1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2016 THPT quốc gia môn sinh trường thpt nguyễn thị minh khai hà tĩnh lần 1

17 2,2K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 35,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tĩnh theo lí thuyết, tổng tỉ lệ các loại giao tử cơ thé mang NST đột biến trong tổng số giao tử là: Câu 5: ID:120100 Sứ dụng phương pháp nào sau đây có thê tạo ra giống mới mang đặc điểm

Trang 1

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH THI THU THPT QUOC GIA LAN I NAM 2016

Thời gian làm bài 90 phưứ

“ Tuye nSinh247.com

Câu 1: (ID:120096) Bệnh phéninkéto niéu xay ra do:

A Đột biến cầu trức NST giới tính X

B Thừa enzyme chuyên tirozin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiêu

C Chuỗi beta trong phân tử hê myoglobin cơ sự biến đôi 1 axitamin

D Thiếu enzyme thực hiện chức năng xúc tác cho phân tử chuyển phênilalanin trong thức ăn thành

tirozin

Câu 2: (ID:120097)Phất biểu nảo sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A.Mã di truyền là bộ ba

B Mã di truyền cơ tính phô biến

C Mã di truyền cơ tính thoái hơa

D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Câu 3: (ID:120098) Khi nơi về phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng ?

A Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen người ta phải tạo ra cấc cả thé sinh vat cơ cùng kiểu

gen

B Múc phản ứng do kiểu gen quy định nên cơ thể di truyền được

C Múc phản ứng là hiện tượng kiều hình của một cơ thê thay đổi trước các điều kiện môi trường khác

nhau

D Tính trạng số lượng thường cơ mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường cơ mức phản ứng

hẹp

Câu 4: (ID:120099) Ở ruồi giấm 2n = 8 Một nhơm tế bào sinh tỉnh mang đột biến cấu trức ở hai

NST thuộc 2 cặp tương đồng: số 2 và số 4 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy

ra trao đổi cheo Tĩnh theo lí thuyết, tổng tỉ lệ các loại giao tử cơ thé mang NST đột biến trong tổng số

giao tử là:

Câu 5: (ID:120100) Sứ dụng phương pháp nào sau đây có thê tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai

loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thê tạo được ?

A Nuôi cây hat phân B Gây đột biến nhân tạo

C Dung hop té bao tran D Nhân bản vô tính

Câu 6: (ID:120101) Một quân thê của động vật có vú trên đảo, xết từng giới tính người ta thấy cơ

40% con đực và 16% con cái lông nâu Biết, tính trạng màu lông do một gen gồm hai alen quy định

Alen A quy định lông vàng, alen a quy định lông nâu và quân thể đang cân bằng di truyền Theo ly

thuyết, tỉ lệ kiêu gen di hop trong quan thé chiếm:

Câu 7: (ID:120102) G sinh vat nhan thuc, phat biéu nào sau đây không đúng ?

A Gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

B Gen ngoài nhân luôn tôn tại thành từng cặp alen

C Gen ngoài nhân cơ thể bị đột biên

D Gen ngoài nhân được di truyền theo dong me

Câu 8: (ID:120103) Đột biến nào sau đây có thê gơp phân tạo nên loài mới?

A Chuyên đoạn và đảo đoạn NST B Đảo đoạn NST

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 2

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Câu 9: (ID:120104) Thành tựu nôi bật nhất trong ứng dụng công nghệ gen là:

A Tạo ra được cấc thực vật chuyên gen cho năng suất cao và cơ nhiều đặc tính quy:

B Tạo ra được các động vật chuyên gen mà cấc phếp lai khác không thể thực hiện được

C Khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại

mà lai hữu tính không thẻ thực hiện được

D Sản xuất một loại protein nào đủ với số lượng lớn trong một thời gian ngắn

Câu 10: (ID:120105) Xơ nang là một bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra, bệnh

này phat sinh do gen trở ngại trong việc vận chuyên của ion giữa tế bào và ngoại bào Bệnh này

thường gây chết người và hâu hết người bị chết ở độ tuổi trẻ Một đứa trẻ được chuẩn đoấn mắc bệnh,

nhưng cha mẹ của mình hoàn toàn khỏe mạnh Tuyên bố nào đúng ?

A Những đứa con sau này của cặp vợ chồng trên cơ thê bị bệnh với xấc suất là 1 /4

B Bồ hoặc mẹ là đồng hợp tử vẻ gen gây bệnh xơ nang

C Con trai dễ mắc bệnh xơ nang hơn (so với con gai)

D Các con là dị hợp tử gen gây bệnh xơ nang

Câu 11: (ID:120106) Một quân thể giao phối ngẫu nhiên cơ thành phân kiêu gen ở thế hệ xuât phát;

0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa Sau 5 thế hệ chọn lọc loại bỏ hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quân thẻ thì

tần số alen a trong quan thể:

A 0,160 B.0,284 C 0,146 D 0,186

Câu 12: (ID:120107) Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến?

(1) Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau

(2) Néu sir dung 5BU, thi sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX

(3) Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X thành A-T

(4) Acridin cơ thể gây đột biến làm mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

Có bao nhiêu ý đúng :

Câu 13: (ID:120108) Trong một tế bào-vi khuẩn, một đột biến ở gen ma hoa aminoacyl-tARN

synthetase dan dén viéc tARN vận chuyền Serine được gắn nhằm với Alanine Hậu quả của đột biến

này trong tổng hợp protein là:

A.tARN gắn nhằm nay không hoạt động trong quá trình tổng hợp protein

B Protein được tong hop ra mang Serine 6 cac vị trí vốn bình thường là vị trí của Alanine

C Trong quá trình tông hợp protein, (ARN không cơ khả năng vận chuyên Alanine cũng như Serine

D Protein được tổng hợp ra mang Alanine ở các vị trí vốn bình thường là vị trí của Serine

Câu 14: (ID:120109) Một quân thê của một loài động vật, xet một locut gen cơ hai alen A và a Ở thé

hệ xuất phat (P), gidi duc co 860 ca thé, trong đó có 301 cá thể cơ kiểu AA, 129 ca thé cơ kiểu gen aa

Cac ca thé duc nay giao phéi ngau nhién voi cac ca thé cai trong quan thé Khi quan thé dat toi trang

thai cân bằng thì thành phần kiểu gen trong quản thể là 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa Biết rang, tỉ lệ đực

trong cai (rong quân thể là 1 : 1 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quân thẻ trên?

A Ở thể hệ (P), tần số alen a ở giới cai chiếm tỉ lệ 20%

B.ỎF: số cá thể cơ kiểu gen dị hợp chiêm tỉ lệ 46%

C Quan thé đạt tới trạng thai cân băng ở thê hệ F

D.Ở E¡ số cá thể cơ kiêu gen đồng hợp lặn chiêm tỉ lệ 9%

Câu 15: (ID:120110) Ở người, bệnh mấu khơ đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen trội H

quy định tính trạng máu đông bình thường Một gia đình có bố và con đều mắc bệnh máu khó đông,

mẹ bình thường, nhận định nào dưới đây đúng?

A.Mẹ bình thường cơ kiêu gen X”X”

B Con trai đã nhận gen bệnh từ bó

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 3

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

C.Mẹ mang gen bệnh ở trạng thai dị hợp XfX"

D Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn bị bệnh máu khó đông

Câu 16: (ID:120111) Trong công nghệ gen, thẻ truyền là:

A một phân tử ADN hoặc ARN B virut hoặc plasmit

Câu 17: (ID:120112) Trong chọn giống, để loại bỏ 1 gen cơ hại ra khỏi nhơm gen liên kết người ta

thường gây đột biến

A lap đoạn nhỏ NST B mắt đoạn nhỏ NST C lặp đoạn lớnNST D.đảo đoạn NST

Câu 18: (ID:120113) Khắng định nào sau đây không đúng khi nói về nhân bản vô tính ở động vật?

A Ki thuật này cơ vai trò quan trọng trong việc nhân bản vô tính động vật biến đổi gen

B Nhân bản vô tính ở động vật không xảy ra trong tự nhiên

C Trong nhân bản vô tính, con non được sinh ra mà không qua thụ tinh

D Sinh đôi cùng trứng cũng được coi là kiều nhân bản vô tính trong tự nhiên

Câu 19: (ID:120114) Trong một phòng thí nghiệm sinh học phân tử, trình tự các axit amin của một

protein armadilio đã được xác định một phản Cac phan tir tARN được sử dụng trong quá trình tong

hợp có anticodon sau đây: 3'UAXS” 3'XGA5” 3”GGA5' 3*GXUS” 3*UUUS"”3'GGAS”

Trình tự nucleotit ADN của chuỗi bô sung cho chuỗi ADN mã hơa cho protein armadilio

Câu 20: (ID:120115) Một nhà di truyền học xác định răng một bệnh gây ra bởi một đột biến gen lặn

trong một alen của một gen Các alen đột biến bị mắt tymin ở vị trí 25 của gen Các gen này được tìm

thấy trên các nhiễm sắc thể X Dưới đây là trình tu nuclé6tit cua gen bình thường và cấc kết luận:

5’-ATG-TTA-XGA-GGT-ATX-GAA-XTA-GTT-TGA-AXT-XXX-ATA-AAA-3’

(1) Các protêin đột biến cơ chứa nhiêu hơn bốn aXit amin so với các protêin bình thường

(2) Cac protéin đột biến cơ chứa ít hơn một axit amin so với các protêin bình thường

(3) Nam giới cơ nhiều khả năng bị bệnh hơn nữ

Kết luận nào về hậu quá của đột biến này là đúng?

A (1) va (3) B (3) C (1) va (2) D (1)

Cau 21: (1D:120116) Mét gen dai 4080 A°, co sé nucléétit loai A bang 1,5 lần nuclêôtit loai G Do

đột biến mắt đoạn, trong gen còn lai 640 nuclêôtit loại A và 2240 liên kết hydro Số nuclêôtit loại G bi

mắt do đột biến là :

A.320 B 120 C 200 D 160

Câu 22: (ID:120117) Một con chuột cơ vấn đề phát triển, duoc kiém tra boi mét nha di truyén hoc —

người ta phat hiện ra rằng chuột này cơ 3 nhiễm sắc thê 21 Cơ bao nhiêu kết luận chắc chắn đúng khi

dựa vào thông tin này?

(1) Quả trứng được thụ tinh đề tạo ra con chuột này cơ hai nhiễm sắc thể 21

(2) Tinh trùng duoc thu tinh dé tao ra con chuột này cơ hai nhiễm sắc thé 21

(3) Con chuột này sẽ tạo ra hai loại giao tử : giao tử bình thường (một nhiễm sắc thể 21) và giao tử

bất thường (hai nhiễm sắc thé 21)

Câu 23: (ID:120118) Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi một gen năm trên

NST thường vả 2 alen Alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trăng Khi xet

phẹp lai giữa cây hoa đỏ và cây hoa trắng đều thuần chủng, người ta thấy trong số hàng ngàn cây thu

được ở F¡ cơ mội cây hoa trắng còn lại đều hoa đỏ Các giả thuyết đưa về nguyên nhân của hiện tượng

trên là do:

A Đột biến gen trong quá trình giảm phân, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, đột biến đa hội

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 4

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

B Đột biến gen trong quấ trình giảm phân, đột biên mất đoạn chứa gen trội, đột biên lệch bội thể một

nhiễm

C Đột biến gen trong quá trình giảm phân, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, đột biến lệch bội thê

một nhiễm

D Đột biến gen trong quá trình giảm phân, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, đột biến mắt đoạn

chứa gen trội

Câu 24: (ID:120119) Cấu trưc gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuân khác biệt nhau ở chỗ:

A Phần lớn cấc øen ở sinh vật nhân chuân cớ vùng mã hơa liên tục, còn các gen của sinh vật nhân sơ

cơ vùng mã hơa liên tục hoặc không lên tục

B Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuân đều cơ vùng mã hơa liên tục hoặc

không liên tục

C Phân lớn cấc gen ở sinh vật nhân chuẩn cơ vùng mã hơa liên tục, còn phân lớn cấc gen của sinh vật

nhân sơ có vùng mã hóa không liên tục

D Phân lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, còn phan lớn cấc gen của sinh vat

nhân chuẩn cơ vùng mã hơa không liên tục

Câu 25: (ID:120120) Khi nơi về đột biên gen, cơ bao nhiêu phất biêu sau đây đúng?

(1) Nuclêôtit hiếm cơ thể dẫn đén kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN gây đột biến thay thế

một cặp nuclêôtit

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phư vốn gen của quân thê

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hơa

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tô hợp gen và điêu kiện môi trường

Cau 26: (ID:120121) Trong té bao, cac gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thé:

A Luôn tương tác với nhau cũng quy định một tính trạng

B Luôn giồng nhau về sô lượng, thành phân và trật tự sap xép cac loại nuclêôtit

C Luôn có xu hướng trao đôi gen giữa hai crômatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thê tương đồng

D Tạo thành một nhơm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau

Câu 27: (ID:120122) Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp nảy

A di truyền tê bào B di truyền hơa sinh C.phahé D.di truyền phân tử

Câu 28: (ID:120123) Mội cặp NST tương đồng quy ước là Aa Nêu cặp NST này không phân li 6 ki

sau của giảm phan II thi sẽ tạo ra loại giao tử nào?

A Aa,a B.Aa, O C AA,Aa,A,a D AA, O, aa

Câu 29: (ID:120124) Trong điều kiện nghiệm đúng của quy luật Hacdi-Vanbee, quân thê cơ thành

phan kiêu gen nào sau đây sẽ không thay đổi câu trức đi truyền khi thực hiện ngẫu phối?

A.0,2AA :0,6Aa : 0,2aa B 0,36AA : 0,28Aa : 0,36aa

C 0,09AA : 0,55Aa : 0,36aa D 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

Câu 30: (ID:120125) Thành phân nào sau đây không thuộc thành phân câu trức của operon Lac ở vi

khuan E.coli?

A Gen điêu hòa (R) quy định tông hợp protein ức chế

B Các gen cau trúc (Z,Y,A) quy định tổng hợp cấc enzim phân giải đường lactôzơ

C Vùng khởi động (P) là nơi ARN polimelaza bám vào và khởi đầu phiên mã

D Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế cơ thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 31: (ID:120126) Có bao nhiêu đặc điểm là của bệnh do gen trội trên NST X gây ra?

(1) Bệnh thường biêu hiện ở nam nhiều hơn nữ

(2) Bồ mắc bệnh thi tất cả các con gái đều mắc bệnh

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 5

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

(3) Bồ mẹ không mắc bệnh cơ thẻ sinh ra con mắc bệnh

(4) Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh

Câu 32: (ID:120127) người ta cơ thể tạo ra giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc vận chuyền lâu

dài mà không bị hỏng Đây là thành tựu của

A Công nghệ gen C Lai hữu tính

Câu 33: (ID:120128) Ở chuột Cobay, alen A quy định lông đen, alen a quy định lông trăng: B lông

ngăn và b lông dài Hai cặp gen này di truyền độc lập với nhau Đem chuột lông đen dài giao phối voi

chuột lông trắng, ngăn sinh ra F cơ tỉ lệ 1 den ngan- 1 trăng ngắn Kiểu gen của chuột bố mẹ là

A Aabb x aabb C Aabb x aaBb

B Aabb x aaBb D Aabb x aaBB

Câu 34: (ID:120129) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Theo ly thuyết,trong cấc

phép lai sau đây có bao nhiêu hép lai có thể cho đời con cơ tỉ lệ kiêu hình 1 than cao, quá vàng: 2 thân

cao, quả đỏ : 1 thân thập, quả đỏ?

(2) AB/ab (f= 20%) x Ab/aB (f= 0%) (6) Ab/aB (f= 0%) x Ab/aB (f= 10%)

(4) AB/ab (f= 20%) x AB/ab (f= 20%) (8) AB/ab x Ab/aB, (f= 25%)

Câu 35: (ID:120130) Trong mỗi gen mã hóa protein điển hình, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm

soất quá trình phiên mã là

A Vùng khởi đầu và vùng mã hơa C Vùng kết thức

Câu 36: (ID:120131) Gen D bị đột biến thành alen d cơ chiều dài giảm 10,2A” và ft hơn 8 liên kết

hidro so với alen D Khi cặp gen Dd nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nucleotit mỗi loại môi trường nội

bào cung cấp cho alen d giảm so với alen D là

Câu 37: (ID:120132) Ở một loài động vật,tính trạng màu mắt do 1 gen quy định Khi cho con đực mắt

đỏ giao phối với con cái mắt đỏ F¡ thu được tỉ lệ 75% mắt đỏ: 25% mắt trăng, trong đó tất cả các cá

thé mat trang déu là cái: Nêu cho các cá thê mắt đỏ F giao phối tự do với nhau ti lệ kiểu hình ở F; như

thế nào ?

A.4 © mắt đỏ:3đ' mắt đỏ :1 đ mắt trang C.2 ° mắt đỏ:I mắt đỏ :1đ' mắt trắng

B.4 3 mat do: 39 mắt đỏ : 12 mắt trăng D.2 3 mat do: 19 mat do: 19 mat trang

Câu 38: (ID:120133) Ở một loài thực vật, tính trang chiều cao do một cặp gen quy định, tính trang

hình đạng quả do một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phối với cây

thân thấp, quả tròn thuần chủng (P) thu được gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F tự thụ

phan thu được F; gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cay thân cao quả tròn chiếm tỉ lệ 50,64% Biết rang

trong quấ trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoấn vị gen với tần số như nhau Trong

các két luận sau, kết luận nào đúng với phếp lai trên ?

()_ E; cơ 10 loại kiểu gen

(2) E; cơ 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang mội tính trạng trội và một tính trang lặn

(3) ÖF; số cá thể cơ kiểu gen khác với kiểu gen của F¡ chiếm tỉ lệ 64,72%

(4 Fi xảy ra hoấn vị gen với tần số 8%

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 6

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

(5) Ở Fạ số cá thể cơ kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỉ lệ 24,84%

Câu 39: (ID:120134) Cho biết mỗi cặp tính trạng do một gen quy định và di truyền trội hoàn toàn,

tần số hoấn vị gen giữa A và B là 40% Xet phẹp lai Ab/aB XP°X“° x Ab/ab X“°Y Theo ly thuyết,

kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiều ?

Câu 40: (ID:120135) Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân l¡ độc

lập quy định Trong kiêu gen khi cơ mặt đồng thời hai gen A và B cho kiểu hình hoa màu đỏ; khi chi

cơ mặt một trong hai gen A hoặc B cho màu hồng, không cơ mặt ca hai gen A va B cho hoa mau trang

Cho lai hai cây cơ kiểu hình khác nhau, có bao nhiêu phép lai thu được kiểu hình ở đời con cơ 50%

cây hoa màu hồng?

(1) AaBb x aabb (5) AAbb x AaBb

(2) Aabb x aaBb (6) aaBB x AaBb

(3) AaBb x Aabb (7) AABb x AAbb

(4) AABb x aaBb (8) AAbb x aaBb

Câu 41: (ID:120136) Một bệnh di truyền hiếm gặp ở người do gen trên ADN tỉ thể quy định Một

người mẹ bị bệnh nhưng các con của bà ta có người bị bệnh, có người không Nguyên nhân cơ thê là

do

A Các gen trên tỉ thé dễ bị thay đối về mức độ và cách thức biều hiện

B ADN dang thang va phan li khong déu vẻ tế bào con

C Tê bào cơ nhiều bản sao của cùng một gen và chưng cơ thê không đươc phân l¡ đồng đều vê các tế

bào con

D ADN tỉ thể dạng vòng và phân li không đều về tế bào con

Câu 42: (ID:120137) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao; a quy định thân thấp; alen B quy

định quả đỏ; b quy định quả vàng Khi cho cây thân cao qua đỏ dị hợp vẻ 2 cặp gen tự thy phan thu

duoc sé ca thé co kiéu hinh than cao, quả đỏ ở F¡ chiếm 54% Biết rằng không có đột biến và mọi diễn

biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phân và sinh noãn là như nhau Theo lý thuyết trong sô những

cay than cao, qua do 6 F; tỉ lệ cây mà trong kiểu gen chứa 2 alen trội là

A.50% B 48,15% C.41,5% D.21%

Cau 43: (ID:120138) Cac phất biểu nào sau đây đúng với đột biến cau truc NST?

(1) Cơ thể làm thay đổi vị trí øen trên NST

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng NST trong tế bào

(3) Cơ hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội

(4) Cơ thê cơ lợi cho đột biến

A.2,4 B.1,2 C.2,3 D.1,4

Câu 44: (ID:120139) Cho sơ đồ sau:

On —L ] ©¬ 3 —_]

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 7

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Sơ đồ phả hệ trên mô tả một bệnh di truyền do hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra

đột biến ở tât cả các thê hệ trong phá hệ Xác định xác suất dé cặp vợ chông ở thê hệ thứ II trong pha

hệ này sinh ra con trai bị bệnh trên là :

Cau 45: (ID:120140) © mét loai thực vật giao phần, gen quy định chiều cao thân cơ 2 alen A quy

định cây thân cao, alen lặn tương ứng quy định cây thân thấp gen quy định màu sắc hoa cũng có 2

alen; B quy định hoa đỏ; alen b quy định hoa trăng: kiểu gen Bb biéu hiện hoa màu hồng Trong một

quan thé can bang di truyền , tần số A là 0,4 và B là 0,3 Trong quân thé nay tỉ lệ cây cao hoa hồng là

Câu 46: (ID:120141) Ở người khả năng nhận biết mùi vị của chất hơa học phenylinbiamide do alen

trội A nằm trên NST thường quy định, không cơ khả năng này là do alen a quy định Trong một quân

thê người được xem là cân bằng di truyên , cơ tới 91% dân số cơ khả năng nhận biết mùi vị cua chat

hơa học phenyltiobamide, số còn lại thì không Trong quân thê nêu trên , một người đàn ông có khả

năng nhận biết được mùi vị chât này lây người vợ không cơ quan hệ họ hàng với anh ta và cũng có khả

năng nhận biết chat hoa học trên Tĩnh theo lí thuyết xác suất cặp vơ chồng này sinh con trai dau lòng

không cơ khả năng nhận biệt chat nay là bao nhiêu ?

A.2,21% B 9,25% C 2,66% D.5,77%

Câu 47: (ID:120142) Ở mèo, B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, alen b quy định

màu lông hung các thể mèo cái dị hợp cơ màu lông tam thể do B trội không hoàn toàn Lai méo cai

tam thể với mèo đực lông đen, màu lông của mèo con sẽ là

A.Mèo cái hoàn toàn đen; mèo đực 50% hung và 50% đen

B Mèo cái 50% đen; 50% tam thể ; mèo đực 100% đen

C.Mèo cái 50% đen, 50% tam thể; mèo đực 100% hung

D.Mèo cái 50% đen, 50% tam thể; mẻo đực 50% đen và 50% hung

Câu 48: (ID:120143) Đề điều trị cho người mắc bệnh màu khó đông, người ta đã

A Sửa chữa cấu tric cua gen dot biến C.Làm mất đoạn NST chứa gen đột biến

B Tiêm chất sinh sợi huyết D Thay gen đột biến bằng gen bình thường

Câu 49: (ID:120144) Cấu trưc di truyền của quân thê tự phôi

A Tang thé di hợp và giảm thẻ đồng hợp

B Đa dạng và phong phư về kiểu gen

C Phân hơa thành các dòng thuần cơ kiểu gen khác nhau

D Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

Câu 50: (ID:120145)Trong kĩ thuật di truyền, trật tự các bước nhắm tạo một ADN tái tổ hợp là

A Tinh sạch ADN mang gen mong muốn — găn ADN của plassmid- chuyên vào vi khuân

B Tinh sạch ADN mang gen mong muốn - cắt ADN mang gen vào ADN của vi khuẩn — đóng vùng

ADN plasmit

C Tinh sạch ADN mang gen mong muốn- tách chiết plasmit ra khỏi tế bào vi khuân , cat plasmit mà

vị trí xác định- dùng ezyme gắn đoạn ADN mang gen này với plasmit của vi khuẩn

D Tinh sạch ADN mang gen mong muốn - trộn các đoạn ADN đã phân lập với vi khuẩn cho đã bằng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 8

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

LOI GIAI CHI TIET DE THI THU MON SINH HOC CUA THPT MINH KHAI -

NGHE AN LAN 1 NAM 2016 DAP AN MINH KHAI

Câu 1:Lòi giải

Bệnh phêninkêto niệu xảy ra do thiêu enzyme thực hiện chức năng xúc tác cho phân tử chuyển

phênilalanin trong thức ăn thành tirozin Từ đó gây nên sự tích tụ phenylalanine cũng như thiếu hụt

nghiêm trọng tirosin trong cơ thể, gây ảnh hưởng lớn đến hệ thân kinh của cơ thể

Đáp án D

Câu 2:Lời giải

Phát biểu không đúng là D

Hầu hết cấc loài sinh vật điều sử dụng chung một bộ mã di truyền - tính phổ biến của mã di truyền

Đáp án D

Câu 3: Lời giải

Nhận định không đưng là C

Mức phản ứng phải là TẬP HỢP các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi

trường khác nhau

Nhận định C chưa hoàn toàn đầy đủ và chính xác

Dap an C

Cau 4:Loi giai

Cặp NST số 2, chiếc NST bình thường là A, chiếc NST đột biến làa

Cặp NST số 4, chiếc NST bình thường là B, chiếc NST đột biến là b

Do không xảy ra hoán vị gen và giảm phân diễn ra bình thường nên :

1

2 1 1

Tỉ lệ giao tử binh thường ( cơ kiêu gen là AB) là 5 x x

“Tỉ lê giao tử đột biến là 1 - = =

> Đáp ấnC

Câu 5:Lời giải

Tạo ra giống mới mang đặc điểm 2 loài mà phương pháp tạo giống thông thường không làm được là dung hợp tế

bào trần

Đáp án C

Câu 6: Lời giải

Quân thê đang cân bằng di truyền, tỉ lệ kiểu hình ở 2 giới khác nhau

> Gen qui định tính trạng nằm trên NST giới tính

Mà kiêu hình xuất hiện ở 2 giới

=> Gen qui định tính trạng nằm trên vùng không tương đồng NST giới tính X

T¡ lệ kiều hình nâu ở con đực là 0,4

> Tần số alen a là 0,4

> Tân số alen A là 0,6

Do 0,4ˆ = 0,16 = Tỉ lệ kiêu hình nâu ở giới cái

=> Vậy a là alen lặn

Cau truc quan thé theo từng giới là

0,6 X“Y :0,4 X°Y 0,36 X“X* : 0,48 X*X* : 0,16 X*X*

T¡ lệ dị hợp trong quân thê là tí lệ các cá thể cơ kiêu gen XÊX* trong quần thẻ : 0,48 : 2 = 0,24

Đáp án B

Câu 7: Lời giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 9

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Phất biểu không đúng là B

Gen ngoài nhân thường nằm trong ti the hoặc luc lap, chúng thường là những ADN kếp, cơ dạng vòng

Gen ngoài nhân không nằm trên NST nên nó không được phân chia đều cho các tế bào con

Gen ngoài nhân cơ thể tồn tại thành từng cặp alen hoặc không Ví dụ như trong tế bào mẹ cơ nhiều bản

sao của gen đó nhưng trong quá trình phân chia không đồng đều cho cấc tế bào con , một tế bào con chỉ

chứa 1 bản sao (1 phân tử ADN dạng vòng) => gen đó có thê không tồn tại thành cặp alen

Gen ngoài nhân cơ thé bị đột biến như gen trong nhân, và di truyền theo dòng mẹ

Đáp án B

Câu 8:Lòi giải

Đột biến gớp phân tạo nên loài mới là đảo đoạn NST vì đột biến đảo đoạn thường dẫn đến sự sắp xếp lại vật

chất di truyền của cùng một gen trên NST tao nén su da dang trong vật chất di truyền tạo nên các nòi mới, loài

mol

Dap an B

Cau 9:Lời giải

Thành tựu nỗi bật nhất là D

Nhờ cơ công nghệ gen mà hiện nay người ta cơ thể điều chế được cấc ché phẩm sinh học với số lượng

lớn ( vd : điều chế insulin chữa bệnh tiêu đường, điều chế tơ nhện nhân tạo may ấo chống đạn, )

Qua đó giúp ích rất lớn cho đời sống của con người ( chữa các bệnh và phòng chống các bệnh nguy

hiểm )

Đáp án D

Câu 10:Lời giải

A qui định bình thường >> a qui định bệnh

Tinh trang đơn gen, do gen trên NST thường quy định

Đứa trẻ mắc bệnh, bó mẹ của đứa bé bình thường

Vậy bô mẹ đứa trẻ cơ kiểu gen là Aa

Vậy kết luận đúng là A

B sai , nêu bố hoặc mẹ đồng hợp tử thì bó hoạc mẹ sẽ bị mắc bệnh

C sai vì gen qui định trên NST thường nên xác suất mắc bệnh của con trai và con gái sinh ra là như nhau

D sai, xet phep lai : Aa x Aa —> LIAA:2Aa: laa

Các con bình thường cơ thẻ mang sen bệnh hoặc không mang gen bệnh

Dap an A

Câu 11:Lòi giải

Tân số alen a thế hệ ban đâu là 0,8

Tan số alen a trong quan thé sau 5 thé hé chon loc loại bỏ kiêu hình a là

0,8

1+5x0,8

Dap an A

= 0,16

Cau 12:L6i giai

Cac y dung la (1) (3) (4)

2sai vì 5BU chí dùng để gây đột biến thay thế A- T thành G- X nên đối với bộ ba XXX thì 5BU không tác động

Acridin co thé gây đột biến làm mát hoặc thêm một cặp nuelêôtit vì khi acridin được chèn vào mạch khuôn thì sẽ

làm cho mạch tông hợp thêm nucleotit, khi acridin được chèn vào mạch mới tông hợp thì theo cơ chế sửa sai

acridin sẽ bị ADN pol loại bỏ và gây đột bién mat nucleotit => 4 đúng

Đáp án B

Câu 13:Lùòi giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Trang 10

www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Vì bình thường tARN này vốn vận chuyền Serine nhưng đột biến làm chưng vận chuyền Alanine, vị trí

gắn không xảy ra bất thường nên những vị trí Serine sẽ bị thay bằng Alanine

Đáp án D

Câu 14:Lời giải

Ở thê hệ xuất phat :

Giới đực : 0,35AA : 0,5Aa : 0,15aa

© Tân số alen ban đầu ở giới đực là : tần số alen A là 0,6 và tân số alen a là 0,4

Ở trạng thái cân bằng

Cau truc quan thé 14 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

=> Tân số alen A là 0,7, tần số alen a là 0,3

Do tỉ lệ đực : cai là 1 : 1

Vậy tần số alen A ở giói cái thế hệ P là 0,7 x 2 — 0,6 = 0,8

Tần số alen a ở giới cái thế hệ P là 0,3 x 2 - 0,4 = 0,2

A- Đúng

B sai vì tỉ lệ dị hợp F¡ là 0,6 x 0,2 + 0,4 x 0,7 = 0,4

C sai, quan thé dat trang thai can bằng ở F;

D sai, tỉ lệ đồng hợp lặn ở F) là ¢ 0,4 x 2 0,2 = 0,08

Đáp an A

Câu 15:Lời giải

Nhận định đúng là

Bồ mắc bệnh mang kiểu gen X°Y

Mẹ bình thường mang kiểu gen X”X-

Do cơ con bị mắc bệnh

Nếu người mẹ mang kiêu gen X”X” thì 100% con sinh ra bình thường

Nguoi me co kiéu gen X"X" & A sai, C dung

B sai, con trai bị bệnh thì sẽ nhận gen từ mẹ ( bố cho NST Y con me cho NST X)

D sai, con gái của cặp vợ chồng này chỉ cơ tỉ lệ 50% mắc bệnh máu khó đông

Dap an C

Câu 16:Lời giải

Trong công nghệ gen, thê truyên là virut hoặc plasmid

Đáp án B

Câu 17:Lời giải

Đề loại bỏ 1 gen cơ hại ra khỏi nhơm gen liên kết người ta thường gây đột biến mất đoạn nhỏ NST

Đáp án B

Câu 18:Lời giải

Sinh đôi cùng trứng là hiện tượng hợp tử sau khi được thụ tỉnh phân cắt thành hai phôi và phát triển

thành hai cơ thể độc lập nhưng có cùng kiểu gen => Sinh đôi cùng trứng được coi là một hiện tượng

nhân bản vô tính trong tự nhiên

Ngoài hiện tượng nhân bản vô tính trong phong thể nghiệm thì có hiên tượng nhân bản vô tính trong tự

nhiên

> B sai

=> Dap anB

Câu 19:Lòi giải

Trình tự chuỗi mARN là :

5° AUG - GXU - XXU - XGA - AAA - XXU3'

Vậy trình tự chuỗi ADN bô sung là

5° ATG — GXT — XXT — XGA — AAA - XXT 3”

Dap an D

www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01

Ngày đăng: 05/06/2016, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w