Ít được sử dụng do nhiều tác dụng phụ11.Cấu trúc nào sau đây không cần cho hoạt tính thuốc cường giao cảm: a.. Nhóm CH3 ở carbon α @ 12.Thay đổi thành phần nào của thuốc cường giao cảm c
Trang 1ĐỀ THI DƯỢC LÝ 1
1.Kích thích receptor nào làm ức chế G protein và thay đổi hoạt tính adenylyl cyclase:
a Receptor của Dopamin@
b Receptor của GABA
c Receptor của vasopressin
d Receptor của epinephrine
e Receptor của insulin
2.Các trường hợp sau đây chống chỉ định với propranolol, ngoại trừ
a Cường giáp@
b Nhịp tim chậm
c Suy tim
d Hen suyễn
e Phối hợp floctafenin
3.Không sử dụng Neostigmin trong trường hợp nào sau đây
a Glaucom góc đóng
b Bí tiểu sau mổ
c Nhược cơ
d Bệnh Alzheimer@
e Ngộ độc atropin
4.Phát biểu nào sau đây đúng với prazosin
a Đối kháng chọn lọc trên receptor α2-adrenergic
b Thường gây nhịp tim nhanh
c Được chỉ định trong bệnh phì đại tuyến tiền liệt lành tính@
d Gây tăng huyết áp
e Không gây hạ huyết áp thế đứng
5.Phát biểu nào sau đây đúng với dopamin
a Đối kháng chọn lọc trên receptor β1 adrenergic
b Không qua được hàng rào máu não@
c Liều trung bình gây tăng co bóp cơ tim và tăng nhịp tim
Trang 2d Gây kích thích thần kinh trung ương rõ ở liều điều trị
e Thường sử dụng đường uống
6.Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị (cắt cơn) cơn đau nửa đầu
a Ergotamin@
b Dihydroergotamin
c Methysergic
d Nadolol
e Timolol
7.Trong các giai đoạn gây mê, giai đoạn nào càng ngắn càng tốt :
a Giai đoạn kích thích@
b Giai đoạn giảm đau
c Giai đoạn liệt hành tủy
d Giai đoạn phẫu thuật
e Giai đoạn giãn cơ vân
8.Thuốc tê nào sau đây trong phân tử có nhóm nối amid
a Tetracain
b Procain
c Xylocain@
d Pramoxin
e Cocain
9.Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc tê procain
a Làm tăng tác dụng của các kháng sinh sulfamid
b Độc tính cao hơn cocain khoảng 3 lần
c Gây tê mạnh hơn tetracain 10 lần
d Trong phân tử có nối ester@
e Là dẫn xuất của hydroquinon
10.Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc tê lidocain
a Chỉ có tác dụng gây tê bề mặt
b Cấu trúc phân tử có nối ete
c Chỉ định chống loạn nhịp tim @
d Tác dụng phụ tăng huyết áp
Trang 3e Ít được sử dụng do nhiều tác dụng phụ
11.Cấu trúc nào sau đây không cần cho hoạt tính thuốc cường giao cảm:
a Nhân thơm
b Nhóm amin
c Nhóm ethyl
d OH phenol ở vị trí meta hoặc para
e Nhóm CH3 ở carbon α @
12.Thay đổi thành phần nào của thuốc cường giao cảm có thể làm tăng tác dụng β-adrenergic do tăng khả năng gắn trên receptor β-β-adrenergic
a Thêm OH phenol ở vị trí para
b Thêm OH alcol
c Nhóm amin
d Tăng số carbon của CH3 dây nhánh@
e Nhân thơm
13.Phát biểu nào sau đây đúng về mục đích thử nghiệm khảo sát độc tính cấp
a Cung cấp thông tin về mức độ độc của 1 chất trong 1 số lượng, chất lượng nhất định với mục tiêu so sánh với các chất thuốc khác(có cùng chỉ định)
b Cung cấp thông tin về tác động gây độc cấp của 1 chất theo số lượng (có thể suy ra cơ chế gây độc)
c Cung cấp, phát triển các ý tưởng về liều lượng để thử trong các nghiên cứu sử dụng nhiều lần (bán trường diễn, trường diễn)
