Bài 2:
GV tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như bài 1
Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông
Từ đồng
nghĩa
Giữ gìn bình an,
yên bình,thanh bình,yên ổn…
Kết đoàn, liênkết, liên hiệp,
…
Bạn hữu,
bè bạn,bầu bạn,
…
Bao la, bátngát, mênhmông…
Từ trái
nghĩa Phá hoại, tànphá, tàn hại,
phá phách,…
Bất ổn, náođộng, náoloạn…
Chia rẽ, phântán… Thù địch,kẻ thù,… Chật chội,chật hẹp,…
Trang 9I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và trả lời
câu hỏi về nội dung bài học
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi, nắm yêu cầu
- HS suy nghĩ, làm việc theo nhóm 4
- Đại diện một số nhóm trình bày
*Nhân vật và tính cách một số nhân vật:
NV Tính cách
DìNăm
Bình tĩnh, nhanh trí, khônkhéo, dũng cảm, bảo vệ cánbộ
An Thông minh, nhanh trí, biết
làm cho kẻ địch không nghi
Trang 10*Yêu cầu 2: đóng vai diễn 1 trong 2 đoạn
kịch
- GV cho HS thảo luận nhóm 5-6
+ Phân vai
+ Chuẩn bị lời thoại
+ Chuẩn bị trang phục, diễn xuất
Trang 11IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
- Mời một số học sinh trình bày
- GV nhận xét, sửa chữa, nhấn mạnh lí
Hoàng bê chén nướcbảo ông uống bê, bảo
bưng,mờiÔng vò đầu Hoàng vò xoaCháu vừa thực hành
xong bài tập rồi ôngạ!
thực hành làm
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ, làm việc cá nhân
- 3 tổ cử 3 HS lên thi điền nhanh trên bảng phụ
*Lời giải: No, chết, bại, đậu, đẹp,
- HS thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tụcngữ
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Trang 12- Nhắc nhở HS cách đặt câu.
- GV cho HS làm vào vở
- GV nhận xét
*Bài tập 4:
a) Làm đau bằng cách dùng tay hoặc
roi, gậy,…đập vào cơ thể
b) Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc
hoặc âm thanh
c) Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra
bằng xát, xoa
- GV hướng dẫn HS nhận xét, sửa
chữa, bổ sung
+ Quyển truyện này giá bao nhiêu tiền?
+ Trên giá sách của bạn lan có rất nhiều truyệnhay…
- 1 HS nêu yêu cầu
+ Mẹ đánh xoong, nồi sạch bong
+ Em thường đánh ấm chén giúp mẹ
- Nêu nội dung bài học
- 2, 3 em nhận xét; cả lớp nhận xét
F Rút kinh nghiệm:
Trang 13KIỂM TRA ĐỌC
Trang 15KIỂM TRA VIẾT
Trang 17Giáo dục kĩ năng sống
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn,hoạn nạn
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II Giáo dục kĩ năng sống
- Kĩ năng tư duy phê phán
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi
- Kĩ năng thực hiệ sự thông cảm, chia sẻ với bạn bè
III Phương pháp kĩ thuật dạy – học:
- Thảo luận nhóm ; xử lí tình huống; đóng vai
IV Phương tiện dạy – học:
1/- GV: - Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu lại ghi nhớ bài học trước
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
b) Các hoạt động
Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
- Cho HS hát bài Lớp chúng ta kết đoàn.
- Hướng dẫn cả lớp thảo luận theo các câu
hỏi sau:
+Bài hát nói lên điều gì?
+Lớp chúng ta có vui như vậy không?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh chúng ta
- Nhiều HS nhắc lại tên bài, đồng thanh
- Đại diện các nhóm lần lượt lên giới thiệu
- HS thảo luận nhóm7
- 1- 2 HS đọc truyện
- GV mời một số HS lên đóng vai theo nội
Trang 18bạn để chạy thoát thân của nhân vật trong
truyện?
+Qua câu chuyện trên, em có thể rút
ra điều gì về cách đối xử với bạn bè?
- GV kết luận: (SGV- Tr 30)
Hoạt động 3: Làm bài tập 2 SGK.
