1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2016 THPT quốc gia môn sinh trường thpt yên định 1 thanh hóa lần 1

13 895 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 10,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử của cơ thể đực có I số cặp NST mang Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường.. Cơ thể cái có 1 số cặp BB không phân li tr

Trang 1

SO GD & DT THANH HOA DE THI KIEM TRA KIEN THUC LOP 12— LAN 1

Ma dé 129 Thoi gian lam bai: 90 phit

Ho, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 : (ID:115618)Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn sớm, trước sinh?

A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêïn

B Chọc dò dịch 6i lây tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X

C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

Câu 2: (ID:115619)Trình tự các thành phần của một Opêron gồm :

A Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen câu trúc

B Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động

C Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen câu trúc

D Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành

Câu 3: (ID:115620)Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các

gen đánh dâu để :

A Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

B Phát hiện được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp

C Đưa ADN tái tổ hop vao trong té bao nhan

D Tao ra ADN tai to hop dé dang

Câu 4: (ID:115621)Phép lai có thể tao ra F; co uu thé lai cao nhat 1a :

A aabbddHH x AAbbDDhh B AABBddhh x aaBBDDHH

C AABbddhh x AAbbddHH D:aabbDDHH x AABBddhh

Cau 5: (ID:115622)Cho các bệnh và hội chứng sau:

1 Bệnh ung thư máu 5 Hội chứng tiếng kêu như mèo

2 Hội chứng Đao 6 Hội chứng Claiphentơ

3 Hội chứng Patau 7 Hội chứng Ftuot

4 Bệnh máu khó đông § Hội chứng Macphan

Bệnh và hội chứng nào là hậu quả của đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

A 1,3,5,7 B 1,4,5,8 C 2,3,4,8 D 2,3,6,7

Cây 6: (ID:115623)Ở người loại tế bào không chứa NST giới tính là:

A tế bào sinh trứng B tế bào xôma _C tế bào sinh tinh D tế bào hồng cầu

Cau 7: (ID:115624)Nều mat hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

A thay một axitamin này bằng axitamin khác

B thay đối thành phân, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp

C không ảnh hưởng øì tới qúa trình giải mã

D mat hoặc thêm một axitamin mới

Câa 8: (ID:115625)Cho P: 2 AaBb x © AaBB Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử của cơ thể đực

có I số cặp NST mang Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường Cơ thể cái có 1 số cặp

BB không phân li trong giảm phân II, giảm phân I bình thường Quá trình giao phối sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu

kiểu gen dot bién?

Câa 9: (ID :115626) Vì sao người ta không phát hiện được bệnh nhân có thừa nhiễm sắc thể số 1 hoặc số 22

A Do phôi thai mang 3 NST số 1 hoặc số 2 đều bị chết ở giai đoạn sớm trong cơ thê mẹ

B Do cặp NST số 1 và 2 không bao giờ bị rồi loạn phân l¡ trong giảm phân tạo giao tử

C Do NST số 1 và 2 rất nhỏ, có ít gen nên thê ba NST số 2 hoặc số 2 khỏe mạnh bình thường

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 1

Trang 2

D NST số 1 và 2 có kích thước lớn nhất, nhưng có ít gen nên thể ba NST số 1 hoặc số 2 khỏe mạnh bình

thường

Câu 10: (ID:115627)Bộ ba đối mã (anticođon) của tARN vận chuyền axit amin metiônin là

Câai 11: (ID:115628)Một loài cây hoa đơn tính khác gốc, cây đực có kiểu gen XY, cây cái có kiểu gen XX Qua thụ phấn, một hạt phần đã nảy mầm và xảy ra thụ tinh kép Kiểu gen của tế bào phôi và nội nhũ sẽ như thế nào?

A Phôi XX và nội nhũ XXY hoặc phôi XY và nội nhũ XXY

B Phôi XX và nội nhũ XXX hoặc phôi XY và nội nhũ XXY

C Phôi XY và nội nhũ XYY hoặc phôi XXY và nội nhũ XXY

D Phôi XX và nội nhũ XX hoặc phôi XY và nội nhũ XY

Cau 12: (ID: 115629)Me co kiểu gen 44A + xBx? bố có kiểu gen 44A + XỶYV, con gái có kiểu gen 44A + XPX°X" Kết luận nao sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?

A Trong giảm phân II ở bó, tất cả các cặp NST không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường

B Trong giảm phân II ở mẹ, tat cả các cặp NST không phân li, ở bố giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST số 23 không phân li, ở bố giảm phân bình thường

D Trong giảm phân II ở bố, cặp NST số 23 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường

Cé 13: (ID :115630)Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, tính trạng không phan déu 6 hai giới, tính trạng lặn phố biến ở giới di giao tu (XY) thi kết luận nào sau đây là đúng?

A Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương dong

B Gen qui dinh tinh trang nam trén nhiém sac the Y vung khong tuong dong

C Gen qui dinh tinh trang nam trong ti thể của tế bào chất

D Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường

Câa 14 : (ID:115631)Có thê thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nêu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tôn tại trên cả NST giới tính X và Y?

Cau 15: (ID:115632) Trình tự các gen trên NST ở 4 nòi thuộc một loài được kí hiệu băng các chữ cái như sau:

Nòi I:ABGEDCHI; Nòi 2: BGEDCHIA; Noi 3: ABCDEGHI; Noi 4: BGHCDEIA

Cho biết sự xuất hiện mỗi nòi là kết quả của một dạng đột biến cầu trúc NST từ nòi trước đó, nòi 3 được xem

là nòi øôc Trình tự đúng sự xuât hiện các nòi trên là

A 3—2—>4—>] B.3->l—>2->4 Œ 3—›>4—>›2—>] D 3—>1—-›4->2

Cãi 16: (ID :115633)Hình dưới mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội Biết rằng,

4 nhiêm sắc thê đơn trong môi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau

Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình trên:

(a) Bộ NST của loài 2n = 4

(b) Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II

(c) Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân

(d) Tế bào không thê đạt đến trạng thái này nếu prôtê¡n động cơ vi ống bị ức chế

(e) Qua trinh phan bao nay xay ra 6 tế bào thực vật

Có mây kết luận đúng?

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 2

Trang 3

Câa 17: (ID:115637)Ở một quân thể thực vật tự thụ phần có cấu trúc di truyền như sau:

0340 4 9448 932 —ị

Các gen kiên kết hoàn toàn Xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau:

- Trường hợp 1: Khi môi trường không thay đổi Quân thể tự thụ phần tạo ra thế hệ Fy -

- Trường hợp 2: Khi môi trường thay đối Biết rằng chỉ có kiểu gen có alen trội mới có sức chồng chịu, kiểu gen đồng hợp lặn sẽ không có sức chồng chịu với môi trường nên sẽ chết Sau đó quân thể mới sẽ tự thu phan

tao ra thé hé Fy _ >

Tỉ lệ kiểu gen = thu được ở E1- † Và Fy -2 lần lượt là:

a

A 0,25 và 0,475 B 0,475 và 0,25

C 0,468 va 0, 3 D 0,32 va 0,468

Câu 18: (ID:115638)Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân l¡ bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thê số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo

ra thê đột biến dạng

A thế một B thể không C thể một kép D thé ba

Cau 19: (1D:115639) Bang ching dia ly sinh hoc về tiền hoá dẫn đến kết luận quan trọng nhất là:

A Trước đây lục địa là một khối liền nhau

B Sinh vật chung nguồn gốc, phân hoá do sự cách li địa lý

C Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau

D Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau

Câu 20: (ID:115640)Trong chọn giông vật nuôi, người ta thường không tiến hành:

A gay dot bien nhan tao B tạo các giống thuần chủng

C lai kinh tế D lai khác giống

Câu 21: (ID:115641)Ở ruôi giảm, tính trạng cánh cong là do đột biến gen trội (A) nằm trên NST số 2 gây nên Ruôi đực dị hợp tử về kiểu gen nói trên (Aa) được chiếu tia phóng xạ và cho lai với ruồi cái bình thường (aa) Sau đó người ta cho từng con ruôi đực F1 (Aa) lai với từng ruôi cái bình thường Kết quả của một trong

số phép lai như vậy có tỉ lệ kiểu hình như sau:

- Rudi đực : 146 con cánh cong: không có cánh bình thường

- Ruôi cái: 143 con cánh bình thường: không có cánh cong

Nguyên nhân của hiện tượng trên là do:

A Ruồi đực bị đột biến chuyên đoạn tương hỗ từ NST thường sang NST X

B Ruôi đực bị đột biến chuyển đoạn tương hỗ từ NST thường sang NST Y

C Ruôi đực bị đột biến chuyên đoạn không tương hỗ từ NST thường sang NST X

D Ruôi đực bị đột biến chuyển đoạn không tương hỗ từ NST thường sang NST Y

Câu 22: (ID:115642)Một ti thể có 5.10! cặp nu T¡ thể này thực hiện nhân đôi liên tiếp 6 lần Số liên kết hóa

trị được hình thành là:

Cau 23: (ID:115643)Ti 1é giao tt BBBB/BBBb/BBbb sinh ra ttr co thé có kiêu gen BBBBBBbb 1a:

Câu 24: (ID:115644)Một phân tử mARN được tổng hợp nhân tạo từ một dung dịch chỉ chứa U va G với số lượng U lớn hơn G Biết tỉ lệ của nhóm bộ ba có chứa 2 ribônuclêôtit loại này va I ribônuclêôtit loại kia là

9/64 Tỉ lệ U và G trong dung dịch là:

A U:G = 1:3 B U:G = 3:1 C U:G = 2:3 D U:G = 3:2

>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 3

Trang 4

Céu 25: (1D:115645)O cà chua alen A - cây cao trội hoàn toàn so với a - cây thấp; B - quả đỏ là trội hoàn toàn

so với b - quả vàng Người ta cho giao phân các cây tứ bội AAaaBBbb x AaaaBBbb, quá trình giảm phân bình thường, không có đột biến mới xảy ra, chỉ các giao tử lưỡng bội mới có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu hình cao vàng và thấp đỏ ở F1 lần lượt là:

A 385 va 11 B 11 val C 11 va 35 D 105 va 35

Câu 26: (ID:115646)Điều không đúng về di truyền qua tế bao chat là

A vật chất di truyền và tế bào chất duoc chia déu cho các tế bào con

B kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yêu thuộc

về tế bào chất của giao tử cái

C các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc the

D tính trạng do gen trong tê bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thê nhân tế bào bằng một nhân có câu trưc khác

Câu 27: (ID :115647) Yếu tổ qui định mức phản ứng của cơ thể là

A điều kiện môi trường B thời kì sinh trưởng

C kiểu gen của cơ thể D thời kì phát triển

Cau 28 : (ID:115648) Tế bào của một thai nhi chứa 47 nhiễm sắc thể và quan sát thấy 2 thể Barr Có thể dự

đoán :

A Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai không bình thường B Chưa thê biết được giới tính

C Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường D Họp tử không phát triển được

Câu 29: (ID :115649)Đột biến nào sau đây làm cho 2 gen alen nằm trên cùng I NST?

A Đột biến lặp đoạn B Đột biến đảo đoạn C Đột biến mất đoạn D Đột biến chuyển đoạn

Câai 30 : (ID :115650)Một cơ thể có kiểu gen = có khoảng cách giữa A và B là I§cM, giữa B và D là 20cM Tỉ lệ giao tử ABd là :

Câu 31 (ID:115651)Ý nghĩa của các cơ quan tương tự với việc nghiên cứu tiến hóa là:

A phản ánh sự tiến hóa đồng quy B phản ánh sự tiền hóa phân li

C phản ánh nguồn gốc chung các loài D cho biết các loài đó sống trong điều kiện giống nhau

Cau 32 (ID:115652)Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào thuộc cơ quan tương tự:

A gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan B vây cá và vây cấ voi

C cánh dơi và tay khỉ D tuyến nước bọt của chó va tuyên nọc độc của rắn

Cau 33: (ID: 115653) Xét ở một locus ở một NST thường co 15 alen Biết rằng tỉ số giữa tần số của một alen trên tổng tần số các alen còn lại bằng 2, tần số của các alen còn lại bằng nhau Giả sử quân thể này cân bằng Hardy - Weinberg Tần số của kiểu gen di hợp bằng:

A 82 112 B, 30 112 c 40 56 ¡nề 126

Câa 34: (ID:115749)Phương pháp có thê phát hiện bệnh di truyền người do đột biến gen gây ra là:

A Nghiên cứu phả hệ B Nghiên cứu tế bào

C Nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phân tích bộ NST ở tế bào người

Câu 35: (ID:115750)Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi cấy thành 15 cá thê Cả 15 cá thê này

A có kiêu hình hoàn toàn khác nhau B có giới tính giông hoặc khác nhau

C có kha nang giao phôi với nhau đê sinh con - D có mức phản ứng giông nhau

Cau 36: (ID:115751)O ong mật, xét 3 gen có sô alen lần lượt là 3,4,5 Gen 1 va 2 nam trén cap NST so 4, gen

3 năm trên cặp NSŠT sô 5 Sô kiêu gen tôi đa về 3 gen trên trong quân thê là:

AB DE Ab DE

Câu 37: (ID:115752)P có kiểu gen 4D de x a5 de , Nếu xảy ra trao đổi chéo ở cả 2 giới thi số kiểu gen 0 F la:

>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 4

Trang 5

A 70 B 128 C 80 D 100

Câu 38: (ID:115753)Đối với vi khuẩn, tốc độ tiên hố diễn ra một cách nhanh chĩng vì

A vi khuẩn cĩ ít gen nên tỷ lệ gen đột biến cao

B vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến được biểu hiện ngay thành kiểu hình

C vi khuẩn cĩ kích thước nhỏ, tốc độ trao đơi chất mạnh nên dễ chịu ảnh hưởng của mơi trường

D quan thê vi khuân cĩ kích thước nhỏ nên dễ chịu sự tác động của các nhân tố tiền hố

Câi 39: (ID:115754)Ở người, bệnh Pheninketo niệu do một gen nằm trên NST thường quy định, alen d quy định tính trạng bị bệnh, alen D quy định tính trạng bình thường Gen (D, d) liên kết với gen quy định tính trạng nhĩm máu gồm ba alen (IA, IB, IO), khoảng cách giữa hai gen này là 11eM Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình

B L] ~ a A NhommauA

B NhommauB

1 Kié 1éu gen của cặp vợ c ơng (3) và (4) là: (3) — ma (4) Tro a ca hong (3) và (4) là: (3) ——; (4) ——

B A

2 Kiểu gen của cặp vợ chơng (3) và (4) là: (3) mm: ; (4) vị

3 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhĩm-máu B và bị bệnh pheninketo niệu là 2,75%

4 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhĩm máu B và khơng bị bệnh pheninketo niệu

là 2,75%

5 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhĩm máu O và khơng bị bệnh pheninketo niệu

là 2,75%

Tơ hợp phương án trả lời đúng là:

Cau 40: (ID :115755)Ban đơ gen ở NST sơ II của ruơi giâm (J2rosophila melanòasfer) như sau:

Thể đột biến

Rau ngắn Cánh xén Chân ngắn Than den wee Canh cut Canh vénh Canh dan Mắt nâu

85 54.5 67 99,2 104

Rấu dài Cánh dài Chân dài Thân xám Mắt đỏ Đường so Cánh thẳng cánh thẳng “i>

Bình thường ,

Giả sử, alen A quy định -chân đài, alen a quy định chân ngăn; alen B quy định cánh dài, alen b quy định cánh cụt

Khi cho lai rudi giam cai thuan chung chan dai, canh dai VỚI ruơi đực chân ngắn, cánh cụt thu được F1, tiếp tục cho FI giao phơi với nhau thu được F2 Tính theo lý thuyết, tỷ lệ ruơi chân dài, cánh cụt ở đời F2 là

Cau 41: (ID:115756)Cho giao phối giữa gà trơng chân cao, lơng xám với gà mái cĩ cùng kiểu hình, tỉ lệ phân

li kiêu hình 6 F1 như sau:

- Ở giới đực: 75% con chân cao, lơng xám : 25% con chân cao, lơng vàng

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 5

Trang 6

- O gidi cai: 30% con chan cao, léng xam : 7,5% con chân thấp, lông xám : 42,5% con chân thấp, lông vàng : 20% con chân cao, lông vàng

Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?

A Mỗi cặp gen quy định một tính trạng, có hoán vị gen với tần số 20%

B Méi cặp gen quy định một tính trang trong do mot cap gen nằm trên nhiễm sắc thê giới tính X

C Có 4 kiểu gen quy định gà mái chân cao, lông vàng

D ỞFI, gà trồng chân cao, lông xám có kiêu gen thuần chủng chiêm tỉ lệ 20%

Câu 42: (ID:115757)Vì sao hệ động vật và thực vật ở châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ có một số loài cơ bản giống

nhau nhưng cũng có một số loài đặc trưng?

A Dai luc A Au và Bắc Mỹ mới tách nhau (từ kỷ Đệ tứ) nên những loài giống nhau xuất hiện trước đó và

những loài khác nhau xuất hiện sau

B Một số loài di chuyên từ châu Á sang Bắc Mỹ nhờ cầu nối ở eö biển Bering ngay nay

C Đầu tiên, tất cả các loài giống nhau do có nguôn gốc chung, sau đó trở nên khác nhau do chọn lọc tự nhiên theo nhiều hướng khác nhau

D Do có cùng vĩ độ nên khí hậu tương tự nhau dẫn đến sự hình thành hệ thực vật và động vật giống nhau, các loài đặc trưng là do sự thích nghi với điều kiện địa phương

Câu 43: (ID:115758)Cho lai ruồi giâm đực cánh dài, có lông đuôi với ruồi giam cai cánh ngắn, không có lông

đuôi F1 thu được 100% ruôi cánh dài, có lông đuôi Cho các cá thể ruôi F1 giao phối với nhau, kiểu hình F2

phân l¡ theo tỉ lệ 56,25% ruồi cánh dài, có lông đuôi : 18,75% ruồi cánh dài, không có lông đuôi : 18,75% ruôi

cánh ngắn, có lông đuôi : 6,25% ruồi cánh ngắn, không có lông đuôi Biết mỗi tính trạng do một gen quy định; không có hiện tượng đột biến xảy ra; ruôi không có lông đuôi toàn ruôi cái

1 Tính trạng có lông đuôi do gen trội năm trên vùng tương đồng của NST X và Y

2 Tính trạng có lông đuôi do gen trội nằm trên vùng không tương đồng của NST X không có trên Y

3 Ở F2, ruôi cái cánh dài, có lông đuôi chiếm tỉ lệ là 37,5%,

4 Ở F2, ruồi cái cánh dài, có lông đuôi chiếm tỉ lệ là 18,75%

5 Ở F2, ruồi cái cánh ngăn, có lông đuôi chiêm tỉ lệ là 6,25%

Tổ hợp phương án trả lời đúng là:

Cau 44: (ID: 115759)Ö ruôi giảm, một nhóm tế bào sinh tinh mang đột biến cấu trúc ở hai nhiễm sắc thể thuộc

hai cặp tương đồng sô 2 và sô 4 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đối chéo Tính theo lí thuyết, tông tỉ lệ các loại giao tử có thể mang nhiễm sắc thể đột biến trong tông số giao tử là

Cau 45: (ID:115760)Bản đồ di truyền có vai trò gi trong công tác giống?

A Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tê

B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

C Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

D Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống

Cãi 46: (ID: 115761)Co quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?

A Vết xương chân ở rắn: B Đuôi chuột túi

C Xương cụt ở người D Cánh của chim cánh cụt

Câa 47: (ID:115762)Coơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ

A ARN-> ADN -> Prótêïin B ADN —› ARN — Tính trạne—> Prôtê¡n

€C ARN-> ADN -> ARN -—> Prótêin D ADN > ARN —>› Prótêin—› Tính trạng

Câa 48: (ID:115763)Bằng chứng cho thây bào quan ti thể trong tế bào sinh vật nhân chuẩn có lẽ có nguồn gốc

từ sinh vật nhân sơ là

A khi nuôi cây, tỉ thể trực phân hình thành khuẩn lạc

B có thể nuôi cấy t¡ thể và tách chiết ADN dễ dàng như đối với vi khuân

C cầu trúc hệ gen của ti thể và hình thức nhân đôi của ti thể giống như vi khuẩn

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 6

Trang 7

D ti the rat man cảm với thuốc khang sinh _ _—

Cau 49: (ID:115764)Trong chọn giông cây trông, người ta có thê tiên hành lai xa giữa loài cây hoang dại và loài cây trồng để :

A Giúp thế hệ lai tạo ra có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

B Góp phân giải quyết và hạn chế được tính khó lai khi lai xa

C Tổ hợp được các gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai

D Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với môi trường của loài hoang đại vào cây lai

Cau 50: (ID :115765)Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen câu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tông hợp Nguyên nhân là do

A ma di truyền có tính phổ biến B mã di truyền là mã bộ ba

C mã di truyền có tính thoái hoá D mã di truyền có tính đặc hiệu:

DAP AN VA LOI GIAI CHI TIET CUA DE THI THU MON SINH CUA THPT YEN DINH- THANH

HOA LAN 1 NAM 2016

Cau 1:Loi giai

Bệnh Đao là hội chứng tế bào có 3 NST số 21 trong tế bào => bệnh có hiện thông qua phương pháp phân tích

bộ NST của tế bào phổi

Không phân tích protein hay ADN hay NST giới tính X

Đáp án C

Câu 2:Lòi giải

Một operon gồm : Promoter ( vùng khởi động ) => Operator ( vùng vận hành ) => Nhóm gen cấu trúc

Đáp án C

Câu 3: Lời giải

Thể truyền có chứa các gen dâu chuẩn như gen kháng kháng sinh Khiđi vào tế bào nhận, chúng giúp cho các

tế bào đó cũng có khả năng kháng loại kháng sinh này Sau khi đưa ADN tải tô hợp vào trong tế bào nhận, sau

đó đưa chúng vào môi trường có chứa kháng sinh phù hợp, những tế đã chứa ADN tái tô hợp vẫn có khả năng

sống sót và sinh trưởng, còn những tế bào chưa nhận được ADN tái tổ hợp sẽ chết => chọn lọc dòng tê bào

chứa ADN tái tổ hợp

Đáp án B

Câu 4:Lời giải

Tạo ưu thế lai cao nhất khi con sinh ra đị hợp nhiều cặp gen nhất, bố mẹ thuần chủng

So sánh các đáp án thì thấy đáp án D thỏa mãn

Đáp án D

Câu 5: Lời giải

1 Bệnh ung thư máu => đột biến mất đoạn NST số 21

2 Hội chứng Đao => 3 NST số 2l

3 Hội chứng Patau => 3 NST số 13

4 Bệnh máu khó đông=> đột biến gen lặn trên NST giới tính X

5 Hội chứng tiếng kêu như mèo => mất đoạn NST số 5

6 Hội chứng Claiphentơ => 3 NST giới tính XXY

7 Hội chứng Etuot => 3 NST sé 18

§ Hội chứng Macphan => gen trội đa hiệu trên NST thuong

Đáp án D

Câu 6:Lời giải

Tê bào hồng câu là tế bào không có nhân => không chứa NST trong nhân => không chứa NST giới tính

Đáp án D

Câu 7:Lời giải

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 7

Trang 8

Nếu mắt hoặc thêm 1 cap nucleotit ở codon đầu tiên trong đoạn mã hóa thì sẽ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các bộ ba trong đoạn mã hóa => thay đổi thành phân, trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

do gen đó tông hợp hợp

Đáp án B

Câu 8:Lời giải

Xét tung cap gen:Aa

Duc binh thuong => 2 loai giao tu A vaa

Duc bat thuong sinh ra 2 loại giao tử Aa và O

Cai bình thường cho 2 loại giao tử

> SO kiểu gen ở cặp nay : 2x4- G5 = 8+ 1=7 (kiéu gen )

=> Số kiểu gen bình thường là : 3 kiểu gen

Xét cặp Bb

Đực bình thường sinh ra 2 loại giao tử

Cái bình thường sinh ra I loại giao tử

Cai bat thường sinh ra hai giao tử BB và O

=›Số kiểu gen được tạo ra là 3 x 2 =6

=> Số kiểu gen bình thường là : 2 x 1 =2 kiểu gen

=> Có 2 kiểu gen về cặp này

=> Số kiểu gen đột biến xét chung là : 6 x 7 - (3 x 2) = 36 kiểu gen

Dap an A

Câu 9:Lời giải

NST số 1 và số 2 đều là những NST có kích thước lớn, chứa lượng gen lớn=> thừa nhiễm sắc thể số 1 hoặc số

2 gây mất cân bằng gen nghiêm trọng => chết khi còn là hợp tử

Dap an A

Câu 10:Lời giải

Trên mARN : 5'AUG3' => trén tARN : 3'UAX5'

Dap an A

Câu 11:Lời giải

Thụ tinh kép: Quá trình thụ tỉnh kép diễn ra khi ông phần sinh trưởng xuyên qua vòi nhụy, vào túi phôi và giải

phóng 2 nhân (2 giao tử), một nhân hợp nhất với tế bào trứng tạo thành hợp tử (2n), nhân còn lại kết hợp với nhân lưỡng bội (2n) ở trung tâm tạo thành nhân tam bội(3n) phát triển thành nội nhũ để cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển sau này

Noãn sẽ có 1 nhân đơn bội để tạo hợp tử chứa X và I nhân lưỡng bội tạo nội nhũ là XX

Hạt phân chứa 2 giao tử giống hệt nhau, 2 giao tử X hoặc 2 giao tử Y

Nếu noãn nhận giao tử đực mang X => phôi XX và nội nhũ XXX

Nếu noãn nhận giao tử đực mang Y => phôi XY và nội nhũ XXY

Đáp án B

Cầu 12:Lời giải

Con gai XPX°X? chi co thé nhan tir b6 X® dobé không có X° => nhận từ mẹ X?X° => mẹ tối loạn giảm phân

II làm 2 NST X°X? không phân ly, bố giảm phân bình thường

Dap an C

Câu 13:Lời giải

Lai thuận lai nghịch khác nhau, tính trạng không phân đều ở hai giới => gen liên kết giới tính

tính trạng lặn phố biến ở giới di giao tử (XY) => gen liên kết X vùng không tương đồng XY do chỉ cần 1 gen

đã được biểu hiện

Nếu gen liên kết Y thì tính trạng chỉ biểu hiện ở giới dị giao tử

Gen nam trong tế bào chất thì di truyền theo dòng me

Gen nằm trên NST thường thi lai thuận lai nghịch kết quả không thay đôi

Đáp án A

Câu 14:Lời giải

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 8

Trang 9

Số kiểu gen ở giới đồng giao tử XX:2x3:2=3

Số kiểu gen ở giới dị giao tử XY :2” = 4

=> SỐ phép lai khác nhau thực hiện được : 3 x 4 = 12

> Dap an B

Câu 15:Lời giải

Từ nòi 3 sang nòi 1: đảo đoạn CDEG thành GEDC

Từ nòi 1 sang nòi 2: chuyển đoạn gen A từ trước gen B xuống sau gen Ï

Từ nòi 2 sang nòi 4: đảo đoạn EDCH thành HCDE

Đáp án B

Câu 16:Lời giải

4 NST đơn trong mỗi nhóm có hình dạng kích thước khác nhau => đây không phải kì sau nguyên phân ( do nguyên phân tạo ra 2 tế bào con mang bộ NST giống nhau)mà là kì sau giảm phân II=> Bộ NST của loài 2n =

8=> a sai, b đúng, c sai

Nếu prôtê¡n động cơ vi ống bị ức chế thì các NST không thể tách nhau khỏi tâm động và di chuyển về hai cực

tế bào như hình vẽ do sự di chuyển đó là nhờ vào protein động cơ => d đúng

Trên hình ta thấy các vi sợi mọc ra từ đôi trung thể, thực vật không có trung thể nên quá trình này không phải

ở thực vật Ở thực vật không có trung thể nên quá trình này không xảy ra ở thực vật => e sai

Đáp án D

Câu 17:Lời giải

Trường hợp 1: tỷ lệ kiểu gen " thu được: 0,3 x 1/4 + 0,4 x 1/4 + 0,3=0,475

Trường hợp 2: Sau chọn lọc quân thể còn lại : 3/7 = + 4/7 =

Tỷ lệ kiểu gen " thu được: 3/7 x 1⁄4 + 4/7 x 1/4 =0,25

a Đáp án B

Câu 18:Lời giải

Giao tử cái thiểu 1 NST số I

Giao tử đực thiếu 1 NST số 5

=> Hợp tử thiêu I NST số 1 và 1 NST số 5 = thê một kép 2n -1 -1

> Dap an C

Cau 19:Lời giải

Đặc điểm hệ động thực vật của từng vùng không chỉ phụ thuộc vào điều kiện địa lý sinh thái của vùng đó mà

còn phụ thuộc vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lý khác vào thời kì nào trong sự tiền hóa của sinh giới

> Dap an B

Câu 20:Lời giải

Gây đột biên nhân tao thường áp dụng cho cây trồng hoặc cho các vi sinh vật không áp dụng đối với vật nuôi Dap an A

Cau 21:L6i giải

Ta thay

Ruôi cánh cong chỉ có ở:€on đực không có ở cái và tỉ lệ kiểu hình phân l¡ ở hai giới không tương đường nhau

=> Tính trạng cánh cong chuyền sang nằm trên NST giới tính

Nếu đột biến chuyền doan sang NST X thì ở giới cái sẽ xuất hiện kiểu hình cánh cong => trái VỚI đề bài

=›Đột biến trội trên NST của ruồi đực được chuyền sang NST giới tính Y

=›Hiện tượng chuyên đoạn là không tương hỗ

(Không có hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ vì nêu chuyển đoạn tương hỗ thì ở ruôi giấm đực có cánh bình

thường)

Đáp án D

Câu 22:Lời giải

Ty the => mạch ADN dạng vòng => số liên kết hóa trị trên mỗi mạch chính bằng số nu trên một mạch

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 9

Trang 10

Gen nhân đôi liên tiếp 6 lần tạo ra số liên kết hóa trị hay cũng chính là số nu mới lây từ môi trường:

(2.5.10° ) x ( 2°-1) = 63.10°

Dap an A

Cai 23:L6i giai

BBBB = Cổ = 15

BBBb = C3 x C3 = 40

BBbb = C6 x ©2 = 15

> Tilé3 :8:3

> Dap an D

Câu 24:Lời giải

Biết tỉ lệ của nhóm bộ ba có chứa 2 ribônuclêôtit loại này và | ribônuclêôtit loại kia là 9/64

Giải sử bộ ba đó có 2 U và I G = 9/64 => U = 3/4 và G = 1/4

Gia su b6 ba do co 2 Gva | U thi ta co => G= 3/4 va U= 1/4

> Vi dung dich chua U > G=> b6 ba do chta2 Uva 1 G=> Tilé U:G=3:1

Dap an B

Câu 25:Lời giải

Xét tính trạng chiều cao cây :P: Aaaa x Aaaa => FI: II cao : 1 thấp

Xét tính trạng màu sắc quả: P: BBbb x BBbb => 35 đỏ : l vàng

=> Cây cao vàng: L1 và cây thấp đỏ 35

= đáp án C

Câu 26: Lời giải

Di truyền qua tế bào chất, tế bào chất và vật chất di truyền không chia đều cho các tế bào con Ví dụ bệnh động kinh do đột biến gen ty thể Trong tế bào chất của mẹ có rất nhiêu ty thé, có thé có ty thể đột biên và không đột biến Khi phân chia không nhất thiết phải chia đêu tế bào chất là tế bào con nào cũng phải có ty thể đột biên, có thể có tế bào con không chứa ty thể mang gen đột biến nên người mẹ bị động kinh vẫn có xác suất sinh con

không bị động kinh, nhưng xác suất này rất nhỏ

Dap an A

Câu 27:Lời giải

Kiểu gen quy định mức phản ứng của cơ thể trước môi trường Môi trường quy định giới hạn thường biến của

kiểu hình

Đáp án C

Câu 28: Lời giải

Tế bào thai nhi có 47 NST, đồng thời có 2 thể barr( hay 2 NST X bị bắt hoạt) Trong có thể bình thường chỉ có

1 NST X 6 dạng hoạt động => thai nhi này có 3 NST X => hội chứng 3X ( siêu nữ ) => phát triển thành bé gái

không bình thường

Đáp án C

Câu 29:Lời giải

Lap đoạn NST làm những alen trên đoạn lặp tuy:giông nhau mà cùng nằm trên 1 NST

Dap an A

Câu 30:Lời giải

BD = 20 cM => tần số trao đổi chéo giữa B và D là 20%

Tân số trao đổi chéo kép ( trao đổi giữa AB và BD là ) = 0,18 x 0,2 = 3,6%

=> Tần số trao đổi chéo đơn giữa B và D là : 20% - 3,6 % = 16,4%

=> Tỉ lệ giao tử ABd là giao tử được tạo ra do trao đôi chéo đơn giữa B và D là : 16,4% : 2 = 8,2% ( do trao đôi

chéo đơn giữa B và D tạo ra 2 loại giao tử là ABd và abD nên tỉ lệ của I loại giao tử phải chia đôi)

> Dap an B

Câu 31:Lời giải

Các loài có cầu tạo cơ thể khác xa nhau nhưng cùng thực hiện chức năng tương tự nhau => tiền hóa đồng quy Tiên hóa phân ly : cầu tạo cơ thể giống nhau nhưng thực hiện các chức năng khác nhau

>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tot nhat! 10

Ngày đăng: 05/06/2016, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w