d Cung cấp sơ bộ thông tin động học: thời gian từ lúc sử dụng, khởi phát và hết các dấu hiệu gây độc có thể cung cấp thông tin có giá trị về pK của chất
e Tất cả đều đúng@
14.Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng dị ứng:
a Liên quan đến phản ứng miễn dịch của cơ thể
b Phản ứng dị ứng được tạo ra sau các pha nhạy cảm, ử tạo kháng thể và pha phản ứng
c Xảy ra ở tỷ lệ nhỏ trong dân số, không liên quan đến tác dụng dược lý
d Một thuốc có thể gây ra nhiều triệu chứng lâm sàng và một triệu chứng lâm sàng có thể do nhiều thuốc gây ra
e Dạng di truyền acetyl hóa nhanh dễ thành lập kháng thể, sinh dị ứng@
Trang 415.Phát biểu nào sau đây không cùng một nhóm
a Lạm dụng
b Lệ thuộc
c Quen
d Nghiện
e Dị ứng
16.Tyrosin kinase là
a Receptor kênh Ion
b Là protein huyết tương
c Là một phần của chu trình Krebs
d Receptor enzym của yếu tố tăng trưởng@
e Thuộc hệ thống tạo AMP vòng
17.Chọn phát biểu không đúng về cocain
a Gây giãn mạch và nhịp tim chậm
b Dễ thấm qua niêm mạc
c Tác động trực tiếp lên receptor adrenergic
d Gây co giật, run rẩy ở liều cao
e A và C đúng
18.Phát biểu nào không đúng với methadon
a Là thuốc giảm đau mạnh
b Có tác động kháng morphin
c Được dùng trong cai nghiện morphin
d Có khả năng gây nghiện
e Ít gây táo bón
19.Phát biểu nào sau đây không đúng với folic acid
a Dạng có hoạt tính sinh học là THF
b Là coenzyme trong phản ứng chuyển một carbon
c Nồng độ cao trong máu gây bệnh Gout@
d Cần cho sự tổng hợp DNA và RNA
e Thiếu acid folic gây dị tật ống thần kinh ở trẻ
20.Đối tượng nào sau đây có nguy cơ thiếu vitamin B12 cao nhất
a Phụ nữ mang thai
Trang 5b Người già sống cô đơn
c Dân nghèo thành thị
d Trẻ sơ sinh
e Người ăn chay@
21.Thuốc điều trị loét dạ dày nào sau đây không cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận
a Mg hydroxyd
b Al hydroxyd
c Lansoprazol
d Sucralfat
e Bismuthsubcitrat
22.Thuốc ức chế tiết acid dịch vị ở giai đoạn cuối cùng của cơ chế tiết acid là
a Cimetidin
b Ranitidin
c Telenzepin
d Esomeprazol
e Proglumid
23.Thuốc nhuận tràng theo cơ chế kích thích đầu mút dây thần kinh của ruột:
a Macrogol
b Bisacodyl
c Lactulose
d Glycerin
e Muối nhuận tràng
24.Nhiễm melanin kết tràng là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:
a Dầu Castor
b Senna
c Docusat
d Bisacodyl
e Macrogol
25.Thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế gắn với glycoprotein của dịch nhầy ruột:
a Calci poly carbophyl
b Kaolin và pectin
c Attapulgit
d Dioctahedral smectit
Trang 6e Bismuth
26.Các yếu tố sau đây làm tăng nguy cơ loét dạ dày-tá tràng, ngoại trừ:
a Gastrin
b NSAIDs
c Vi khuẩn Hp
d Prostaglandin@
e Acetylcholin
27.Phát biểu nào sau đây đúng:
a Al(OH)3 làm giảm phospho huyết@
b Misoprostol có thể dùng cho bà bầu
c Sucralfat còn có hoạt tính kháng H.Pylori
d Các thuốc ức chế bơm proton nên uống ngay khi có cơn đau dạ dày
e Hợp chất bismuth làm giảm nồng độ H+ dịch vị
28.Thuốc-cơ chế tác động nào sau đây là đúng
a Proglumid-kháng gastrin @
b Misoprostol- trung hòa acid dịch vị
c Bismuth- ức chế bơm proton
d Magaldrat- diệt H.pylori
e Pirenzepin-kháng histamin H2
29.Phát biểu nào sau đây là sai với các thuốc kháng histamin H2
a Đối kháng cạnh tranh với Histamin trên thụ thể H2
b Làm giảm nồng độ H+ và thể tích dịch vị
c Ức chế hiệu quả quá trình tiết acid ban đêm
d Làm giảm hiệu quả điều trị của theophyllin khi sử dụng đồng thời@
e Có thể gây vú to ở nam giới
30.Omeprazol có các đặc tính sau, ngoại trừ:
a Ở dạng tiền dược, không bền trong acid dịch vị
b ức chế hiệu quả quá trình tiết acid suốt cả ngày
c thời gian bán thải kéo dài nên chỉ uống 1 lần/ngày@
d thường được phối hợp trong các phác đồ điều trị H.pylori
e có thể gây xáo trộn thị giác khi tiêm tĩnh mạch
31.So sánh phác đồ 3 thuốc cơ bản với phác đồ cứu nguy
Trang 7a Phác đồ cứu nguy có nhiều thuốc hơn nên ít đề kháng hơn
b Phác đồ cứu nguy dùng thuốc ít lần hơn nên dễ tuân thủ
c Phác đồ 3 thuốc cơ bản nhiều tác dụng phụ hơn
d Cả 2 loại thuốc cơ bản nhiều tác dụng phụ hơn
e Tất cả đều sai
32.Đặc điểm nào sau đây là đúng với misoprostol
a Được dùng trong các phác đồ diệt H.pylori có đề kháng
b Chỉ cần dùng 1 lần/ngày sau bữa tối
c Làm tăng cơ trơn đường tiêu hóa nên giảm đau
d Làm tăng tiết chất nhầy, chất kiềm trong dịch vị@
e Tất cả đều đúng
33.Giải ngộ độc cấp paracetamol là một chỉ định của
a Natri benzoat
b Acetylcystein@
c Dextromethorphan
d Clorpheniramin
e Alimemazin
34.Thường được trị nôn do thuốc, có thai, rối loạn tiền đình là thuốc:
a Mizolastin
b Promethazin @
c Phenindamin
d Anazolin
e Clemastin
35.Phát biểu nào sau đây đúng với các thuốc tiêu đờm dẫn chất cystein:
a Tích tụ ở mô phổi, giảm nồng độ kháng sinh
b An toàn cho phụ nữ có thai, cho con bú
c Có thể gây loét dạ dày- tá tràng@
d Giải độc paracetamol, aspirin
e Trị ho cho bệnh nhân hen suyễn
36.Đặc điểm của dextromethorphan
a ức chế trung tâm đau
b không gây ức chế nhu động, tiêu hóa@
c dùng cho ho có đàm
Trang 8d không dùng cho trẻ em
e tất cả sai
37.Thuốc trị ho theo cơ chế ức chế thụ thể ho:
a Carbocystein
b Pholcodin
c Codein
d Eucalyptol@
e Bromhexin
38.Nồng độ theophyllin trong máu giảm khi dùng chung với:
a Carbamazepin@
b Ciprofloxacin
c Propranolol
d Erythromycin
e Cimetidin
39.Thuốc trị ho theo cơ chế ức chế trung tâm ho:
a Carbocystein
b Pholcodin @
c Camphor
d Eucalyptol
e Bromhexin
40.Nồng độ theophyllin trong máu tăng khi dùng chung với:
a Phenytoin
b Rifampicin
c Ciprofloxacin @
d Carbamazepin
41.Các corticosteroid dưới đây thường được dùng ở dạng MDI, ngoại trừ:
a Fluticason
b Mometason
c Budesonid
d Triamcinolon
e Prednisolon@
42.Tác dụng phụ của các thuốc nhóm chủ vận B2-adrenergic ngoại trừ
Trang 9a Run, đánh trống ngực
b Ha kali huyết nặng
c Tăng acid béo tự do
d Nhức đầu, bồn chồn
e Hạ đường huyết đột ngột@
43.Một bệnh nhân 16 tuổi đang điều trị hen thì có triệu chứng run rẩy cơ bắp, chất nào sau đây có thể gây hiện tượng trên:
a Salmeterol @
b Ipratropium
c Theophyllin
d Cromolyn
e Beclomethason
44.Thuốc kháng histamin nào có tác động kháng serotonin, kich thích hoạt động của trung tâm vị giác, làm ăn ngon, tăng cân?
a Chlopheniramin
b Dimenhydrate
c Cinnarizin
d Cyproheptadin@
e Promethazin
45.Chọn phát biểu không đúng về sertralin:
a Có tác động ưu tiên trên sự tái bắt giữ serotonin
b Được xếp cùng nhóm với fluoxetin
c Ít tác dụng phụ hơn các thuốc TCA
d Được dùng phối hợp với các thuốc chống trầm cảm 3 vòng@
e Hiệu lực chỉ thể hiện rõ sau 2-3 tuần
46 Thuốc được chọn để điều trị shock do tim hay nhiễm trùng:
a Adrenalin
b Dopamin @
c Noradrenalin
d Isoprednalin
e Một loại khác
47.Chỉ định nào không liên quan đến các chất opioid
Trang 10a Chống ho
b Chống tiêu chảy
c Giảm đau
d Tiền mê
e Kháng viêm@
48.Chọn phát biểu không đúng đối với hiệu lực của epinephrin
a Co thắt cơ vòng bàng quang, gây khó tiểu
b Làm giãn khí quản
c Gây co thắt cơ trơn tử cung vào cuối thai kỳ ở người
d Làm giảm nhu động và trương lực của cơ trơn tiêu hóa
e Làm giảm huyết áp ở liều thấp
49.Neostigmin có tác động đối kháng với tác động giãn cơ gây bởi
a D-tubocurarin
b Decamethonium
c Succinylcholin
d Meprobamat
e Diazepam
50 Thuốc liệt đối giao cảm được dùng trong điều trị bênh Parkinson và một số rối loạn ngoại tháp:
a Ipratropium
b Benztropin
c Pirenzepin
d Atropin
e Propanthelin
51 Chọn phát biểu không đúng về chlorpromazin
a Hiệu lực liệt giao cảm mạnh hơn liệt đối giao cảm
b Có hiệu lực chống co giật gây bởi strychnin
c Có thể gây bệnh liệt run
d Dùng lâu làm tăng tiết prolactin
e Có thể gây hạ huyết áp thế đứng
52.Chọn phát biểu không đúng đối với thuốc chống trầm cảm nhóm IMAO
a Có thể làm tăng hiệu lực thuốc mê, thuốc ngủ barbiturat
b Không sử dụng bằng đường tiêm chích
Trang 11c Làm giảm hiệu lực kích thích của amphetamin
d Làm đảo nghịch tác động của reserpin
e Có thể gây tương tác nguy hiểm với một số thức ăn và nhiều loại thuốc
53.Các chất sau được cho là có hiệu lực ức chế COX2 chuyên biêt, ngoại trừ:
a Celecoxib
b Piroxicam
c Nimesulid
d Rofecoxib
e Meloxicam
54 Cơ chế nào sau đây là của thuốc zileuton
a ức chế enzym phosphodiesterase
b ức chế enzym adenylyl cyclase
c ức chế enzym phospholipase A2
d ức chế enzym cyclooxygenase
e ức chế enzym 5-lipooxygenase@
55.Khi sử dụng một thuốc chủ vận trên receptor một thời gian dài có thể xảy ra hiện tượng điều hòa
a Lên
b Xuống@
c Chọn lọc
d Đối kháng
e Tất cả đúng
56 Chỉ số trị liệu
a Chỉ được xác định trên thú thử nghiệm
b Cho biết tiềm lực và hiệu lực của thuốc
c Còn được gọi là cửa sổ trị liệu của thuốc
d Được tham khảo để lựa chọn thuốc an toàn cho bệnh nhân@
e Tất cả đúng
57 Chất chủ vận từng phần
a Có ái lực với thụ thể và sinh tác động
b Có thể dùng đối kháng lại tác động của một chất chủ vận toàn phần
c Có đường cong” liều tác động” tương tự đường cong liều tác động của chất chủ vận toàn phần dùng chung với chất đối kháng không thuận nghịch
Trang 12d A,b đúng
e A,b,c đúng
58 ND50 là liều
a 50% liều gây chết trong sử dụng tiền lâm sàng
b Được xác định trong pha 1 của nghiên cứu lâm sàng
c Liều gây độc trên 50% thú thử nghiệm
d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai
59 Các phát biểu dưới đây về độc tính cấp là đúng, ngoại trừ:
a Sơ bộ đánh giá mức độ độc của một chất
b Thử nghiệm trong thời gian ngắn, chỉ cần theo dõi phản ứng sống chết
c Thường sử dụng liều tiêm bắp@
d Độc tính được đánh giá thông qua ND50
e Nên tiên hành trên 2 chủng động vật có vú khác nhau
60 Hiện tượng miễn dịch nhanh là:
a Sự tương tác tức thì giữa 2 thuốc cùng nhóm
b Tăng dung nạp thuốc nhanh chóng
c Thuốc cần dùng liều tấn công để nhanh có tác động
d Gây độc ngay liều thứ 2 sử dụng
e Tất cả đều sai
61 Phát biểu nào sau đây không cùng một nhóm:
a Lạm dụng
b Lệ thuộc
c Quen
d Nghiện
e Miễn dịch nhanh@
62 dung nạp thuốc có thể là kết quả của
a Giảm đào thải thuốc
b Giảm chuyển hóa thuốc
c Tăng hấp thu thuốc
d A,b,c đúng
e A,b,c sai@
Trang 1363 cấu trúc nào sau đây không cần cho hoạt tính thuốc cường giao cảm
a Nhân thơm
b Nhóm amin
c Nhóm etyl@
d OH phenol ở vị trí meta hoạc para
e Tất cả đều sai
64 Để hạn chế tác động gây ho, co thắt phế quản, thanh quản của thiopental nên sử dụng thuốc tiền mê nào?
a diazepam
b atropin
c morphin
d scopolamin
e b và d@
65 thuốc mê nào dưới đây có thể chỉ định an toàn cho phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh
a Thiopental
b Propofol@
c Etomidat
d Ketamin
e Isofluran
66 Thuốc mê nào dưới đây chống chỉ định sử dụng trong trường hợp tăng áp lực nội sọ?
a Thiopental
b Propofol
c Ketamin @
d Halothan
e Etomidat
67 Thuốc mê nào dưới đây có đặc tính ổn định hệ tim mạch (hầu như không ảnh hưởng đến áp lực động mạch, nhịp tim, cung lượng tim)
a Thiopental
b Propofol
c Etomidat@
d Halothan
e Ketamin
Trang 1468 thuốc tê nào dưới đây thường được sử dụng để gây tê trong nhãn khoa
a Procain
b Lidocain
c Tetracain
d Bupivacain
e A và C
69 thuốc tê nào dưới đây thường được sử dụng để gây tê ngoài màng cứng
a Cocain
b Procain
c Mepivacain
d Pramocain
e Bupivacain @
70 Thuốc ngủ nào sau đây thường được sử dụng để điều trị mất ngủ đầu giấc
a Zolpidem @
b Flurazepam
c Melatonin
d Nitrazepam
e Buspiron
71 Điều nào không đúng đối với NAPQI
a Là chất chuyển hóa có độc tính của acetaminophen
b Từ 20-30% paracetamol được chuyển hóa ở gan để cho NAPQI@
c Cơ thể giải độc NAPQI nhờ glutathion của gan
d NAPQI chỉ được tạo ra trong giai đoạn xúc tác bởi cytochrom p450
e Độc tính cấp do NAPQI gây ra có thể chữa trị đối với acetylcystein
72 Loại opioid nào dưới đây chỉ được sử dụng bằng đường uống
a Morphin
b Codein
c Fentanyl
d Dextropropoxyphen@
e Pentazocin
73 Không nên chỉ định aspirin trong trường hợp nào sau đây:
a Đau trong thấp khớp
Trang 15b Đau đầu, đau cơ với mức độ trung bình
c Sốt ở trẻ em bị cúm@
d Sốt ở người lớn bị cúm
e Phòng ngừa nhồi máu cơ tim
74.Chất nào sau đây được mô tả có hiệu lực đối kháng tương tranh với receptor của các benzodiazepin
a Ketamin
b N-acetylcystein
c Flumazenil @
d Buspiron
e Triazolam
75 tác dụng phụ nào dưới đây không thuộc atropin
a Khô miệng@
b Tim chậm
c Rối loạn điều tiết mắt
d Mở rộng đồng tử
e Giảm tiết mồ hôi
76 Ergo alcaloid còn được sử dụng trong bệnh Parkinson
a Dihydroergotamin
b Bromocriptin@
c Ergonovin
d Methylsergic
e Một ergo alcaloid khác
77 Độc tính nào không thuộc các alcaloid của nấm cựa gà?
a Buồn nôn, ói mửa
b Co mạch đầu chi
c Đau thắt ngực, loạn nhịp tim
d Hạ huyết áp thế đứng@
Một độc tính khác
78 Chất cường giao cảm trong các phối hợp trị viêm mũi, cảm cúm có nguy cơ gây đột quỵ
a Naphazolin