- Yêu cầu HS thảo luận
- GV nhận xét, kết luận về cách ứng xử phù
hợp trong mỗi tình huống: (SGV- tr 30)
- Nêu nội dung bài học
Trang 19I Mục tiêu cần đạt:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị " hoặc "Tìm tỉ số"
* Mục tiêu riêng: HSHN làm được bài tập 1
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
¬Hoạt động 1:
- Nhằm đạt được mục tiêu: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân- So sánh số đo độdài viết dưới một số dạng khác nhau
- Hoạt động được lựa chọn:Hướng dẫn HS làm BT
- Hình thức tổ chức: Đàm thoại, giảng giải, thực hành
Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
Bài 1:
- Nhận xét- bổ sung
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét- bổ sung
- Nhằm đạt được mục tiêu: Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị " hoặc "Tìm tỉ số"
- Hoạt động được lựa chọn: Hướng dẫn HS làm BT
- Hình thức tổ chức: Đàm thoại, giảng giải, thực hành
Trang 20Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học tập là:
180 000 : 12 = 15 000 (đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:
15 000 36 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng.Cách 2:
36 hộp gấp 12 hộp số lần là:
36 : 12 = 3 (lần)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:
180 000 3 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng
III Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con
◘ Rút kinh nghiệm:
Trang 21- So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích.
- Giải bài toán bằng cách Tìm tỉ số hoặc Rút về đơn vị
KIỂM TRA GIỮA KI I
Trang 23I Mục tiêu cần đạt:
HS biết:
- Cộng hai số thập phân
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
* Mục tiêu riêng: HSHN biết cách đặt tính và thực hiện cộng được 1- 2 phép tính đơn giản
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
¬Hoạt động 1:
- Nhằm đạt được mục tiêu: Biết thực hiện cộng hai số thập phân
- Hoạt động được lựa chọn:Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng 2 số thập phân
- Hình thức tổ chức: Trực quan, đàm thoại
Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
a, Ví dụ 1:
- GV nêu VD, cho HS nêu lại bài toán để
HS có phép cộng hai số thập phân
+ Muốn biết đường gấp khúc ABC dài
bao nhiêu mét ta làm thế nào?
- Hướng dẫn HS đổi ra cm và thực hiện
1,84 + 2,45 = ?
Bước 1: Đặt tính và tính:
+ 1,84 2,45 4,29Bước 2: Trình bày bài giải:
+ Thực hiện phép cộng như cộng 2 số tựnhiên
+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấuphẩy của các số hạng
- Vài HS nêu lại
¬ Hoạt động 2:
- Nhằm đạt được mục tiêu: Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
- Hoạt động được lựa chọn: Hướng dẫn HS làm BT
- Hình thức tổ chức: Đàm thoại, giảng giải, thực hành
Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
Trang 24- Hướng dẫn HS phân tích và giải bài.
- Gv nhận xét – bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu
- 4 Hs làm bảng con, bảng lớp
a, + 58,2 b, +19,36 24,3 4,08 82,5 23,44
c, + 75,8 d, + 0,995 249,19 0,868 324,99 1,863
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng
a, + 7,8 b, + 34,82 c, + 57,648 9,6 9,75 35,37 17,4 44,57 93,018
III Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con
◘ Rút kinh nghiệm:
Trang 25I Mục tiêu cần đạt:
HS biết:
- Cộng các số thập phân
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải bài toán có nội dung hình học
- Giải được các bài tập 1, 2(a,c), 3 Bài 4 dành cho HS khá, giỏi
* Mục tiêu riêng: HS hoà nhập
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
¬Hoạt động 1:
- Nhằm đạt được mục tiêu: HS biết Cộng các số thập phân - Tính chất giao hoán của phépcộng các số thập phân
- Hoạt động được lựa chọn:Hướng dẫn HS làm BT
- Hình thức tổ chức: Trực quan, đàm thoại, thực hành
Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
Bài 1:
- Gọi Hs nhận xét, rút ra kết luận về tính
chất giao hoán của phép cộng hai số thập
phân
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài trên phiếu, 1 em làm vàogiấy khổ to đính bảng
b + 45,08 Thử lại: + 24,97 24,97 45,08 70,05 70,05
c, 0,07 Thử lại: 0,09 + 0,09 + 0,07 0,16 0,16
¬ Hoạt động 2:
- Nhằm đạt được mục tiêu: Giải bài toán có nội dung hình học
- Hoạt động được lựa chọn: Hướng dẫn HS làm BT
Trang 26- Hình thức tổ chức: Đàm thoại, giảng giải, thực hành
Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh
Bài 3:
- Hướng dẫn HS phân tích đề, xác định
dạng toán cách giải
- Gv nhận xét, bổ sung
Bài 4: Hướng dẫn Hs khá, giỏi làm ở
(24,66 + 16,34) 2 = 82 (m) Đáp số: 82 m
- 1 HS đọc đề
Tóm tắt:
Tuần 1: 314,78mTuần 2: 525, 22mTrung bình mỗi ngày bán ?
Bài giải:
Số m vải cửa hàng đã bán trong 2 tuần là: 314,78 + 515,22 = 840 (m) Tổng số ngày trong hai tuần là:
7 2 = 14 ( ngày )
TB mỗi ngày bán được là:
840 : 14 = 60 (m) Đáp số : 60 m
III Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con
◘ Rút kinh nghiệm: